Tụng-Ca 63:1 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 בִּהְיוֹתוֹ [trong-để-XẢY-NÊN-y]H1961 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 ׃ (63:2) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֲשַׁחֲרֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-MONG-TÌM-Chúa]H7836 צָמְאָה [đã-THIẾU-KHÁT]H6770 לְךָ [nơi-Chúa]נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 כָּמַהּ [đã-ĐÓI-CHỜ]H3642 לְךָ [nơi-Chúa] בְשָׂרִי [XÁC-THỊT-tôi]H1320 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 צִיָּה [SỰ-KHÔ-CẰN]H6723 וְעָיֵף [cả-ĐẦY-MỆT-LẢ]H5889 בְּלִי [CHẲNG-NÀO]H1097 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{1 [Bài-tụng-ca nơi Đaviđ, trong lúc ông để xảy-nên trong hoang-địa Juđah.] Hỡi đấng-Chúa-thần, chính-Chúa là Quyền-thần của tôi thì tôi sẽ khiến mong-tìm Chúa! Sinh-hồn của tôi đã thiếu-khát nơi Chúa, xác-thịt của tôi đã đói-chờ nơi Chúa, trong đất của sự-khô-cằn cả đầy-mệt-lả chẳng-nào nước!}
Tụng-Ca 63:2(63:3) כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 חֲזִיתִךָ [tôi-đã-NGẮM-THẤY-Chúa]H2372 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 עֻזְּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 וּכְבוֹדֶךָ [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{2 Thế-ấy trong điều-thánh-khiết thì tôi đã ngắm-thấy Chúa, để thấy sức-mạnh của Chúa cả điều-trĩu-trọng của Chúa.}
Tụng-Ca 63:3(63:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 מֵחַיִּים [từ-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 יְשַׁבְּחוּנְךָ [sẽ-khiến-TÁN-ZƯƠNG-Chúa]H7623 ׃
{3 Thực-rằng điều-bỉ-xót của Chúa là tốt-lành hơn từ những sống-động thì những bờ-môi của tôi sẽ khiến tán-zương Chúa.}
Tụng-Ca 63:4(63:5) כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אֲבָרֶכְךָ [tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-Chúa]H1288 בְחַיָּי [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 בְּשִׁמְךָ [trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 כַפָּי [những-LÕM-tôi]H3709 ׃
{4 Thế-ấy tôi sẽ khiến fúc-fục Chúa trong những sống-động của tôi: trong zanh-tên của Chúa thì tôi sẽ nhấc những lõm của tôi.}
Tụng-Ca 63:5(63:6) כְּמוֹ [NHƯ]H3644 חֵלֶב [MỠ]H2459 וָדֶשֶׁן [cả-TRO-MỠ]H1880 תִּשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וְשִׂפְתֵי [cả-những-BỜ-MÔI]H8193 רְנָנוֹת [những-BÀI-RUNG-RÉO]H7445 יְהַלֶּל [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 ׃
{5 Như mỡ cả tro-mỡ thì sinh-hồn của tôi sẽ no-thoả; cả những bờ-môi của những bài-rung-réo thì miệng của tôi sẽ khiến tán-tụng.}
Tụng-Ca 63:6(63:7) אִם [CHỪNG-NẾU]H518 זְכַרְתִּיךָ [tôi-đã-LƯU-NHỚ-Chúa]H2142 עַל[TRÊN]H5921 יְצוּעָי [những-ZƯỜNG-NẰM-tôi]H3326 בְּאַשְׁמֻרוֹת [trong-những-CANH]H821 אֶהְגֶּה [tôi-sẽ-GẪM-GỪ]H1897 בָּךְ [trong-Chúa]׃
{6 Chừng-nếu tôi đã lưu-nhớ Chúa trên những zường-nằm của tôi thì tôi sẽ gẫm-gừ trong Chúa trong những canh!}
Tụng-Ca 63:7(63:8) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הָיִיתָ [Chúa-đã-XẢY-NÊN]H1961 עֶזְרָתָה [hướng-SỰ-CỨU-ZÚP]H5833 לִּי [nơi-tôi]וּבְצֵל [cả-trong-BÓNG]H6738 כְּנָפֶיךָ [những-CÁNH-Chúa]H3671 אֲרַנֵּן [tôi-sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 ׃
{7 Thực-rằng Chúa đã xảy-nên hướng sự-cứu-zúp nơi tôi; cả trong bóng của những cánh của Chúa thì tôi sẽ khiến rung-réo!}
Tụng-Ca 63:8(63:9) דָּבְקָה [đã-ZÍNH-KẾT]H1692 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-Chúa]H310 בִּי [trong-tôi] תָּמְכָה [đã-ZƯƠNG-NẮM]H8551 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 ׃
{8 Sinh-hồn của tôi đã zính-kết sát-sau Chúa: fía-fải của Chúa đã zương-nắm trong tôi.}
Tụng-Ca 63:9(63:10) וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-chúng]H1992 לְשׁוֹאָה [nơi-SỰ-TÀN-FÁ]H7722 יְבַקְשׁוּ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 יָבֹאוּ [chúng-sẽ-ĐẾN]H935 בְּתַחְתִּיּוֹת [trong-những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{9 Cả chính-chúng nơi sự-tàn-fá bèn sẽ khiến tìm sinh-hồn của tôi: chúng sẽ đến trong những fía-zưới-thấp của cái đất.}
Tụng-Ca 63:10(63:11) יַגִּירֻהוּ [chúng-sẽ-gây-CHẢY-nó]H5064 עַל[TRÊN]H5921 יְדֵי
[những-TAY-QUYỀN]H3027 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 מְנָת [FẦN-HƯỞNG]H4521 שֻׁעָלִים [những-CON-CÁO]H7776 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{10 Chúng sẽ gây nó chảy trên những tay-quyền của thanh-gươm: chúng sẽ xảy-nên fần-hưởng của những con-cáo.}
Tụng-Ca 63:11(63:12) וְהַמֶּלֶךְ[cả-cái-VUA]H4428 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִתְהַלֵּל [sẽ-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַנִּשְׁבָּע [cái-kẻ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 בּוֹ [trong-Ngài] כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 יִסָּכֵר [sẽ-bị/được-THÚC-THỦ]H5534 פִּי [MIỆNG]H6310 דּוֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃
{11 Cả cái vua sẽ sướng-vui trong đấng-Chúa-thần: tất-thảy cái kẻ bị/được buộc-thề bèn sẽ tự khiến tán-tụng trong Ngài, thực-rằng miệng của những kẻ khiến zẫn-đặt điều-zối-trá bèn sẽ bị/được thúc-thủ.}
© https://vietbible.co/ 2026