Sứ-Vụ
7:1 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιερευςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S {1 Rồi cái vị-thượng-tế nói-ra: “Nếu chăng những điều thế-ấy có vậy-thế-ấy?”}
Sứ-Vụ
7:2 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S ανδρεςG435 [hỡi-những-THÂN-NAM] N-VPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ πατερεςG3962 [hỡi-những-CHA] N-VPM ακουσατεG191 [các-người-hãy-NGHE] V-AAM-2P οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF ωφθηG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S τωG3588 [nơi-vị] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI οντιG1510 [LÀ] V-PAP-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF μεσοποταμιαG3318 [MESOPOTAMIA] N-DSF πρινG4250 [TRƯỚC-KHI] ADV ηG3588 [sự] T-NSF κατοικησαιG2730 [để-CƯ-TRÚ] V-AAN αυτονG846 [ông] P-ASM ενG1722 [TRONG] PREP χαρρανG5488 [CHARAN] N-PRI {2 Rồi ông bộc-lộ: “Hỡi những thân-nam, hỡi những kẻ-anh-em cả hỡi những cha, các-người hãy nghe! Đấng Chúa-thần của cái sự-tôn-tưởng bị/được nhìn-thấy nơi vị cha của chúng-ta là Abraham trong xứ Mesopotamia trước-khi sự ông để cư-trú trong Charan.”}
Sứ-Vụ
7:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM εξελθεG1831 [ngươi-hãy-ĐẾN-RA] V-2AAM-2S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF συγγενειαςG4772 [ZA-TỘC] N-GSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ δευροG1204 [ngươi-hãy-LẠI-ĐÂY] V-PAM-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ηνG3739 [MÀ] R-ASF ανG302 [CHỪNG] PRT σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS δειξωG1166 [Ta-sẽ-TỎ] V-FAI-1S {3 “Cả Ngài nói-ra nơi ông: ‘Ngươi hãy đến-ra ra-từ cái đất của ngươi cả cái za-tộc của ngươi, cả ngươi hãy lại-đây trong-nơi cái đất mà chừng Ta sẽ tỏ nơi ngươi!’”}
Sứ-Vụ
7:4 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF χαλδαιωνG5466 [CHALĐEAN] N-GPM κατωκησενG2730 [ông-CƯ-TRÚ] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP χαρρανG5488 [CHARAN] N-PRI κακειθενG2547 [CẢ-TỪ-ĐÓ] ADV-K μεταG3326 [CÙNG] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αποθανεινG599 [để-CHẾT-ĐI] V-2AAN τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM αυτουG846 [của-ông] P-GSM μετωκισενG3351 [Ngài-ZỜI-TRÚ] V-AAI-3S αυτονG846 [ông] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ηνG3739 [cái-MÀ] R-ASF υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV κατοικειτεG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAI-2P {4 “Khi-ấy đến-ra ra-từ đất Chalđean thì ông cư-trú trong Charan; cả-từ-đó cùng sự người cha của ông để chết-đi thì Ngài zời-trú ông trong-nơi cái đất thế-ấy, trong-nơi cái mà chính-các-người bây-zờ cư-trú.”}
Sứ-Vụ
7:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδωκενG1325 [Ngài-BAN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM κληρονομιανG2817 [FẦN-THỪA-HƯỞNG] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N βημαG968 [BỆ-ÁN] N-ASN ποδοςG4228 [của-CHÂN-CƯỚC] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ επηγγειλατοG1861 [Ngài-RAO-HỨA] V-ADI-3S δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κατασχεσινG2697 [SỰ-NẮM-ZỮ] N-ASF αυτηνG846 [nó] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οντοςG1510 [LÀ] V-PAP-GSN αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM τεκνουG5043 [lúc-CON-CÁI] N-GSN {5 “Cả Ngài chẳng ban nơi ông fần-thừa-hưởng trong nó cũng-chẳng bệ-án của chân-cước, cả Ngài rao-hứa để ban nơi ông trong-nơi sự-nắm-zữ nó cả nơi cái hạt-zống của ông cùng ông lúc con-cái chẳng là nơi ông.”}
Sứ-Vụ
7:6 ελαλησενG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM παροικονG3941 [KẺ-KIỀU-NGỤ] A-NSN ενG1722 [TRONG] PREP γηG1093 [ĐẤT] N-DSF αλλοτριαG245 [KHÁC-LẠ] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ δουλωσουσινG1402 [chúng-sẽ-NÔ-BUỘC] V-FAI-3P αυτοG846 [họ] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ κακωσουσινG2559 [sẽ-KHỐN-HÃM] V-FAI-3P ετηG2094 [NIÊN] N-APN τετρακοσιαG5071 [BỐN-TRĂM] A-APN {6 “Rồi đấng Chúa-thần fát-ngôn vậy-thế-ấy thực-rằng cái hạt-zống của ông sẽ là kẻ-kiều-ngụ trong đất khác-lạ, cả chúng sẽ nô-buộc cả sẽ khốn-hãm họ bốn-trăm niên.”}
Sứ-Vụ
7:7 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-ASN ωG3739 [nơi-cái-MÀ] R-DSN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δουλευσουσινG1398 [họ-sẽ-LÀM-NÔ-BỘC] V-FAI-3P κρινωG2919 [sẽ-FÁN-XÉT] V-FAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN εξελευσονταιG1831 [họ-sẽ-ĐẾN-RA] V-FDI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ λατρευσουσινG3000 [sẽ-FỤC-ZỊCH] V-FAI-3P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM τοπωG5117 [CHỖ] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM {7 “Đấng Chúa-thần nói-ra: ‘Cả chính-Ta sẽ fán-xét cái tộc-zân nơi cái mà chừng-nếu họ sẽ làm-nô-bộc; cả cùng những điều thế-ấy thì họ sẽ đến-ra cả sẽ fục-zịch nơi Ta trong cái chỗ thế-ấy.’”}
Sứ-Vụ
7:8 καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκενG1325 [Ngài-BAN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM διαθηκηνG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-ASF περιτομηςG4061 [của-SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εγεννησενG1080 [ông-SINH] V-AAI-3S τονG3588 [ông] T-ASM ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ περιετεμενG4059 [CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-2AAI-3S αυτονG846 [ông-ấy] P-ASM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τηG3588 [mà] T-DSF ογδοηG3590 [THỨ-TÁM] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI τονG3588 [ông] T-ASM ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI τουςG3588 [CÁI] T-APM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI πατριαρχαςG3966 [VỊ-TỔ-FỤ] N-APM {8 “Cả Ngài ban nơi ông sự-zao-ước của sự-cắt-đỉnh-bì, cả vậy-thế-ấy ông sinh ông Isaac cả cắt-đỉnh-bì ông-ấy nơi cái ngày mà thứ-tám; cả Isaac sinh ông Jacob, cả Jacob sinh cái mười-hai vị-tổ-fụ.”}
Sứ-Vụ
7:9 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πατριαρχαιG3966 [những-VỊ-TỔ-FỤ] N-NPM ζηλωσαντεςG2206 [NÓNG-HỜN] V-AAP-NPM τονG3588 [ông] T-ASM ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI απεδοντοG591 [BAN-TRẢ] V-2AMI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [ông-ấy] P-GSM {9 “Cả cái những vị-tổ-fụ nóng-hờn bèn ban-trả ông Josef trong-nơi Ai-cập, cả đấng Chúa-thần đã là cùng ông-ấy.”}
Sứ-Vụ
7:10 καιG2532 [CẢ] CONJ εξειλατοG1807 [Ngài-LẤY-RA] V-AMI-3S αυτονG846 [ông-ấy] P-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP πασωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPF τωνG3588 [CÁI] T-GPF θλιψεωνG2347 [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-GPF αυτουG846 [của-ông-ấy] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông-ấy] P-DSM χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ σοφιανG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-ASF εναντιονG1726 [TRƯỚC-MẮT] ADV φαραωG5328 [FARAOH] N-PRI βασιλεωςG935 [VUA] N-GSM αιγυπτουG125 [AI-CẬP] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ κατεστησενG2525 [vua-TRỤ-ĐẶT] V-AAI-3S αυτονG846 [ông-ấy] P-ASM ηγουμενονG2233 [ZẪN-ZẮT] V-PNP-ASM επG1909 [TRÊN] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτουG846 [của-vua] P-GSM {10 “Cả Ngài lấy-ra ông-ấy ra-từ tất-thảy cái những sự-nghịch-hãm của ông-ấy cả ban nơi ông-ấy ơn-vui cả sự-khôn-sáng trước-mắt Faraoh vua Ai-cập; cả vua trụ-đặt ông-ấy zẫn-zắt trên Ai-cập cả trọn-thảy cái nhà của vua.”}
Sứ-Vụ
7:11 ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ λιμοςG3042 [NẠN-ĐÓI] N-NSM εφG1909 [TRÊN] PREP οληνG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASF τηνG3588 [xứ] T-ASF αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ χαναανG5477 [CANAAN] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ θλιψιςG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ηυρισκονG2147 [GẶP-THẤY] V-IAI-3P χορτασματαG5527 [những-ĐỒ-KHIẾN-NO-THOẢ] N-APN οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {11 “Rồi nạn-đói cả sự-nghịch-hãm lớn đến trên trọn-thảy xứ Ai-cập cả Canaan; cả cái những cha của chúng-ta chẳng gặp-thấy những đồ-khiến-no-thoả.”}
Sứ-Vụ
7:12 ακουσαςG191 [NGHE] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI ονταG1510 [LÀ] V-PAP-APN σιτιαG4618b [những-LÚA-GẠO] N-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF εξαπεστειλενG1821 [FÁI-ĐI] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S {12 “Rồi nghe những lúa-gạo là trong-nơi Ai-cập thì Jacob fái-đi cái những cha của chúng-ta trước-tiên.”}
Sứ-Vụ
7:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM δευτερωG1208 [lần-THỨ-NHÌ] A-DSM εγνωρισθηG1107 [bị/được-TỎ-BIẾT] V-API-3S ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM αυτουG846 [của-mình] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ φανερονG5318 [HIỂN-LỘ] A-NSN εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S τωG3588 [nơi-vị] T-DSM φαραωG5328 [FARAOH] N-PRI τοG3588 [CÁI] T-NSN γενοςG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-NSN ιωσηφG2501 [của-JOSEF] N-PRI {13 “Cả trong cái lần thứ-nhì thì Josef bị/được tỏ-biết nơi cái những kẻ-anh-em của mình; cả cái chủng-loại của Josef bèn xảy-nên hiển-lộ nơi vị Faraoh.”}
Sứ-Vụ
7:14 αποστειλαςG649 [SAI-FÁI] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI μετεκαλεσατοG3333 [GỌI-MỜI] V-AMI-3S ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF συγγενειανG4772 [ZA-TỘC] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP ψυχαιςG5590 [SINH-HỒN] N-DPF εβδομηκονταG1440 [BẢY-CHỤC] A-NUI πεντεG4002 [NĂM] A-NUI {14 “Rồi sai-fái thì Josef gọi-mời Jacob người cha của mình cả tất-thảy cái za-tộc trong bảy-chục năm sinh-hồn.”}
Sứ-Vụ
7:15 κατεβηG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ετελευτησενG5053 [MỆNH-CHUNG] V-AAI-3S αυτοςG846 [chính-ông] P-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {15 “Rồi Jacob tiến-xuống trong-nơi Ai-cập cả mệnh-chung, chính-ông cả cái những cha của chúng-ta.”}
Sứ-Vụ
7:16 καιG2532 [CẢ] CONJ μετετεθησανG3346 [họ-bị/được-ĐẶT-ZỜI] V-API-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP συχεμG4966 [SHECHEM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ετεθησανG5087 [bị/được-ĐẶT] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN μνηματιG3418 [HẦM-MỘ] N-DSN ωG3739 [MÀ] R-DSN ωνησατοG5608 [THU-MUA] V-ADI-3S αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI τιμηςG5092 [bởi-ZÁ-TRỊ] N-GSF αργυριουG694 [của-BẠC-THỎI] N-GSN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM εμμωρG1697 [của-HAMOR] N-PRI ενG1722 [TRONG] PREP συχεμG4966 [SHECHEM] N-PRI {16 “Cả họ bị/được đặt-zời trong-nơi Shechem cả bị/được đặt trong cái hầm-mộ mà Abraham thu-mua bởi zá-trị của bạc-thỏi từ-nơi cái những con-trai của Hamor trong Shechem.”}
Sứ-Vụ
7:17 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ηγγιζενG1448 [TỚI-GẦN] V-IAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM χρονοςG5550 [THỜI-ZAN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF ηςG3739 [MÀ] R-GSF ωμολογησενG3670 [XƯNG] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI ηυξησενG837 [TĂNG-TRƯỞNG] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ επληθυνθηG4129 [bị/được-ZA-TĂNG] V-API-3S ενG1722 [TRONG] PREP αιγυπτωG125 [AI-CẬP] N-DSF {17 “Rồi y-như cái thời-zan của cái sự-hứa-ban (mà đấng Chúa-thần xưng nơi ông Abraham) tới-gần thì cái chúng-zân tăng-trưởng cả bị/được za-tăng trong Ai-cập,”}
Sứ-Vụ
7:18 αχριG891 [TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ανεστηG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S βασιλευςG935 [VUA] N-NSM ετεροςG2087 [KHÁC-KIA] A-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηδειG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3S τονG3588 [ông] T-ASM ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI {18 “tận lúc mà vua khác-kia chỗi-zựng trên Ai-cập, kẻ mà chẳng đã thấy-biết ông Josef.”}
Sứ-Vụ
7:19 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM κατασοφισαμενοςG2686 [MƯU-HẠI] V-ADP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN γενοςG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-ASN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP εκακωσενG2559 [KHỐN-HÃM] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM τουG3588 [lúc] T-GSN ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN ταG3588 [CÁI] T-APN βρεφηG1025 [những-CON-TRẺ] N-APN εκθεταG1570 [FƠI-BỎ] A-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ζωογονεισθαιG2225 [để-bị/được-TỒN-SINH] V-PPN {19 “Kẻ thế-ấy mưu-hại cái chủng-loại của chúng-ta bèn khốn-hãm cái những cha lúc để làm cái những con-trẻ của họ fơi-bỏ trong-nơi sự không để bị/được tồn-sinh,”}
Sứ-Vụ
7:20 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [MÀ] R-DSM καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM εγεννηθηG1080 [bị/được-SINH] V-API-3S μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S αστειοςG791 [THANH-NHÃ] A-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανετραφηG397 [bị/được-NUÔI-ZƯỠNG] V-2API-3S μηναςG3376 [THÁNG] N-APM τρειςG5140 [BA] A-APM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM οικωG3624 [NHÀ] N-DSM τουG3588 [của-người] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM {20 “trong kì-lúc mà Moses bị/được sinh cả đã là thanh-nhã nơi đấng Chúa-thần, kẻ mà bị/được nuôi-zưỡng ba-tháng trong cái nhà của người cha.”}
Sứ-Vụ
7:21 εκτεθεντοςG1620 [bị/được-FƠI-ĐẶT] V-APP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-ông] P-GSM ανειλατοG337 [LẤY-MẠNG] V-2AMI-3S αυτονG846 [ông] P-ASM ηG3588 [CÁI] T-NSF θυγατηρG2364 [CON-GÁI] N-NSF φαραωG5328 [của-FARAOH] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ανεθρεψατοG397 [NUÔI-ZƯỠNG] V-AMI-3S αυτονG846 [ông] P-ASM εαυτηG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM {21 “Rồi lúc ông bị/được fơi-đặt thì cái con-gái của Faraoh lấy-mạng ông cả nuôi-zưỡng ông trong-nơi con-trai nơi chính-mình.”}
Sứ-Vụ
7:22 καιG2532 [CẢ] CONJ επαιδευθηG3811 [bị/được-SỬA-ZẠY] V-API-3S μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM πασηG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-DSF αιγυπτιωνG124 [của-những-NGƯỜI-AI-CẬP] A-GPM ηνG1510 [ông-đã-LÀ] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ δυνατοςG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εργοιςG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-DPN αυτουG846 [của-mình] P-GSM {22 “Cả Moses bị/được sửa-zạy nơi tất-thảy sự-khôn-sáng của những người-Ai-cập, rồi ông đã là đầy-khả-năng trong những ngôn-lời cả những việc-làm của mình.”}
Sứ-Vụ
7:23 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ επληρουτοG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-IPI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM τεσσερακονταετηςG5063 [BỐN-CHỤC-NIÊN] A-NSM χρονοςG5550 [THỜI-ZAN] N-NSM ανεβηG305 [nó-TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF αυτουG846 [của-ông] P-GSM επισκεψασθαιG1980 [để-ZÁM-MỤC] V-ADN τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM αυτουG846 [của-ông] P-GSM τουςG3588 [CÁI] T-APM υιουςG5207 [những-CON-TRAI] N-APM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI {23 “Rồi như thời-zan bốn-chục-niên bị/được khiến-trọn-đầy nơi ông thì nó tiến-lên trên cái tâm của ông để zám-mục cái những kẻ-anh-em của ông là cái những con-trai của Israel.”}
Sứ-Vụ
7:24 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM τιναG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-ASM αδικουμενονG91 [bị/được-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PPP-ASM ημυνατοG292 [ông-BÊNH-VỰC] V-ADI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S εκδικησινG1557 [SỰ-BÁO-TRẢ] N-ASF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM καταπονουμενωG2669 [bị/được-ÁP-CHẾ] V-PPP-DSM παταξαςG3960 [ZÁNG-ĐÁNH] V-AAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αιγυπτιονG124 [NGƯỜI-AI-CẬP] A-ASM {24 “Cả thấy-biết kẻ-nào-đó bị/được xử-vô-lẽ-đạo thì ông bênh-vực cả làm sự-báo-trả nơi kẻ bị/được áp-chế, záng-đánh cái người-Ai-cập.”}
Sứ-Vụ
7:25 ενομιζενG3543 [ông-QUÁN-TƯỞNG] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ συνιεναιG4920 [để-THẤU-HIỂU] V-PAN τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM διδωσινG1325 [BAN] V-PAI-3S σωτηριανG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-ASF αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N συνηκανG4920 [THẤU-HIỂU] V-AAI-3P {25 “Rồi ông quán-tưởng cái những kẻ-anh-em để thấu-hiểu thực-rằng đấng Chúa-thần ban nơi họ sự-cứu-an qua tay-quyền của ông. Rồi họ chẳng thấu-hiểu.”}
Sứ-Vụ
7:26 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF τεG5037 [LUÔN] PRT επιουσηG1966 [BỮA-SAU] V-PAP-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ωφθηG3700 [ông-bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S αυτοιςG846 [lúc-họ] P-DPM μαχομενοιςG3164 [ĐẤU-ĐÁ] V-PNP-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ συνηλλασσενG4900 [ông-CÙNG-THAY-ĐỔI] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF ειπωνG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NSM ανδρεςG435 [hỡi-những-THÂN-NAM] N-VPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN αδικειτεG91 [các-người-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAI-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {26 “Luôn nơi cái ngày bữa-sau thì ông bị/được nhìn-thấy lúc họ đấu-đá; cả ông cùng-thay-đổi họ trong-nơi sự-an-yên, nói-ra: ‘Hỡi những thân-nam, các-người là những kẻ-anh-em thì để-cho cớ-nào các-người xử-vô-lẽ-đạo lẫn-nhau?’”}
Sứ-Vụ
7:27 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αδικωνG91 [XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAP-NSM τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV απωσατοG683 [RUỒNG-BỎ] V-ADI-3S αυτονG846 [ông] P-ASM ειπωνG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NSM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS κατεστησενG2525 [TRỤ-ĐẶT] V-AAI-3S αρχονταG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ δικαστηνG1348 [QUAN-ÁN-XÉT] N-ASF εφG1909 [TRÊN] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP {27 “Rồi kẻ xử-vô-lẽ-đạo kẻ lân-cận bèn ruồng-bỏ ông, nói-ra: ‘Kẻ-nào trụ-đặt ngươi làm kẻ-trưởng-đầu cả quan-án-xét trên chúng-tôi?’”}
Sứ-Vụ
7:28 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ανελεινG337 [để-LẤY-MẠNG] V-2AAN μεG1473 [TA] P-1AS συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS θελειςG2309 [MUỐN] V-PAI-2S ονG3739 [MÀ] R-ASM τροπονG5158 [CÁCH-THỨC] N-ASM ανειλεςG337 [ngươi-LẤY-MẠNG] V-2AAI-2S εχθεςG5504 [HÔM-QUA] ADV τονG3588 [CÁI] T-ASM αιγυπτιονG124 [NGƯỜI-AI-CẬP] A-ASM {28 “‘Không chăng chính-ngươi muốn để lấy-mạng ta cách-thức mà ngươi lấy-mạng cái người-Ai-cập hôm-qua?’”}
Sứ-Vụ
7:29 εφυγενG5343 [TRỐN-LÁNH] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [ông-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S παροικοςG3941 [KẺ-KIỀU-NGỤ] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP γηG1093 [ĐẤT] N-DSF μαδιαμG3099 [MAĐIAM] N-PRI ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV εγεννησενG1080 [ông-SINH] V-AAI-3S υιουςG5207 [CON-TRAI] N-APM δυοG1417 [HAI] A-NUI {29 “Rồi Moses trốn-lánh trong cái ngôn-lời thế-ấy; cả ông xảy-nên kẻ-kiều-ngụ trong đất Mađiam, nơi-mà ông sinh hai con-trai.”}
Sứ-Vụ
7:30 καιG2532 [CẢ] CONJ πληρωθεντωνG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-APP-GPN ετωνG2094 [NIÊN] N-GPN τεσσερακονταG5062 [lúc-BỐN-CHỤC] A-NUI ωφθηG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ορουςG3735 [NÚI] N-GSN σιναG4614 [SINA] N-PRI αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP φλογιG5395 [NGỌN-HỰC-CHÁY] N-DSF πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN βατουG942 [của-BỤI-GAI] N-GSM {30 “Cả lúc bốn-chục niên bị/được khiến-trọn-đầy bèn bị/được nhìn-thấy nơi ông trong cái hoang-địa của cái núi Sina là thân-sứ trong ngọn-hực-cháy của lửa của bụi-gai.”}
Sứ-Vụ
7:31 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM εθαυμασενG2296 [KINH-NGẠC] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN οραμαG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-ASN προσερχομενουG4334 [ĐẾN-GẦN] V-PNP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-ông] P-GSM κατανοησαιG2657 [để-XEM-BIẾT] V-AAN εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM {31 “Rồi thấy-biết thì ông Moses kinh-ngạc cái điều-ngắm-thấy. Rồi lúc ông đến-gần để xem-biết thì xảy-nên tiếng của Chúa-chủ:”}
Sứ-Vụ
7:32 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ισαακG2464 [của-ISAAC] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ιακωβG2384 [của-JACOB] N-PRI εντρομοςG1790 [ĐẦY-RUN-RẨY] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ γενομενοςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NSM μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ετολμαG5111 [ZÁM-LIỀU] V-IAI-3S κατανοησαιG2657 [để-XEM-BIẾT] V-AAN {32 “‘Chính-Ta là đấng Chúa-thần của cái những cha của ngươi: đấng Chúa-thần của Abraham, cả của Isaac, cả của Jacob.’ Rồi xảy-nên đầy-run-rẩy thì Moses chẳng zám-liều để xem-biết.”}
Sứ-Vụ
7:33 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM λυσονG3089 [ngươi-hãy-THÁO] V-AAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN υποδημαG5266 [CHIẾC-ZÀY] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ τοποςG5117 [CHỖ] N-NSM εφG1909 [TRÊN] PREP ωG3739 [cái-MÀ] R-DSM εστηκαςG2476 [ngươi-đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-2S γηG1093 [ĐẤT] N-NSF αγιαG40 [THÁNH] A-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {33 “Rồi đấng Chúa-chủ nói-ra nơi ông: ‘Ngươi hãy tháo cái chiếc-zày của cái những chân-cước của ngươi! Vì cái chỗ trên cái mà ngươi đã đứng-trụ là đất thánh.’”}
Sứ-Vụ
7:34 ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM ειδονG1492 [Ta-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF κακωσινG2561 [SỰ-KHỐN-HÃM] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM λαουG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS τουG3588 [mà] T-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αιγυπτωG125 [AI-CẬP] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM στεναγμουG4726 [SỰ-THAN-THỞ] N-GSM αυτουG846 [của-họ] P-GSM ηκουσαG191 [Ta-NGHE] V-AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ κατεβηνG2597 [Ta-TIẾN-XUỐNG] V-2AAI-1S εξελεσθαιG1807 [để-LẤY-RA] V-2AMN αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δευροG1204 [ngươi-hãy-LẠI-ĐÂY] V-PAM-2S αποστειλωG649 [Ta-SAI-FÁI] V-AAS-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF {34 “‘Thấy-biết thì Ta thấy-biết cái sự-khốn-hãm của cái chúng-zân của Ta mà trong Ai-cập, cả Ta nghe ở cái sự-than-thở của họ, cả Ta tiến-xuống để lấy họ ra; cả bây-zờ ngươi hãy lại-đây! Ta sai-fái ngươi trong-nơi Ai-cập.’”}
Sứ-Vụ
7:35 τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM τονG3588 [ông] T-ASM μωυσηνG3475 [MOSES] N-ASM ονG3739 [MÀ] R-ASM ηρνησαντοG720 [họ-CHỐI] V-ADI-3P ειποντεςG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NPM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS κατεστησενG2525 [TRỤ-ĐẶT] V-AAI-3S αρχονταG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ δικαστηνG1348 [QUAN-ÁN-XÉT] N-ASF τουτονG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αρχονταG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ λυτρωτηνG3086 [KẺ-ZẢI-CHUỘC] N-ASM απεσταλκενG649 [đã-SAI-FÁI] V-RAI-3S συνG4862 [VỚI] PREP χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF αγγελουG32 [của-THÂN-SỨ] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM οφθεντοςG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-APP-GSM αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βατωG942 [BỤI-GAI] N-DSF {35 “Ông Moses thế-ấy mà họ chối (nói-ra: ‘Kẻ-nào trụ-đặt ngươi làm kẻ-trưởng-đầu cả quan-án-xét?’) thì đấng Chúa-thần đã sai-fái kẻ thế-ấy cả kẻ-trưởng-đầu cả kẻ-zải-chuộc với tay-quyền của thân-sứ mà bị/được nhìn-thấy nơi ông trong cái bụi-gai.”}
Sứ-Vụ
7:36 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εξηγαγενG1806 [ZẪN-RA] V-2AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF αιγυπτωG125 [AI-CẬP] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ερυθραG2063 [RONG-SẬY] A-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF ετηG2094 [NIÊN] N-NPN τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI {36 “Kẻ thế-ấy zẫn-ra họ, làm những fép-lạ cả những zấu-kì trong xứ Ai-cập cả trong bể Rong-sậy cả trong cái hoang-địa bốn-chục niên.”}
Sứ-Vụ
7:37 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [ông] T-NSM μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM ειπαςG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM υιοιςG5207 [những-CON-TRAI] N-DPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI προφητηνG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αναστησειG450 [sẽ-CHỖI-ZỰNG] V-FAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ωςG5613 [NHƯ] ADV εμεG1473 [TA] P-1AS {37 “Kẻ thế-ấy là ông Moses mà nói-ra nơi cái những con-trai của Israel: ‘Đấng Chúa-thần sẽ chỗi-zựng nơi các-người vị-tiên-cáo như ta ra-từ cái những kẻ-anh-em của các-người!’”}
Sứ-Vụ
7:38 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM γενομενοςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM λαλουντοςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-GSM αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ορειG3735 [NÚI] N-DSN σιναG4614 [SINA] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εδεξατοG1209 [TIẾP] V-ADI-3S λογιαG3051 [những-UY-NGÔN] N-APN ζωνταG2198 [SỐNG] V-PAP-APN δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {38 “Kẻ thế-ấy là kẻ xảy-nên trong cái hội-triệu trong cái hoang-địa cùng cái thân-sứ (mà fát-ngôn nơi ông trong cái núi Sina) cả cái những cha của chúng-ta, kẻ mà tiếp những uy-ngôn sống để ban nơi các-người.”}
Sứ-Vụ
7:39 ωG3739 [kẻ-MÀ] R-DSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηθελησανG2309 [MUỐN] V-AAI-3P υπηκοοιG5255 [CHỊU-VÂNG-NGHE] A-NPM γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP αλλαG235 [NHƯNG] CONJ απωσαντοG683 [họ-RUỒNG-BỎ] V-ADI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εστραφησανG4762 [XOAY] V-2API-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιγυπτονG125 [AI-CẬP] N-ASF {39 “Kẻ mà cái những cha của chúng-ta chẳng muốn để xảy-nên chịu-vâng-nghe, nhưng họ ruồng-bỏ cả xoay trong cái những tâm của họ trong-nơi Ai-cập,”}
Sứ-Vụ
7:40 ειποντεςG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NPM τωG3588 [nơi-ông] T-DSM ααρωνG2 [AARON] N-PRI ποιησονG4160 [Người-hãy-LÀM] V-AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP θεουςG2316 [những-CHÚA-THẦN] N-APM οιG3739 [MÀ] R-NPM προπορευσονταιG4313 [sẽ-ĐI-TRƯỚC] V-FDI-3P ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP οG3588 [ông] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM οςG3739 [MÀ] R-NSM εξηγαγενG1806 [ZẪN-RA] V-2AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP εκG1537 [RA-TỪ] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF αιγυπτουG125 [AI-CẬP] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαμενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αυτωG846 [nơi-ông-ấy] P-DSM {40 “nói-ra nơi ông Aaron: ‘Người hãy làm nơi chúng-tôi những chúa-thần mà sẽ đi-trước chúng-tôi! Vì ông Moses thế-ấy mà zẫn-ra chúng-tôi ra-từ đất Ai-cập thì chẳng đã thấy-biết điều-nào xảy-nên nơi ông-ấy.’”}
Sứ-Vụ
7:41 καιG2532 [CẢ] CONJ εμοσχοποιησανG3447 [họ-LÀM-TƯỢNG-CON-BÊ] V-AAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ανηγαγονG321 [ZẪN-LÊN] V-2AAI-3P-ATT θυσιανG2378 [SỰ-ZIẾT-TẾ] N-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ειδωλωG1497 [NGẪU-TƯỢNG] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ευφραινοντοG2165 [bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-IPI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εργοιςG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-DPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {41 “Cả họ làm-tượng-con-bê trong cái những ngày đó cả zẫn-lên sự-ziết-tế nơi cái ngẫu-tượng cả bị/được khiến-sướng-vui trong cái những việc-làm của cái những tay-quyền của họ.”}
Sứ-Vụ
7:42 εστρεψενG4762 [XOAY] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ παρεδωκενG3860 [NỘP] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM λατρευεινG3000 [để-FỤC-ZỊCH] V-PAN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF στρατιαG4756 [ĐỘI-BINH] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP βιβλωG976 [SÁCH] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σφαγιαG4968 [những-TẾ-VẬT] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ θυσιαςG2378 [những-SỰ-ZIẾT-TẾ] N-APF προσηνεγκατεG4374 [các-người-ĐEM-ZÂNG] V-AAI-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ετηG2094 [NIÊN] N-APN τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF οικοςG3624 [NHÀ] N-NSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {42 “Rồi đấng Chúa-thần xoay cả nộp họ để fục-zịch nơi cái đội-binh của cái trời; y-như đã bị/được viết trong sách của cái những vị-tiên-cáo: ‘Không chăng các-người đem-zâng nơi Ta những tế-vật cả những sự-ziết-tế bốn-chục niên trong cái hoang-địa, hỡi nhà Israel?’”}
Sứ-Vụ
7:43 καιG2532 [CẢ] CONJ ανελαβετεG353 [các-người-RƯỚC-NHẬN] V-2AAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF σκηνηνG4633 [LỀU-NGỤ] N-ASF τουG3588 [của-thần] T-GSM μολοχG3434 [MOLECH] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN αστρονG798 [CHÒM-SAO] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ρομφαG4481 [REFAN] N-PRI τουςG3588 [CÁI] T-APM τυπουςG5179 [những-KIỂU-HÌNH] N-APM ουςG3739 [MÀ] R-APM εποιησατεG4160 [các-người-LÀM] V-AAI-2P προσκυνεινG4352 [để-LỄ-BÁI] V-PAN αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ μετοικιωG3351 [Ta-sẽ-ZỜI-TRÚ] V-FAI-1S-ATT υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP επεκειναG1900 [Ở-BÊN-KIA] ADV βαβυλωνοςG897 [BABYLON] N-GSF {43 “‘Cả các-người rước-nhận cái lều-ngụ của thần Molech cả cái chòm-sao của cái chúa-thần Refan tức là cái những kiểu-hình mà các-người làm để lễ-bái nơi chúng thì cả Ta sẽ zời-trú các-người ở-bên-kia Babylon.’”}
Sứ-Vụ
7:44 ηG3588 [CÁI] T-NSF σκηνηG4633 [LỀU-NGỤ] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN μαρτυριουG3142 [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG] N-GSN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πατρασινG3962 [những-CHA] N-DPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV διεταξατοG1299 [FÂN-LẬP] V-AMI-3S οG3588 [đấng] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM τωG3588 [nơi-ông] T-DSM μωυσηG3475 [MOSES] N-DSM ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN αυτηνG846 [nó] P-ASF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM τυπονG5179 [KIỂU-HÌNH] N-ASM ονG3739 [MÀ] R-ASM εωρακειG3708 [ông-đã-NGẮM-THẤY] V-LAI-3S-ATT {44 “Cái lều-ngụ của cái điều-tuyên-chứng đã là nơi cái những cha của chúng-ta trong cái hoang-địa y-như đấng fát-ngôn nơi ông Moses fân-lập để làm nó zựa-vào cái kiểu-hình mà ông đã ngắm-thấy;”}
Sứ-Vụ
7:45 ηνG3739 [cái-MÀ] R-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εισηγαγονG1521 [ZẪN-VÀO] V-2AAI-3P διαδεξαμενοιG1237 [TIẾP-NHIỆM] V-ADP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP μεταG3326 [CÙNG] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κατασχεσειG2697 [SỰ-NẮM-ZỮ] N-DSF τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN ωνG3739 [MÀ] R-GPN εξωσενG1856 [LÁI-ĐẨY-RA] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αποG575 [TỪ] PREP προσωπουG4383 [MẶT] N-GSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPF ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI {45 “cái mà cả cái những cha của chúng-ta tiếp-nhiệm bèn zẫn-vào cùng Jesus trong cái sự-nắm-zữ cái những tộc-zân mà đấng Chúa-thần lái-đẩy-ra từ mặt của cái những cha của chúng-ta cho-tới cái những ngày của Đaviđ;”}
Sứ-Vụ
7:46 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ευρενG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAI-3S χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ητησατοG154 [XIN] V-AMI-3S ευρεινG2147 [để-GẶP-THẤY] V-2AAN σκηνωμαG4638 [CHỖ-NGỤ] N-ASN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ιακωβG2384 [của-JACOB] N-PRI {46 “kẻ mà gặp-thấy ơn-vui trước-mặt đấng Chúa-thần cả xin để gặp-thấy chỗ-ngụ nơi đấng Chúa-thần của Jacob.”}
Sứ-Vụ
7:47 σολομωνG4672 [SOLOMON] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οικοδομησενG3618 [XÂY-ZỰNG] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM {47 “Rồi Solomon xây-zựng nhà nơi Ngài.”}
Sứ-Vụ
7:48 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οG3588 [CÁI] T-NSM υψιστοςG5310 [đấng-CAO-NHẤT] A-NSM-S ενG1722 [TRONG] PREP χειροποιητοιςG5499 [những-cái-LÀM-BẰNG-TAY] A-DPM κατοικειG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAI-3S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM προφητηςG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S {48 “Nhưng cái đấng Cao-nhất chẳng cư-trú trong những cái làm-bằng-tay, y-như cái vị-tiên-cáo nói:”}
Sứ-Vụ
7:49 οG3588 [CÁI] T-NSM ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS θρονοςG2362 [NGAI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF υποποδιονG5286 [GÓT-ĐẾ] N-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM μουG1473 [của-TA] P-1GS ποιονG4169 [ZÌ-NÀO] I-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM οικοδομησετεG3618 [các-người-sẽ-XÂY-ZỰNG] V-FAI-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [NÀO] I-NSM τοποςG5117 [CHỖ] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF καταπαυσεωςG2663 [SỰ-NGỪNG-NGHỈ] N-GSF μουG1473 [của-TA] P-1GS {49 “‘Cái trời là ngai nơi Ta, cả cái đất là gót-đế của cái những chân-cước của Ta! Các-người sẽ xây-zựng nhà zì-nào nơi Ta? (Chúa-chủ nói!) Hoặc nào là chỗ của cái sự-ngừng-nghỉ của Ta?’”}
Sứ-Vụ
7:50 ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I ηG3588 [CÁI] T-NSF χειρG5495 [TAY-QUYỀN] N-NSF μουG1473 [của-TA] P-1GS εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-APN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN {50 “‘Hẳn-chẳng cái tay-quyền của Ta làm tất-thảy những thứ thế-ấy?’”}
Sứ-Vụ
7:51 σκληροτραχηλοιG4644 [hỡi-những-kẻ-CỨNG-CỔ] A-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ απεριτμητοιG564 [hỡi-những-kẻ-BẤT-CẮT-ĐỈNH-BÌ] A-VPM καρδιαιςG2588 [nơi-những-TÂM] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN ωσινG3775 [những-LỖ-TAI] N-DPN υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP αειG104 [HẰNG] ADV τωG3588 [CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN τωG3588 [mà] T-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN αντιπιπτετεG496 [KÌNH-CỰ] V-PAI-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP {51 “Hỡi những kẻ cứng-cổ cả hỡi những kẻ bất-cắt-đỉnh-bì nơi những tâm cả nơi cái những lỗ-tai, chính-các-người hằng kình-cự cái khí-linh mà thánh, như cái những cha của các-người cả chính-các-người.”}
Sứ-Vụ
7:52 τιναG5101 [kẻ-NÀO] I-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδιωξανG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ απεκτεινανG615 [họ-ZIẾT-BỎ] V-AAI-3P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM προκαταγγειλανταςG4293 [RAO-TUYÊN-TRƯỚC] V-AAP-APM περιG4012 [QUANH] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ελευσεωςG1660 [SỰ-ĐẾN] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM δικαιουG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-GSM ουG3739 [của-đấng-MÀ] R-GSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP προδοταιG4273 [những-KẺ-FẢN-FÚC] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ φονειςG5406 [những-KẺ-SÁT-HẠI] N-NPM εγενεσθεG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-2P {52 “Kẻ-nào của cái những vị-tiên-cáo mà cái những cha của các-người chẳng săn-đuổi? Cả họ ziết-bỏ những kẻ rao-tuyên-trước quanh cái sự-đến của đấng hợp-lẽ-đạo, của đấng mà bây-zờ chính-các-người xảy-nên những kẻ-fản-fúc cả những kẻ-sát-hại.”}
Sứ-Vụ
7:53 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ελαβετεG2983 [các-người-NHẬN] V-2AAI-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP διαταγαςG1296 [những-SỰ-FÂN-LẬP] N-APF αγγελωνG32 [của-những-THÂN-SỨ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφυλαξατεG5442 [CANH-ZỮ] V-AAI-2P {53 “Các-người là những kẻ-nào-đó-mà nhận cái zới-luật trong-nơi những sự-fân-lập của những thân-sứ cả chẳng canh-zữ.”}
Sứ-Vụ
7:54 ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN διεπριοντοG1282 [chúng-bị/được-KHIẾN-TỨC-XÉ] V-IPI-3P ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εβρυχονG1031 [chúng-NGHIẾN] V-IAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM οδονταςG3599 [những-NANH-RĂNG] N-APM επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM {54 Rồi nghe những điều thế-ấy thì chúng bị/được khiến-tức-xé nơi cái những tâm của chúng cả chúng nghiến cái những nanh-răng trên ông.}
Sứ-Vụ
7:55 υπαρχωνG5225 [VỐN-LÀ] V-PAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πληρη2eςG4134 [ĐẦY] A-NSM πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN ατενισαςG816 [NHÌN-CHĂM] V-AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM ειδενG1492 [ông-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM εστωταG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {55 Rồi vốn-là đầy khí-linh thánh bèn nhìn-chăm trong-nơi cái trời thì ông thấy-biết sự-tôn-tưởng của Chúa-thần cả đức Jesus đã đứng-trụ ra-từ fía-fải của đấng Chúa-thần.}
Sứ-Vụ
7:56 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [ông-NÓI-RA] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S θεωρωG2334 [tôi-ZÕI-XEM] V-PAI-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM ουρανουςG3772 [những-TRỜI] N-APM διηνοιγμενουςG1272 [đã-bị/được-KHAI-MỞ] V-RPP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM εστωταG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {56 Cả ông nói-ra: “Kìa, tôi zõi-xem cái những trời đã bị/được khai-mở, cả đấng Con-trai của cái con-người đã đứng-trụ ra-từ fía-fải của đấng Chúa-thần.”}
Sứ-Vụ
7:57 κραξαντεςG2896 [KÊU-GÀO] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF συνεσχονG4912 [chúng-CẦM-CÓ] V-2AAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ωρμησανG3729 [chúng-ĐÂM-SẦM] V-AAI-3P ομοθυμαδονG3661 [CÁCH-ĐỒNG-LÒNG] ADV επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM {57 Rồi kêu-gào nơi tiếng lớn thì chúng cầm-có cái những lỗ-tai của chúng, cả cách-đồng-lòng chúng đâm-sầm trên ông.}
Sứ-Vụ
7:58 καιG2532 [CẢ] CONJ εκβαλοντεςG1544 [XUA] V-2AAP-NPM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF ελιθοβολουνG3036 [chúng-QUĂNG-ĐÁ] V-IAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαρτυρεςG3144 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NPM απεθεντοG659 [ĐẶT-LÌA] V-2AMI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN αυτωνG846 [của-mình] P-GPM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM νεανιουG3494 [của-GÃ-TRẺ-TUỔI] N-GSM καλουμενουG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-GSM σαυλουG4569 [SAULOS] N-GSM {58 Cả xua fía-ngoài cái cư-thành thì chúng quăng-đá; cả cái những kẻ-tuyên-chứng đặt-lìa cái những đồ-ziếm-fủ của mình từ-nơi cái những chân-cước của gã-trẻ-tuổi bị/được gọi là Saulos.}
Sứ-Vụ
7:59 καιG2532 [CẢ] CONJ ελιθοβολουνG3036 [chúng-QUĂNG-ĐÁ] V-IAI-3P τονG3588 [ông] T-ASM στεφανονG4736 [STEFEN] N-ASM επικαλουμενονG1941 [GỌI-LÊN] V-PMP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγονταG3004 [NÓI] V-PAP-ASM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ιησουG2424 [JESUS] N-VSM δεξαιG1209 [Người-hãy-TIẾP] V-ADM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {59 Cả chúng quăng-đá ông Stefen gọi-lên cả nói: “Hỡi Chúa-chủ Jesus, Người hãy tiếp cái khí-linh của tôi!”}
Sứ-Vụ
7:60 θειςG5087 [ĐẶT] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN γοναταG1119 [những-ĐẦU-GỐI] N-APN εκραξενG2896 [ông-KÊU-GÀO] V-AAI-3S φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N στησηςG2476 [Người-nên-ĐỨNG-TRỤ] V-AAS-2S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ειπωνG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-NSM εκοιμηθηG2837 [ông-bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-API-3S {60 Rồi đặt cái những đầu-gối thì ông kêu-gào nơi tiếng lớn: “Hỡi Chúa-chủ, Người không nên đứng-trụ nơi họ cái sự-lỗi-đạo thế-ấy!”
Cả nói-ra điều thế-ấy thì ông bị/được khiến-ngủ.}
© https://vietbible.co/ 2024