Tụng-Ca 056

0

Tụng-Ca 56:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 יוֹנַת [CON-BỒ-CÂU]H3123 אֵלֶם [ĐIỀU-BUỘC-BẶT]H482 רְחֹקִים [những-kẻ-XA-CÁCH]H7350 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִכְתָּם [BÀI-VẠCH-LỘ]H4387 בֶּאֱחֹז [trong-để-NẮM-ZỮ]H270 אוֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 בגת[trong-GATH]H1661 חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430׃ (56:2) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שְׁאָפַנִי [đã-HẤP-HỚP-tôi]H7602 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לֹחֵם [kẻ-khiến-THỰC-CHIẾN]H3898 יִלְחָצֵנִי [sẽ-ĐÈ-ÉP-tôi]H3905 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-vạch-lộ trên ‘Con-bồ-câu của Điều-buộc-bặt, những kẻ Xa-cách’ nơi Đaviđ, trong lúc những người-Filistia để nắm-zữ chính-ông trong Gath.] Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy thương-xót tôi! Thực-rằng người-fàm đã hấp-hớp tôi: tất-thảy cái ngày thì kẻ khiến thực-chiến sẽ đè-ép tôi!}

Tụng-Ca 56:2(56:3) שָׁאֲפוּ [đã-HẤP-HỚP]H7602 שׁוֹרְרַי [những-kẻ-khiến-THÙ-NGHỊCH-tôi]H8324 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 לֹחֲמִים [những-kẻ-khiến-THỰC-CHIẾN]H3898 לִי [nơi-tôi]מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 ׃

{2 Những kẻ khiến thù-nghịch tôi đã hấp-hớp tất-thảy cái ngày: thực-rằng những lớn-nhiều những kẻ khiến thực-chiến nơi tôi, hỡi Chốn-cao!}

Tụng-Ca 56:3(56:4) יוֹם[NGÀY]H3117 אִירָא [tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 אֶבְטָח [sẽ-CẬY-TRÔNG]H982 ׃

{3 Tôi sẽ kinh-sợ ngày thì chính-tôi sẽ cậy-trông ở-nơi Chúa!}

Tụng-Ca 56:4(56:5) בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲהַלֵּל [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בָּטַחְתִּי [tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 לֹא[CHẲNG]H3808 אִירָא [tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יַּעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 בָשָׂר [XÁC-THỊT]H1320לִי [nơi-tôi]׃

{4 Trong đấng-Chúa-thần tôi sẽ khiến tán-tụng ngôn-lời của Ngài! Trong đấng-Chúa-thần tôi đã cậy-trông thì tôi sẽ chẳng kinh-sợ zì-nào xác-thịt sẽ làm nơi tôi!}

Tụng-Ca 56:5(56:6) כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 דְּבָרַי [những-NGÔN-LỜI-tôi]H1697 יְעַצֵּבוּ [chúng-sẽ-khiến-TẠC-NẶN]H6087 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחְשְׁבֹתָם [những-SỰ-FÂN-LUẬN-chúng]H4284 לָרָע [nơi-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{5 Tất-thảy cái ngày thì chúng sẽ khiến tạc-nặn những ngôn-lời của tôi: tất-thảy những sự-fân-luận của chúng trên tôi nơi điều xấu-ác.}

Tụng-Ca 56:6(56:7) יָגוּרוּ [chúng-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 יִצְפּוֹנוּ[chúng-sẽ-ZẤU]H6845 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 עֲקֵבַי [những-GÓT-CHÂN-tôi]H6119 יִשְׁמֹרוּ [chúng-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 קִוּוּ [chúng-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{6 Chúng sẽ hoảng-zạt thì chính-chúng sẽ zấu: chúng sẽ canh-zữ những gót-chân của tôi như mà chúng đã khiến lưu-đợi sinh-hồn của tôi.}

Tụng-Ca 56:7(56:8) עַל[TRÊN]H5921 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 פַּלֶּט [Chúa-hãy-khiến-TRƯỢT-THOÁT]H6403 לָמוֹ [nơi-chúng]בְּאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הוֹרֵד [Chúa-hãy-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{7 Trên điều-khổ-hại thì Chúa hãy khiến trượt-thoát nơi chúng! Trong mũi-khịt thì Chúa hãy gây tiến-xuống những chúng-zân, hỡi đấng-Chúa-thần!}

Tụng-Ca 56:8(56:9) נֹדִי [ĐIỀU-LẤT-LÂY]H5112 סָפַרְתָּה [đã-KỂ-ĐẾM]H5608 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 שִׂימָה [Chúa-hãy-ĐẶT]H7760 דִמְעָתִי [NƯỚC-MẮT-tôi]H1832 בְנֹאדֶךָ [trong-TÚI-ZA-Chúa]H4997 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 בְּסִפְרָתֶךָ [trong-SỰ-HỨA-BAN-Chúa]H5612*
׃

{8 Chính-Chúa đã kể-đếm điều-lất-lây: Chúa hãy đặt nước-mắt của tôi trong túi-za của Chúa thì chăng chẳng trong sự-hứa-ban của Chúa?}

Tụng-Ca 56:9(56:10) אָז [KHI-ẤY]H227 יָשׁוּבוּ [sẽ-XOAY-LUI]H7725 אוֹיְבַי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 זֶה [ẤY]H2088 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430לִי [nơi-tôi]׃

{9 Khi-ấy những kẻ-thù-địch của tôi sẽ xoay-lui đằng-sau trong ngày tôi sẽ gọi thì ấy tôi đã biết thực-rằng đấng-Chúa-thần nơi tôi.}

Tụng-Ca 56:10(56:11) בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲהַלֵּל [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 אֲהַלֵּל [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{10 Tôi sẽ khiến tán-tụng ngôn-lời trong đấng-Chúa-thần! Tôi sẽ khiến tán-tụng ngôn-lời trong Yahweh!}

Tụng-Ca 56:11(56:12) בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בָּטַחְתִּי [tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 לֹא[CHẲNG]H3808 אִירָא [tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יַּעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120לִי [nơi-tôi]׃

{11 Tôi đã cậy-trông trong đấng-Chúa-thần thì tôi chẳng sẽ kinh-sợ zì-nào con-người sẽ làm nơi tôi!}

Tụng-Ca 56:12(56:13) עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נְדָרֶיךָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-Chúa]H5088 אֲשַׁלֵּם [tôi-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 תּוֹדוֹת [những-SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 לָךְ [nơi-Chúa]׃ 

{12 Hỡi đấng-Chúa-thần, trên tôi những điều-ước-nguyện của Chúa thì tôi sẽ khiến an-yên những sự-tung-xưng nơi Chúa!}

Tụng-Ca 56:13(56:14) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִצַּלְתָּ [Chúa-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 מִמָּוֶת [từ-SỰ-CHẾT]H4194 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 רַגְלַי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 מִדֶּחִי [từ-ĐIỀU-NGÃ-SỤP]H1762 לְהִתְהַלֵּךְ [để-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּאוֹר [trong-ÁNH-SÁNG]H216 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{13 Thực-rằng Chúa đã gây đoạt-thoát sinh-hồn của tôi từ sự-chết thì chăng chẳng những chân-cước của tôi từ điều-ngã-sụp, để tự khiến tiến-đi nơi mặt của đấng-Chúa-thần trong ánh-sáng của cái những sống-động?}

© https://vietbible.co/ 2026