Tụng-Ca 066

0

Tụng-Ca 66:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 הָרִיעוּ [các-người-hãy-gây-RỀN-VANG]H7321 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{1 [Nơi điều khiến trỗi-zẫn bài-ca, bài-tụng-ca.] Các-người hãy gây rền-vang nơi đấng-Chúa-thần, hỡi tất-thảy cái đất!}

Tụng-Ca 66:2 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 שִׂימוּ [các-người-hãy-ĐẶT]H7760 כָבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 ׃

{2 Các-người hãy khiến tụng-ca điều-trĩu-trọng của zanh-tên của Ngài! Các-người hãy đặt điều-trĩu-trọng sự-tán-tụng của Ngài!}

Tụng-Ca 66:3 אִמְרוּ [các-người-hãy-NÓI-RA]H559 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נּוֹרָא [đang-bị/được-KINH-SỢ]H3372 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 עֻזְּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 יְכַחֲשׁוּ [sẽ-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 לְךָ [nơi-Chúa] אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H340 ׃

{3 Các-người hãy nói-ra nơi đấng-Chúa-thần: ‘Zì-nào đang bị/được kinh-sợ những việc-làm của Chúa! Trong số-nhiều của sức-mạnh của Chúa thì những kẻ khiến thù-địch Chúa sẽ khiến zả-trá nơi Chúa!’}

Tụng-Ca 66:4כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יִשְׁתַּחֲווּ [sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְךָ [nơi-Chúa]וִיזַמְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לָךְ [nơi-Chúa]יְזַמְּרוּ [họ-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{4 ‘Tất-thảy cái đất sẽ tự khiến lễ-bái nơi Chúa; cả họ sẽ khiến tụng-ca nơi Chúa thì họ sẽ khiến tụng-ca zanh-tên của Chúa!’ (Selah!)}

Tụng-Ca 66:5 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 מִפְעֲלוֹת [những-CÔNG-TRÌNH]H4659 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נוֹרָא [đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 עֲלִילָה [SỰ-TẬN-HOẠT]H5949 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃

{5 Các-người hãy đi, cả các-người hãy thấy những công-trình của đấng-Chúa-thần đấng bị/được kinh-sợ sự-tận-hoạt trên những con-trai của con-người!}

Tụng-Ca 66:6 הָפַךְ [Ngài-đã-XOAY-LẬT]H2015 יָם [BỂ]H3220 לְיַבָּשָׁה [nơi-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 בַּנָּהָר [trong-ZÒNG-CHẢY]H5104 יַעַבְרוּ [họ-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בְרָגֶל [trong-CHÂN-CƯỚC]H7272 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 נִשְׂמְחָה [chúng-tôi-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בּוֹ [trong-Ngài]׃

{6 Ngài đã xoay-lật bể nơi chỗ-đất-khô: trong zòng-chảy thì họ sẽ tiến-ngang trong chân-cước! Nơi-đó chúng-tôi sẽ sướng-vui trong Ngài!}

Tụng-Ca 66:7 משֵׁל [đấng-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בִּגְבוּרָתוֹ [trong-SỰ-MẠNH-SỨC-Ngài]H1369 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-Ngài]H5869 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 תִּצְפֶּינָה [sẽ-CANH-CHỪNG]H6822 הַסּוֹרְרִים [cái-những-kẻ-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יָרוּמוּ [sẽ-NÂNG-CAO]H7311 לָמוֹ [nơi-chúng]סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{7 Đấng khiến tể-trị đời-đời trong sự-mạnh-sức của Ngài: những ziếng-mắt của Ngài sẽ canh-chừng trong những tộc-zân thì cái những kẻ khiến bất-tín-fục chẳng-nên sẽ nâng-cao nơi chúng! (Selah!)}

Tụng-Ca 66:8 בָּרֲכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 וְהַשְׁמִיעוּ [cả-các-người-hãy-gây-NGHE]H8085 קוֹל[TIẾNG]H6963 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 ׃

{8 Hỡi những chúng-zân, các-người hãy khiến fúc-fục đấng-Chúa-thần của chúng-ta, cả các-người hãy gây nghe tiếng của sự-tán-tụng của Ngài!}

Tụng-Ca 66:9 הַשָּׂם [cái-đấng-khiến-ĐẶT]H7760 נַפְשֵׁנוּ [SINH-HỒN-chúng-tôi]H5315 בַּחַיִּים [trong-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 לַמּוֹט [nơi-XIỀNG-LAY]H4132 רַגְלֵנוּ [CHÂN-CƯỚC-chúng-tôi]H7272 ׃

{9 Cái đấng khiến đặt sinh-hồn của chúng-tôi trong những sống-động: cả Ngài chẳng đã ban chân-cước của chúng-tôi nơi xiềng-lay.}

Tụng-Ca 66:10כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בְחַנְתָּנוּ [Chúa-đã-THỬ-NGHIỆM-chúng-tôi]H974 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְרַפְתָּנוּ [Chúa-đã-RÈN-LỌC-chúng-tôi]H6884 כִּצְרָף [như-để-RÈN-LỌC]H6884 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{10 Hỡi đấng-Chúa-thần, thực-rằng Chúa đã thử-nghiệm chúng-tôi: Chúa đã rèn-lọc chúng-tôi như để rèn-lọc bạc-thỏi.}

Tụng-Ca 66:11 הֲבֵאתָנוּ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-chúng-tôi]H935 בַמְּצוּדָה [trong-LUỸ-ZĂNG]H4686 שַׂמְתָּ [Chúa-đã-ĐẶT]H7760 מּוּעָקָה [SỰ-ZỒN-ÉP]H4157 בְמָתְנֵינוּ [trong-những-HÔNG-chúng-tôi]H4975 ׃

{11 Chúa đã gây chúng-tôi đến trong luỹ-zăng: Chúa đã đặt sự-zồn-ép trong những hông của chúng-tôi.}

Tụng-Ca 66:12 הִרְכַּבְתָּ [Chúa-đã-gây-CƯỠI]H7392 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 לְרֹאשֵׁנוּ [nơi-ĐẦU-chúng-tôi]H7218 בָּאנוּ [chúng-tôi-đã-ĐẾN]H935 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 וּבַמַּיִם [cả-trong-NƯỚC]H4325 וַתּוֹצִיאֵנוּ [cả-Chúa-sẽ-gây-ĐẾN-RA-chúng-tôi]H3318 לָרְוָיָה [nơi-SỰ-NO-ĐẪM]H7310 ׃

{12 Chúa đã gây người-fàm cưỡi nơi đầu của chúng-tôi: chúng-tôi đã đến trong lửa cả trong nước; cả Chúa sẽ gây chúng-tôi đến-ra nơi sự-no-đẫm!}

Tụng-Ca 66:13 אָבוֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 בֵיתְךָ [NHÀ-Chúa]H1004 בְעוֹלוֹת [trong-những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אֲשַׁלֵּם [tôi-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 לְךָ [nơi-Chúa]נְדָרָי [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-tôi]H5088 ׃

{13 Tôi sẽ đến nhà của Chúa trong những tế-vật-đốt-trọn: tôi sẽ khiến an-yên nơi Chúa những điều-ước-nguyện của tôi,}

Tụng-Ca 66:14אֲשֶׁר[]H834 פָּצוּ [đã-TOÁC-RA]H6475 שְׂפָתָי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 וְדִבֶּר [cả-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862לִי [nơi-tôi]׃

{14 mà những bờ-môi của tôi đã toác-ra, cả miệng của tôi đã khiến zẫn-đặt trong điều nghịch-hãm nơi tôi!}

Tụng-Ca 66:15 עֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 מֵיחִים [những-CON-MẬP-BÉO]H4220 אַעֲלֶה [tôi-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 לָּךְ [nơi-Chúa]עִם [CÙNG]H5973 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 אֵילִים [những-TRỤ-ĐẦU]H352 אֶעֱשֶׂה [tôi-sẽ-LÀM]H6213 בָקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 עִם[CÙNG]H5973 עַתּוּדִים [những-CON-ZÊ-NỌC]H6260 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{15 Tôi sẽ gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn của những con-mập-béo nơi Chúa, cùng hương-xông của những con trụ-đầu: tôi sẽ làm đại-za-súc cùng những con-zê-nọc! (Selah!)}

Tụng-Ca 66:16 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 וַאֲסַפְּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[điều-]H834 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{16 Các-người hãy đi! Các-người hãy nghe thì cả tôi sẽ khiến kể-đếm, hỡi tất-thảy những kẻ đầy-kinh-sợ của đấng-Chúa-thần, điều mà Ngài đã làm nơi sinh-hồn của tôi!}

Tụng-Ca 66:17אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 וְרוֹמַם [Ngài-đã-bị/được-khiến-TÔN-NGỢI]H7318 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 ׃

{17 Tôi đã gọi miệng của tôi ở-nơi Ngài: Ngài đã bị/được khiến tôn-ngợi zưới lưỡi-tiếng của tôi!}

Tụng-Ca 66:18אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָאִיתִי[tôi-đã-THẤY]H7200 בְלִבִּי [trong-TÂM-tôi]H3820 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 ׃

{18 Điều-khổ-hại chừng-nếu tôi đã thấy trong tâm của tôi thì đấng-Chúa-chủ chẳng sẽ nghe.}

Tụng-Ca 66:19 אָכֵן [CHẮC-LẬP]H403 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִקְשִׁיב [Ngài-đã-gây-CHÚ-NGHE]H7181 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 ׃

{19 Chắc-lập đấng-Chúa-thần đã nghe: Ngài đã gây chú-nghe trong tiếng của sự-cầu-nguyện của tôi!}

Tụng-Ca 66:20 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הֵסִיר [đã-gây-NGẢ-RA]H5493 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 וְחַסְדּוֹ [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 מֵאִתִּי [từ-CHÍNH-tôi]H853׃

{20 Bị/được khiến fúc-fục đấng-Chúa-thần mà chẳng đã gây ngả-ra sự-cầu-nguyện của tôi cả điều-bỉ-xót của Ngài từ chính-tôi!}

© https://vietbible.co/ 2026