Tụng-Ca 22:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 עַל [TRÊN]H5921 אַיֶּלֶת [CON-NAI-CÁI]H365 הַשַּׁחַר [cái-BÌNH-MINH]H7837 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (22:2) אֵלִי[QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 עֲזַבְתָּנִי [Chúa-đã-BỎ-RỜI-tôi]H5800 רָחוֹק [XA-CÁCH]H7350 מִישׁוּעָתִי [từ-SỰ-CỨU-AN-tôi]H3444דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 שַׁאֲגָתִי [TIẾNG-GẦM-GÀO-tôi]H7581 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến zẫn-đạo trên con-nai-cái của cái bình-minh bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi Quyền-thần của tôi, Quyền-thần của tôi, nơi zì-nào Chúa đã bỏ-rời tôi xa-cách từ sự-cứu-an tôi cả từ những ngôn-lời của tiếng-gầm-gào của tôi?}
Tụng-Ca 22:2(22:3) אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תַעֲנֶה [Chúa-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 וְלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 דוּמִיָּה [SỰ-LẶNG-CHỜ]H1747 לִי [nơi-tôi]׃
{2 Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, tôi sẽ gọi ban-ngày thì cả Chúa chẳng sẽ đáp-tiếng; cả ban-đêm thì cả chẳng sự-lặng-chờ nơi tôi.}
Tụng-Ca 22:3(22:4) וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 קָדוֹשׁ [đấng-THÁNH]H6918 יוֹשֵׁב [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 תְּהִלּוֹת [những-SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{3 Cả chính-Chúa là đấng thánh mà khiến cư-toạ những sự-tán-tụng của Israel.}
Tụng-Ca 22:4(22:5) בְּךָ [trong-Chúa]בָּטְחוּ [đã-CẬY-TRÔNG]H982 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 בָּטְחוּ [họ-đã-CẬY-TRÔNG]H982 וַתְּפַלְּטֵמוֹ [cả-Chúa-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-họ]H6403 ׃
{4 Trong Chúa thì những cha của chúng-tôi đã cậy-trông; họ đã cậy-trông thì cả Chúa sẽ khiến trượt-thoát họ.}
Tụng-Ca 22:5(22:6) אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 זָעֲקוּ [họ-đã-KÊU-LÊN]H2199 וְנִמְלָטוּ [cả-họ-đã-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 בְּךָ [trong-Chúa]בָטְחוּ [họ-đã-CẬY-TRÔNG]H982 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 בוֹשׁוּ [họ-đã-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 ׃
{5 Họ đã kêu-lên ở-nơi Chúa thì cả họ đã bị/được cứu-trượt; họ đã cậy-trông trong Chúa thì cả họ chẳng đã ngượng-ngừng.}
Tụng-Ca 22:6(22:7) וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-tôi]H595 תוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 חֶרְפַּת [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וּבְזוּי [cả-kẻ-bị/được-khiến-KHINH-RẺ]H959 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{6 Cả chính-tôi là zòi-tím cả chẳng thân-nam; sự-bêu-báng của con-người, cả kẻ bị/được khiến khinh-rẻ của chúng-zân.}
Tụng-Ca 22:7(22:8) כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹאַי [những-kẻ-khiến-THẤY-tôi]H7200 יַלְעִגוּ [sẽ-gây-CHẾ-NHẠO]H3932 לִי [nơi-tôi]יַפְטִירוּ [họ-sẽ-gây-TÁCH-LỌT]H6362 בְשָׂפָה [trong-BỜ-MÔI]H8193 יָנִיעוּ [họ-sẽ-gây-LAY-LẮT]H5128 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 ׃
{7 Tất-thảy những kẻ khiến thấy tôi thì sẽ gây chế-nhạo nơi tôi; họ sẽ gây tách-lọt trong bờ-môi, họ sẽ gây lay-lắt đầu.}
Tụng-Ca 22:8(22:9) גֹּל [ngươi-hãy-LĂN-ĐI]H1556 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יְפַלְּטֵהוּ [Ngài-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-y]H6403 יַצִּילֵהוּ [Ngài-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-y]H5337 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָפֵץ [Ngài-đã-THIÊN-ÁI]H2654בּוֹ [trong-y]׃
{8 Ngươi hãy lăn-đi ở-nơi Yahweh thì Ngài sẽ khiến trượt-thoát y! Ngài sẽ gây đoạt-thoát y: thực-rằng Ngài đã thiên-ái trong y!}
Tụng-Ca 22:9(22:10) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 גֹחִי [đấng-TUÔN-PHỌT-tôi]H1518 מִבָּטֶן [từ-BỤNG]H990 מַבְטִיחִי [đấng-gây-CẬY-TRÔNG-tôi]H982 עַל [TRÊN]H5921 שְׁדֵי [những-VÚ]H7699 אִמִּי
[MẸ-tôi]H517 ׃
{9 Thực-rằng chính-Chúa là đấng tuôn-phọt tôi từ bụng, đấng gây tôi cậy-trông trên những vú của mẹ của tôi.}
Tụng-Ca 22:10(22:11) עָלֶיךָ [TRÊN-Chúa]H5921 הָשְׁלַכְתִּי [tôi-đã-bị/được-gây-VĂNG-RA]H7993 מֵרָחֶם [từ-ZẠ-CON]H7358 מִבֶּטֶן [từ-BỤNG]H990 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 ׃
{10 Trên Chúa thì tôi đã bị/được gây văng-ra từ zạ-con từ bụng của mẹ của tôi. Chính-Chúa là Quyền-thần của tôi.}
Tụng-Ca 22:11(22:12) אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְחַק [Chúa-sẽ-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 קְרוֹבָה [GẦN-KỀ]H7138 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹזֵר [kẻ-khiến-CỨU-ZÚP]H5826 ׃
{11 Chúa chẳng-nên sẽ zãn-xa từ tôi! Thực-rằng sự-nghịch-hãm là gần-kề, thực-rằng chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cứu-zúp.}
Tụng-Ca 22:12(22:13) סְבָבוּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 פָּרִים [những-CON-BÒ-TƠ-ĐỰC]H6499 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אַבִּירֵי [những-con-SUNG-SỨC]H47 בָשָׁן [BASHAN]H1316 כִּתְּרוּנִי [đã-khiến-BỌC-VÂY-tôi]H3803 ׃
{13 Những con-bò-đực lớn-nhiều đã tiến-quanh tôi; những con sung-sức của Bashan đã khiến bọc-vây tôi.}
Tụng-Ca 22:13(22:14) פָּצוּ [chúng-đã-TOÁC-RA]H6475 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 פִּיהֶם [MIỆNG-chúng]H6310 אַרְיֵה [CON-MÃNH-SƯ]H738 טֹרֵף [đang-khiến-VỒ-XÉ]H2963 וְשֹׁאֵג [cả-đang-khiến-GẦM-GÀO]H7580 ׃
{13 Chúng đã toác-ra miệng của chúng trên tôi như con-mảnh-sư đang khiến vồ-xé cả đang khiến gầm-gào.}
Tụng-Ca 22:14(22:15) כַּמַּיִם [như-NƯỚC]H4325 נִשְׁפַּכְתִּי [tôi-đã-bị/được-ĐỔ-RA]H8210 וְהִתְפָּרְדוּ [cả-đã-tự-khiến-TÁCH-CHIA]H6504 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַצְמוֹתָי [những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 כַּדּוֹנָג [như-SÁP]H1749 נָמֵס [nó-đã-bị/được-TAN-RA]H4549 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-GIỮA]H8432 מֵעָי [những-LÒNG-RUỘT-tôi]H4578 ׃
{22 Tôi đã bị/được đổ-ra như nước; cả tất-thảy những xương-cốt của tôi đã tự khiến tách-chia; tâm của tôi đã xảy-nên như sáp; nó đã bị/được tan-ra trong chính-giữa những lòng-ruột tôi.}
Tụng-Ca 22:15(22:16) יָבֵשׁ [đã-KHÔ-TEO]H3001 כַּחֶרֶשׂ [như-ĐẤT-SÉT]H2789 כֹּחִי [QUYỀN-PHÉP-tôi]H3581 וּלְשׁוֹנִי [cả-LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 מֻדְבָּק [đang-bị/được-gây-DÍNH-KẾT]H1692 מַלְקוֹחָי [những-VẬT-NGOẠM-LẤY-tôi]H4455 וְלַעֲפַר [cả-nơi-BỤI-ĐẤT]H6083 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 תִּשְׁפְּתֵנִי [Chúa-sẽ-TOẠ-ĐẶT-tôi]H8239 ׃
{15 Quyền-phép của tôi đã khô-teo như đất-sét; cả lưỡi-tiếng của tôi đang bị/được gây dính-kết những vật-ngoạm-lấy của tôi; cả nơi bụi-đất của sự-chết thì Chúa sẽ toạ-đặt tôi.}
Tụng-Ca 22:16(22:17) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סְבָבוּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 כְּלָבִים [những-CON-CHÓ]H3611 עֲדַת [CỘNG-ĐỒNG]H5712 מְרֵעִים [những-kẻ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 הִקִּיפוּנִי [đã-gây-CHOẠC-tôi]H5362 כָּאֲרִי [như-CON-MÃNH-SƯ]H738 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 וְרַגְלָי [cả-những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 ׃
{16 Thực-rằng những con-chó đã tiến-quanh tôi: cộng-đồng của những kẻ gây xấu-ác-lên như con-mãnh-sư thì đã gây choạc tôi, những tay-quyền của tôi cả những chân-cước của tôi.}
Tụng-Ca 22:17(22:18) אֲסַפֵּר [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַצְמוֹתָי [những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 יַבִּיטוּ [sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 יִרְאוּ [họ-sẽ-THẤY]H7200 בִי [trong-tôi]׃
{17 Tôi sẽ khiến kể-đếm tất-thảy những xương-cốt của tôi; chính-họ sẽ gây chú-mục thì họ sẽ thấy trong tôi.}
Tụng-Ca 22:18(22:19) יְחַלְּקוּ [họ-sẽ-khiến-NHẴN-LÌA]H2505 בְגָדַי [những-ĐỒ-DIẾM-PHỦ-tôi]H899 לָהֶם [nơi-họ]וְעַל [cả-TRÊN]H5921 לְבוּשִׁי [Y-PHỤC-tôi]H3830 יַפִּילוּ [họ-sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 גוֹרָל [PHẦN-CHIA-CHỌN]H1486 ׃
{18 Họ sẽ khiến nhẵn-lìa những đồ-diếm-phủ của tôi nơi họ; cả trên y-phục của tôi thì họ sẽ gây ngã-rơi phần-chia-chọn.}
Tụng-Ca 22:19(22:20) וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְחָק [Chúa-sẽ-ZÃN-XA]H7368 אֱיָלוּתִי [SỰ-TRỤ-ĐẦU-tôi]H360 לְעֶזְרָתִי [nơi-SỰ-CỨU-ZÚP-tôi]H5833 חוּשָׁה [Chúa-hãy-NÔN-NẢ]H2363 ׃
{19 Cả hỡi Yahweh, chính-Chúa chẳng-nên sẽ zãn-xa! Sự-trụ-đầu của tôi thì Chúa hãy nôn-nả nơi sự-cứu-zúp tôi!}
Tụng-Ca 22:20(22:21) הַצִּילָה [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מֵחֶרֶב [từ-THANH-GƯƠM]H2719 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 כֶּלֶב [CON-CHÓ]H3611 יְחִידָתִי [ĐỘC-NHẤT-tôi]H3173 ׃
{20 Chúa hãy gây đoạt-thoát sinh-hồn của tôi từ thanh-gươm, độc-nhất của tôi từ tay-quyền của con-chó!}
Tụng-Ca 22:21(22:22) הוֹשִׁיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 מִפִּי [từ-MIỆNG]H6310 אַרְיֵה [CON-MÃNH-SƯ]H738 וּמִקַּרְנֵי [cả-từ-những-SỪNG]H7161 רֵמִים [những-CON-TÊ-GIÁC]H7214 עֲנִיתָנִי [Chúa-đã-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃
{21 Chúa hãy gây cứu-an tôi từ miệng của con-mãnh-sư! Cả từ những sừng của những con-tê-giác thì Chúa đã đáp-tiếng tôi.}
Tụng-Ca 22:22(22:23) אֲסַפְּרָה [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 שִׁמְךָ [DANH-TÊN-Chúa]H8034 לְאֶחָי [nơi-những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 אֲהַלְלֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Chúa]H1984 ׃
{22 Tôi sẽ khiến kể-đếm danh-tên của Chúa nơi những kẻ-anh-em của tôi. Trong chính-zữa hội-triệu thì tôi sẽ khiến tán-tụng Chúa.}
Tụng-Ca 22:23(22:24) יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 כַּבְּדוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3513 וְגוּרוּ [cả-các-người-hãy-HOẢNG-ZẠT]H1481 מִמֶּנוּ [TỪ-NƠI-Ngài]H4480 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{23 Hỡi những kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh, các-người hãy khiến tán-tụng Ngài! Hỡi tất-thảy hạt-zống của Jacob, các-người hãy khiến trĩu-trọng Ngài! Cả các-người hãy hoảng-zạt từ-nơi Ngài, hỡi tất-thảy hạt-zống của Israel!}
Tụng-Ca 22:24(22:25) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 בָזָה [Ngài-đã-KHINH-RẺ]H959 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שִׁקַּץ [Ngài-đã-khiến-GỚM-GHIẾC]H8262 עֱנוּת [SỰ-KHỐN-HẠ]H6039 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הִסְתִּיר [Ngài-đã-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנָיו [MẶT-Ngài]H6440 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-y]H4480 וּבְשַׁוְּעוֹ [cả-trong-để-khiến-KÊU-CỨU-y]H7768 אֵלָיו [Ở-NƠI-Ngài]H413 שָׁמֵעַ [Ngài-đã-NGHE]H8085 ׃
{24 Thực-rằng Ngài chẳng đã khinh-rẻ, cả Ngài chẳng đã khiến gớm-ghiếc sự-khốn-hạ của kẻ khốn-hạ; cả Ngài chẳng đã gây che-zấu mặt của Ngài từ-nơi y; cả trong lúc y để khiến kêu-cứu ở-nơi Ngài thì Ngài đã nghe.}
Tụng-Ca 22:25(22:26) מֵאִתְּךָ [từ-CHÍNH-Chúa]H853 תְהִלָּתִי [SỰ-TÁN-TỤNG-tôi]H8416 בְּקָהָל [trong-HỘI-TRIỆU]H6951 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 נְדָרַי [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-tôi]H5088 אֲשַׁלֵּם [tôi-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 ׃
{25 Từ chính-Chúa là sự-tán-tụng của tôi trong hội-triệu lớn-nhiều. Tôi sẽ khiến an-yên những điều-ước-nguyện của tôi đối-ziện những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài.}
Tụng-Ca 22:26(22:27) יֹאכְלוּ [sẽ-ĂN]H398 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 וְיִשְׂבָּעוּ [cả-họ-sẽ-NO-THOẢ]H7646 יְהַלְלוּ [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דֹּרְשָׁיו [những-kẻ-khiến-TRUY-CỨU-Ngài]H1875 יְחִי [sẽ-SỐNG]H2421 לְבַבְכֶם [TÂM-KHẢM-các-người]H3824 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{26 Những kẻ-khốn-hạ sẽ ăn, cả họ sẽ no-thoả; những kẻ khiến truy-cứu Ngài thì sẽ khiến tán-tụng Yahweh; tâm-khảm các-người sẽ sống nơi mãi-mãi.}
Tụng-Ca 22:27(22:28) יִזְכְּרוּ [sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 וְיָשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אַפְסֵי [những-KIỆT-CÙNG]H657 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וְיִשְׁתַּחֲווּ [cả-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפְּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{27 Tất-thảy những kiệt-cùng của đất sẽ lưu-nhớ, cả họ sẽ xoay-lui ở-nơi Yahweh; cả tất-thảy những chi-tộc của những tộc-zân sẽ tự khiến lễ-bái nơi mặt của Chúa.}
Tụng-Ca 22:28(22:29) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 הַמְּלוּכָה [cái-VƯƠNG-QUYỀN]H4410 וּמוֹשֵׁל [cả-đấng-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{28 Thực-rằng cái vương-quyền là nơi Yahweh, cả là đấng khiến tể-trị trong những tộc-zân.}
Tụng-Ca 22:29(22:30) אָכְלוּ [đã-ĂN]H398 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּשְׁנֵי [những-kẻ-MỌNG-MỠ]H1879 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 יִכְרְעוּ [sẽ-QUỲ-KHOM]H3766 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יוֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 וְנַפְשׁוֹ [cả-SINH-HỒN-y]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 חִיָּה [y-đã-khiến-SỐNG]H2421 ׃
{29 Tất-thảy những kẻ mọng-mỡ của đất đã ăn, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái; tất-thảy những kẻ khiến tiến-xuống bụi-đất thì sẽ quỳ-khom nơi mặt của Ngài; cả sinh-hồn của y thì y chẳng đã khiến sống.}
Tụng-Ca 22:30(22:31) זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יַעַבְדֶנּוּ [sẽ-FỤC-ZỊCH-Ngài]H5647 יְסֻפַּר [nó-sẽ-bị/được-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 לַאדֹנָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לַדּוֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{30 Hạt-zống sẽ fục-zịch Ngài thì nó sẽ bị/được khiến kể-đếm nơi đấng-Chúa-chủ nơi thế-hệ.}
Tụng-Ca 22:31(22:32) יָבֹאוּ [họ-sẽ-ĐẾN]H935 וְיַגִּידוּ [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 צִדְקָתוֹ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Ngài]H6666 לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 נוֹלָד [mà-bị/được-SINH]H3205 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 ׃
{31 Họ sẽ đến, cả họ sẽ gây hở-lộ sự-hợp-lẽ-đạo của Ngài nơi chúng-zân mà bị/được sinh, thực-rằng Ngài đã làm.}
© https://vietbible.co/ 2024