Tụng-Ca 61:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 נְגִינַת [SỰ-KHẢY-KHỌT]H5058 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (61:2) שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 רִנָּתִי [SỰ-RUNG-RÉO-tôi]H7440 הַקְשִׁיבָה [Chúa-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn trên sự-khảy-khọt nơi Đaviđ.] Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy nghe sự-rung-réo của tôi! Chúa hãy gây chú-nghe sự-cầu-nguyện của tôi!}
Tụng-Ca 61:2(61:3) מִקְצֵה[từ-CHÓP-CUỐI]H7097 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 בַּעֲטֹף [trong-để-LƠI-LẤP]H5848 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 בְּצוּר [trong-ĐÁ-TẢNG]H6697 יָרוּם [nó-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 תַנְחֵנִי [Chúa-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 ׃
{2 Từ chóp-cuối của cái đất thì tôi sẽ gọi ở-nơi Chúa trong lúc tâm của tôi để lơi-lấp: nó sẽ nâng-cao trong đá-tảng từ-nơi tôi thì Chúa sẽ gây zẫn-chuyển tôi.}
Tụng-Ca 61:3(61:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הָיִיתָ [Chúa-đã-XẢY-NÊN]H1961 מַחְסֶה [CHỖ-NƯƠNG-NÁU]H4268 לִי [nơi-tôi]מִגְדַּל [TOÀ-THÁP]H4026 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{3 Thực-rằng Chúa đã xảy-nên chỗ-nương-náu nơi tôi: toà-tháp của sức-mạnh từ mặt của kẻ-thù-địch.}
Tụng-Ca 61:4(61:5) אָגוּרָה [tôi-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְאָהָלְךָ [trong-LỀU-RẠP-Chúa]H168 עוֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֶחֱסֶה [tôi-sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620 בְסֵתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 כְּנָפֶיךָ [những-CÁNH-Chúa]H3671 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃
{4 Tôi sẽ hoảng-zạt trong lều-rạp của Chúa những đời-đời: tôi sẽ nương-náu trong chỗ-kín-zấu của những cánh của Chúa! (Selah!)}
Tụng-Ca 61:5(61:6) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 שָׁמַעְתָּ[đã-NGHE]H8085 לִנְדָרָי [nơi-những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-tôi]H5088 נָתַתָּ [Chúa-đã-BAN]H5414 יְרֻשַּׁת [SỰ-CHIẾM-HƯỞNG]H3425 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃
{5 Thực-rằng chính-Chúa đấng-Chúa-thần đã nghe nơi những điều-ước-nguyện của tôi: Chúa đã ban sự-chiếm-hưởng của những kẻ đầy-kinh-sợ zanh-tên của Chúa.}
Tụng-Ca 61:6(61:7) יָמִים[những-NGÀY]H3117 עַל[TRÊN]H5921 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 מֶלֶךְ[VUA]H4428 תּוֹסִיף [Chúa-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 שְׁנוֹתָיו [những-NIÊN-y]H8141 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 דֹר [THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{6 Những ngày trên những ngày của vua thì Chúa sẽ gây za-thêm: những niên của y là như thế-hệ cả thế-hệ.}
Tụng-Ca 61:7(61:8) יֵשֵׁב [y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 מַן [Chúa-hãy-khiến-LƯỢNG-TÍNH]H4487 יִנְצְרֻהוּ [chúng-sẽ-CHĂM-ZỮ-y]H5341 ׃
{7 Y sẽ cư-toạ đời-đời nơi mặt của đấng-Chúa-thần: Chúa hãy khiến lượng-tính điều-bỉ-xót cả lẽ-thật thì chúng sẽ chăm-zữ y!}
Tụng-Ca 61:8(61:9) כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 לְשַׁלְּמִי [để-khiến-AN-YÊN]H7999 נְדָרַי [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-tôi]H5088 יוֹם[NGÀY]H3117 יוֹם[NGÀY]H3117 ׃
{8 Thế-ấy tôi sẽ khiến tụng-ca zanh-tên của Chúa nơi mãi-mãi, để khiến an-yên những điều-ước-nguyện của tôi ngày mỗi ngày!}
© https://vietbible.co/ 2026