Tụng-Ca 91:1 יֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּסֵתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 בְּצֵל [trong-BÓNG]H6738 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 יִתְלוֹנָן [sẽ-tự-gây-THÁO-BỎ]H3885 ׃
{1 Kẻ khiến cư-toạ trong chỗ-kín-zấu của chốn-cao-trên trong bóng của đấng-Toàn-năng thì sẽ tự gây tháo-bỏ.}
Tụng-Ca 91:2 אֹמַר [tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מַחְסִּי [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-tôi]H4268 וּמְצוּדָתִי [cả-LUỸ-ZĂNG-tôi]H4686 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֶבְטַח [tôi-sẽ-CẬY-TRÔNG]H982בּוֹ [trong-Ngài]׃
{2 Tôi sẽ nói-ra nơi Yahweh, chỗ-nương-náu của tôi cả lũy-zăng của tôi, đấng-Chúa-thần của tôi: Tôi sẽ cậy-trông trong Ngài!}
Tụng-Ca 91:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יַצִּילְךָ [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-ngươi]H5337 מִפַּח [từ-LƯỚI-BẪY]H6341 יָקוּשׁ [KẺ-GÀI-BẪY]H3353 מִדֶּבֶר [từ-ZỊCH-BỆNH]H1698 הַוּוֹת [những-SỰ-THAM-TÀN]H1942 ׃
{3 Thực-rằng chính-Ngài sẽ gây đoạt-thoát ngươi từ lưới-bẫy của kẻ-gài-bẫy, từ zịch-bệnh của những sự-tham-tàn.}
Tụng-Ca 91:4 בְּאֶבְרָתוֹ [trong-BỘ-LÔNG-CÁNH-Ngài]H84 יָסֶךְ [Ngài-sẽ-gây-CHE-CHẮN]H5526 לָךְ [nơi-ngươi]וְתַחַת [cả-ZƯỚI]H8478 כְּנָפָיו [những-CÁNH-Ngài]H3671 תֶּחְסֶּה [ngươi-sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620 צִנָּה [MÓC-KHIÊN]H6793 וְסֹחֵרָה [cả-TẤM-CHẮN]H5507 אֲמִתּוֹ [LẼ-THẬT-Ngài]H571 ׃
{4 Trong bộ-lông-cánh của Ngài thì Ngài sẽ gây che-chắn nơi ngươi, cả zưới những cánh của Ngài thì ngươi sẽ nương-náu: móc-khiên cả tấm-chắn là lẽ-thật của Ngài.}
Tụng-Ca 91:5 לֹא [CHẲNG]H3808 תִירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִפַּחַד [từ-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 מֵחֵץ [từ-MŨI-TÊN]H2671 יָעוּף [nó-sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 ׃
{5 Ngươi chẳng sẽ kinh-sợ từ điều-run-sợ ban-đêm: từ mũi-tên thì nó sẽ lượn-bay ban-ngày.}
Tụng-Ca 91:6 מִדֶּבֶר [từ-ZỊCH-BỆNH]H1698 בָּאֹפֶל [trong-ĐIỀU-MỊT-MÙ]H652 יַהֲלֹךְ [nó-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 מִקֶּטֶב [từ-ĐIỀU-ĐOẠN-ZIỆT]H6986 יָשׁוּד [nó-sẽ-TÀN-ZIỆT]H7703 צָהֳרָיִם [BUỔI-TRƯA]H6672 ׃
{6 Từ zịch-bệnh trong điều-mịt-mù thì nó sẽ tiến-đi: từ điều-đoạn-ziệt thì nó sẽ tàn-ziệt buổi-trưa.}
Tụng-Ca 91:7 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מִצִּדְּךָ [từ-BÊN-HÔNG-ngươi]H6654 אֶלֶף[NGHÌN-kẻ]H505 וּרְבָבָה [cả-MUÔN-VẠN-kẻ]H7233 מִימִינֶךָ [từ-FÍA-FẢI-ngươi]H3225 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגָּשׁ [nó-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 ׃
{7 Nghìn kẻ sẽ ngã-rơi từ bên-hông của ngươi, cả muôn-vạn kẻ từ fía-fải của ngươi: ở-nơi ngươi thì nó chẳng sẽ tiến-lại.}
Tụng-Ca 91:8 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 תַבִּיט [ngươi-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 וְשִׁלֻּמַת [cả-SỰ-ĐỐI-TRẢ]H8011 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תִּרְאֶה [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 ׃
{8 Zuy-chỉ trong những ziếng-mắt của ngươi thì ngươi sẽ gây chú-mục, cả sự-đối-trả của những kẻ vô-lẽ-đạo thì ngươi sẽ thấy.}
Tụng-Ca 91:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַחְסִּי [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-tôi]H4268 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 שַׂמְתָּ [Chúa-đã-ĐẶT]H7760 מְעוֹנֶךָ [CHỖ-TRÚ-NGỤ-Chúa]H4583 ׃
{9 Thực-rằng chính-Chúa Yahweh là chỗ-nương-náu của tôi: Chúa đã đặt chốn-cao-trên là chỗ-trú-ngụ của Chúa!}
Tụng-Ca 91:10 לֹא [CHẲNG]H3808 תְאֻנֶּה [sẽ-bị/được-khiến-CHẠM-GẶP]H579 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וְנֶגַע [cả-ĐÒN-TẬT]H5061 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 בְּאָהֳלֶךָ [trong-LỀU-RẠP-ngươi]H168 ׃
{10 Sự-xấu-ác chẳng sẽ bị/được khiến chạm-gặp ở-nơi ngươi, cả đòn-tật chẳng sẽ tiến-kề trong lều-rạp của ngươi.}
Tụng-Ca 91:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַלְאָכָיו [những-THÂN-SỨ-Ngài]H4397 יְצַוֶּה [Ngài-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לָּךְ [nơi-ngươi]לִשְׁמָרְךָ [để-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכֶיךָ [những-CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 ׃
{11 Thực-rằng Ngài sẽ khiến truyền-răn những thân-sứ của Ngài nơi ngươi để canh-zữ ngươi trong tất-thảy những con-đường của ngươi.}
Tụng-Ca 91:12 עַל[TRÊN]H5921 כַּפַּיִם [những-LÕM]H3709 יִשָּׂאוּנְךָ [họ-sẽ-NHẤC-ngươi]H5375 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּגֹּף [ngươi-sẽ-HÚC-XÉ]H5062 בָּאֶבֶן [trong-ĐÁ-THỎI]H68 רַגְלֶךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 ׃
{12 Họ sẽ nhấc ngươi trên những lõm: kẻo-chừng ngươi sẽ húc-xé chân-cước của ngươi trong đá-thỏi!}
Tụng-Ca 91:13 עַל[TRÊN]H5921 שַׁחַל [CON-HỐNG-SƯ]H7826 וָפֶתֶן [cả-CON-RẮN-HỔ]H6620 תִּדְרֹךְ [ngươi-sẽ-ZẪM-TIẾN]H1869 תִּרְמֹס [ngươi-sẽ-ZẬM-ĐẠP]H7429 כְּפִיר [CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 וְתַנִּין [cả-CON-MÃNG-LONG]H8577 ׃
{13 Ngươi sẽ zẫm-tiến trên con-hống-sư cả con-rắn-hổ: ngươi sẽ zậm-đạp con-sư-tử-con cả con-mãng-long.}
Tụng-Ca 91:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בִי [trong-Ta]חָשַׁק [y-đã-ĐEO-ZÍNH]H2836 וַאֲפַלְּטֵהוּ [cả-Ta-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-y]H6403 אֲשַׂגְּבֵהוּ [Ta-sẽ-khiến-CAO-VƯỢT-y]H7682 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדַע [y-đã-BIẾT]H3045 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 ׃
{14 “Thực-rằng y đã đeo-zính trong Ta thì cả Ta sẽ khiến trượt-thoát y! Ta sẽ khiến cao-vượt y: thực-rằng y đã biết zanh-tên của Ta.”}
Tụng-Ca 91:15 יִקְרָאֵנִי [y-sẽ-GỌI-Ta]H7121 וְאֶעֱנֵהוּ [cả-Ta-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-y]H6030 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 בְצָרָה [trong-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 אֲחַלְּצֵהוּ [Ta-sẽ-khiến-THÁO-CỞI-y]H2502 וַאֲכַבְּדֵהוּ [cả-Ta-sẽ-khiến-TRĨU-TRỌNG-y]H3513 ׃
{15 “Y sẽ gọi Ta, cả Ta sẽ đáp-tiếng y: chính-Ta cùng y trong sự-nghịch-hãm thì Ta sẽ khiến tháo-cởi y, cả Ta sẽ khiến trĩu-trọng y.”}
Tụng-Ca 91:16 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 יָמִים[những-NGÀY]H3117 אַשְׂבִּיעֵהוּ [Ta-sẽ-gây-NO-THOẢ-y]H7646 וְאַרְאֵהוּ [cả-Ta-sẽ gây-THẤY-y]H7200 בִּישׁוּעָתִי [trong-SỰ-CỨU-AN-Ta]H3444 ׃
{16 “Bề-zài của những ngày thì Ta sẽ gây no-thoả y, cả Ta sẽ gây y thấy trong sự-cứu-an của Ta.”}
© https://vietbible.co/ 2026