Tụng-Ca 058

0

Tụng-Ca 58:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁחֵת [ngươi-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִכְתָּם [BÀI-VẠCH-LỘ]H4387 ׃ (58:2) הַאֻמְנָם [chăng-QUẢ-THỰC]H552 אֵלֶם [ĐIỀU-BUỘC-BẶT]H482 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 תְּדַבֵּרוּן [các-người-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 מֵישָׁרִים [những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 תִּשְׁפְּטוּ [các-người-sẽ-FÁN-XÉT]H8199בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-vạch-lộ ‘Ngươi Chẳng-nên sẽ gây Fân-hoại’ nơi Đaviđ.] Chăng quả-thực điều-buộc-bặt thì các-người sẽ khiến zẫn-đặt điều-hợp-lẽ-đạo? Các-người sẽ fán-xét những điều-bằng-thẳng, hỡi những con-trai của con-người?}

Tụng-Ca 58:2(58:3) אַף [HƠN-NỮA]H637 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 עוֹלֹת [những-SỰ-BỨC-HẠI]H5766 תִּפְעָלוּן [các-người-sẽ-THỰC-HIỆN]H6466 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 חֲמַס [ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 יְדֵיכֶם [những-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 תְּפַלֵּסוּן [các-người-sẽ-khiến-BAN-BẰNG]H6424 ׃

{2 Hơn-nữa trong tâm thì các-người sẽ thực-hiện những sự-bức-hại! Trong đất thì các-người sẽ khiến ban-bằng điều-bạo-ngược của những tay-quyền của các-người!}

Tụng-Ca 58:3(58:4) זֹרוּ [đã-XA-LẠ]H2114 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מֵרָחֶם [từ-ZẠ-CON]H7358 תָּעוּ [đã-TIẾN-TRỆCH]H8582 מִבֶּטֶן [từ-BỤNG]H990 דֹּבְרֵי [những-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 כָזָב [ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 ׃

{3 Những kẻ vô-lẽ-đạo đã xa-lạ từ zạ-con: những kẻ khiến zẫn-đặt điều-zả-zối thì đã tiến-trệch từ bụng.}

Tụng-Ca 58:4(58:5) חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 לָמוֹ [nơi-chúng]כִּדְמוּת [như-SỰ-VÍ-SÁNH]H1823 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 פֶתֶן [CON-RẮN-HỔ]H6620 חֵרֵשׁ [ĐIẾC]H2795 יַאְטֵם [sẽ-gây-BÍT-CHẶT]H331 אָזְנוֹ [LỖ-TAI-nó]H241 ׃

{4 Sự-tức-khí nơi chúng như sự-ví-sánh của sự-tức-khí của con-rắn: như con-rắn-hổ điếc sẽ gây bít-chặt lỗ-tai của nó,}

Tụng-Ca 58:5(58:6) אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [nó-sẽ-NGHE]H8085 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 מְלַחֲשִׁים [những-kẻ-khiến-THẦM-THÌ]H3907 חוֹבֵר [đang-khiến-KẾT-MÊ]H2266 חֲבָרִים [những-ĐIỀU-KẾT-MÊ]H2267 מְחֻכָּם [đang-bị/được-khiến-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 ׃

{5 mà nó chẳng sẽ nghe nơi tiếng của những kẻ khiến thầm-thì, đang khiến kết-mê những điều-kết-mê đang bị/được khiến nên-khôn-sáng.}

Tụng-Ca 58:6(58:7) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֲרָס [Chúa-hãy-XỚI-ĐỔ]H2040 שִׁנֵּימוֹ [những-NANH-RĂNG-chúng]H8127 בְּפִימוֹ [trong-MIỆNG-chúng]H6310 מַלְתְּעוֹת [những-RĂNG-NỌC]H4459 כְּפִירִים [những-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 נְתֹץ [Chúa-hãy-FÁ-VỠ]H5422 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{6 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy xới-đổ những nanh-răng của chúng trong miệng của chúng! Những răng-nọc của những con-sư-tử-con thì Chúa hãy fá-vỡ, hỡi Yahweh!}

Tụng-Ca 58:7(58:8) יִמָּאֲסוּ [chúng-sẽ-bị/được-RẺ-RÚNG]H3988 כְמוֹ [NHƯ]H3644 מַיִם [NƯỚC]H4325 יִתְהַלְּכוּ [chúng-sẽ-tự-khiến-ĐI]H3212 לָמוֹ [nơi-chúng]יִדְרֹךְ [hắn-sẽ-ZẪM-TIẾN]H1869 חִצָּיו[những-MŨI-TÊN-hắn]H2671 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 יִתְמֹלָלוּ [chúng-sẽ-tự-khiến-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 ׃

{7 Chúng sẽ bị/được rẻ-rúng như nước thì chúng sẽ tự khiến đi nơi chúng: hắn sẽ zẫm-tiến những mũi-tên của hắn thì như chúng sẽ tự khiến cắt-đỉnh-bì.}

Tụng-Ca 58:8(58:9) כְּמוֹ [NHƯ]H3644 שַׁבְּלוּל [ỐC-SÊN]H7642 תֶּמֶס [ĐIỀU-TIÊU-TAN]H8557 יַהֲלֹךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 נֵפֶל [ĐIỀU-SA-SẨY]H5309 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 חָזוּ [chúng-đã-NGẮM-THẤY]H2372 שָׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{8 Như ốc-sên của điều-tiêu-tan sẽ tiến-đi điều-sa-sẩy của thân-nữ thì chúng chẳng-hề đã ngắm-thấy mặt-trời!}

Tụng-Ca 58:9(58:10) בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 יָבִינוּ [sẽ-THẤU-HIỂU]H995 סִירֹתֵיכֶם [những-CHẢO-CHẰNG-các-người]H5518 אָטָד [GAI-GÓC]H329 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 חָרוֹן [ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 יִשְׂעָרֶנּוּ [Ngài-sẽ-RÚNG-RÙNG-hắn]H8175 ׃

{9 Trong lúc những chảo-chằng của các-người chưa sẽ thấu-hiểu thì gai-góc như sống-động như điều-nổi-fừng: Ngài bèn sẽ rúng-rùng hắn.}

Tụng-Ca 58:10(58:11) יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 חָזָה [y-đã-NGẮM-THẤY]H2372 נָקָם [ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 פְּעָמָיו [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC-y]H6471 יִרְחַץ [y-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 בְּדַם [trong-MÁU]H1818 הָרָשָׁע [cái-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃

{10 Kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ sướng-vui thực-rằng y đã ngắm-thấy điều-báo-trả: y sẽ gội-rửa những sự-động-thúc của y trong máu của cái kẻ vô-lẽ-đạo.}

Tụng-Ca 58:11(58:12) וְיֹאמַר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 לַצַּדִּיק [nơi-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 יֵשׁ [sẽ-]H3426 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 שֹׁפְטִים [đang-khiến-FÁN-XÉT]H8199 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{11 Cả con-người sẽ nói-ra: ‘Chỉ-thật bông-trái nơi kẻ hợp-lẽ-đạo! Chỉ-thật sẽ có đấng-Chúa-thần đang khiến fán-xét trong đất!’}

© https://vietbible.co/ 2026