Marcus 11:1 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εγγιζουσινG1448 [họ-TỚI-GẦN] V-PAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βηθφαγηG967 [BETHFAGE] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ βηθανιανG963 [BETHANY] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN οροςG3735 [NÚI] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF ελαιωνG1636 [những-CÂY-Ô-LIU] N-GPF αποστελλειG649 [Ngài-SAI-FÁI] V-PAI-3S δυοG1417 [HAI] A-NUI τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {1 Cả khi họ tới-gần trong-nơi khu-Jerusalem trong-nơi Bethfage cả Bethany nơi cái núi của cái những cây-ô-liu thì Ngài sai-fái hai của cái những záo-đồ của Ngài.}
Marcus 11:2 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM υπαγετεG5217 [các-người-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κωμηνG2968 [LÀNG] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF κατεναντιG2713 [ĐỐI-MẶT] ADV υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV εισπορευομενοιG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτηνG846 [nó] P-ASF ευρησετεG2147 [các-người-sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-2P πωλονG4454 [CON-LỪA-TƠ] N-ASM δεδεμενονG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPP-ASM εφG1909 [TRÊN] PREP ονG3739 [con-MÀ] R-ASM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM εκαθισενG2523 [AN-TOẠ] V-AAI-3S λυσατεG3089 [các-người-hãy-THÁO] V-AAM-2P αυτονG846 [nó] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ φερετεG5342 [các-người-hãy-ĐEM] V-PAM-2P {2 Cả Ngài nói nơi họ: “Các-người hãy zẫn-rút trong-nơi cái làng mà đối-mặt các-người! Cả lập-tức đi-vào trong-nơi nó thì các-người sẽ gặp-thấy con-lừa-tơ đã bị/được buộc, trên con mà chưa ai của những con-người an-toạ. Các-người hãy tháo, cả các-người hãy đem nó!”}
Marcus 11:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ειπατεG2036 [các-người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2P οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM αυτουG846 [ở-nó] P-GSM χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV αυτονG846 [nó] P-ASM αποστελλειG649 [y-SAI-FÁI] V-PAI-3S παλινG3825 [LẠI] ADV ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV {3 “Cả chừng-nếu kẻ-nào-đó nói-ra nơi các-người: ‘Cớ-nào các-người làm điều thế-ấy?’ thì các-người hãy nói-ra: ‘Đấng Chúa-chủ có nhu-cầu ở nó!’ cả lập-tức y sai-fái nó lại ở-đây.”}
Marcus 11:4 καιG2532 [CẢ] CONJ απηλθονG565 [họ-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ευρονG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAI-3P πωλονG4454 [CON-LỪA-TƠ] N-ASM δεδεμενονG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPP-ASM προςG4314 [NƠI] PREP θυρανG2374 [LỐI-CỬA] N-ASF εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN αμφοδουG296 [NGÃ-BA-ĐƯỜNG] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ λυουσινG3089 [họ-THÁO] V-PAI-3P αυτονG846 [nó] P-ASM {4 Cả họ lìa-đến cả gặp-thấy con-lừa-tơ đã bị/được buộc nơi lối-cửa fía-ngoài trên cái ngã-ba-đường, cả họ tháo nó.}
Marcus 11:5 καιG2532 [CẢ] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εστηκοτωνG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-GPM ελεγονG3004 [NÓI] V-IAI-3P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P λυοντεςG3089 [THÁO] V-PAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM πωλονG4454 [CON-LỪA-TƠ] N-ASM {5 Cả những kẻ-nào-đó của những kẻ đã đứng-trụ ở-đó bèn nói nơi họ: “Điều-nào các-người làm: tháo cái con-lừa-tơ?”}
Marcus 11:6 οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αφηκανG863 [chúng-THA-BUÔNG] V-AAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM {6 Rồi họ nói-ra nơi chúng y-như đức Jesus nói-ra, cả chúng tha-buông họ.}
Marcus 11:7 καιG2532 [CẢ] CONJ φερουσινG5342 [họ-ĐEM] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM πωλονG4454 [CON-LỪA-TƠ] N-ASM προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đức] T-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ επιβαλλουσινG1911 [họ-ẬP-LÊN] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-nó] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εκαθισενG2523 [Ngài-AN-TOẠ] V-AAI-3S επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [nó] P-ASM {7 Cả họ đem cái con-lừa-tơ nơi đức Jesus; cả họ ập-lên nơi nó cái những đồ-ziếm-fủ của họ, cả Ngài an-toạ trên nó.}
Marcus 11:8 καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εστρωσανG4766 [TRẢI-THẢM] V-AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF αλλοιG243 [những-kẻ-KHÁC] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ στιβαδαςG4746 [những-NHÀNH-LÁ] N-APF κοψαντεςG2875 [RỨT-XÉ] V-AAP-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγρωνG68 [những-CÁNH-ĐỒNG] N-GPM {8 Cả nhiều những kẻ trải-thảm cái những đồ-ziếm-fủ của họ trong-nơi cái con-đường, rồi những kẻ khác rứt-xé những nhành-lá ra-từ cái những cánh-đồng.}
Marcus 11:9 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM προαγοντεςG4254 [ZẪN-TRƯỚC] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακολουθουντεςG190 [ĐI-THEO] V-PAP-NPM εκραζονG2896 [KÊU-GÀO] V-IAI-3P ωσανναG5614 [XIN-GÂY-CỨU-AN] HEB ευλογημενοςG2127 [đã-bị/được-FÚC-FỤC] V-RPP-NSM οG3588 [đấng] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM {9 Cả những kẻ zẫn-trước cả những kẻ đi-theo bèn kêu-gào: “Xin-gây-cứu-an! Đã bị/được fúc-fục là đấng đến trong zanh-tên của Chúa-chủ!”}
Marcus 11:10 ευλογημενηG2127 [đã-bị/được-FÚC-FỤC] V-RPP-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF ερχομενηG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τουG3588 [vị] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI ωσανναG5614 [XIN-GÂY-CỨU-AN] HEB ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN υψιστοιςG5310 [những-chỗ-CAO-NHẤT] A-DPN-S {10 “Đã bị/được fúc-fục là cái vương-quốc đến của Đaviđ vị cha của chúng-ta! Xin-gây-cứu-an trong cái những chỗ cao-nhất!”}
Marcus 11:11 καιG2532 [CẢ] CONJ εισηλθενG1525 [Ngài-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ιερονG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ περιβλεψαμενοςG4017 [NHÌN-QUANH] V-AMP-NSM πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN οψεG3796 [XẾ-MUỘN] ADV ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV ουσηςG1510 [LÀ] V-PAP-GSF τηςG3588 [lúc-CÁI] T-GSF ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF εξηλθενG1831 [Ngài-ĐẾN-RA] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βηθανιανG963 [BETHANY] N-ASF μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI-vị] A-NUI {11 Cả Ngài đến-vào trong-nơi khu-Jerusalem trong-nơi cái đền-thiêng; cả nhìn-quanh những thứ tất-thảy lúc cái zờ-khắc hiện-rồi là xế-muộn thì Ngài đến-ra trong-nơi Bethany cùng cái mười-hai vị.}
Marcus 11:12 καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF επαυριονG1887 [NGÀY-HÔM-SAU] ADV εξελθοντωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-GPM αυτωνG846 [lúc-họ] P-GPM αποG575 [TỪ] PREP βηθανιαςG963 [BETHANY] N-GSF επεινασενG3983 [Ngài-ĐÓI] V-AAI-3S {12 Cả nơi cái ngày-hôm-sau, lúc họ đến-ra từ Bethany thì Ngài đói.}
Marcus 11:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM συκηνG4808 [CÂY-VẢ] N-ASF αποG575 [TỪ] PREP μακροθενG3113 [ĐẰNG-XA] ADV εχουσανG2192 [CÓ] V-PAP-ASF φυλλαG5444 [những-TÙM-LÁ] N-APN ηλθενG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I τιG5100 [thứ-NÀO-ĐÓ] X-ASN ευρησειG2147 [Ngài-sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτηνG846 [nó] P-ASF ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ευρενG2147 [Ngài-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φυλλαG5444 [những-TÙM-LÁ] N-APN οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S συκωνG4810 [của-những-TRÁI-VẢ] N-GPN {13 Cả thấy-biết cây-vả từ đằng-xa có những tùm-lá thì Ngài đến nếu vậy-chăng Ngài sẽ gặp-thấy thứ nào-đó trong nó; cả đến trên nó thì Ngài gặp-thấy chẳng-zì nếu không những tùm-lá, vì chẳng đã là cái kì-lúc của những trái-vả.}
Marcus 11:14 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM φαγοιG2068 [mong-ĂN] V-2AAO-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουονG191 [NGHE] V-IAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {14 Cả luận-xét thì Ngài nói-ra nơi nó: “Mong [không] còn trong-nơi cái đời thì không-ai sẽ ăn bông-trái ra-từ ngươi!” Cả cái những záo-đồ của Ngài bèn nghe.}
Marcus 11:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ερχονταιG2064 [họ-ĐẾN] V-PNI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εισελθωνG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ιερονG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-ASN ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S εκβαλλεινG1544 [để-XUA] V-PAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM πωλουνταςG4453 [BÁN] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM αγοραζονταςG59 [MUA] V-PAP-APM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF τραπεζαςG5132 [những-BÀN] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM κολλυβιστωνG2855 [những-KẺ-ĐỔI-TIỀN] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF καθεδραςG2515 [những-CHỖ-NGỒI] N-APF τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM πωλουντωνG4453 [BÁN] V-PAP-GPM ταςG3588 [CÁI] T-APF περιστεραςG4058 [những-CON-BỒ-CÂU] N-APF κατεστρεψενG2690 [Ngài-XOAY-ĐỔ] V-AAI-3S {15 Cả họ đến trong-nơi khu-Jerusalem; cả đến-vào trong-nơi cái đền-thiêng thì Ngài bắt-đầu để xua những kẻ bán cả những kẻ mua trong cái đền-thiêng, cả Ngài xoay-đổ cái những bàn của cái những kẻ-đổi-tiền cả cái những chỗ-ngồi của những kẻ bán cái những con-bồ-câu.}
Marcus 11:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηφιενG863 [Ngài-THA-BUÔNG] V-IAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM διενεγκηG1308 [CHUYỂN-VƯỢT] V-2AAS-3S σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN {16 Cả Ngài chẳng tha-buông để-cho kẻ-nào-đó chuyển-vượt vật-zụng qua cái đền-thiêng.}
Marcus 11:17 καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδασκενG1321 [Ngài-ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [NÓI] V-IAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM οικοςG3624 [NHÀ] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οικοςG3624 [NHÀ] N-NSM προσευχηςG4335 [của-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-GSF κληθησεταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ πεποιηκατεG4160 [đã-LÀM] V-RAI-2P αυτονG846 [nó] P-ASM σπηλαιονG4693 [HANG] N-ASN ληστωνG3027 [của-những-KẺ-CƯỚP] N-GPM {17 Cả Ngài zảng-zạy cả nói: “Chẳng đã bị/được viết: ‘Thực-rằng cái nhà của Ta sẽ bị/được gọi là nhà của sự-cầu-nguyện nơi tất-thảy cái những tộc-zân!’? Rồi chính-các-người đã làm nó ‘hang của những kẻ-cướp!’”}
Marcus 11:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσανG191 [NGHE] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM αρχιερειςG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ εζητουνG2212 [họ-TÌM] V-IAI-3P πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I αυτονG846 [Ngài] P-ASM απολεσωσινG622 [họ-ZIỆT-MẤT] V-AAS-3P εφοβουντοG5399 [họ-KINH-SỢ] V-INI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ αυτονG846 [Ngài] P-ASM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM οχλοςG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-NSM εξεπλησσετοG1605 [bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {18 Cả cái những vị-thượng-tế, cả cái những viên-thư-luật bèn nghe; cả họ tìm ra-sao họ ziệt-mất Ngài, vì họ kinh-sợ Ngài, vì tất-thảy cái đám-đông bị/được khiến-choáng-váng trên cái sự-zảng-zạy của Ngài.}
Marcus 11:19 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ οψεG3796 [XẾ-MUỘN] ADV εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S εξεπορευοντοG1607 [họ-ĐI-RA] V-INI-3P εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF {19 Cả chừng-khi xảy-nên xế-muộn thì họ đi-ra fía-ngoài cái cư-thành.}
Marcus 11:20 καιG2532 [CẢ] CONJ παραπορευομενοιG3899 [ĐI-KỀ] V-PNP-NPM πρωιG4404 [LÚC-SÁNG-SỚM] ADV ειδονG1492 [họ-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF συκηνG4808 [CÂY-VẢ] N-ASF εξηραμμενηνG3583 [đã-bị/được-KHIẾN-KHÔ-TEO] V-RPP-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP ριζωνG4491 [những-GỐC-RỄ] N-GPF {20 Cả đi-kề lúc-sáng-sớm thì họ thấy-biết cái cây-vả đã bị/được khiến-khô-teo ra-từ những gốc-rễ.}
Marcus 11:21 καιG2532 [CẢ] CONJ αναμνησθειςG363 [KHƠI-NHỚ] V-AOP-NSM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ραββιG4461 [hỡi-TÔN-SƯ] HEB ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF συκηG4808 [CÂY-VẢ] N-NSF ηνG3739 [MÀ] R-ASF κατηρασωG2672 [Người-NGUYỀN-RỦA] V-ADI-2S εξηρανταιG3583 [đã-bị/được-KHIẾN-KHÔ-TEO] V-RPI-3S {21 Cả khơi-nhớ thì ông Petros nói nơi Ngài: “Hỡi-Tôn-sư, hãy thấy-biết: cái cây-vả mà Người nguyền-rủa thì đã bị/được khiến-khô-teo!”}
Marcus 11:22 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM εχετεG2192 [các-người-hãy-CÓ] V-PAM-2P πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF θεουG2316 [ở-CHÚA-THẦN] N-GSM {22 Cả luận-xét thì đức Jesus nói nơi họ: “Các-người hãy có sự-tín-thác ở Chúa-thần!”}
Marcus 11:23 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ορειG3735 [NÚI] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN αρθητιG142 [ngươi-hãy-bị/được-NHẤC] V-APM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ βληθητιG906 [ngươi-hãy-bị/được-QUĂNG] V-APM-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διακριθηG1252 [y-bị/được-FÂN-XÉT] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτουG846 [của-y] P-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πιστευηG4100 [y-TÍN-THÁC] V-PAS-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-NSN λαλειG2980 [y-FÁT-NGÔN] V-PAI-3S γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S εσταιG1510 [nó-sẽ-LÀ] V-FDI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM {23 “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng kẻ mà chừng nói-ra nơi cái núi thế-ấy: ‘Ngươi hãy bị/được nhấc, cả ngươi hãy bị/được quăng trong-nơi cái bể’, cả y không bị/được fân-xét trong cái tâm của y nhưng y tín-thác thực-rằng điều mà y fát-ngôn ắt xảy-nên thì nó sẽ là nơi y.”}
Marcus 11:24 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN προσευχεσθεG4336 [các-người-CẦU-NGUYỆN] V-PMI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ αιτεισθεG154 [XIN] V-PMI-2P πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ελαβετεG2983 [các-người-NHẬN] V-2AAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εσταιG1510 [nó-sẽ-LÀ] V-FDI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {24 “Qua điều thế-ấy thì Ta nói nơi các-người: tất-thảy những điều nào-mà các-người cầu-nguyện cả xin thì các-người hãy tín-thác thực-rằng các-người nhận, cả nó sẽ là nơi các-người!”}
Marcus 11:25 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ στηκετεG4739 [các-người-ĐỨNG-VỮNG] V-PAI-2P προσευχομενοιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NPM αφιετεG863 [các-người-hãy-THA-BUÔNG] V-PAM-2P ειG1487 [NẾU] COND τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τινοςG5100 [nghịch-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM αφηG863 [THA-BUÔNG] V-2AAS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {25 “Cả chừng-khi các-người đứng-vững cầu-nguyện thì các-người hãy tha-buông điều nào-đó nếu các-người có zựa-vào nghịch kẻ-nào-đó, để-cho cả đấng Cha của các-người đấng trong cái những trời bèn tha-buông nơi các-người cái những điều-sa-ngã của các-người.”}
Marcus 11:26 [OMIT] ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αφιετεG863 [THA-BUÔNG] V-PAI-2P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM αφησειG863 [sẽ-THA-BUÔNG] V-FAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {26 “Rồi nếu chính-các-người chẳng tha-buông thì đấng Cha của các-người đấng trong cái những trời cũng-chẳng sẽ tha-buông cái những điều-sa-ngã của các-người.”}
Marcus 11:27 καιG2532 [CẢ] CONJ ερχονταιG2064 [họ-ĐẾN] V-PNI-3P παλινG3825 [LẠI] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN περιπατουντοςG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAP-GSM αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM ερχονταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM αρχιερειςG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πρεσβυτεροιG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C {27 Cả họ đến lại trong-nơi khu-Jerusalem; cả lúc Ngài bước-đi trong cái đền-thiêng thì cái những vị-thượng-tế, cả cái những viên-thư-luật, cả cái những kẻ niên-trưởng bèn đến nơi Ngài.}
Marcus 11:28 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγονG3004 [họ-NÓI] V-IAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ενG1722 [TRONG] PREP ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιειςG4160 [Người-LÀM] V-PAI-2S ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιηςG4160 [Người-LÀM] V-PAS-2S {28 Cả họ nói nơi Ngài: “Trong thẩm-quyền zì-nào thì Người làm những điều thế-ấy? Hoặc kẻ-nào ban nơi Người cái thẩm-quyền thế-ấy để-cho Người làm những điều thế-ấy?”}
Marcus 11:29 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM επερωτησωG1905 [Ta-sẽ-VẤN-HỎI] V-FAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εναG1520 [MỘT] A-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθητεG611 [các-người-hãy-LUẬN-XÉT] V-AOM-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ ερωG2046 [Ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιωG4160 [Ta-LÀM] V-PAI-1S {29 Rồi đức Jesus nói-ra nơi họ: “Ta sẽ vấn-hỏi các-người một ngôn-lời, cả các-người hãy luận-xét nơi Ta thì cả Ta sẽ thốt-ra nơi các-người trong thẩm-quyền zì-nào thì Ta làm những điều thế-ấy!”}
Marcus 11:30 τοG3588 [CÁI] T-NSN βαπτισμαG908 [FÉP-NHÚNG-RỬA] N-NSN τοG3588 [mà] T-NSN ιωαννουG2491 [của-JOANNES] N-GSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT εξG1537 [RA-TỪ] PREP ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM αποκριθητεG611 [các-người-hãy-LUẬN-XÉT] V-AOM-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS {30 “Cái fép-nhúng-rửa mà của Joannes thì đã là ra-từ trời hoặc ra-từ những con-người? Các-người hãy luận-xét nơi Ta!”}
Marcus 11:31 καιG2532 [CẢ] CONJ διελογιζοντοG1260 [họ-FÂN-LUẬN] V-INI-3P προςG4314 [NƠI] PREP εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειπωμενG2036 [chúng-ta-NÓI-RA] V-2AAS-1P εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM ερειG2046 [vị-ấy-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3S διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιστευσατεG4100 [các-người-TÍN-THÁC] V-AAI-2P αυτωG846 [nơi-ông-ấy] P-DSM {31 Cả họ fân-luận nơi chính-mình, nói: “Chừng-nếu chúng-ta nói-ra: ‘Ra-từ trời!’ thì vị-ấy sẽ thốt-ra: ‘Rốt-cuộc qua cớ-nào các-người chẳng tín-thác nơi ông-ấy?’”}
Marcus 11:32 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ειπωμενG2036 [chúng-ta-NÓI-RA] V-2AAS-1P εξG1537 [RA-TỪ] PREP ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM εφοβουντοG5399 [họ-KINH-SỢ] V-INI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM απαντεςG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ ειχονG2192 [họ-CÓ] V-IAI-3P τονG3588 [ông] T-ASM ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ προφητηςG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NSM ηνG1510 [ông-đã-LÀ] V-IAI-3S {32 “Nhưng chúng-ta nói-ra: ‘Ra-từ những con-người!’ thì…“ họ kinh-sợ cái đám-đông, vì trọn-tất-thảy họ có ông Joannes cách-đích-thật thực-rằng ông đã là vị-tiên-cáo.}
Marcus 11:33 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθεντεςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NPM τωG3588 [nơi-đức] T-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαμενG1492 [chúng-tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιωG4160 [Ta-LÀM] V-PAI-1S {33 Cả luận-xét nơi đức Jesus thì họ nói: “Chúng-tôi chẳng đã thấy-biết.” Cả đức Jesus nói nơi họ: “Chính-Ta cũng-chẳng nói nơi các-người trong thẩm-quyền zì-nào thì Ta làm những điều thế-ấy.”}
© https://vietbible.co/ 2024