Tụng-Ca 080

0

Tụng-Ca 80:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 אֶל[Ở-NƠI]H413 שׁוֹשַׁנִּים [những-HOA-SÚNG]H7799עֵדוּת [SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 ׃(80:2)רֹעֵה [đấng-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 נֹהֵג [đang-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 כַּצֹּאן [như-ZA-SÚC]H6629 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 יֹשֵׁב [đấng-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 הוֹפִיעָה [Chúa-hãy-gây-TOẢ-SÁNG]H3313 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca ở-nơi ‘Những Hoa-súng của Sự-tuyên-chứng’ nơi Asaf.] Hỡi đấng khiến chăn-zắt Israel, Chúa hãy gây lắng-nghe: đang khiến lái-zẫn Josef như za-súc! Hỡi đấng khiến cư-toạ cái những thiên-cụ, Chúa hãy gây toả-sáng!}

Tụng-Ca 80:2(80:3) לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 וּמְנַשֶּׁה [cả-MANASSEH]H4519 עוֹרְרָה [Chúa-hãy-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבוּרָתֶךָ [SỰ-MẠNH-SỨC-Chúa]H1369 וּלְכָה [cả-Chúa-hãy-ĐI]H3212 לִישֻׁעָתָה [nơi-SỰ-CỨU-AN]H3444 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]׃ 

{2 Nơi mặt của Efraim cả Benjamin cả Manasseh thì Chúa hãy khiến bừng-zậy chính sự-mạnh-sức của Chúa! Cả Chúa hãy đi nơi sự-cứu-an nơi chúng-tôi!}

Tụng-Ca 80:3(80:4) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֲשִׁיבֵנוּ [Chúa-hãy-gây-XOAY-LUI-chúng-tôi]H7725 וְהָאֵר [cả-Chúa-hãy-gây-SÁNG-LÊN]H215 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 וְנִוָּשֵׁעָה [cả-chúng-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 ׃

{3 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy gây chúng-tôi xoay-lui! Cả Chúa hãy gây sáng-lên mặt của Chúa thì cả chúng-tôi sẽ bị/được cứu-an!}

Tụng-Ca 80:4(80:5) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 עָשַׁנְתָּ [Chúa-đã-BỐC-KHÓI]H6225 בִּתְפִלַּת [trong-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 ׃

{4 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, Chúa đã bốc-khói trong sự-cầu-nguyện của chúng-zân của Chúa cho-tới khi-nào?}

Tụng-Ca 80:5(80:6) הֶאֱכַלְתָּם [Chúa-đã-gây-ĂN-họ]H398 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 דִּמְעָה [NƯỚC-MẮT]H1832 וַתַּשְׁקֵמוֹ [cả-Chúa-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-họ]H8248 בִּדְמָעוֹת [trong-những-NƯỚC-MẮT]H1832 שָׁלִישׁ [BỘI-BA]H7991 ׃

{5 Chúa đã gây họ ăn bánh-cơm của nước-mắt; cả Chúa sẽ gây họ uống-ngập trong những nước-mắt bội-ba.}

Tụng-Ca 80:6(80:7) תְּשִׂימֵנוּ [Chúa-sẽ-ĐẶT-chúng-tôi]H7760 מָדוֹן [ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 לִשְׁכֵנֵינוּ [nơi-những-KẺ-LƯU-NGỤ-chúng-tôi]H7934 וְאֹיְבֵינוּ [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng-tôi]H340 יִלְעֲגוּ [sẽ-CHẾ-NHẠO]H3932לָמוֹ [nơi-chúng]׃

{6 Chúa sẽ đặt chúng-tôi điều-tranh-tụng nơi những kẻ-lưu-ngụ của chúng-tôi; cả những kẻ khiến thù-địch chúng-tôi sẽ chế-nhạo nơi chúng.}

Tụng-Ca 80:7(80:8) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 הֲשִׁיבֵנוּ [Chúa-hãy-gây-XOAY-LUI-chúng-tôi]H7725 וְהָאֵר [cả-Chúa-hãy-gây-SÁNG-LÊN]H215 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 וְנִוָּשֵׁעָה [cả-chúng-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 ׃

{7 Hỡi đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, Chúa hãy gây chúng-tôi xoay-lui! Cả Chúa hãy gây sáng-lên mặt của Chúa thì cả chúng-tôi sẽ bị/được cứu-an!}

Tụng-Ca 80:8(80:9) גֶּפֶן [CÂY-NHO]H1612 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 תַּסִּיעַ [Chúa-sẽ-gây-NHẤC-RỜI]H5265 תְּגָרֵשׁ [Chúa-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וַתִּטָּעֶהָ [cả-Chúa-sẽ-ZỰNG-TRỒNG-nó]H5193 ׃

{8 Chúa sẽ gây nhấc-rời cây-nho từ Ai-cập: Chúa sẽ khiến xua-hất những tộc-zân, cả Chúa sẽ zựng-trồng nó.}

Tụng-Ca 80:9(80:10) פִּנִּיתָ [Chúa-đã-khiến-XOAY]H6437 לְפָנֶיהָ [nơi-MẶT-nó]H6440 וַתַּשְׁרֵשׁ [cả-nó-sẽ-gây-NẢY-RỄ]H8327 שָׁרָשֶׁיהָ [những-GỐC-RỄ-nó]H8328 וַתְּמַלֵּא [cả-nó-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{9 Chúa sẽ khiến xoay nơi mặt của nó; cả nó sẽ gây nảy-rễ những gốc-rễ của nó, cả nó sẽ khiến trọn-đầy đất.}

Tụng-Ca 80:10(80:11) כָּסּוּ [đã-bị/được-khiến-FỦ]H3680 הָרִים [những-NÚI]H2022 צִלָּהּ [BÓNG-nó]H6738 וַעֲנָפֶיהָ [cả-những-NHÁNH-TO-nó]H6057 אַרְזֵי [những-NHÁNH-ĐÀN-HƯƠNG]H730 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 ׃

{10 Những núi đã bị/được khiến fủ bóng của nó; cả những nhánh-to của nó những nhánh-đàn-hương của quyền-thần.}

Tụng-Ca 80:11(80:12) תְּשַׁלַּח [nó-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 קְצִירֶהָ [CÀNH-LÁ-nó]H7105* עַד [CHO-TỚI]H5704 יָם [BỂ]H3220 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 נָהָר [ZÒNG-CHẢY]H5104 יוֹנְקוֹתֶיהָ [những-CHỒI-TƠ-nó]H3127 ׃

{11 Nó sẽ khiến sai-fái cành-lá của nó cho-tới bể, cả ở-nơi zòng-chảy của những chồi-tơ của nó.}

Tụng-Ca 80:12(80:13) לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 פָּרַצְתָּ [Chúa-đã-BUNG-VỠ]H6555 גְדֵרֶיהָ [những-TƯỜNG-RÀO-nó]H1447 וְאָרוּהָ [cả-đã-NGẮT-HÁI-nó]H717 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃

{12 Nơi zì-nào Chúa đã bung-vỡ những tường-rào của nó? Cả tất-thảy những kẻ khiến tiến-ngang con-đường bèn đã ngắt-hái nó!}

Tụng-Ca 80:13(80:14) יְכַרְסְמֶנָּה [sẽ-khiến-BỚI-TRỤI-nó]H3765 חֲזִיר [CON-HEO]H2386 מִיָּעַר[từ-RỪNG]H3293 וְזִיז [cả-ĐỘNG-SINH]H2123 שָׂדַי [CÁNH-ĐỒNG]H7704 יִרְעֶנָּה [sẽ-CHĂN-ZẮT-nó]H7462 ׃

{13 Con-heo từ rừng sẽ khiến bới-trụi nó; cả động-sinh của cánh-đồng sẽ chăn-zắt nó.}

Tụng-Ca 80:14(80:15) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 שׁוּב [Chúa-hãy-XOAY-LUI]H7725 נָא [XIN-NÀO]H4994 הַבֵּט [Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 וּרְאֵה [cả-Chúa-hãy-THẤY]H7200 וּפְקֹד [cả-Chúa-hãy-ZÁM-MỤC]H6485 גֶּפֶן [CÂY-NHO]H1612 זֹאת[ẤY]H2063 ׃

{14 Hỡi đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, xin-nào Chúa hãy xoay-lui! Chúa hãy gây chú-mục từ những trời, cả Chúa hãy thấy, cả Chúa hãy zám-mục cây-nho ấy!}

Tụng-Ca 80:15(80:16) וְכַנָּה [cả-GỐC-ƯƠM]H3657 אֲשֶׁר[]H834 נָטְעָה [Chúa-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֵּן [CON-TRAI]H1121 אִמַּצְתָּה [Chúa-đã-khiến-CỨNG-CỎI]H553 לָּךְ [nơi-Chúa]׃ 

{15 Cả gốc-ươm mà Chúa đã zựng-trồng fía-fải của Chúa thì cả Chúa đã khiến cứng-cỏi trên con-trai nơi Chúa.}

Tụng-Ca 80:16(80:17) שְׂרֻפָה [bị/được-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 כְּסוּחָה [bị/được-khiến-CHẶT-BỎ]H3683 מִגַּעֲרַת [từ-SỰ-QUỞ-TRÁCH]H1606 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 יֹאבֵדוּ [chúng-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 ׃

{16 Bị/được khiến đốt-thiêu trong lửa, bị/được khiến chặt-bỏ từ sự-quở-trách của mặt của Chúa thì chúng sẽ ziệt-mất.}

Tụng-Ca 80:17(80:18) תְּהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 עַל[TRÊN]H5921 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 עַל[TRÊN]H5921 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 אִמַּצְתָּ [Chúa-đã-khiến-CỨNG-CỎI]H553לָּךְ [nơi-Chúa]׃ 

{17 Tay-quyền của Chúa sẽ xảy-nên trên thân-nam fía-fải của Chúa: trên con-trai của con-người thì Chúa đã khiến cứng-cỏi nơi Chúa.}

Tụng-Ca 80:18(80:19) וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נָסוֹג [chúng-tôi-sẽ-CHÙN-NGẢ]H5472 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-Chúa]H4480 תְּחַיֵּינוּ [Chúa-sẽ-khiến-SỐNG-chúng-tôi]H2421 וּבְשִׁמְךָ [cả-trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 נִקְרָא [chúng-tôi-sẽ-GỌI]H7121 ׃

{18 Cả chúng-tôi chẳng sẽ chùn-ngả từ-nơi Chúa: Chúa sẽ khiến chúng-tôi sống, cả trong zanh-tên của Chúa thì chúng-tôi sẽ gọi!}

Tụng-Ca 80:19(80:20) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 הֲשִׁיבֵנוּ [Chúa-hãy-gây-XOAY-LUI-chúng-tôi]H7725 הָאֵר [Chúa-hãy-gây-SÁNG-LÊN]H215 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 וְנִוָּשֵׁעָה [cả-chúng-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 ׃

{19 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, Chúa hãy gây chúng-tôi xoay-lui! Cả Chúa hãy gây sáng-lên mặt của Chúa thì cả chúng-tôi sẽ bị/được cứu-an!!}

© https://vietbible.co/ 2026