Sứ-Vụ
9:1 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ σαυλοςG4569 [SAULOS] N-NSM ετιG2089 [CÒN] ADV εμπνεωνG1709 [FÌ-FÒ] V-PAP-NSM απειληςG547 [SỰ-NGĂM-ĐE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ φονουG5408 [SỰ-SÁT-HẠI] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM προσελθωνG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αρχιερειG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-DSM {1 Rồi còn fì-fò sự-ngăm-đe cả sự-sát-hại trong-nơi cái những záo-đồ của đấng Chúa-chủ thì ông Saulos đến-gần nơi cái vị-thượng-tế}
Sứ-Vụ
9:2 ητησατοG154 [XIN] V-AMI-3S παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αυτουG846 [y] P-GSM επιστολαςG1992 [những-TÍN-THƯ] N-APF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δαμασκονG1154 [ĐAMASCUS] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF συναγωγαςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-APF οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιναςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-APM ευρηG2147 [ông-GẶP-THẤY] V-2AAS-3S τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οδουG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-GSF ονταςG1510 [LÀ] V-PAP-APM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF δεδεμενουςG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPP-APM αγαγηG71 [ông-ZẪN] V-2AAS-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI {2 bèn xin từ-nơi y những tín-thư trong-nơi Đamascus nơi cái những hội-đường để-mà chừng-nếu ông gặp-thấy những kẻ-nào-đó là những thân-nam luôn cả những thân-nữ của cái Con-đường thì ông zẫn họ đã bị/được buộc trong-nơi Jerusalem.}
Sứ-Vụ
9:3 ενG1722 [TRONG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [lúc] T-DSN πορευεσθαιG4198 [để-ĐI] V-PNN εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αυτονG846 [ông] P-ASM εγγιζεινG1448 [để-TỚI-GẦN] V-PAN τηG3588 [nơi-thành] T-DSF δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF εξαιφνηςG1810 [ĐỘT-NHIÊN] ADV τεG5037 [LUÔN] PRT αυτονG846 [ông] P-ASM περιηστραψενG4015 [LOÉ-SÁNG-KHẮP] V-AAI-3S φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {3 Rồi xảy-nên trong lúc ông để đi để tới-gần nơi thành Đamascus thì đột-nhiên ánh-sáng ra-từ cái trời loé-sáng-khắp luôn ông.}
Sứ-Vụ
9:4 καιG2532 [CẢ] CONJ πεσωνG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ηκουσενG191 [ông-NGHE] V-AAI-3S φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF λεγουσανG3004 [NÓI] V-PAP-ASF αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM σαουλG4549 [SAUL] N-PRI σαουλG4549 [SAUL] N-PRI τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN μεG1473 [TA] P-1AS διωκειςG1377 [ngươi-SĂN-ĐUỔI] V-PAI-2S {4 Cả ngã-rơi trên cái đất thì ông nghe tiếng nói nơi ông: “Saul, Saul, cớ-nào ngươi săn-đuổi Ta?”}
Sứ-Vụ
9:5 ειπενG2036 [ông-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ειG1510 [Người-LÀ] V-PAI-2S κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [LÀ] V-PAI-1S ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS διωκειςG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-PAI-2S {5 Rồi ông nói-ra: “Hỡi Chúa-chủ, Người là kẻ-nào?” Rồi Ngài nói: “Chính-Ta là Jesus mà chính-ngươi săn-đuổi!”}
Sứ-Vụ
9:6 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ αναστηθιG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εισελθεG1525 [ngươi-hãy-ĐẾN-VÀO] V-2AAM-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ λαληθησεταιG2980 [nó-sẽ-bị/được-FÁT-NGÔN] V-FPI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS οG3739 [MÀ] R-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN {6 “Nhưng ngươi hãy chỗi-zựng, cả ngươi hãy đến-vào trong-nơi cái cư-thành thì cả nó sẽ bị/được fát-ngôn nơi ngươi điều nào-đó mà ắt-buộc ngươi để làm!”}
Sứ-Vụ
9:7 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM οιG3588 [mà] T-NPM συνοδευοντεςG4922 [CÙNG-ĐI-ĐƯỜNG] V-PAP-NPM αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ειστηκεισανG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-LAI-3P ενεοιG1769 [NGẨN-LẶNG] A-NPM ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF φωνηςG5456 [TIẾNG] N-GSF μηδεναG3367 [KHÔNG-ai] A-ASM-N δεG1161 [RỒI] CONJ θεωρουντεςG2334 [ZÕI-XEM] V-PAP-NPM {7 Rồi cái những thân-nam (mà cùng-đi-đường nơi ông) đã đứng-trụ ngẩn-lặng, quả-thật nghe ở cái tiếng rồi zõi-xem không-ai.}
Sứ-Vụ
9:8 ηγερθηG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ σαυλοςG4569 [SAULOS] N-NSM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ανεωγμενωνG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-GPM δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [lúc-CÁI] T-GPM οφθαλμωνG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-GPM αυτουG846 [của-ông] P-GSM ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N εβλεπενG991 [ông-NHÌN] V-IAI-3S χειραγωγουντεςG5496 [ZẪN-TAY] V-PAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτονG846 [ông] P-ASM εισηγαγονG1521 [họ-ZẪN-VÀO] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δαμασκονG1154 [ĐAMASCUS] N-ASF {8 Rồi Saulos bị/được chỗi-zậy từ cái đất, rồi lúc cái những ziếng-mắt của ông đã bị/được mở thì ông nhìn chẳng-zì. Rồi zẫn-tay ông thì họ zẫn-vào trong-nơi Đamascus.}
Sứ-Vụ
9:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [ông-đã-LÀ] V-IAI-3S ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF τρειςG5140 [BA] A-APF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφαγενG2068 [ông-ĂN] V-2AAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N επιενG4095 [UỐNG] V-2AAI-3S {9 Cả ông đã là không nhìn ba ngày, cả ông chẳng ăn cũng-chẳng uống.}
Sứ-Vụ
9:10 ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM μαθητηςG3101 [ZÁO-ĐỒ] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN ανανιαςG367 [ANANIAS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM ενG1722 [TRONG] PREP οραματιG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-DSN οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ανανιαG367 [hỡi-ANANIAS] N-VSM οG3588 [y] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM {10 Rồi záo-đồ nào-đó đã là trong Đamascus nơi zanh-tên Ananias; cả đấng Chúa-chủ nói-ra nơi y trong điều-ngắm-thấy: “Hỡi Ananias!” Rồi y nói-ra: “Hỡi Chúa-chủ, kìa, chính-tôi!”}
Sứ-Vụ
9:11 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM ανασταG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S πορευθητιG4198 [ngươi-hãy-ĐI] V-AOM-2S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ρυμηνG4505 [NGÕ-HẺM] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF καλουμενηνG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-ASF ευθειανG2117 [BẰNG-THẲNG] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ζητησονG2212 [ngươi-hãy-TÌM] V-AAM-2S ενG1722 [TRONG] PREP οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF ιουδαG2455 [của-JUĐAS] N-GSM σαυλονG4569 [SAULOS] N-ASM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN ταρσεαG5018 [NGƯỜI-TARSUS] N-ASM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S γαρG1063 [VÌ] CONJ προσευχεταιG4336 [y-CẦU-NGUYỆN] V-PNI-3S {11 Rồi đấng Chúa-chủ nói nơi y: “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy đi trên cái ngõ-hẻm mà bị/được gọi là ‘Bằng-thẳng’, cả trong ngôi-nhà của Juđas thì ngươi hãy tìm người-Tarsus nơi zanh-tên Saulos! Vì kìa, y cầu-nguyện.”}
Sứ-Vụ
9:12 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδενG1492 [y-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP οραματιG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-DSN ανανιανG367 [ANANIAS] N-ASM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN εισελθονταG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ επιθενταG2007 [ĐẶT-LÊN] V-2AAP-ASM αυτωG846 [nơi-y] P-DSM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV αναβλεψηG308 [y-NGƯỚC-NHÌN] V-AAS-3S {12 “Cả trong điều-ngắm-thấy thì y thấy-biết thân-nam nơi zanh-tên Ananias đến-vào cả đặt-lên nơi y cái những tay-quyền để-mà y ngước-nhìn.”}
Sứ-Vụ
9:13 απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ανανιαςG367 [ANANIAS] N-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S αποG575 [TỪ] PREP πολλωνG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-GPM περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM οσαG3745 [NÀO-MÀ] K-APN κακαG2556 [những-điều-XẤU] A-APN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγιοιςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-DPM σουG4771 [của-Người] P-2GS εποιησενG4160 [y-LÀM] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI {13 Rồi Ananias luận-xét: “Hỡi Chúa-chủ, tôi nghe từ nhiều những kẻ quanh cái thân-nam thế-ấy những điều xấu nào-mà y làm nơi cái những kẻ thánh của Người trong Jerusalem.”}
Sứ-Vụ
9:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV εχειG2192 [y-CÓ] V-PAI-3S εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αρχιερεωνG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-GPM δησαιG1210 [để-BUỘC] V-AAN πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM επικαλουμενουςG1941 [GỌI-LÊN] V-PMP-APM τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN σουG4771 [của-Người] P-2GS {14 “Cả ở-đây y có thẩm-quyền từ-nơi cái những vị-thượng-tế để buộc tất-thảy những kẻ gọi-lên cái zanh-tên của Người.”}
Sứ-Vụ
9:15 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM πορευουG4198 [ngươi-hãy-ĐI] V-PNM-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-NSN εκλογηςG1589 [của-SỰ-CHỌN] N-GSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM τουG3588 [lúc] T-GSN βαστασαιG941 [để-MANG] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM τεG5037 [LUÔN] PRT ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI {15 Rồi đấng Chúa-chủ nói-ra nơi y: “Ngươi hãy đi! Thực-rằng kẻ thế-ấy là vật-zụng của sự-chọn nơi Ta lúc để mang cái zanh-tên của Ta trước-mặt cái những tộc-zân luôn cả những vua, luôn những con-trai của Israel.”}
Sứ-Vụ
9:16 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS γαρG1063 [VÌ] CONJ υποδειξωG5263 [sẽ-HẠ-TỎ] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN μουG1473 [của-TA] P-1GS παθεινG3958 [để-KHỔ-NGHIỆM] V-2AAN {16 “Vì chính-Ta sẽ hạ-tỏ nơi y những điều nào-mà ắt-buộc y để khổ-nghiệm bên-trên cái zanh-tên của Ta.”}
Sứ-Vụ
9:17 απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ανανιαςG367 [ANANIAS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εισηλθενG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ επιθειςG2007 [ĐẶT-LÊN] V-2AAP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF ειπενG2036 [y-NÓI-RA] V-2AAI-3S σαουλG4549 [SAUL] N-PRI αδελφεG80 [hỡi-KẺ-ANH-EM] N-VSM οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM απεσταλκενG649 [đã-SAI-FÁI] V-RAI-3S μεG1473 [TÔI] P-1AS ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM οφθειςG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-APP-NSM σοιG4771 [nơi-Anh] P-2DS ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF ηρχουG2064 [Anh-ĐẾN] V-INI-2S οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV αναβλεψηςG308 [Anh-NGƯỚC-NHÌN] V-AAS-2S καιG2532 [CẢ] CONJ πλησθηςG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-APS-2S πνευματοςG4151 [bởi-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN {17 Rồi Ananias lìa-đến cả đến-vào trong-nơi cái ngôi-nhà; cả đặt-lên trên ông cái những tay-quyền thì y nói-ra: “Hỡi kẻ-anh-em Saul, đấng Chúa-chủ Jesus (mà bị/được nhìn-thấy nơi Anh trong cái con-đường mà Anh đến) đã sai-fái tôi để-mà Anh ngước-nhìn cả bị/được khiến-đầy bởi khí-linh thánh.”}
Sứ-Vụ
9:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV απεπεσανG634 [chúng-NGÃ-RƠI-LÌA] V-2AAI-3P αυτουG846 [của-ông] P-GSM αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM οφθαλμωνG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV λεπιδεςG3013 [những-VẢY-NẾN] N-NPF ανεβλεψενG308 [ông-NGƯỚC-NHÌN] V-AAI-3S τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM εβαπτισθηG907 [ông-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-API-3S {18 Cả lập-tức chúng ngã-rơi-lìa từ cái những ziếng-mắt của ông như những vảy-nến, ông ngước-nhìn luôn cả chỗi-zựng thì ông bị/được nhúng-rửa.}
Sứ-Vụ
9:19 καιG2532 [CẢ] CONJ λαβωνG2983 [NHẬN] V-2AAP-NSM τροφηνG5160 [ĐỒ-ĂN] N-ASF ενισχυθηG1765 [ông-bị/được-THÊM-SỨC] V-API-3S εγενετοG1096 [ông-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ενG1722 [TRONG] PREP δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF τιναςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-APF {19 Cả nhận đồ-ăn thì ông bị/được thêm-sức. Rồi ông xảy-nên cùng cái những záo-đồ trong Đamascus những ngày nào-đó.}
Sứ-Vụ
9:20 καιG2532 [CẢ] CONJ ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF εκηρυσσενG2784 [ông-CÔNG-BỐ] V-IAI-3S τονG3588 [đức] T-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {20 Cả lập-tức trong cái những hội-đường thì ông công-bố đức Jesus: “Thực-rằng đấng thế-ấy là đấng Con-trai của đấng Chúa-thần.”}
Sứ-Vụ
9:21 εξισταντοG1839 [THẤT-THẦN] V-IMI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγονG3004 [NÓI] V-IAI-3P ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM πορθησαςG4199 [FÁ-HẠI] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI τουςG3588 [những-kẻ] T-APM επικαλουμενουςG1941 [GỌI-LÊN] V-PMP-APM τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εληλυθειG2064 [y-đã-ĐẾN] V-LAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ δεδεμενουςG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPP-APM αυτουςG846 [họ] P-APM αγαγηG71 [y-ZẪN] V-2AAS-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αρχιερειςG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-APM {21 Rồi tất-thảy những kẻ nghe bèn thất-thần cả nói: “Chẳng kẻ thế-ấy là kẻ fá-hại những kẻ gọi-lên cái zanh-tên thế-ấy trong Jerusalem, cả trong-nơi điều thế-ấy thì y đã đến ở-đây, để-cho y zẫn họ đã bị/được buộc trên cái những vị-thượng-tế?”}
Sứ-Vụ
9:22 σαυλοςG4569 [SAULOS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ενεδυναμουτοG1743 [bị/được-THÊM-NĂNG-LỰC] V-IPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ συνεχυννενG4797 [ông-KHIẾN-RỐI-REN] V-IAI-3S ιουδαιουςG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-APM τουςG3588 [mà] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM ενG1722 [TRONG] PREP δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF συμβιβαζωνG4822 [KÉO-ZỮ] V-PAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {22 Rồi Saulos bị/được thêm-năng-lực hơn-hết, cả ông khiến-rối-ren những người-Zo-thái-záo mà cư-trú trong Đamascus, kéo-zữ thực-rằng đấng thế-ấy là đức Christos.}
Sứ-Vụ
9:23 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ επληρουντοG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-IPI-3P ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF ικαναιG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-NPF συνεβουλευσαντοG4823 [CÙNG-BÀN-ĐỊNH] V-AMI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ιουδαιοιG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NPM ανελεινG337 [để-LẤY-MẠNG] V-2AAN αυτονG846 [ông] P-ASM {23 Rồi như những ngày đủ-đạt bị/được khiến-trọn-đầy thì cái những người-Zo-thái-záo cùng-bàn-định để lấy-mạng ông.}
Sứ-Vụ
9:24 εγνωσθηG1097 [bị/được-BIẾT] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [nơi-ông] T-DSM σαυλωG4569 [SAULOS] N-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF επιβουληG1917 [ÂM-MƯU] N-NSF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM παρετηρουντοG3906 [chúng-ZỮ-KỀ] V-IMI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF πυλαςG4439 [những-CỔNG] N-APF ημεραςG2250 [lúc-NGÀY] N-GSF τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV αυτονG846 [ông] P-ASM ανελωσινG337 [chúng-LẤY-MẠNG] V-AAS-3P {24 Rồi cái âm-mưu của chúng bị/được biết nơi ông Saulos. Rồi chúng zữ-kề cả cái những cổng lúc ngày luôn cả lúc đêm để-mà chúng lấy-mạng ông.}
Sứ-Vụ
9:25 λαβοντεςG2983 [NHẬN] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-ông] P-GSM νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN τειχουςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-GSN καθηκανG2524 [THẢ-BUÔNG] V-AAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM χαλασαντεςG5465 [THẢ] V-AAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP σπυριδιG4711 [SỌT] N-DSF {25 Rồi cái những záo-đồ của ông nhận lúc đêm bèn thả-buông ông qua cái tường-thành, thả trong sọt.}
Sứ-Vụ
9:26 παραγενομενοςG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI επειραζενG3985 [ông-THỬ-THÁCH] V-IAI-3S κολλασθαιG2853 [để-bị/được-ZÍNH-KẾT] V-PPN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM εφοβουντοG5399 [họ-KINH-SỢ] V-INI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιστευοντεςG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εστινG1510 [ông-LÀ] V-PAI-3S μαθητηςG3101 [ZÁO-ĐỒ] N-NSM {26 Rồi xảy-kề trong-nơi Jerusalem thì ông thử-thách để bị/được zính-kết nơi cái những záo-đồ; cả tất-thảy họ kinh-sợ ông, không tín-thác thực-rằng ông là záo-đồ.}
Sứ-Vụ
9:27 βαρναβαςG921 [BARNABAS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιλαβομενοςG1949 [LẤY-NHẬN] V-2ADP-NSM αυτονG846 [ông] P-ASM ηγαγενG71 [ZẪN] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ διηγησατοG1334 [ZẪN-THUẬT] V-ADI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM πωςG4459 [RA-SAO] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF ειδενG1492 [ông-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ελαλησενG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV ενG1722 [TRONG] PREP δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF επαρρησιασατοG3955 [ông-ZẠN-TỎ] V-ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM {27 Rồi Barnabas lấy-nhận ông bèn zẫn nơi cái những sứ-đồ cả zẫn-thuật nơi họ ra-sao ông thấy-biết đấng Chúa-chủ trong cái con-đường cả thực-rằng Ngài fát-ngôn nơi ông, cả ra-sao ông zạn-tỏ trong cái zanh-tên của Jesus trong Đamascus.}
Sứ-Vụ
9:28 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [ông-đã-LÀ] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM εισπορευομενοςG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εκπορευομενοςG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI παρρησιαζομενοςG3955 [ZẠN-TỎ] V-PNP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {28 Cả ông đã là cùng họ, đi-vào cả đi-ra trong-nơi Jerusalem, zạn-tỏ trong cái zanh-tên của đấng Chúa-chủ.}
Sứ-Vụ
9:29 ελαλειG2980 [ông-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ συνεζητειG4802 [NGHỊ-LUẬN] V-IAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ελληνισταςG1675 [những-NGƯỜI-HI-LẠP-GỐC-ZO-THÁI-ZÁO] N-APM οιG3588 [chúng] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ επεχειρουνG2021 [ĐẶT-TAY] V-IAI-3P ανελεινG337 [để-LẤY-MẠNG] V-2AAN αυτονG846 [ông] P-ASM {29 Ông fát-ngôn luôn cả nghị-luận nơi cái những người-Hi-lạp-gốc-Zo-thái-záo. Rồi chúng đặt-tay để lấy-mạng ông.}
Sứ-Vụ
9:30 επιγνοντεςG1921 [NHẬN-BIẾT] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM κατηγαγονG2609 [ZẪN-XUỐNG] V-2AAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP καισαρειανG2542 [CAESAREA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εξαπεστειλανG1821 [FÁI-ĐI] V-AAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταρσονG5019 [TARSUS] N-ASF {30 Rồi cái những kẻ-anh-em nhận-biết bèn zẫn-xuống ông trong-nơi Caesarea cả fái-đi ông trong-nơi Tarsus.}
Sứ-Vụ
9:31 ηG3588 [CÁI] T-NSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NSF καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF τηςG3588 [xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ σαμαρειαςG4540 [SAMARIA] N-GSF ειχενG2192 [CÓ] V-IAI-3S ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF οικοδομουμενηG3618 [bị/được-XÂY-ZỰNG] V-PPP-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ πορευομενηG4198 [ĐI] V-PNP-NSF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM φοβωG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-DSM τουG3588 [ở-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF παρακλησειG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN επληθυνετοG4129 [hội-bị/được-ZA-TĂNG] V-IPI-3S {31 Rốt-cuộc quả-thật cái hội-triệu zựa-vào trọn-thảy xứ Juđaea cả Galilee cả Samaria bèn có sự-an-yên, bị/được xây-zựng cả đi nơi cái nỗi-kinh-sợ ở đấng Chúa-chủ; cả nơi cái sự-cáo-zục của cái khí-linh thánh thì hội bị/được za-tăng.}
Sứ-Vụ
9:32 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ πετρονG4074 [PETROS] N-ASM διερχομενονG1330 [ĐẾN-NGANG] V-PNP-ASM διαG1223 [QUA] PREP παντωνG3956 [những-chỗ-TẤT-THẢY] A-GPN κατελθεινG2718 [để-ĐẾN-XUỐNG] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αγιουςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-APM τουςG3588 [mà] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM λυδδαG3069 [LYĐĐA] N-ASF {32 Rồi xảy-nên Petros đến-ngang qua những chỗ tất-thảy để đến-xuống cả nơi cái những kẻ thánh mà cư-trú Lyđđa.}
Sứ-Vụ
9:33 ευρενG2147 [ông-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM τιναG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN αινεανG132 [AENEAS] N-ASM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ετωνG2094 [NIÊN] N-GPN οκτωG3638 [TÁM] A-NUI κατακειμενονG2621 [NẰM-NGOẠ] V-PNP-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP κραβαττουG2895 [CHÕNG] N-GSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S παραλελυμενοςG3886 [đã-bị/được-THÁO-LIỆT] V-RPP-NSM {33 Rồi ông gặp-thấy ở-đó con-người nào-đó nơi zanh-tên Aeneas nằm-ngoạ trên chõng ra-từ tám niên, kẻ mà đã là đã bị/được tháo-liệt.}
Sứ-Vụ
9:34 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM αινεαG132 [hỡi-AENEAS] N-VSM ιαταιG2390 [CHỮA-LÀNH] V-PNI-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM αναστηθιG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ στρωσονG4766 [ngươi-hãy-TRẢI-THẢM] V-AAM-2S σεαυτωG4572 [nơi-CHÍNH-NGƯƠI] F-2DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ανεστηG450 [y-CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S {34 Cả ông Petros nói-ra nơi y: “Hỡi Aeneas, đức Jesus Christos chữa-lành ngươi! Ngươi hãy chỗi-zựng, cả ngươi hãy trải-thảm nơi chính-ngươi!” Cả lập-tức y chỗi-zựng.}
Sứ-Vụ
9:35 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδανG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3P αυτονG846 [y] P-ASM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κατοικουντεςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-NPM λυδδαG3069 [LYĐĐA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [xứ] T-ASM σαρωναG4565 [SARON] N-ASM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM επεστρεψανG1994 [XOAY-LUI] V-AAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM {35 Cả tất-thảy những kẻ cư-trú Lyđđa cả xứ Saron bèn thấy-biết y, những kẻ-nào-đó-mà xoay-lui trên đấng Chúa-chủ.}
Sứ-Vụ
9:36 ενG1722 [TRONG] PREP ιοππηG2445 [JOPPA] N-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSF ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S μαθητριαG3102 [NỮ-ZÁO-ĐỒ] N-NSF ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN ταβιθαG5000 [TABITHA] N-PRI ηG3739 [MÀ] R-NSF διερμηνευομενηG1329 [bị/được-ZẢI-NGHĨA] V-PPP-NSF λεγεταιG3004 [bị/được-NÓI] V-PPI-3S δορκαςG1393 [ĐORCAS] N-NSF αυτηG3778 [ả-THẾ-ẤY] D-NSF ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S πληρηςG4134 [ĐẦY] A-NSF εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αγαθωνG18 [LÀNH] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ελεημοσυνωνG1654 [những-SỰ-BỐ-THÍ] N-GPF ωνG3739 [MÀ] R-GPF εποιειG4160 [ả-LÀM] V-IAI-3S {36 Rồi trong Joppa đã là nữ-záo-đồ nào-đó nơi zanh-tên Tabitha (mà bị/được zải-nghĩa bèn bị/được nói là Đorcas). Ả thế-ấy đã là đầy những việc-làm lành cả những sự-bố-thí mà ả làm.}
Sứ-Vụ
9:37 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ασθενησασανG770 [ĐAU-YẾU] V-AAP-ASF αυτηνG846 [ả] P-ASF αποθανεινG599 [để-CHẾT-ĐI] V-2AAN λουσαντεςG3068 [GỘI-RỬA] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εθηκανG5087 [họ-ĐẶT] V-AAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP υπερωωG5253 [GÁC-THƯỢNG] N-DSN {37 Rồi xảy-nên trong cái những ngày đó thì ả đau-yếu để chết-đi. Rồi gội-rửa thì họ đặt trong gác-thượng.}
Sứ-Vụ
9:38 εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ουσηςG1510 [LÀ] V-PAP-GSF λυδδαςG3069 [lúc-LYĐĐA] N-GSF τηG3588 [thành] T-DSF ιοππηG2445 [JOPPA] N-DSF οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF απεστειλανG649 [SAI-FÁI] V-AAI-3P δυοG1417 [HAI] A-NUI ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM παρακαλουντεςG3870 [CÁO-ZỤC] V-PAP-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οκνησηςG3635 [Anh-nên-CHẦN-CHỪ] V-AAS-2S διελθεινG1330 [để-ĐẾN-NGANG] V-2AAN εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP {38 Rồi lúc Lyđđa là gần-kề thành Joppa thì cái những záo-đồ nghe thực-rằng Petros là trong nó bèn sai-fái hai thân-nam nơi ông, cáo-zục: “Anh không nên chần-chừ để đến-ngang cho-tới chúng-tôi!”}
Sứ-Vụ
9:39 ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM συνηλθενG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM παραγενομενονG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-ASM ανηγαγονG321 [họ-ZẪN-LÊN] V-2AAI-3P-ATT ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN υπερωονG5253 [GÁC-THƯỢNG] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παρεστησανG3936 [TRỤ-KỀ] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF χηραιG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-NPF κλαιουσαιG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAP-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ επιδεικνυμεναιG1925 [FÔ-TỎ] V-PMP-NPF χιτωναςG5509 [những-ÁO-CHẼN] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN οσαG3745 [NÀO-MÀ] K-APN εποιειG4160 [LÀM] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPF ουσαG1510 [LÀ] V-PAP-NSF ηG3588 [ả] T-NSF δορκαςG1393 [ĐORCAS] N-NSF {39 Rồi chỗi-zựng thì Petros cùng-đến nơi họ; kẻ mà xảy-kề thì họ zẫn-lên trong-nơi cái gác-thượng; cả tất-thảy cái những ả-goá-bụa trụ-kề nơi ông bèn khóc-lóc cả fô-tỏ những áo-chẽn cả những đồ-ziếm-fủ nào-mà ả Đorcas là cùng họ đã làm.}
Sứ-Vụ
9:40 εκβαλωνG1544 [XUA] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ θειςG5087 [ĐẶT] V-2AAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN γοναταG1119 [những-ĐẦU-GỐI] N-APN προσηυξατοG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-ADI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επιστρεψαςG1994 [XOAY-LUI] V-AAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN ειπενG2036 [ông-NÓI-RA] V-2AAI-3S ταβιθαG5000 [TABITHA] N-PRI αναστηθιG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ηνοιξενG455 [MỞ] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουσαG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSF τονG3588 [ông] T-ASM πετρονG4074 [PETROS] N-ASM ανεκαθισενG339 [ả-NGỒI-ZẬY] V-AAI-3S {40 Rồi xua những kẻ tất-thảy fía-ngoài cả đặt cái những đầu-gối thì ông Petros cầu-nguyện; cả xoay-lui nơi cái thân-thể thì ông nói-ra: “Hỡi Tabitha, ngươi hãy chỗi-zựng!” Rồi ả mở cái những ziếng-mắt của ả; cả thấy-biết ông Petros thì ả ngồi-zậy.}
Sứ-Vụ
9:41 δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF χειραG5495 [TAY-QUYỀN] N-ASF ανεστησενG450 [ông-CHỖI-ZỰNG] V-AAI-3S αυτηνG846 [ả] P-ASF φωνησαςG5455 [KÊU] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM αγιουςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF χηραςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-APF παρεστησενG3936 [ông-TRỤ-KỀ] V-AAI-3S αυτηνG846 [ả] P-ASF ζωσανG2198 [SỐNG] V-PAP-ASF {41 Rồi ban tay-quyền nơi ả thì ông chỗi-zựng ả. Rồi kêu cái những kẻ thánh cả cái những ả-goá-bụa thì ông trụ-kề ả sống.}
Sứ-Vụ
9:42 γνωστονG1110 [điều-QUEN-BIẾT] A-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF ιοππηςG2445 [JOPPA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επιστευσανG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3P πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM {42 Rồi xảy-nên điều quen-biết zựa-vào trọn-thảy Joppa; cả nhiều những kẻ tín-thác trên đấng Chúa-chủ.}
Sứ-Vụ
9:43 εγενετοG1096 [ông-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF ικαναςG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-APF μειναιG3306 [để-NÁN-LẠI] V-AAN ενG1722 [TRONG] PREP ιοππηG2445 [JOPPA] N-DSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τινιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-DSM σιμωνιG4613 [SIMON] N-DSM βυρσειG1038 [THỢ-THUỘC-ZA] N-DSM {43 Rồi ông xảy-nên để nán-lại những ngày đủ-đạt trong Joppa từ-nơi thợ-thuộc-za Simon nào-đó.}
© https://vietbible.co/ 2024