Tỉ-Ngôn 23

0

Tỉ-Ngôn 23:1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵשֵׁב [ngươi-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 לִלְחוֹם [để-THỰC-CHIẾN]H3898 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 מוֹשֵׁל [kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בִּין [để-THẤU-HIỂU]H995 תָּבִין [ngươi-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 ׃

{1 Thực-rằng ngươi sẽ cư-toạ để thực-chiến chính-nơi kẻ khiến tể-trị; để thấu-hiểu thì ngươi sẽ thấu-hiểu chính điều mà nơi mặt của ngươi.}

Tỉ-Ngôn 23:2 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 שַׂכִּין [VẬT-CHẮN]H7915 בְּלֹעֶךָ [trong-HỌNG-ngươi]H3930 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 ׃

{2 Cả ngươi đã đặt vật-chắn trong họng của ngươi, chừng-nếu chính-ngươi chủ-hữu của sinh-hồn.}

Tỉ-Ngôn 23:3 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתְאָו [ngươi-sẽ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 לְמַטְעַמּוֹתָיו [những-MÓN-NGON-y]H4303 וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 ׃

{3 Ngươi chẳng-nên sẽ tự khiến thèm-muốn những món-ngon của y! Cả chính-nó bánh-cơm của những điều-zả-zối.}

Tỉ-Ngôn 23:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּיגַע [ngươi-sẽ-MỆT-NHỌC]H3021 לְהַעֲשִׁיר [để-gây-ZÀU-CÓ]H6238 מִבִּינָתְךָ [từ-SỰ-THẤU-HIỂU-ngươi]H998 חֲדָל [ngươi-hãy-NGƯNG-BỎ]H2308 ׃

{4 Ngươi chẳng-nên sẽ mệt-nhọc để gây zàu-có! Ngươi hãy ngưng-bỏ từ sự-thấu-hiểu của ngươi!}

Tỉ-Ngôn 23:5 הֲתָעִיף [chăng-ngươi-sẽ-gây-LƯỢN-BAY]H5774 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 בּוֹ [trong-]וְאֵינֶנּוּ [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשֹה [để-LÀM]H6213 יַעֲשֶׂה[nó-sẽ-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-]כְנָפַיִם [những-CÁNH]H3671 כְּנֶשֶׁר [như-CON-KỀN-KỀN]H5404 יָעוּף [sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{5 Chăng ngươi sẽ gây lượn-bay những ziếng-mắt của ngươi trong nó thì cả chẳng-hiện-hữu nó? Thực-rằng để làm thì nó sẽ làm nơi nó những cánh như con-kền-kền sẽ lượn-bay cái những trời.}

Tỉ-Ngôn 23:6 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּלְחַם [ngươi-sẽ-THỰC-CHIẾN]H3898 אֶת [CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 רַע [kẻ-XẤU-ÁC]H7451 עָיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּתְאָיו [ngươi-sẽ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 לְמַטְעַמֹּתָיו [nơi-những-MÓN-NGON-y]H4303 ׃

{6 Ngươi chẳng-nên sẽ thực-chiến chính bánh-cơm của kẻ xấu-ác của ziếng-mắt, cả ngươi chẳng-nên sẽ tự khiến thèm-muốn nơi những món-ngon của y!}

Tỉ-Ngôn 23:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 שָׁעַר [y-đã-TÍNH-TOÁN]H8176 בְּנַפְשׁוֹ [trong-SINH-HỒN-y]H5315 כֶּן [THẾ-ẤY]H3651 הוּא[CHÍNH-y]H1931 אֱכֹל [ngươi-hãy-ĂN]H398 וּשְׁתֵה [cả-ngươi-hãy-UỐNG]H8354 יֹאמַר[y-sẽ-NÓI-RA]H559 לָךְ [nơi-ngươi]וְלִבּוֹ [cả-TÂM-y]H3820 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{7 Thực-rằng như y đã tính-toán trong sinh-hồn của y thì chính-y thế-ấy: ‘Ngươi hãy ăn, cả ngươi hãy uống!’ Y sẽ nói-ra nơi ngươi thì cả tâm của y chẳng-hề cùng ngươi.}

Tỉ-Ngôn 23:8 פִּתְּךָ [MIẾNG-ngươi]H6595 אָכַלְתָּ [ngươi-đã-ĂN]H398 תְקִיאֶנָּה [ngươi-sẽ-gây-MỬA-RA-nó]H6958 וְשִׁחַתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-ngươi]H1697 הַנְּעִימִים [cái-những-điều-ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 ׃

{8 Ngươi đã ăn miếng của ngươi thì ngươi sẽ gây mửa-ra nó; cả ngươi đã khiến fân-hoại những ngôn-lời của ngươi của cái những điều đầy-thú-vị.}

Tỉ-Ngôn 23:9בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 כְסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָבוּז [y-sẽ-KHINH-KHI]H936 לְשֵֹכֶל [nơi-ĐIỀU-THÔNG-SÁNG]H7922 מִלֶּיךָ [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN-ngươi]H4405 ׃

{9 Trong những lỗ-tai của kẻ đần-độn thì ngươi chẳng-nên sẽ khiến zẫn-đặt: thực-rằng y sẽ khinh-khi nơi điều-thông-sáng của những điều-tuôn-ngôn của ngươi.}

Tỉ-Ngôn 23:10 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּסֵּג [ngươi-sẽ-gây-CHÙN-NGẢ]H5472 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וּבִשְׂדֵי [cả-trong-những-CÁNH-ĐỒNG]H7704 יְתוֹמִים [những-TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּבֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 ׃

{10 Ngươi chẳng-nên sẽ gây chùn-ngả ranh-zới đời-đời! Cả trong những cánh-đồng của những trẻ-mồ-côi thì ngươi chẳng-nên sẽ đến!}

Tỉ-Ngôn 23:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גֹאֲלָם [đấng-khiến-CỨU-CHUỘC-họ]H1350 חָזָק [CƯỜNG-MẠNH]H2389 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יָרִיב [sẽ-TRANH-CỰ]H7378 אֶת [CHÍNH]H853 רִיבָם [ĐIỀU-TRANH-CỰ-họ]H7379 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃

{11 Thực-rằng đấng khiến cứu-chuộc họ cường-mạnh thì chính-Ngài sẽ tranh-cự chính điều-tranh-cự của họ chính-nơi ngươi.}

Tỉ-Ngôn 23:12 הָבִיאָה [ngươi-hãy-gây-ĐẾN]H935 לַמּוּסָר [nơi-SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 וְאָזְנֶךָ [cả-LỖ-TAI-ngươi]H241 לְאִמְרֵי [nơi-những-SỰ-NÓI-RA]H561 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{12 Ngươi hãy gây đến tâm của ngươi nơi sự-sửa-zạy, cả lỗ-tai của ngươi nơi những sự-nói-ra của sự-hiểu-biết!}

Tỉ-Ngôn 23:13 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּמְנַע [ngươi-sẽ-NGĂN-CẢN]H4513 מִנַּעַר [từ-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַכֶּנּוּ [ngươi-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 בַשֵּׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 לֹא [CHẲNG]H3808 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{13 Ngươi chẳng-nên sẽ ngăn-cản sự-sửa-zạy từ gã-niên-thiếu: thực-rằng ngươi sẽ gây thương-tổn y trong cành-nhánh thì y chẳng sẽ chết.}

Tỉ-Ngôn 23:14אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 בַּשֵּׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 תַּכֶּנּוּ [sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 וְנַפְשׁוֹ [cả-SINH-HỒN-y]H5315 מִשְּׁאוֹל [từ-ÂM-FỦ]H7585 תַּצִּיל [ngươi-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 ׃

{14 Chính-ngươi sẽ gây thương-tổn y trong cành-nhánh thì cả ngươi sẽ gây đoạt-thoát sinh-hồn của y từ âm-fủ.}

Tỉ-Ngôn 23:15 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 חָכַם [đã-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 גַם [CŨNG]H1571 אָנִי [CHÍNH-TA]H589 ׃

{15 Hỡi con-trai của ta, chừng-nếu tâm của ngươi đã nên-khôn-sáng thì tâm của ta sẽ sướng-vui cũng chính-ta.}

Tỉ-Ngôn 23:16 וְתַעְלֹזְנָה [cả-sẽ-MỪNG-RỠ]H5937 כִלְיוֹתָי [những-TRÁI-CẬT-ta]H3629 בְּדַבֵּר [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 שְׂפָתֶיךָ [những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 מֵישָׁרִים [những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃

{16 Cả những trái-cật của ta sẽ mừng-rỡ trong lúc những bờ-môi của ngươi để khiến zẫn-đặt những điều-bằng-thẳng.}

Tỉ-Ngôn 23:17 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יְקַנֵּא [sẽ-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 בַּחַטָּאִים [trong-những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּיִרְאַת [trong-SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{17 Tâm của ngươi chẳng-nên sẽ khiến nóng-hờn trong những kẻ đầy-lỗi-đạo: thực-rằng chừng-nếu trong sự-kinh-sợ Yahweh tất-thảy cái ngày!}

Tỉ-Ngôn 23:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֵשׁ [sẽ-]H3426 אַחֲרִית [CHÓP-SAU]H319 וְתִקְוָתְךָ [cả-ZÂY-HI-VỌNG-ngươi]H8615 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 ׃

{18 Thực-rằng chừng-nếu sẽ có chóp-sau thì cả zây-hi-vọng của ngươi chẳng sẽ bị/được cắt!}

Tỉ-Ngôn 23:19 שְׁמַע [hãy-NGHE]H8085 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 בְנִי [CON-TRAI-ta]H1121 וַחֲכָם [cả-ngươi-hãy-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 וְאַשֵּׁר [cả-ngươi-hãy-khiến-TRỰC-HẠNH]H833 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 ׃

{19 Hỡi con-trai của ta, chính-ngươi hãy nghe, cả ngươi hãy nên-khôn-sáng, cả ngươi hãy khiến trực-hạnh trong con-đường của tâm của ngươi!}

Tỉ-Ngôn 23:20 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּהִי [ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְסֹבְאֵי [trong-những-kẻ-khiến-NỐC-XỈN]H5433 יָיִן [RƯỢU-NHO]H3196 בְּזֹלֲלֵי [trong-những-kẻ-khiến-LÂY-LẤT]H2151 בָשָֹר [XÁC-THỊT]H1320לָמוֹ [nơi-họ]׃

{20 Ngươi chẳng-nên sẽ xảy-nên trong những kẻ khiến nốc-xỉn rượu-nho, trong những kẻ khiến lây-lất xác-thịt nơi họ!}

Tỉ-Ngôn 23:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סֹבֵא [kẻ-khiến-NỐC-XỈN]H5433 וְזוֹלֵל [cả-kẻ-khiến-LÂY-LẤT]H2151 יִוָּרֵשׁ [sẽ-bị/được-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 וּקְרָעִים [cả-những-MẢNH-TOẠC]H7168 תַּלְבִּישׁ [sẽ-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 נוּמָה [SỰ-NGỦ-GẬT]H5124 ׃

{21 Thực-rằng kẻ khiến nốc-xỉn cả kẻ khiến lây-lất thì sẽ bị/được chiếm-hưởng; cả sự-ngủ-gật sẽ gây khoác-mặc những mảnh-toạc.}

Tỉ-Ngôn 23:22 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 לְאָבִיךָ [nơi-CHA-ngươi]H1 זֶה [kẻ-ẤY]H2088 יְלָדֶךָ [đã-SINH-ngươi]H3205 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תָּבוּז [ngươi-sẽ-KHINH-KHI]H936 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זָקְנָה [đã-CÓ-TUỔI]H2204 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 ׃

{22 Ngươi hãy nghe nơi cha của ngươi, kẻ ấy đã sinh ngươi! Cả ngươi chẳng-nên sẽ khinh-khi, thực-rằng mẹ của ngươi đã có-tuổi!}

Tỉ-Ngôn 23:23 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 קְנֵה [ngươi-hãy-SẮM-SINH]H7069 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּמְכֹּר [ngươi-sẽ-BÁN]H4376 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּמוּסָר [cả-SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 וּבִינָה [cả-SỰ-THẤU-HIỂU]H998 ׃

{23 Ngươi hãy sắm-sinh lẽ-thật! Cả ngươi chẳng-nên sẽ bán sự-khôn-sáng cả sự-sửa-zạy cả sự-thấu-hiểu!}

Tỉ-Ngôn 23:24 גִּיל [để-XAO-XOAY]H1523 יָגִיל [sẽ-XAO-XOAY]H1523 אֲבִי [CHA]H1 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְיוֹלֵד [cả-kẻ-khiến-SINH]H3205 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בּוֹ [trong-y]׃

{24 Để xao-xoay thì cha của kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ xao-xoay; cả kẻ khiến sinh kẻ khôn-sáng thì sẽ sướng-vui trong y.}

Tỉ-Ngôn 23:25 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְאִמֶּךָ [cả-MẸ-ngươi]H517 וְתָגֵל [cả-sẽ-XAO-XOAY]H1523 יוֹלַדְתֶּךָ [ả-khiến-SINH-ngươi]H3205 ׃

{25 Cha của ngươi cả mẹ của ngươi sẽ sướng-vui; cả ả khiến sinh ngươi thì sẽ xao-xoay.}

Tỉ-Ngôn 23:26תְּנָה [ngươi-hãy-BAN]H5414 בְנִי [CON-TRAI-ta]H1121 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 לִי [nơi-ta]וְעֵינֶיךָ [cả-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-ta]H1870 תִּצֹּרְנָה [sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃

{26 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy ban tâm của ngươi nơi ta thì cả những ziếng-mắt của ngươi sẽ chăm-zữ những con-đường của ta!}

Tỉ-Ngôn 23:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שׁוּחָה [HỐ]H7745 עֲמֻקָּה [SÂU]H6013 זוֹנָה [ả-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 וּבְאֵר [cả-HỐ-ZIẾNG]H875 צָרָה [NGHỊCH-HÃM]H6862 נָכְרִיָּה [ả-KHÁC-LẠ]H5237 ׃

{27 Thực-rằng ả khiến fạm-zan-zâm hố sâu, cả ả khác-lạ hố-ziếng nghịch-hãm.}

Tỉ-Ngôn 23:28 אַף [HƠN-NỮA]H637 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 כְּחֶתֶף [như-KẺ-CHỘP-CƯỚP]H2863 תֶּאֱרֹב [sẽ-MAI-FỤC]H693 וּבוֹגְדִים [cả-những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 בְּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 תּוֹסִף [ả-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 ׃

{28 Hơn-nữa chính-ả sẽ mai-fục như kẻ-chộp-cướp; cả ả sẽ gây za-thêm những kẻ khiến ziếm-fủ trong con-người.}

Tỉ-Ngôn 23:29לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 אוֹי [điều-KHỐN-THAY]H188 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 אֲבוֹי [ĐIỀU-THẢM-THƯƠNG]H17 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 מִדְיָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 שִֹיחַ [ĐIỀU-NGẪM-THÁN]H7879 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 פְּצָעִים [những-VẾT-THƯƠNG]H6482 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 חַכְלִלוּת [SỰ-ĐẪN-ĐỜ]H2448 עֵינָיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃

{29 Nơi kẻ-nào điều khốn-thay? Nơi kẻ-nào điều-thảm-thương? Nơi kẻ-nào những điều-tranh-tụng? Nơi kẻ-nào điều-ngẫm-thán? Nơi kẻ-nào những vết-thương cách-luống-zưng? Nơi kẻ-nào sự-đẫn-đờ của những ziếng-mắt?}

Tỉ-Ngôn 23:30 לַמְאַחֲרִים[nơi-những-kẻ-khiến-TRÌ-TRỄ]H309 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּיִן [cái-RƯỢU-NHO]H3196 לַבָּאִים [nơi-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַחְקֹר [để-ZÒ-XÉT]H2713 מִמְסָךְ [MÓN-FA-CHẾ]H4469 ׃

{30 Nơi những kẻ khiến trì-trễ trên cái rượu-nho; nơi những kẻ khiến đến để zò-xét món-fa-chế.}

Tỉ-Ngôn 23:31 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּרֶא [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִתְאַדָּם [nó-sẽ-tự-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִתֵּן[nó-sẽ-BAN]H5414 בַּכּוֹס [trong-TÚI-ĐỰNG]H3599 עֵינוֹ [ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 יִתְהַלֵּךְ [nó-sẽ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּמֵישָׁרִים [trong-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃

{31 Ngươi chẳng-nên sẽ thấy rượu-nho thực-rằng nó sẽ tự khiến đỏ-óng: thực-rằng nó sẽ ban ziếng-mắt của nó trong túi-đựng thì nó sẽ tự khiến tiến-đi trong những điều-bằng-thẳng.}

Tỉ-Ngôn 23:32אַחֲרִיתוֹ [CHÓP-SAU-y]H319 כְּנָחָשׁ [như-CON-RẮN]H5175 יִשָּׁךְ [sẽ-CẮN-XÉ]H5391 וּכְצִפְעֹנִי [cả-như-CON-RẮN-LỤC-SỪNG]H6848 יַפְרִשׁ [sẽ-gây-TÁCH-BẠCH]H6567 ׃

{32 Chóp-sau của y thì như con-rắn sẽ cắn-xé, cả như con-rắn-lục-sừng sẽ gây tách-bạch.}

Tỉ-Ngôn 23:33עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 יִרְאוּ [sẽ-THẤY]H7200 זָרוֹת [ả-XA-LẠ]H2114 וְלִבְּךָ [cả-TÂM-ngươi]H3820 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 תַּהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 ׃

{33 Những ziếng-mắt của ngươi sẽ thấy ả xa-lạ; cả tâm của ngươi sẽ khiến zẫn-đặt những sự-xoay-lệch.}

Tỉ-Ngôn 23:34 וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּשֹׁכֵב [như-kẻ-khiến-NẰM]H7901 בְּלֶב [trong-TÂM]H3820 יָם [BỂ]H3220 וּכְשֹׁכֵב [cả-như-kẻ-khiến-NẰM]H7901 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 חִבֵּל [CỘT-BUỒM]H2260 ׃

{34 Cả ngươi đã xảy-nên như kẻ khiến nằm trong tâm của bể, cả như kẻ khiến nằm trong đầu của cột-buồm.}

Tỉ-Ngôn 23:35 הִכּוּנִי [họ-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-tôi]H5221 בַל [CHẲNG-HỀ]H1077 חָלִיתִי [tôi-đã-YẾU-ĐAU]H2470 הֲלָמוּנִי [họ-đã-NỆN-tôi]H1986 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יָדָעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 אָקִיץ [tôi-sẽ-gây-THỨC-ZẤC]H6974 אוֹסִיף [tôi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 אֲבַקְשֶׁנּוּ [tôi-sẽ-khiến-TÌM-nó]H1245 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃

{35 Họ đã gây thương-tổn tôi thì tôi chẳng-hề đã yếu-đau; họ đã nện tôi thì tôi chẳng-hề đã biết. Khi-nào tôi sẽ gây thức-zấc thì tôi sẽ gây za-thêm; tôi sẽ khiến tìm nó thêm-nữa.}

© https://vietbible.co/ 2026