Tụng-Ca 084

0

Tụng-Ca 84:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 הַגִּתִּית [cái-NHỊP-BẬP-BUNG]H1665 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 קֹרַח [KORAH]H7141 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 ׃(84:2) מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יְּדִידוֹת [THƯƠNG-QUÝ]H3039 מִשְׁכְּנוֹתֶיךָ [những-LỀU-NGỤ-Chúa]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca trên cái nhịp-bập-bung nơi những con-trai của Korah.] Zì-nào thương-quý những lều-ngụ của Chúa, hỡi Yahweh của những cơ-chế!}

Tụng-Ca 84:2(84:3) נִכְסְפָה [đã-bị/được-MONG-MỎI]H3700 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 כָּלְתָה [đã-KẾT-THÚC]H3615 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 לְחַצְרוֹת [nơi-những-SÂN-TRẠI]H2691 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 וּבְשָׂרִי [cả-XÁC-THỊT-tôi]H1320 יְרַנְּנוּ [sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{2 Đã bị/được mong-mỏi cả cũng đã kết-thúc sinh-hồn của tôi nơi những sân-trại của Yahweh: tâm của tôi cả xác-thịt của tôi sẽ khiến rung-réo ở-nơi Quyền-thần sống-động!}

Tụng-Ca 84:3(84:4) גַּם [CŨNG]H1571 צִפּוֹר [CON-CHIM-NHỎ]H6833 מָצְאָה [đã-GẶP-THẤY]H4672 בַיִת [NHÀ]H1004 וּדְרוֹר [cả-CON-CHIM-ÉN]H1866 קֵן []H7064 לָהּ [nơi-nó]אֲשֶׁר []H834 שָׁתָה [nó-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אֶפְרֹחֶיהָ [những-CON-MỚI-NỞ-nó]H667 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבְּחוֹתֶיךָ [những-BÀN-HIẾN-TẾ-Chúa]H4196 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 מַלְכִּי [VUA-tôi]H4428 וֵאלֹהָי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃

{3 Cũng con-chim-nhỏ đã gặp-thấy nhà, cả con-chim-én thì ổ nơi nó: mà nó đã đặt-định những con-mới-nở của nó chính những bàn-hiến-tế của Chúa, hỡi Yahweh của những cơ-chế vua của tôi cả đấng-Chúa-thần của tôi!}

Tụng-Ca 84:4(84:5) אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 יוֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בֵיתֶךָ[NHÀ-Chúa]H1004 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 יְהַלְלוּךָ [họ-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Chúa]H1984 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃

{4 Trực-hạnh-thay những kẻ khiến cư-toạ nhà của Chúa: thêm-nữa họ sẽ khiến tán-tụng Chúa! (Selah!)}

Tụng-Ca 84:5(84:6) אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 עוֹז [SỨC-MẠNH]H5797 לוֹ [nơi-y]בָךְ [trong-Chúa]מְסִלּוֹת [những-GHỀNH-LỐI]H4546 בִּלְבָבָם [trong-TÂM-KHẢM-họ]H3824 ׃

{5 Trực-hạnh-thay con-người: sức-mạnh nơi y trong Chúa thì những ghềnh-lối trong tâm-khảm của họ!}

Tụng-Ca 84:6(84:7) עֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 בְּעֵמֶק [trong-TRŨNG]H6010 הַבָּכָא [cái-BACA]H1056 מַעְיָן [NGUỒN-MẠCH]H4599 יְשִׁיתוּהוּ [sẽ-ĐẶT-ĐỊNH-nó]H7896 גַּם [CŨNG]H1571 בְּרָכוֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 יַעְטֶּה [sẽ-BAO-FỦ]H5844 מוֹרֶה [CƠN-FÓNG-HẠ]H4175 ׃

{6 Những kẻ khiến tiến-ngang trong trũng của cái Baca thì sẽ đặt-định nó nguồn-mạch: cũng những sự-fúc-fục thì cơn-fóng-hạ sẽ bao-fủ.}

Tụng-Ca 84:7(84:8) יֵלְכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 מֵחַיִל [từ-TÀI-LỰC]H2428 אֶל[Ở-NƠI]H413 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 יֵרָאֶה [nó-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּצִיּוֹן[trong-ZION]H6726 ׃

{7 Họ sẽ đi từ tài-lực ở-nơi tài-lực: nó sẽ bị/được thấy ở-nơi đấng-Chúa-thần trong Zion.}

Tụng-Ca 84:8(84:9) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 תְפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{8 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, Chúa hãy nghe sự-cầu-nguyện của tôi! Chúa hãy gây lắng-nghe hỡi đấng-Chúa-thần của Jacob! (Selah!)}

Tụng-Ca 84:9(84:10) מָגִנֵּנוּ [LÁ-CHẮN-chúng-tôi]H4043 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְהַבֵּט [cả-Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 פְּנֵי [MẶT]H6440 מְשִׁיחֶךָ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Chúa]H4899 ׃

{9 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần, Chúa hãy thấy lá-chắn của chúng-tôi, cả Chúa hãy gây chú-mục mặt của kẻ-chịu-xức-zầu của Chúa!}

Tụng-Ca 84:10(84:11) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 יוֹם[NGÀY]H3117 בַּחֲצֵרֶיךָ [trong-những-SÂN-TRẠI-Chúa]H2691 מֵאָלֶף [từ-NGHÌN]H505 בָּחַרְתִּי [tôi-đã-CHỌN]H977 הִסְתּוֹפֵף [để-tự-khiến-CHẦU-CHỰC]H5605 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 מִדּוּר [từ-để-QUẦN-TỤ]H1752 בְּאָהֳלֵי [trong-những-LỀU-RẠP]H168 רֶשַׁע [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 ׃

{10 Thực-rằng ngày trong những sân-trại của Chúa tốt-lành hơn từ nghìn: tôi đã chọn để tự khiến chầu-chực trong nhà của đấng-Chúa-thần của tôi hơn từ sự để quần-tụ trong những lều-rạp của điều-vô-lẽ-đạo!}

Tụng-Ca 84:11(84:12) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 וּמָגֵן [cả-LÁ-CHẮN]H4043 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חֵן [ƠN-VUI]H2580 וְכָבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא[CHẲNG]H3808 יִמְנַע [y-sẽ-NGĂN-CẢN]H4513 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 לַהֹלְכִים [nơi-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 בְּתָמִים [trong-TRỌN-VẸN]H8549 ׃

{11 Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần mặt-trời cả lá-chắn: Yahweh sẽ ban ơn-vui cả điều-trĩu-trọng! Ngài chẳng sẽ ngăn-cản điều tốt-lành nơi những kẻ khiến đi trong trọn-vẹn!}

Tụng-Ca 84:12(84:13) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 בֹּטֵחַ [đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בָּךְ [trong-Chúa]׃ 

{12 Hỡi Yahweh của những cơ-chế, trực-hạnh-thay con-người mà khiến cậy-trông trong Chúa!}

© https://vietbible.co/ 2026