Roma 16

0

Roma
16:1 συνιστημιG4921 [tôi-ĐỒNG-TRỤ] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP φοιβηνG5402 [FEBE] N-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF αδελφηνG79 [KẺ-CHỊ-EM] N-ASF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP ουσανG1510 [] V-PAP-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ διακονονG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP κεγχρεαιςG2747 [CENCHREA] N-DPF {1 Rồi tôi đồng-trụ Febe nơi các-người, là cái kẻ-chị-em của chúng-tôi cả kẻ-fục-vụ của cái hội-triệu mà trong Cenchrea.}

Roma
16:2 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ προσδεξησθεG4327 [các-người-TIẾP-NGÓNG] V-ADS-2P αυτηνG846 [] P-ASF ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM αξιωςG516 [CÁCH-XỨNG-ĐÁNG] ADV τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ παραστητεG3936 [các-người-TRỤ-KỀ] V-2AAS-2P αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [] R-DSN ανG302 [CHỪNG] PRT υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP χρηζηG5535 [ả-CẦN] V-PAS-3S πραγματιG4229 [VỤ-VIỆC] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [] CONJ αυτηG846 [chính-ả] P-NSF προστατιςG4368 [KẺ-ZÌU-ZẮT] N-NSF πολλωνG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-GPM εγενηθηG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εμουG1473 [TÔI] P-1GS αυτουG846 [chính-mình] P-GSM {2 Để-cho các-người tiếp-ngóng ả trong Chúa-chủ cách-xứng-đáng của cái những kẻ thánh, cả các-người trụ-kề nơi ả trong vụ-việc mà chừng ả cần các-người, vì cả chính-ả xảy-nên kẻ-zìu-zắt nhiều những kẻ cả chính-mình tôi.}

Roma
16:3 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P πρισκανG4251 [PRISCA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ακυλανG207 [AQUILA] N-ASM τουςG3588 [CÁI] T-APM συνεργουςG4904 [những-KẺ-CHUNG-VIỆC-LÀM] A-APM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {3 Các-người hãy chào Prisca cả Aquila cái những kẻ-chung-việc-làm của tôi trong đức Christos Jesus,}

Roma
16:4 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ψυχηςG5590 [SINH-HỒN] N-GSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τονG3588 [CÁI] T-ASM εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM τραχηλονG5137 [CỔ] N-ASM υπεθηκανG5294 [ĐỀ-ĐẶT] V-AAI-3P οιςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS μονοςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NSM ευχαριστωG2168 [TẠ-ƠN] V-PAI-1S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF εκκλησιαιG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-NPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN {4 (những-kẻ-nào-đó-mà đề-đặt cái cổ của chính-mình bên-trên cái sinh-hồn của tôi; những kẻ mà chẳng chính-tôi đơn-độc tạ-ơn, nhưng cả tất-thảy cái những hội-triệu của cái những tộc-zân.)}

Roma
16:5 καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P επαινετονG1866 [EPAENETUS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αγαπητονG27 [kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-ASM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S απαρχηG536 [BÔNG-TRÁI-ĐẦU] N-NSF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ασιαςG773 [TIỂU-Á] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM {5 cả chào cái hội-triệu zựa-vào nhà của họ! Các-người hãy chào Epaenetus cái kẻ thương-quý của tôi, kẻ mà là bông-trái-đầu của xứ Tiểu-á trong-nơi đức Christos!}

Roma
16:6 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P μαριανG3137 [MARIA] N-ASF ητιςG3748 [ả-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN εκοπιασενG2872 [KHỔ-NHỌC] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {6 Các-người hãy chào Maria, ả nào-đó-mà khổ-nhọc nhiều những điều trong-nơi các-người!}

Roma
16:7 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P ανδρονικονG408 [ANĐRONICUS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ιουνιανG2458 [JUNIA] N-ASF τουςG3588 [CÁI] T-APM συγγενειςG4773 [những-KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-APM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ συναιχμαλωτουςG4869 [những-BẠN-CÙNG-TÙ] A-APM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM εισινG1510 [] V-PAI-3P επισημοιG1978 [NỔI-BẬT] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αποστολοιςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-DPM οιG3739 [những-kẻ-MÀ] R-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ προG4253 [TRƯỚC] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS γεγονανG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM {7 Các-người hãy chào Anđronicus cả Junia cái những kẻ-đồng-tộc của tôi cả những bạn-cùng-tù của tôi! những kẻ-nào-đó-mà là nổi-bật trong cái những sứ-đồ, những kẻ mà cả đã xảy-nên trong đức Christos trước tôi.}

Roma
16:8 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P αμπλιατονG291 [AMPLIAS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αγαπητονG27 [kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-ASM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {8 Các-người hãy chào Amplias cái kẻ thương-quý của tôi trong Chúa-chủ!}

Roma
16:9 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P ουρβανονG3773 [URBANE] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM συνεργονG4904 [KẺ-CHUNG-VIỆC-LÀM] A-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ σταχυνG4720 [STACHYS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αγαπητονG27 [kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-ASM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {9 Các-người hãy chào Urbane cái kẻ-chung-việc-làm của chúng-tôi trong đức Christos, cả Stachys cái kẻ thương-quý của tôi!}

Roma
16:10 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P απελληνG559 [APELLES] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM δοκιμονG1384 [kẻ-ĐÁNG-CÔNG-NHẬN] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM αριστοβουλουG711 [của-ARISTOBULUS] N-GSM {10 Các-người hãy chào Apelles cái kẻ đáng-công-nhận trong đức Christos! Các-người hãy chào những kẻ ra-từ những kẻ của Aristobulus!}

Roma
16:11 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P ηρωδιωναG2267 [HEROĐION] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM συγγενηG4773 [KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-ASM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM ναρκισσουG3488 [của-NARCISSUS] N-GSM τουςG3588 [] T-APM ονταςG1510 [] V-PAP-APM ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {11 Các-người hãy chào Herođion cái kẻ-đồng-tộc của tôi! Các-người hãy chào những kẻ mà là trong Chúa-chủ ra-từ những kẻ của Narcissus!}

Roma
16:12 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P τρυφαινανG5170 [TRYFENA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τρυφωσανG5173 [TRYFOSA] N-ASF ταςG3588 [những-kẻ] T-APF κοπιωσαςG2872 [KHỔ-NHỌC] V-PAP-APF ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P περσιδαG4069 [PERSIS] N-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπητηνG27 [kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-ASF ητιςG3748 [ả-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN εκοπιασενG2872 [KHỔ-NHỌC] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {12 Các-người hãy chào Tryfena cả Tryfosa những kẻ khổ-nhọc trong Chúa-chủ! Các-người hãy chào Persis cái kẻ thương-quý, ả nào-đó-mà khổ-nhọc nhiều những điều trong Chúa-chủ!}

Roma
16:13 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P ρουφονG4504 [RUFUS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM εκλεκτονG1588 [kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF αυτουG846 [của-anh-ấy] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εμουG1473 [của-TÔI] P-1GS {13 Các-người hãy chào Rufus cái kẻ đạt-được-chọn trong Chúa-chủ, cả người mẹ của anh-ấy cả của tôi!}

Roma
16:14 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P ασυγκριτονG799 [ASYNCRITUS] N-ASM φλεγονταG5393 [FLEGON] N-ASM ερμηνG2060 [HERMES] N-ASM πατροβανG3969 [PATROBAS] N-ASM ερμανG2057 [HERMAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM συνG4862 [VỚI] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM {14 Các-người hãy chào Asyncritus, Flegon, Hermes, Patrobas, Hermas, cả cái những kẻ-anh-em với họ!}

Roma
16:15 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P φιλολογονG5378 [FILOLOGUS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ιουλιανG2456 [JULIA] N-ASF νηρεαG3517 [NEREUS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αδελφηνG79 [KẺ-CHỊ-EM] N-ASF αυτουG846 [của-anh-ấy] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ολυμπανG3652 [OLYMPAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM συνG4862 [VỚI] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM αγιουςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-APM {15 Các-người hãy chào Filologus cả Julia, Nereus cả cái kẻ-chị-em của anh-ấy, cả Olympas cả tất-thảy cái những kẻ thánh với họ!}

Roma
16:16 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM ενG1722 [TRONG] PREP φιληματιG5370 [CỬ-CHỈ-THƯƠNG-MẾN] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN ασπαζονταιG782 [CHÀO] V-PNI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αιG3588 [CÁI] T-NPF εκκλησιαιG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-NPF πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {16 Các-người hãy chào lẫn-nhau trong cử-chỉ-thương-mến thánh! Tất-thảy cái những hội-triệu của đức Christos xin chào các-người!}

Roma
16:17 παρακαλωG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM σκοπεινG4648 [để-CHÚ-NHÌN] V-PAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ταςG3588 [CÁI] T-APF διχοστασιαςG1370 [những-SỰ-CHIA-BÈ-ĐẢNG] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN σκανδαλαG4625 [những-ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-APN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF διδαχηνG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-ASF ηνG3739 [] R-ASF υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εμαθετεG3129 [HỌC-BIẾT] V-2AAI-2P ποιουνταςG4160 [LÀM] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εκκλινετεG1578 [các-người-hãy-NGẢ-RA] V-PAM-2P απG575 [TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {17 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi cáo-zục các-người để chú-nhìn những kẻ làm cái những sự-chia-bè-đảng cả cái những điều-gây-vấp-ngã từ-nơi cái sự-zảng-zạy mà chính-các-người học-biết! Cả các-người hãy ngả-ra từ họ!}

Roma
16:18 οιG3588 [CÁI] T-NPM γαρG1063 [] CONJ τοιουτοιG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-NPM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δουλευουσινG1398 [LÀM-NÔ-BỘC] V-PAI-3P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM κοιλιαG2836 [BỤNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χρηστολογιαςG5542 [SỰ-NÓI-ÍCH-ZỤNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ευλογιαςG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-GSF εξαπατωσινG1818 [họ-LỪA-GẠT] V-PAI-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ακακωνG172 [những-kẻ-BẤT-XẤU-HƯ] A-GPM {18 Vì cái những kẻ như-thế-ấy chẳng làm-nô-bộc nơi đấng Chúa-chủ Christos của chúng-ta, nhưng nơi cái bụng của chính-mình; cả qua cái sự-nói-ích-zụng cả sự-fúc-fục thì họ lừa-gạt cái những tâm của cái những kẻ bất-xấu-hư.}

Roma
16:19 ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [] CONJ υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP υπακοηG5218 [SỰ-VÂNG-NGHE] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM αφικετοG864 [RỜI-KHỎI] V-2ADI-3S εφG1909 [TRÊN] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ χαιρωG5463 [tôi-MỪNG-VUI] V-PAI-1S θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP σοφουςG4680 [KHÔN-SÁNG] A-APM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN ακεραιουςG185 [THUẦN-KHIẾT] A-APM δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN {19 Vì cái sự-vâng-nghe của các-người bèn rời-khỏi trong-nơi những kẻ tất-thảy. Rốt-cuộc tôi mừng-vui trên các-người. Rồi tôi muốn các-người quả-thật để là khôn-sáng trong-nơi cái điều lành, rồi thuần-khiết trong-nơi cái điều xấu}

Roma
16:20 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ειρηνηςG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-GSF συντριψειG4937 [sẽ-ZẬP-VỠ] V-FAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM σατανανG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-ASM υποG5259 [BỞI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ενG1722 [TRONG] PREP ταχειG5034 [CÁCH-MAU-CHÓNG] N-DSN ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {20 Rồi đấng Chúa-thần của cái sự-an-yên sẽ zập-vỡ cái Quỷ-vu-hãm bởi cái những chân-cước của các-người trong cách-mau-chóng. Cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-tacùng các-người!}

Roma
16:21 ασπαζεταιG782 [CHÀO] V-PNI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP τιμοθεοςG5095 [TIMOTHEUS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM συνεργοςG4904 [KẺ-CHUNG-VIỆC-LÀM] A-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ λουκιοςG3066 [LUCIUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιασωνG2394 [JASON] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ σωσιπατροςG4989 [SOSIPATER] N-NSM οιG3588 [CÁI] T-NPM συγγενειςG4773 [những-KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-NPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {21 Timotheus cái kẻ-chung-việc-làm của tôi, cả Lucius cả Jason cả Sosipater cái những kẻ-đồng-tộc của tôi xin chào các-người!}

Roma
16:22 ασπαζομαιG782 [CHÀO] V-PNI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS τερτιοςG5060 [TERTIUS] N-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM γραψαςG1125 [VIẾT] V-AAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF επιστοληνG1992 [TÍN-THƯ] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {22 Chính-tôi Tertius, kẻ viết cái tín-thư, xin chào các-người trong Chúa-chủ!}

Roma
16:23 ασπαζεταιG782 [CHÀO] V-PNI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP γαιοςG1050 [GAIUS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ξενοςG3581 [kẻ-XA-LẠ] A-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ οληςG3650 [của-TRỌN-THẢY] A-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF ασπαζεταιG782 [CHÀO] V-PNI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εραστοςG2037 [ERASTUS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM οικονομοςG3623 [KẺ-QUẢN-ZA] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ κουαρτοςG2890 [QUARTUS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM {23 Gaius cái kẻ xa-lạ của tôi cả của trọn-thảy cái hội-triệu xin chào các-người! Erastus cái kẻ-quản-za của cái cư-thành cả Quartus cái kẻ-anh-em xin chào các-người!}

Roma
16:24 [OMIT] ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP αμηνG281 [AMEN] HEB {24 Cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-tacùng tất-thảy các-người! Amen!}

Roma
16:25 τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ δυναμενωG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-DSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP στηριξαιG4741 [để-VỮNG-ĐỊNH] V-AAN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN κηρυγμαG2782 [ĐIỀU-CÔNG-BỐ] N-ASN ιησουG2424 [ở-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP αποκαλυψινG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-ASF μυστηριουG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-GSN χρονοιςG5550 [nơi-những-THỜI-ZAN] N-DPM αιωνιοιςG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-DPM σεσιγημενουG4601 [đã-bị/được-NÍN-LẶNG] V-RPP-GSN {25 Rồi nơi đấng có-thể để vững-định các-người zựa-vào cái tin-lành của tôi cả cái điều-công-bố ở đức Jesus Christos zựa-vào sự-fủ-hé điều-bí-nhiệm đã bị/được nín-lặng nơi những thời-zan đời-đời,}

Roma
16:26 φανερωθεντοςG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-APP-GSN δεG1161 [RỒI] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV διαG1223 [QUA] PREP τεG5037 [LUÔN] PRT γραφωνG1124 [những-KINH-VĂN] N-GPF προφητικωνG4397 [THUỘC-TIÊN-CÁO] A-GPF κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP επιταγηνG2003 [SỰ-TRUYỀN-LẬP] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM αιωνιουG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υπακοηνG5218 [SỰ-VÂNG-NGHE] N-ASF πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN γνωρισθεντοςG1107 [bị/được-TỎ-BIẾT] V-APP-GSN {26 rồi bây-zờ bị/được xuất-lộ qua luôn những kinh-văn thuộc-tiên-cáo zựa-vào sự-truyền-lập của đấng Chúa-thần đời-đời, bị/được tỏ-biết trong-nơi sự-vâng-nghe của sự-tín-thác trong-nơi tất-thảy cái những tộc-zân,}

Roma
16:27 μονωG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-DSM σοφωG4680 [KHÔN-SÁNG] A-DSM θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ωG3739 [nơi-đấng-MÀ] R-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM αμηνG281 [AMEN] HEB {27 nơi Chúa-thần khôn-sáng đơn-độc qua đức Jesus Christos, tức là nơi đấng mà cái sự-tôn-tưởng trong-nơi cái những đời! Amen!}

© https://vietbible.co/ 2024