Tụng-Ca 86:1 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-NGHÈO-TÚNG]H34 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃
{1 [Sự-cầu-nguyện nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của Chúa! Chúa hãy đáp-tiếng tôi: thực-rằng chính-tôi là khốn-hạ cả nghèo-túng!}
Tụng-Ca 86:2 שָׁמְרָה [Chúa-hãy-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָסִיד [THÁNH-SẠCH]H2623 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 הוֹשַׁע [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN]H3467 עַבְדְּךָ[GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 הַבּוֹטֵחַ [cái-kẻ-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 ׃
{2 Chúa hãy canh-zữ sinh-hồn của tôi: thực-rằng chính-tôi thánh-sạch! Chính-Chúa là đấng-Chúa-thần của tôi thì Chúa hãy gây cứu-an gã-nô-bộc của Chúa là cái kẻ khiến cậy-trông ở-nơi Chúa!}
Tụng-Ca 86:3 חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{3 Chúa hãy thương-xót tôi, hỡi đấng-Chúa-chủ: thực-rằng ở-nơi Chúa thì tôi sẽ gọi tất-thảy cái ngày!}
Tụng-Ca 86:4 שַׂמֵּחַ [Chúa-hãy-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 ׃
{4 Chúa hãy khiến sướng-vui sinh-hồn của tôi: thực-rằng ở-nơi Chúa là đấng-Chúa-chủ thì tôi sẽ nhấc sinh-hồn của tôi!}
Tụng-Ca 86:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 וְסַלָּח [cả-ĐẦY-KHOAN-THỨ]H5546 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 קֹרְאֶיךָ [những-kẻ-khiến-GỌI-Chúa]H7121 ׃
{5 Thực-rằng chính-Chúa là đấng-Chúa-chủ tốt-lành cả đầy-khoan-thứ; cả lớn-nhiều của điều-bỉ-xót nơi tất-thảy những kẻ khiến gọi Chúa.}
Tụng-Ca 86:6 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 וְהַקְשִׁיבָה [cả-Chúa-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 תַּחֲנוּנוֹתָי [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-tôi]H8469 ׃
{6 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây lắng-nghe sự-cầu-nguyện của tôi, cả Chúa hãy gây chú-nghe trong tiếng của những điều-nài-xin của tôi!}
Tụng-Ca 86:7 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צָרָתִי [SỰ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6869 אֶקְרָאֶךָּ [tôi-sẽ-GỌI-Chúa]H7121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲנֵנִי [Chúa-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃
{7 Trong ngày của sự-nghịch-hãm của tôi thì tôi sẽ gọi Chúa: thực-rằng Chúa sẽ đáp-tiếng tôi!}
Tụng-Ca 86:8 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 בָאֱלֹהִים [trong-những-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כְּמַעֲשֶׂיךָ [như-những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 ׃
{8 Chẳng-hiện-hữu như Chúa trong những-chúa-thần, hỡi đấng-Chúa-chủ! Cả chẳng-hiện-hữu như những việc-làm của Chúa!}
Tụng-Ca 86:9 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָשִׂיתָ[Chúa-đã-LÀM]H6213 יָבוֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 וְיִשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וִיכַבְּדוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TRĨU-TRỌNG]H3513 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃
{9 Tất-thảy những tộc-zân mà Chúa đã làm bèn sẽ đến, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi mặt của Chúa là đấng-Chúa-chủ; cả họ sẽ khiến trĩu-trọng nơi zanh-tên của Chúa.}
Tụng-Ca 86:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 וְעֹשֵׂה [cả-đấng-khiến-LÀM]H6213 נִפְלָאוֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 ׃
{10 Thực-rằng chính-Chúa là lớn cả là đấng khiến làm những điều bị/được trỗi-biệt: chính-Chúa là đấng-Chúa-thần nơi điều-tách-biệt của Chúa!}
Tụng-Ca 86:11 הוֹרֵנִי [Chúa-hãy-gây-FÓNG-HẠ-tôi]H3384 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דַּרְכֶּךָ [CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 אֲהַלֵּךְ [tôi-sẽ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּאֲמִתֶּךָ [trong-LẼ-THẬT-Chúa]H571 יַחֵד [Chúa-hãy-khiến-HIỆP-MỘT]H3161 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 לְיִרְאָה [để-KINH-SỢ]H3372 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃
{11 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây fóng-hạ tôi con-đường của Chúa thì tôi sẽ khiến tiến-đi trong lẽ-thật của Chúa! Chúa hãy khiến hiệp-một tâm-khảm của tôi để kinh-sợ zanh-tên của Chúa!}
Tụng-Ca 86:12 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 וַאֲכַבְּדָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TRĨU-TRỌNG]H3513 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{12 Hỡi đấng-Chúa-chủ đấng-Chúa-thần của tôi, tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong tất-thảy tâm-khảm của tôi; cả tôi sẽ khiến trĩu-trọng zanh-tên của Chúa nơi đời-đời!}
Tụng-Ca 86:13 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 גָּדוֹל[LỚN]H1419 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 וְהִצַּלְתָּ [cả-Chúa-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 מִשְּׁאוֹל [từ-ÂM-FỦ]H7585 תַּחְתִּיָּה [hướng-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 ׃
{13 Thực-rằng điều-bỉ-xót của Chúa là lớn trên tôi; cả Chúa đã gây đoạt-thoát sinh-hồn của tôi từ âm-fủ hướng fía-zưới-thấp!}
Tụng-Ca 86:14 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 קָמוּ [đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 וַעֲדַת [cả-CỘNG-ĐỒNG]H5712 עָרִיצִים [những-kẻ-ĐẦY-RỐI-ĐỘNG]H6184 בִּקְשׁוּ [đã-khiến-TÌM]H1245 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׂמוּךָ [chúng-đã-ĐẶT-Chúa]H7760 לְנֶגְדָּם [nơi-ĐỐI-ZIỆN-chúng]H5048 ׃
{14 Hỡi đấng-Chúa-thần, những kẻ ngạo-mạn đã chỗi-zựng trên tôi, cả cộng-đồng của những kẻ đầy-rối-động đã khiến tìm sinh-hồn của tôi; cả chúng chẳng đã đặt Chúa nơi đối-ziện chúng!}
Tụng-Ca 86:15 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 רַחוּם [ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 וְחַנּוּן [cả-HAY-THƯƠNG-XÓT]H2587 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 ׃
{15 Cả chính-Chúa đấng-Chúa-chủ là Quyền-thần đầy-thương-cảm cả hay-thương-xót, chậm-zài của những mũi-khịt, cả lớn-nhiều của điều-bỉ-xót cả lẽ-thật!}
Tụng-Ca 86:16 פְּנֵה [Chúa-hãy-XOAY]H6437 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְחָנֵּנִי [cả-Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 תְּנָה [Chúa-hãy-BAN]H5414 עֻזְּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 לְעַבְדֶּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְהוֹשִׁיעָה [cả-Chúa-hãy-gây-CỨU-AN]H3467 לְבֶן [nơi-CON-TRAI]H1121 אֲמָתֶךָ [Ả-NÔ-TÌ-Chúa]H519 ׃
{16 Chúa hãy xoay ở-nơi tôi, cả Chúa hãy thương-xót tôi! Chúa hãy ban sức-mạnh của Chúa nơi gã-nô-bộc của Chúa, cả Chúa hãy gây cứu-an nơi con-trai của ả-nô-tì của Chúa!}
Tụng-Ca 86:17 עֲשֵׂה [Chúa-hãy-LÀM]H6213 עִמִּי [CÙNG-tôi]H5973 אוֹת [ZẤU-KÌ]H226 לְטוֹבָה [nơi-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 וְיִרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 שׂנְאַי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 וְיֵבשׁוּ [cả-chúng-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲזַרְתַּנִי [đã-CỨU-ZÚP-tôi]H5826 וְנִחַמְתָּנִי [cả-Chúa-đã-khiến-CÁO-ZỤC-tôi]H5162 ׃
{17 Chúa hãy làm cùng tôi zấu-kì nơi sự-tốt-lành thì cả những kẻ khiến chán-ghét tôi bèn sẽ thấy, cả chúng sẽ ngượng-ngừng: thực-rằng chính-Chúa Yahweh đã cứu-zúp tôi, cả Chúa đã khiến cáo-zục tôi!}
© https://vietbible.co/ 2026