Marcus 4:1 καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S διδασκεινG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-PAN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ συναγεταιG4863 [bị/được-ZẪN-TỤ] V-PPI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οχλοςG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-NSM πλειστοςG4118 [NHIỀU-NHẤT] A-NSM-S ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αυτονG846 [Ngài] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN εμβανταG1684 [TIẾN-VÀO] V-2AAP-ASM καθησθαιG2521 [để-NGỒI] V-PNN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM οχλοςG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P {1 Cả Ngài lại bắt-đầu để zảng-zạy từ-nơi cái bể; cả đám-đông nhiều-nhất bèn bị/được zẫn-tụ nơi Ngài, như-vậy Ngài tiến-vào trong-nơi thuyền để ngồi trong cái bể; cả tất-thảy cái đám-đông đã là trên cái đất nơi cái bể.}
Marcus 4:2 καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδασκενG1321 [Ngài-ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP παραβολαιςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-DPF πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {2 Cả Ngài zảng-zạy họ nhiều những điều trong những tỉ-ngôn, cả Ngài nói nơi họ trong cái sự-zảng-zạy của Ngài:}
Marcus 4:3 ακουετεG191 [các-người-hãy-NGHE] V-PAM-2P ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM σπειρωνG4687 [ZEO] V-PAP-NSM σπειραιG4687 [để-ZEO] V-AAN {3 “Các-người hãy nghe! Kìa, kẻ zeo bèn đến-ra để zeo.”}
Marcus 4:4 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN σπειρεινG4687 [để-ZEO] V-PAN οG3739 [cái-MÀ] R-NSN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN πετειναG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ κατεφαγενG2719 [ĂN-NUỐT] V-2AAI-3S αυτοG846 [nó] P-ASN {4 “Cả xảy-nên trong lúc để zeo thì cái mà quả-thật ngã-rơi từ-nơi cái con-đường, cả cái những con-lượn-bay đến cả ăn-nuốt nó.”}
Marcus 4:5 καιG2532 [CẢ] CONJ αλλοG243 [cái-KHÁC] A-NSN επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πετρωδεςG4075 [chỗ-ĐẦY-SỎI-ĐÁ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειχενG2192 [CÓ] V-IAI-3S γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF πολληνG4183 [NHIỀU] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV εξανετειλενG1816 [nó-NẢY-MỌC-LÊN] V-AAI-3S διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN βαθοςG899 [BỀ-SÂU] N-ASN γηςG1093 [của-ĐẤT] N-GSF {5 “Cả cái khác ngã-rơi trên cái chỗ đầy-sỏi-đá cả ở-nơi-mà chẳng có đất nhiều, cả lập-tức nó nảy-mọc-lên qua sự không để có bề-sâu của đất;”}
Marcus 4:6 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV ανετειλενG393 [MỌC-LÊN] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM εκαυματισθηG2739 [nó-bị/được-NUNG-CHÁY] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN ριζανG4491 [GỐC-RỄ] N-ASF εξηρανθηG3583 [nó-bị/được-KHIẾN-KHÔ-TEO] V-API-3S {6 “cả khi cái mặt-trời mọc-lên thì nó bị/được nung-cháy; cả qua sự không để có gốc-rễ thì nó bị/được khiến-khô-teo.”}
Marcus 4:7 καιG2532 [CẢ] CONJ αλλοG243 [cái-KHÁC] A-NSN επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF ακανθαςG173 [những-CÂY-GAI] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ανεβησανG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF ακανθαιG173 [những-CÂY-GAI] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ συνεπνιξανG4846 [LÀM-NGHẸT] V-AAI-3P αυτοG846 [nó] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδωκενG1325 [nó-BAN] V-AAI-3S {7 “Cả cái khác ngã-rơi trong-nơi cái những cây-gai, cả cái những cây-gai tiến-lên cả làm-nghẹt nó, cả nó chẳng ban bông-trái.}
Marcus 4:8 καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαG243 [những-cái-KHÁC] A-NPN επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF καληνG2570 [TỐT] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδουG1325 [BAN] V-IAI-3S καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM αναβαινονταG305 [TIẾN-LÊN] V-PAP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αυξανομεναG837 [bị/được-TĂNG-TRƯỞNG] V-PAP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εφερενG5342 [chúng-ĐEM] V-IAI-3S ειςG1520 [MỘT] A-NSM τριακονταG5144 [BA-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1520 [MỘT] A-NSN εξηκονταG1835 [SÁU-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1520 [MỘT] A-NSN εκατονG1540 [MỘT-TRĂM] A-NUI {8 “Cả những cái khác ngã-rơi trong-nơi cái đất mà tốt cả ban bông-trái tiến-lên cả bị/được tăng-trưởng, cả chúng đem một ba-chục, cả một sáu-chục, cả một một-trăm.”}
Marcus 4:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN ακουετωG191 [hãy-NGHE] V-PAM-3S {9 Cả Ngài nói: “Kẻ mà có những lỗ-tai để nghe thì hãy nghe!”}
Marcus 4:10 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εγενετοG1096 [Ngài-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S καταμοναςG2651 [MỘT-MÌNH] ADV ηρωτωνG2065 [ZỤC-HỎI] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM περιG4012 [QUANH] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM συνG4862 [VỚI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI-vị] A-NUI ταςG3588 [CÁI] T-APF παραβολαςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-APF {10 Cả khi Ngài xảy-nên một-mình thì những kẻ quanh Ngài với cái mười-hai vị bèn zục-hỏi Ngài cái những tỉ-ngôn.}
Marcus 4:11 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοG3588 [CÁI] T-NSN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-NSN δεδοταιG1325 [đã-bị/được-BAN] V-RPI-3S τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF βασιλειαςG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εκεινοιςG1565 [nơi-những-kẻ-ĐÓ] D-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ τοιςG3588 [mà] T-DPM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV ενG1722 [TRONG] PREP παραβολαιςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-DPF ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S {11 Cả Ngài nói nơi họ: “Nơi các-người thì cái điều-bí-nhiệm của cái vương-quốc của đấng Chúa-thần bèn đã bị/được ban; rồi nơi những kẻ đó mà fía-ngoài thì cái những điều tất-thảy trong những tỉ-ngôn bèn xảy-nên!”}
Marcus 4:12 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ βλεποντεςG991 [NHÌN] V-PAP-NPM βλεπωσινG991 [họ-NHÌN] V-PAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ιδωσινG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM ακουωσινG191 [họ-NGHE] V-PAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συνιωσινG4920 [THẤU-HIỂU] V-PAS-3P μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N επιστρεψωσινG1994 [họ-XOAY-LUI] V-AAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αφεθηG863 [nó-bị/được-THA-BUÔNG] V-APS-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {12 “Để-cho nhìn thì họ nhìn cả không thấy-biết, cả nghe thì họ nghe cả không thấu-hiểu: kẻo-chừng họ xoay-lui thì cả nó bị/được tha-buông nơi họ!”}
Marcus 4:13 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I πασαςG3956 [TẤT-THẢY] A-APF ταςG3588 [CÁI] T-APF παραβολαςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-APF γνωσεσθεG1097 [các-người-sẽ-BIẾT] V-FDI-2P {13 Cả Ngài nói nơi họ: “Các-người chẳng đã thấy-biết cái tỉ-ngôn thế-ấy thì cả ra-sao các-người sẽ biết tất-thảy cái những tỉ-ngôn?”}
Marcus 4:14 οG3588 [kẻ] T-NSM σπειρωνG4687 [ZEO] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM σπειρειG4687 [ZEO] V-PAI-3S {14 “Kẻ zeo bèn zeo cái ngôn-lời.”}
Marcus 4:15 ουτοιG3778 [những-THẾ-ẤY] D-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-cái] T-NPM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ακουσωσινG191 [họ-NGHE] V-AAS-3P ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM σαταναςG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αιρειG142 [NHẤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τονG3588 [mà] T-ASM εσπαρμενονG4687 [đã-bị/được-ZEO] V-RPP-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM {15 “Rồi những thế-ấy là những cái từ-nơi cái con-đường ở-nơi-mà cái ngôn-lời bị/được zeo, cả chừng-khi họ nghe thì lập-tức cái Quỷ-vu-hãm đến cả nhấc cái ngôn-lời mà đã bị/được zeo trong-nơi họ.”}
Marcus 4:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ουτοιG3778 [những-THẾ-ẤY] D-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV οιG3588 [những-cái] T-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN πετρωδηG4075 [những-chỗ-ĐẦY-SỎI-ĐÁ] A-APN σπειρομενοιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPP-NPM οιG3739 [những-kẻ-MÀ] R-NPM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ακουσωσινG191 [NGHE] V-AAS-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV μεταG3326 [CÙNG] PREP χαραςG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-GSF λαμβανουσινG2983 [NHẬN] V-PAI-3P αυτονG846 [nó] P-ASM {16 “Cả cách-tương-tự những thế-ấy là những cái bị/được zeo trên cái những chỗ đầy-sỏi-đá: tức là những kẻ mà chừng-khi nghe cái ngôn-lời thì lập-tức nhận nó cùng sự-mừng-vui;”}
Marcus 4:17 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P ριζανG4491 [GỐC-RỄ] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP εαυτοιςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3DPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ προσκαιροιG4340 [CHỈ-NHẤT-THỜI] A-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF θλιψεωςG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-GSF ηG2228 [HOẶC] PRT διωγμουG1375 [SỰ-SĂN-ĐUỔI] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV σκανδαλιζονταιG4624 [họ-bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-PPI-3P {17 “cả họ chẳng có gốc-rễ trong chính-mình, nhưng họ là chỉ-nhất-thời; kế-đến lúc xảy-nên sự-nghịch-hãm hoặc sự-săn-đuổi qua cái ngôn-lời thì lập-tức họ bị/được gây-vấp-ngã.”}
Marcus 4:18 καιG2532 [CẢ] CONJ αλλοιG243 [những-cái-KHÁC] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-cái] T-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF ακανθαςG173 [những-CÂY-GAI] N-APF σπειρομενοιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPP-NPM ουτοιG3778 [những-THẾ-ẤY] D-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM {18 “Cả những cái khác là những cái bị/được zeo trong-nơi cái những cây-gai thì những thế-ấy là những kẻ nghe cái ngôn-lời;”}
Marcus 4:19 καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF μεριμναιG3308 [những-SỰ-LO-LẮNG] N-NPF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF απατηG539 [SỰ-LỪA-FỈNH] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM πλουτουG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF περιG4012 [QUANH] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN λοιπαG3062 [những-điều-CÒN-LẠI] A-APN επιθυμιαιG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-NPF εισπορευομεναιG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NPF συμπνιγουσινG4846 [LÀM-NGHẸT] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ακαρποςG175 [CHẲNG-BÔNG-TRÁI] A-NSM γινεταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-PNI-3S {19 “cả cái những sự-lo-lắng của cái đời cả cái sự-lừa-fỉnh của cái sự-zàu-có cả cái những sự-ham-muốn quanh cái những điều còn-lại đi-vào bèn làm-nghẹt cái ngôn-lời, cả nó xảy-nên chẳng-bông-trái.”}
Marcus 4:20 καιG2532 [CẢ] CONJ εκεινοιG1565 [những-cái-ĐÓ] D-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-cái] T-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF καληνG2570 [TỐT] A-ASF σπαρεντεςG4687 [bị/được-ZEO] V-2APP-NPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ακουουσινG191 [NGHE] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ παραδεχονταιG3858 [TIẾP-THÂU] V-PNI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ καρποφορουσινG2592 [SINH-BÔNG-TRÁI] V-PAI-3P ενG1520 [MỘT] A-NSN τριακονταG5144 [BA-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1520 [MỘT] A-NSN εξηκονταG1835 [SÁU-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1520 [MỘT] A-NSN εκατονG1540 [MỘT-TRĂM] A-NUI {20 “Cả những cái đó là những cái bị/được zeo trên cái đất mà tốt: tức là những kẻ-nào-đó-mà nghe cái ngôn-lời cả tiếp-thâu, cả sinh-bông-trái một ba-chục, cả một sáu-chục, cả một một-trăm.”}
Marcus 4:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λυχνοςG3088 [NGỌN-ĐÈN] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ υποG5259 [BỞI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM μοδιονG3426 [THÚNG] N-ASM τεθηG5087 [nó-bị/được-ĐẶT] V-APS-3S ηG2228 [HOẶC] PRT υποG5259 [BỞI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κλινηνG2825 [ZƯỜNG] N-ASF ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF λυχνιανG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-ASF τεθηG5087 [nó-bị/được-ĐẶT] V-APS-3S {21 Cả Ngài nói nơi họ: “Thực-rằng không-lẽ cái ngọn-đèn đến, để-cho nó bị/được đặt bởi cái thúng hoặc bởi cái zường, chẳng để-cho nó bị/được đặt trên cái zá-đèn?”}
Marcus 4:22 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S κρυπτονG2927 [điều-KÍN-ZẤU] A-NSN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φανερωθηG5319 [nó-bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εγενετοG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αποκρυφονG614 [KÍN-ẨN] A-NSN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ελθηG2064 [nó-ĐẾN] V-2AAS-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP φανερονG5318 [điều-HIỂN-LỘ] A-ASN{22 “Vì chẳng là điều kín-zấu (chừng-nếu không để-cho nó bị/được xuất-lộ); nó cũng-chẳng xảy-nên kín-ẩn, nhưng để-cho nó đến trong-nơi điều hiển-lộ.”}
Marcus 4:23 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN ακουετωG191 [hãy-NGHE] V-PAM-3S {23 “Nếu kẻ-nào-đó có những lỗ-tai để nghe thì hãy nghe!”}
Marcus 4:24 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ακουετεG191 [các-người-NGHE] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [MÀ] R-DSN μετρωG3358 [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG] N-DSN μετρειτεG3354 [các-người-ĐO-LƯỜNG] V-PAI-2P μετρηθησεταιG3354 [nó-sẽ-bị/được-ĐO-LƯỜNG] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ προστεθησεταιG4369 [nó-sẽ-bị/được-ZA-THÊM] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {24 Cả Ngài nói nơi họ: “Các-người hãy nhìn điều-nào các-người nghe! Nó sẽ bị/được đo-lường nơi các-người trong đồ-đo-lường mà các-người đo-lường, cả nó sẽ bị/được za-thêm nơi các-người.”}
Marcus 4:25 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S δοθησεταιG1325 [nó-sẽ-bị/được-BAN] V-FPI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3739 [cái-MÀ] R-ASN εχειG2192 [y-CÓ] V-PAI-3S αρθησεταιG142 [nó-sẽ-bị/được-NHẤC] V-FPI-3S απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [y] P-GSM {25 “Vì kẻ mà có thì nó sẽ bị/được ban nơi y; cả kẻ mà chẳng có thì nó sẽ bị/được nhấc từ y cả cái mà y có.”}
Marcus 4:26 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM βαληG906 [QUĂNG] V-2AAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM σπορονG4703 [HẠT-ZEO] N-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {26 Cả Ngài nói: “Cái vương-quốc của đấng Chúa-thần là vậy-thế-ấy: như con-người quăng cái hạt-zeo trên cái đất,”}
Marcus 4:27 καιG2532 [CẢ] CONJ καθευδηG2518 [y-NẰM-NGỦ] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εγειρηταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPS-3S νυκταG3571 [ĐÊM] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM σποροςG4703 [HẠT-ZEO] N-NSM βλασταG985 [NẨY-MẦM] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μηκυνηταιG3373 [bị/được-MỌC-ZÀI] V-PPS-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S αυτοςG846 [chính-y] P-NSM {27 “cả y nằm-ngủ cả bị/được chỗi-zậy đêm cả ngày, cả cái hạt-zeo nẩy-mầm cả bị/được mọc-zài như chính-y chẳng đã thấy-biết.”}
Marcus 4:28 αυτοματηG844 [TỰ-ĐỘNG] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF καρποφορειG2592 [SINH-BÔNG-TRÁI] V-PAI-3S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S χορτονG5528 [CỎ-MẠ] N-ASM ειτενG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV σταχυνG4719 [BÔNG-LÚA] N-ASM ειτενG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV πληρηG4134 [ĐẦY] A-ASM σιτονG4621 [LÚA-MÌ] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM σταχυιG4719 [BÔNG-LÚA] N-DSM {28 “Cái đất tự-động sinh-bông-trái, trước-tiên cỏ-mạ, kế-đến bông-lúa, kế-đến lúa-mì đầy trong cái bông-lúa.”}
Marcus 4:29 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ παραδοιG3860 [NỘP] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV αποστελλειG649 [y-SAI-FÁI] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN δρεπανονG1407 [LƯỠI-LIỀM] N-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παρεστηκενG3936 [đã-TRỤ-KỀ] V-RAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θερισμοςG2326 [VỤ-GẶT] N-NSM {29 “Rồi chừng-khi cái bông-trái nộp thì lập-tức y sai-fái cái lưỡi-liềm, thực-rằng cái vụ-gặt đã trụ-kề.”}
Marcus 4:30 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ομοιωσωμενG3666 [chúng-ta-VÍ-SÁNH] V-AAS-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP τινιG5101 [NÀO] I-DSF αυτηνG846 [nó] P-ASF παραβοληG3850 [TỈ-NGÔN] N-DSF θωμενG5087 [chúng-ta-ĐẶT] V-2AAS-1P {30 Cả Ngài nói: “Ra-sao chúng-ta ví-sánh cái vương-quốc của đấng Chúa-thần? Hoặc trong tỉ-ngôn nào thì chúng-ta đặt nó?”}
Marcus 4:31 ωςG5613 [NHƯ] ADV κοκκωG2848 [HẠT] N-DSM σιναπεωςG4615 [của-CÂY-CẢI] N-GSN οςG3739 [cái-MÀ] R-NSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ σπαρηG4687 [bị/được-ZEO] V-2APS-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF μικροτερονG3398 [BÉ-hơn] A-NSN-C ονG1510 [LÀ] V-PAP-NSN παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPN τωνG3588 [CÁI] T-GPN σπερματωνG4690 [những-HẠT-ZỐNG] N-GPN τωνG3588 [mà] T-GPN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {31 “Như hạt của cây-cải, cái mà chừng-khi bị/được zeo trên cái đất thì là bé hơn tất-thảy cái những hạt-zống mà trên cái đất;”}
Marcus 4:32 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ σπαρηG4687 [nó-bị/được-ZEO] V-2APS-3S αναβαινειG305 [nó-TIẾN-LÊN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S μειζονG3187 [LỚN-HƠN] A-NSN-C παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPN τωνG3588 [CÁI] T-GPN λαχανωνG3001 [những-CÂY-RAU] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S κλαδουςG2798 [những-CÀNH] N-APM μεγαλουςG3173 [LỚN] A-APM ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ δυνασθαιG1410 [để-CÓ-THỂ] V-PNN υποG5259 [BỞI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF σκιανG4639 [BÓNG] N-ASF αυτουG846 [của-nó] P-GSM ταG3588 [CÁI] T-APN πετειναG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM κατασκηνουνG2681 [để-LƯU-NGỤ] V-PAN {32 “cả chừng-khi nó bị/được zeo thì nó tiến-lên cả xảy-nên lớn-hơn tất-thảy cái những cây-rau, cả nó làm những cành lớn, như-vậy cái những con-lượn-bay của cái trời để có-thể để lưu-ngụ bởi cái bóng của nó.”}
Marcus 4:33 καιG2532 [CẢ] CONJ τοιαυταιςG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-DPF παραβολαιςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-DPF πολλαιςG4183 [nơi-NHIỀU] A-DPF ελαλειG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηδυναντοG1410 [họ-CÓ-THỂ] V-INI-3P-ATT ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN {33 Cả nơi nhiều những tỉ-ngôn như-thế-ấy thì Ngài fát-ngôn nơi họ cái ngôn-lời y-như họ có-thể để nghe.}
Marcus 4:34 χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ παραβοληςG3850 [TỈ-NGÔN] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ελαλειG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ιδιανG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ιδιοιςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM επελυενG1956 [Ngài-THÁO-GỠ] V-IAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN {34 Rồi trừ-ra-khỏi tỉ-ngôn thì Ngài chẳng fát-ngôn nơi họ. Rồi zựa-vào riêng-tư thì Ngài tháo-gỡ những điều tất-thảy nơi cái những záo-đồ riêng-tư.}
Marcus 4:35 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF οψιαςG3798 [XẾ-CHIỀU] A-GSF γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF διελθωμενG1330 [chúng-ta-ĐẾN-NGANG] V-2AAS-1P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN περανG4008 [FÍA-BÊN-KIA] ADV {35 Cả Ngài nói nơi họ trong cái ngày đó lúc xảy-nên xế-chiều: “Chúng-ta đến-ngang trong-nơi cái fía-bên-kia.”}
Marcus 4:36 καιG2532 [CẢ] CONJ αφεντεςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM παραλαμβανουσινG3880 [họ-THÂU-NHẬN] V-PAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πλοιωG4143 [THUYỀN] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαG243 [KHÁC] A-NPN πλοιαG4143 [những-THUYỀN] N-NPN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {36 Cả tha-buông cái đám-đông thì họ thâu-nhận Ngài (như Ngài đã là) trong cái thuyền; cả những thuyền khác đã là cùng Ngài.}
Marcus 4:37 καιG2532 [CẢ] CONJ γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S λαιλαψG2978 [BÃO-TỐ] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ανεμουG417 [của-CƠN-ZÓ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN κυματαG2949 [những-SÓNG] N-NPN επεβαλλενG1911 [ẬP-LÊN] V-IAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV γεμιζεσθαιG1072 [để-bị/được-KHIẾN-NGẬP-ĐẦY] V-PPN τοG3588 [CÁI] T-ASN πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN {37 Cả xảy-nên bão-tố lớn của cơn-zó, cả cái những sóng ập-lên trong-nơi cái thuyền, như-vậy hiện-rồi cái thuyền để bị/được khiến-ngập-đầy.}
Marcus 4:38 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πρυμνηG4403 [ĐUÔI-TÀU] N-DSF επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN προσκεφαλαιονG4344 [GỐI] N-ASN καθευδωνG2518 [NẰM-NGỦ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγειρουσινG1453 [họ-CHỖI-ZẬY] V-PAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μελειG3199 [nó-BẬN-TÂM] V-PAI-3S σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ απολλυμεθαG622 [chúng-tôi-ZIỆT-MẤT] V-PMI-1P {38 Cả chính-Ngài đã là trong cái đuôi-tàu, nằm-ngủ trên cái gối; cả họ chỗi-zậy Ngài, cả nói nơi Ngài: “Hỡi Thầy, chẳng nó bận-tâm nơi Người thực-rằng chúng-tôi ziệt-mất?”}
Marcus 4:39 καιG2532 [CẢ] CONJ διεγερθειςG1326 [bị/được-CHỖI-NGANG-ZẬY] V-APP-NSM επετιμησενG2008 [Ngài-QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανεμωG417 [CƠN-ZÓ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF σιωπαG4623 [ngươi-hãy-IM-LẶNG] V-PAM-2S πεφιμωσοG5392 [ngươi-hãy-đã-bị/được-KHỚP-MIỆNG] V-RPM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εκοπασενG2869 [ĐUỐI-LẶNG] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ανεμοςG417 [CƠN-ZÓ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S γαληνηG1055 [SỰ-ÊM-LẶNG] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF {39 Cả bị/được chỗi-ngang-zậy thì Ngài quở-trách nơi cái cơn-zó cả nói-ra nơi cái bể: “Ngươi hãy im-lặng! Ngươi hãy đã bị/được khớp-miệng!” Cả cái cơn-zó đuối-lặng; cả xảy-nên sự-êm-lặng lớn.}
Marcus 4:40 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τιG5101 [cớ-NÀO] I-NSN δειλοιG1169 [ĐẦY-NHÁT-SỢ] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF {40 Cả Ngài nói-ra nơi họ: “Cớ-nào các-người là đầy-nhát-sợ? Các-người chưa có sự-tín-thác?”}
Marcus 4:41 καιG2532 [CẢ] CONJ εφοβηθησανG5399 [họ-KINH-SỢ] V-AOI-3P φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM μεγανG3173 [LỚN] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγονG3004 [NÓI] V-IAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ανεμοςG417 [CƠN-ZÓ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF θαλασσαG2281 [BỂ] N-NSF υπακουειG5219 [VÂNG-NGHE] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM {41 Cả họ kinh-sợ nỗi-kinh-sợ lớn, cả nói nơi lẫn-nhau: “Vậy-chăng kẻ-thế-ấy là kẻ-nào? Thực-rằng cả cái cơn-zó cả cái bể vâng-nghe nơi Ngài.”}
© https://vietbible.co/ 2024