Tỉ-Ngôn 18:1 לְתַאֲוָה [nơi-SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 יְבַקֵּשׁ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 נִפְרָד [kẻ-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 תּוּשִׁיָּה [SỰ-THÔNG-THÀNH]H8454 יִתְגַּלָּע [y-sẽ-tự-khiến-BUNG-BƯỚNG]H1566 //׃
{1 Kẻ bị/được tách-chia thì sẽ khiến tìm nơi sự-thèm-muốn; y sẽ tự khiến bung-bướng trong tất-thảy sự-thông-thành.}
Tỉ-Ngôn 18:2 לֹא [CHẲNG]H3808 יַחְפֹּץ [y-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 כְּסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 בִּתְבוּנָה [trong-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּהִתְגַּלּוֹת [trong-để-tự-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 ׃
{2 Kẻ đần-độn chẳng sẽ thiên-ái trong sự-thông-thái: thực-rằng chừng-nếu trong lúc tâm của y để tự khiến fô-trần!}
Tỉ-Ngôn 18:3 בְּבוֹא [trong-để-ĐẾN]H935 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 בָּא [đã-ĐẾN]H935 גַם [CŨNG]H1571 בּוּז [ĐIỀU-KHINH-KHI]H937 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 קָלוֹן [ĐIỀU-KHINH-THƯỜNG]H7036 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 ׃
{3 Trong lúc kẻ vô-lẽ-đạo để đến thì cũng điều-khinh-khi đã đến; cả cùng điều-khinh-thường là sự-bêu-báng.}
Tỉ-Ngôn 18:4 מַיִם [NƯỚC]H4325 עֲמֻקִּים [SÂU]H6013 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 פִי [MIỆNG]H6310 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 נֹבֵעַ [mà-khiến-TUÔN]H5042 מְקוֹר [NGUỒN-CHẢY]H4726 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 ׃
{4 Nước sâu là những ngôn-lời của miệng của thân-nam; lạch-trũng mà khiến tuôn là nguồn-chảy của sự-khôn-sáng.}
Tỉ-Ngôn 18:5 שְׂאֵת [để-NHẤC]H5375 פְּנֵי [MẶT]H6440 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לְהַטּוֹת [để-gây-ZUỖI-RA]H5186 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 בַּמִּשְׁפָּט [trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃
{5 Chẳng tốt-lành để nhấc mặt của kẻ vô-lẽ-đạo, để gây zuỗi-ra kẻ hợp-lẽ-đạo trong điều-fán-xét.}
Tỉ-Ngôn 18:6 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 כְסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 בְרִיב [trong-ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 וּפִיו [cả-MIỆNG-y]H6310 לְמַהֲלֻמוֹת [nơi-những-CÚ-NỆN]H4112 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 ׃
{6 Những bờ-môi của kẻ đần-độn sẽ đến trong điều-tranh-cự; cả miệng của y sẽ gọi nơi những cú-nện.}
Tỉ-Ngôn 18:7 פִּי [MIỆNG]H6310 כְסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 מְחִתָּה [SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 לוֹ [nơi-y]וּשְׂפָתָיו [cả-những-BỜ-MÔI-y]H8193 מוֹקֵשׁ [CẠM-BẪY]H4170 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 ׃
{7 Miệng của kẻ đần-độn là sự-rụng-rời nơi y; cả những bờ-môi của y là cạm-bẫy của sinh-hồn của y.}
Tỉ-Ngôn 18:8דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 נִרְגָּן [KẺ-LẰM-BẰM]H5372 כְּמִתְלַהֲמִים [như-những-điều-tự-khiến-NUỐT-ỰC]H3859 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 יָרְדוּ [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 חַדְרֵי [những-FÒNG-TRONG]H2315 בָטֶן [BỤNG]H990 ׃
{8 Những ngôn-lời của kẻ-lằm-bằm là như những điều tự khiến nuốt-ực; cả chính-chúng đã tiến-xuống những fòng-trong của bụng.}
Tỉ-Ngôn 18:9 גַּם [CŨNG]H1571 מִתְרַפֶּה [kẻ-tự-khiến-THÕNG-BUÔNG]H7503 בִמְלַאכְתּוֹ [trong-CÔNG-VIỆC-y]H4399 אָח [KẺ-ANH-EM]H251 הוּא[CHÍNH-y]H1931 לְבַעַל [nơi-CHỦ-HỮU]H1167 מַשְׁחִית [mà-gây-FÂN-HOẠI]H7843 ׃
{9 Cũng kẻ tự khiến thõng-buông trong công-việc của y thì chính-y là kẻ-anh-em nơi chủ-hữu mà gây fân-hoại.}
Tỉ-Ngôn 18:10 מִגְדַּל [TOÀ-THÁP]H4026 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהוָה [YAHWEH]H3068 בּוֹ [trong-nó]יָרוּץ [sẽ-CHẠY]H7323 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְנִשְׂגָּב [cả-y-đã-bị/được-CAO-VƯỢT]H7682 ׃
{10 Zanh-tên của Yahweh là toà-tháp của sức-mạnh; kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ chạy trong nó, cả y đã bị/được cao-vượt.}
Tỉ-Ngôn 18:11 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 עָשִׁיר [kẻ-ZÀU]H6223 קִרְיַת [QUẦN-CƯ]H7151 עֻזּוֹ [SỨC-MẠNH-y]H5797 וּכְחוֹמָה [cả-như-TƯỜNG-THÀNH]H2346 נִשְׂגָּבָה [mà-bị/được-CAO-VƯỢT]H7682 בְּמַשְׂכִּיתוֹ [trong-HÌNH-THÙ-y]H4906 ׃
{11 Điều-sung-túc của kẻ zàu là quần-cư của sức-mạnh của y, cả như tường-thành mà bị/được cao-vượt trong hình-thù của y.}
Tỉ-Ngôn 18:12 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 יִגְבַּהּ [sẽ-TRỖI-CAO]H1361 לֵב [TÂM]H3820 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 כָבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 עֲנָוָה [SỰ-KHIÊM-HOÀ]H6038 ׃
{12 Nơi mặt của điều-zập-vỡ thì tâm của thân-nam sẽ trỗi-cao; cả nơi mặt của điều-trĩu-trọng là sự-khiêm-hoà.}
Tỉ-Ngôn 18:13 מֵשִׁיב [kẻ-gây-XOAY-LUI]H7725 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 יִשְׁמָע [y-sẽ-NGHE]H8085 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 לוֹ [nơi-y]וּכְלִמָּה [cả-SỰ-XÚC-FẠM]H3639 ׃
{13 Kẻ gây xoay-lui ngôn-lời trong lúc y chưa sẽ nghe là sự-vô-tâm-thức chính-nó nơi y cả sự-xúc-fạm.}
Tỉ-Ngôn 18:14 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יְכַלְכֵּל [sẽ-khiến-ZUNG-ZỮ]H3557 מַחֲלֵהוּ [ĐIỀU-YẾU-ĐAU-y]H4245 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 נְכֵאָה [VỠ-ZẬP]H5218 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִשָּׂאֶנָּה [sẽ-NHẤC-nó]H5375 ׃
{14 Khí-linh của thân-nam sẽ khiến zung-zữ điều-yếu-đau của y; cả khí-linh vỡ-zập thì kẻ-nào sẽ nhấc nó?}
Tỉ-Ngôn 18:15 לֵב [TÂM]H3820 נָבוֹן [kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 יִקְנֶה [sẽ-SẮM-SINH]H7069 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְאֹזֶן [cả-LỖ-TAI]H241 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 תְּבַקֶּשׁ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{15 Tâm của kẻ bị/được thấu-hiểu thì sẽ sắm-sinh sự-hiểu-biết; cả lỗ-tai của những kẻ khôn-sáng sẽ khiến tìm sự-hiểu-biết.}
Tỉ-Ngôn 18:16 מַתָּן [TẶNG-FẨM]H4976 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 יַרְחִיב [sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 לוֹ [nơi-y]וְלִפְנֵי [cả-nơi-MẶT]H6440 גְדֹלִים [những-kẻ-LỚN]H1419 יַנְחֶנּוּ [nó-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-y]H5148 ׃
{16 Tặng-fẩm của con-người sẽ gây mở-rộng nơi y; cả nơi mặt của những kẻ lớn thì nó sẽ gây zẫn-chuyển y.}
Tỉ-Ngôn 18:17 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 הַרִאשׁוֹן [cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּרִיבוֹ [trong-ĐIỀU-TRANH-CỰ-y]H7379 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וַחֲקָרוֹ [cả-hắn-đã-ZÒ-XÉT-y]H2713 ׃
{17 Kẻ hợp-lẽ-đạo là cái trước-đầu trong điều-tranh-cự của y; cả gã-lân-cận của y đã đến, cả hắn đã zò-xét y.}
Tỉ-Ngôn 18:18 מִדְיָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 יַשְׁבִּית [sẽ-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 הַגּוֹרָל [cái-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 עֲצוּמִים [những-kẻ-HÙNG-MẠNH]H6099 יַפְרִיד [nó-sẽ-gây-TÁCH-CHIA]H6504 ׃
{18 Cái fần-chia-chọn sẽ gây ngưng-nghỉ những điều-tranh-tụng; cả nó sẽ gây tách-chia chỗ-zữa những kẻ hùng-mạnh.}
Tỉ-Ngôn 18:19 אָח [KẺ-ANH-EM]H251 נִפְשָׁע [mà-bị/được-NGHỊCH-LUẬT]H6586 מִקִּרְיַת [từ-QUẦN-CƯ]H7151 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וּמִדְיָנִים [cả-những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 כִּבְרִיחַ [như-XÀ-NGANG]H1280 אַרְמוֹן [THÀNH-LUỸ]H759 ׃
{19 Kẻ-anh-em mà bị/được nghịch-luật thì hơn từ quần-cư của sức-mạnh; cả những điều-tranh-tụng là như xà-ngang của thành-luỹ.}
Tỉ-Ngôn 18:20 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 פִי [MIỆNG]H6310 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 תִּשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 בִּטְנוֹ [BỤNG-y]H990 תְּבוּאַת [SẢN-VẬT]H8393 שְׂפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 יִשְׂבָּע [y-sẽ-NO-THOẢ]H7646 ׃
{20 Từ bông-trái của miệng của thân-nam thì bụng của y sẽ no-thoả; y sẽ no-thoả sản-vật của những bờ-môi của y.}
Tỉ-Ngôn 18:21 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 וְחַיִּים [cả-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 וְאֹהֲבֶיהָ [cả-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-nó]H157 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 פִּרְיָהּ [BÔNG-TRÁI-nó]H6529 ׃
{21 Sự-chết cả những sống-động là trong tay-quyền của lưỡi-tiếng; cả bông-trái của nó sẽ ăn những kẻ khiến thương-yêu nó.}
Tỉ-Ngôn 18:22 מָצָא [kẻ-đã-GẶP-THẤY]H4672 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 וַיָּפֶק [cả-y-sẽ-gây-FÁT-TIẾN]H6329 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 מֵיְהוָה [từ-YAHWEH]H3068 ׃
{22 Kẻ đã gặp-thấy thân-nữ thì đã gặp-thấy điều tốt-lành; cả y sẽ gây fát-tiến điều-hài-lòng từ Yahweh.}
Tỉ-Ngôn 18:23 תַּחֲנוּנִים [những-ĐIỀU-NÀI-XIN]H8469 יְדַבֶּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 וְעָשִׁיר [cả-kẻ-ZÀU]H6223 יַעֲנֶה [sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 עַזּוֹת [những-điều-CƯỜNG-MÃNH]H5794 ׃
{23 Kẻ khiến nghèo-khốn sẽ khiến zẫn-đặt những điều-nài-xin; cả kẻ zàu sẽ đáp-tiếng những điều cường-mãnh.}
Tỉ-Ngôn 18:24אִישׁ[THÂN-NAM]H376 רֵעִים [những-GÃ-LÂN-CẬN]H7453 לְהִתְרֹעֵעַ [để-tự-khiến-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 וְיֵשׁ [cả-sẽ-CÓ]H3426 אֹהֵב [kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 דָּבֵק [ĐẦY-ZÍNH-KẾT]H1695 מֵאָח [từ-KẺ-ANH-EM]H251 ׃
{24 Thân-nam của những gã-lân-cận là để tự khiến xấu-ác-lên; cả sẽ có kẻ khiến thương-yêu là đầy-zính-kết hơn từ kẻ-anh-em.}
© https://vietbible.co/ 2026