Tụng-Ca 39:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לִידוּתוּן [nơi-JEĐUTHUN]H3038 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (39:2) אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 אֶשְׁמְרָה [tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 דְרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 מֵחֲטוֹא [từ-để-LỖI-ĐẠO]H2398 בִלְשׁוֹנִי [trong-LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 אֶשְׁמְרָה [tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לְפִי [nơi-MIỆNG-tôi]H6310 מַחְסוֹם [SỰ-KHỚP-MIỆNG]H4269 בְּעֹד [trong-CHO-TỚI]H5704 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563לְנֶגְדִּי [nơi-ĐỐI-ZIỆN-tôi]H5048 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi ‘Jeđuthun’ nơi Đaviđ.] Tôi đã nói-ra: ‘Tôi sẽ canh-zữ những con-đường của tôi từ sự để lỗi-đạo trong lưỡi-tiếng của tôi thì tôi sẽ canh-zữ nơi miệng của tôi sự-khớp-miệng trong cho-tới kẻ vô-lẽ-đạo là nơi đối-ziện tôi!’}
Tụng-Ca 39:2(39:3) נֶאֱלַמְתִּי [tôi-đã-bị/được-BUỘC-BẶT]H481 דוּמִיָּה [SỰ-LẶNG-CHỜ]H1747 הֶחֱשֵׁיתִי [tôi-đã-gây-YÊN-LẶNG]H2814 מִטּוֹב [từ-điều-TỐT-LÀNH]H2896 וּכְאֵבִי [cả-ĐIỀU-ĐAU-LỤI-tôi]H3511 נֶעְכָּר [đã-bị/được-KHUẤY-RỐI]H5916 ׃
{2 Tôi đã bị/được buộc-bặt sự-lặng-chờ thì tôi đã gây yên-lặng từ điều tốt-lành; cả điều-đau-lụi của tôi đã bị/được khuấy-rối.}
Tụng-Ca 39:3(39:4) חַם [đã-TOẢ-NÓNG]H2552 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 בַּהֲגִיגִי [trong-ĐIỀU-THẦM-THĨ-tôi]H1901 תִבְעַר [sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 אֵשׁ [LỬA]H784 דִּבַּרְתִּי[tôi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בִּלְשׁוֹנִי [trong-LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 ׃
{3 Tâm của tôi đã toả-nóng trong fần-kín-kẽ của tôi: lửa sẽ tiêu-ngốn trong điều-thầm-thĩ của tôi thì tôi đã khiến zẫn-đặt trong lưỡi-tiếng của tôi.}
Tụng-Ca 39:4(39:5) הוֹדִיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-BIẾT-tôi]H3045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קִצִּי [FẦN-CUỐI-tôi]H7093 וּמִדַּת [cả-ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 יָמַי [những-NGÀY-tôi]H3117 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 אֵדְעָה [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 חָדֵל [ĐÁNG-NGƯNG-BỎ]H2310 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃
{4 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây tôi biết fần-cuối của tôi, cả đồ-đo-lường của những ngày của tôi là zì-nào chính-nó thì tôi sẽ biết zì-nào chính-tôi đáng-ngưng-bỏ!}
Tụng-Ca 39:5(39:6) הִנֵּה[A-KÌA]H2009 טְפָחוֹת [những-GANG-TẤC]H2947 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 יָמַי [những-NGÀY-tôi]H3117 וְחֶלְדִּי [cả-CUỘC-ĐỜI-tôi]H2465 כְאַיִן [như-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נֶגְדֶּךָ [ĐỐI-ZIỆN-Chúa]H5048 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{5 A-kìa Chúa đã ban những ngày của tôi là những gang-tấc; cả cuộc-đời của tôi như chẳng-hiện-hữu đối-ziện Chúa: chỉ-thật tất-thảy điều-rỗng-tuếch là tất-thảy con-người đang bị/được trụ-đặt! (Selah!)}
Tụng-Ca 39:6(39:7) אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בְּצֶלֶם [trong-HÌNH-ẢNH]H6754 יִתְהַלֶּךְ [sẽ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 יֶהֱמָיוּן [chúng-sẽ-RÌ-RẦM]H1993 יִצְבֹּר [y-sẽ-CHẤT-ĐỐNG]H6651 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵדַע [y-sẽ-BIẾT]H3045 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֹסְפָם [đang-khiến-GOM-ZỜI-chúng]H622 ׃
{6 Chỉ-thật thân-nam sẽ tự khiến tiến-đi trong hình-ảnh thì chỉ-thật chúng sẽ rì-rầm điều-rỗng-tuếch: y sẽ chất-đống cả y chẳng sẽ biết kẻ-nào đang khiến gom-zời chúng!}
Tụng-Ca 39:7(39:8) וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 קִּוִּיתִי [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 תּוֹחַלְתִּי [SỰ-BÁM-ĐỢI-tôi]H8431 לְךָ [nơi-Chúa]הִיא [CHÍNH-nó]H1931 ׃
{7 Cả bây-zờ tôi đã khiến lưu-đợi zì-nào, hỡi đấng-Chúa-chủ? Sự-bám-đợi của tôi thì chính-nó là nơi Chúa!}
Tụng-Ca 39:8(39:9) מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 פְּשָׁעַי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 חֶרְפַּת [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 נָבָל [THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תְּשִׂימֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐẶT-tôi]H7760 ׃
{8 Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi từ tất-thảy những điều-nghịch-luật của tôi! Chúa chẳng-nên hãy gây đặt tôi sự-bêu-báng thiếu-thấu-hiểu!}
Tụng-Ca 39:9(39:10) נֶאֱלַמְתִּי [tôi-đã-bị/được-BUỘC-BẶT]H481 לֹא[CHẲNG]H3808 אֶפְתַּח [tôi-sẽ-MỞ]H6605 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 עָשִׂיתָ[đã-LÀM]H6213 ׃
{9 Tôi đã bị/được buộc-bặt thì tôi chẳng sẽ mở miệng của tôi: thực-rằng chính-Chúa đã làm!}
Tụng-Ca 39:10(39:11) הָסֵר [Chúa-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 מֵעָלַי [từ-TRÊN-tôi]H5921 נִגְעֶךָ [ĐÒN-TẬT-Chúa]H5061 מִתִּגְרַת [từ-SỰ-KHIÊU-KHÍCH]H8409 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 כָלִיתִי [đã-KẾT-THÚC]H3615 ׃
{10 Chúa hãy gây ngả-ra từ trên tôi đòn-tật của Chúa! Từ sự-khiêu-khích của tay-quyền của Chúa thì chính-tôi đã kết-thúc!}
Tụng-Ca 39:11(39:12) בְּתוֹכָחוֹת [trong-những-SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 עַל[TRÊN]H5921 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 יִסַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וַתֶּמֶס [cả-Chúa-sẽ-gây-TIÊU-TAN]H4529 כָּעָשׁ [như-MỐI-MỌT]H6211 חֲמוּדוֹ [điều-bị/được-khiến-HAM-MUỐN-y]H2530 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{11 Trong những sự-trực-chỉnh trên điều-cong-vẹo thì Chúa đã khiến sửa-zạy thân-nam; cả Chúa sẽ gây tiêu-tan như mối-mọt điều bị/được khiến ham-muốn của y: chỉ-thật điều-rỗng-tuếch là tất-thảy con-người! (Selah!)}
Tụng-Ca 39:12(39:13) שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 תְפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְשַׁוְעָתִי [cả-SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 אֶל[Ở-NƠI]H413 דִּמְעָתִי [NƯỚC-MẮT-tôi]H1832 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תֶּחֱרָשׁ [Chúa-sẽ-CÀY-LẶNG]H2790 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 גר[KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 עִמָּךְ [CÙNG-Chúa]H5973 תּוֹשָׁב [KẺ-LƯU-CƯ]H8453 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲבוֹתָי [những-CHA-tôi]H1 ׃
{12 Hỡi Yahweh, Chúa hãy nghe sự-cầu-nguyện của tôi, cả Chúa hãy gây lắng-nghe sự-kêu-cầu của tôi! Ở-nơi nước-mắt của tôi thì Chúa chẳng-nên sẽ cày-lặng: thực-rằng chính-tôi kẻ-kiều-ngụ cùng Chúa là kẻ-lưu-cư như tất-thảy những cha của tôi!}
Tụng-Ca 39:13(39:14) הָשַׁע [Chúa-hãy-gây-ĐOÁI-HOÀI]H8159 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 וְאַבְלִיגָה [cả-tôi-sẽ-gây-LẬP-LOÈ]H1082 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְאֵינֶנִּי [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-tôi]H369 ׃
{13 Chúa hãy gây đoái-hoài từ-nơi tôi thì cả tôi sẽ gây lập-loè! Trong lúc tôi chưa sẽ tiến-đi thì cả chẳng-hiện-hữu tôi!}
© https://vietbible.co/ 2026