Levi 07

0

Levi 7:1 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{1 “Cả ấy zới-luật của cái điều-mắc-lỗi: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 7:2 בִּמְקוֹם [trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁחֲטוּ [họ-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 יִשְׁחֲטוּ [họ-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 יִזְרֹק [y-sẽ-RƯỚI-RẮC]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{2 “Trong chỗ mà họ sẽ ziết-mổ chính cái tế-vật-đốt-trọn thì họ sẽ ziết-mổ chính cái điều-mắc-lỗi; cả chính máu của nó thì y sẽ rưới-rắc trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}

Levi 7:3 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֶלְבּוֹ [MỠ-nó]H2459 יַקְרִיב [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 אֵת [CHÍNH]H853 הָאַלְיָה [cái-ĐUÔI-MẬP]H451 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 ׃

{3 “Cả chính tất-thảy mỡ của nó thì y sẽ gây tiến-kề từ-nơi nó: chính cái đuôi-mập cả chính cái mỡ cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ!”}

Levi 7:4 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[]H834 עֲלֵיהֶן [TRÊN-chúng]H5921 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּסָלִים [cái-những-CHỖ-FÌ-NỘN]H3689 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 עַל[TRÊN]H5921 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 יְסִירֶנָּה [y-sẽ-gây-NGẢ-RA-nó]H5493 ׃

{4 “Cả chính hai cái những trái-cật cả chính cái mỡ mà trên chúng mà trên cái nhữngchỗ-fì-nộn, cả chính cái tiểu-thuỳ trên cái lá-gan trên những trái-cật thì y sẽ gây nó ngả-ra!”}

Levi 7:5 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אָשָׁם [ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{5 “Cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính-chúng hướng cái bàn-hiến-tế: vật-hoả-tế nơi Yahweh: chính-nó điều-mắc-lỗi!”}

Levi 7:6 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בַּכֹּהֲנִים [trong-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יֹאכְלֶנּוּ [sẽ-ĂN-nó]H398 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{6 “Tất-thảy fái-nam trong những vị-tư-tế sẽ ăn nó thì trong chỗ thánh nó sẽ bị/được ăn: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 7:7 כַּחַטָּאת [như-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 כָּאָשָׁם [như-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 אַחַת[MỘT]H259 לָהֶם [nơi-họ]הַכֹּהֵן [cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר[]H834 יְכַפֶּר [sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בּוֹ [trong-] לוֹ [nơi-] יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{7 “Như sự-lỗi-đạo như điều-mắc-lỗi thì một zới-luật nơi họ: cái vị-tư-tế mà sẽ khiến fủ-lấp trong nó thì sẽ xảy-nên nơi nó!”}

Levi 7:8 וְהַכֹּהֵן [cả-cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 עֹלַת[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עוֹר [ZA]H5785 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אֲשֶׁר[]H834 הִקְרִיב [y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לוֹ [nơi-y]יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{8 “Cả cái vị-tư-tế cái kẻ gây tiến-kề chính tế-vật-đốt-trọn của thân-nam: za của cái tế-vật-đốt-trọn mà y đã gây tiến-kề thì sẽ xảy-nên nơi vị-tư-tế nơi y!”}

Levi 7:9 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 אֲשֶׁר[]H834 תֵּאָפֶה [sẽ-bị/được-NUNG]H644 בַּתַּנּוּר [trong-BẾP-LÒ]H8574 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 בַמַּרְחֶשֶׁת [trong-NỒI-HẤP]H4802 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 מַחֲבַת [CHẢO-RÁN]H4227 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לוֹ [nơi-y]תִהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{9 “Cả tất-thảy sự-đem-zâng mà sẽ bị/được nung trong bếp-lò, cả tất-thảy đã bị/được làm trong nồi-hấp cả trên chảo-rán thì nơi vị-tư-tế cái kẻ gây tiến-kề chính-nó thì nó sẽ xảy-nên nơi y!”}

Levi 7:10 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 בְלוּלָה [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וַחֲרֵבָה [cả-ĐẦY-KHÔ-KHỐC]H2720 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כְּאָחִיו [như-KẺ-ANH-EM-mình]H251 ׃

{10 “Cả tất-thảy sự-đem-zâng mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu cả đầy-khô-khốc thì sẽ xảy-nên nơi tất-thảy những con-trai của Aaron, mỗi thân-nam như kẻ-anh-em của mình!”}

Levi 7:11 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אֲשֶׁר[]H834 יַקְרִיב [họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{11 “Cả ấy zới-luật của sự-ziết-tế của cái những món-an-yên mà họ sẽ gây tiến-kề nơi Yahweh!”}

Levi 7:12 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עַל[TRÊN]H5921 תּוֹדָה [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 יַקְרִיבֶנּוּ [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 עַל[TRÊN]H5921 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַתּוֹדָה [cái-SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 חַלּוֹת [những-BÁNH-RỖ]H2471 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 בְּלוּלֹת [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּרְקִיקֵי [cả-những-BÁNH-TRÁNG]H7550 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 מְשֻׁחִים [mà-bị/được-khiến-XỨC-ZẦU]H4886 בַּשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְסֹלֶת [cả-BỘT-MÌ-MỊN]H5560 מֻרְבֶּכֶת [mà-bị/được-gây-NHÚNG-TRỘN]H7246 חַלֹּת [những-BÁNH-RỖ]H2471 בְּלוּלֹת [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{12 “Chừng-nếu y sẽ gây tiến-kề nó trên sự-tung-xưng thì cả y đã gây tiến-kề trên sự-ziết-tế của cái sự-tung-xưng: những bánh-rỗ của những món-không-men mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu, cả những bánh-tráng của những món-không-men mà bị/được khiến xức-zầu trong zầu-ô-liu, cả bột-mì-mịn mà bị/được gây nhúng-trộn những bánh-rỗ mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu!”}

Levi 7:13 עַל [TRÊN]H5921 חַלֹּת [những-BÁNH-RỖ]H2471 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 יַקְרִיב [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 עַל[TRÊN]H5921 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 תּוֹדַת [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 שְׁלָמָיו [những-MÓN-AN-YÊN-y]H8002 ׃

{13 “Trên những bánh-rỗ của bánh-cơm của món-có-men thì y sẽ gây tiến-kề cống-vật của y trên sự-ziết-tế của sự-tung-xưng của những món-an-yên của y!”}

Levi 7:14 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 אֶחָד[MỘT]H259 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 קָרְבָּן [CỐNG-VẬT]H7133 תְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַזֹּרֵק [cái-kẻ-khiến-RƯỚI-RẮC]H2236 אֶת [CHÍNH]H853 דַּם [MÁU]H1818 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לוֹ [nơi-y]יִהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{14 “Cả y đã gây tiến-kề từ-nơi nó một từ tất-thảy cống-vật sự-góp-zâng nơi Yahweh: nơi vị-tư-tế cái kẻ khiến rưới-rắc chính máu của cái những món-an-yên thì nó sẽ xảy-nên nơi y!”}

Levi 7:15 וּבְשַׂר [cả-XÁC-THỊT]H1320 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 תּוֹדַת [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 שְׁלָמָיו [những-MÓN-AN-YÊN-y]H8002 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 לֹא [CHẲNG]H3808 יַנִּיחַ [y-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃

{15 “Cả xác-thịt của sự-ziết-tế của sự-tung-xưng của những món-an-yên của y trong ngày của cống-vật của y bèn sẽ bị/được ăn: y chẳng sẽ gây ngừng-nghỉ từ-nơi nó cho-tới buổi-mai!”}

Levi 7:16 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 אוֹ [HOẶC]H176 נְדָבָה [SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַקְרִיבוֹ [để-gây-TIẾN-KỀ-y]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 זִבְחוֹ [SỰ-ZIẾT-TẾ-y]H2077 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 וּמִמָּחֳרָת [cả-từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וְהַנּוֹתָר [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 ׃

{16 “Cả chừng-nếu điều-ước-nguyện hoặc sự-sẵn-nguyện sự-ziết-tế của cống-vật của y trong ngày lúc y để gây tiến-kề chính sự-ziết-tế của y thì nó sẽ bị/được ăn; cả từ ngày-hôm-sau thì cả cái mà bị/được zôi từ-nơi nó bèn sẽ bị/được ăn!”}

Levi 7:17 וְהַנּוֹתָר [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִבְּשַׂר [từ-XÁC-THỊT]H1320 הַזָּבַח [cái-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 יִשָּׂרֵף [sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃

{17 “Cả cái mà bị/được zôi từ xác-thịt của cái sự-ziết-tế trong ngày cái thứ-ba bèn sẽ bị/được đốt-thiêu trong lửa!”}

Levi 7:18 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 הֵאָכֹל [để-bị/được-ĂN]H398 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 מִבְּשַׂר [từ-XÁC-THỊT]H1320 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמָיו [những-MÓN-AN-YÊN-y]H8002 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרָצֶה [nó-sẽ-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵחָשֵׁב [sẽ-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לוֹ [nơi-nó]פִּגּוּל [ĐIỀU-HÔI-THỐI]H6292 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וְהַנֶּפֶשׁ [cả-cái-SINH-HỒN]H5315 הָאֹכֶלֶת [cái-mà-khiến-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עֲו‍ֹנָהּ [ĐIỀU-CONG-VẸO-nó]H5771 תִּשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 ׃

{18 “Cả chừng-nếu để bị/được ăn nó sẽ bị/được ăn từ xác-thịt của sự-ziết-tế của những món-an-yên của y trong ngày cái thứ-ba thì nó chẳng sẽ bị/được hài-lòng: cái kẻ gây tiến-kề chính-nó thì chẳng sẽ bị/được lượng-zá nơi nó! Nó sẽ xảy-nên điều-hôi-thối, cả cái sinh-hồn cái mà khiến ăn từ-nơi nó thì sẽ nhấc điều-cong-vẹo của nó!”}

Levi 7:19 וְהַבָּשָׂר [cả-cái-XÁC-THỊT]H1320 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 טָמֵא [UẾ]H2931 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 יִשָּׂרֵף [nó-sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 וְהַבָּשָׂר [cả-cái-XÁC-THỊT]H1320 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 ׃

{19 “Cả cái xác-thịt mà sẽ đụng trong tất-thảy uế thì chẳng sẽ bị/được ăn: nó sẽ bị/được đốt-thiêu trong lửa! Cả cái xác-thịt tất-thảy tinh-sạch thì sẽ ăn xác-thịt!”}

Levi 7:20 וְהַנֶּפֶשׁ [cả-cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[]H834 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 מִזֶּבַח [từ-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אֲשֶׁר[]H834 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְטֻמְאָתוֹ [cả-SỰ-UẾ-y]H2932 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{20 “Cả cái sinh-hồn mà sẽ ăn xác-thịt từ sự-ziết-tế của cái những món-an-yên mà nơi Yahweh cả sự-uế của y trên y thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó!”}

Levi 7:21 וְנֶפֶשׁ [cả-SINH-HỒN]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 טָמֵא [UẾ]H2931 בְּטֻמְאַת [trong-SỰ-UẾ]H2932 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 אוֹ [HOẶC]H176 בִּבְהֵמָה [trong-SÚC-VẬT]H929 טְמֵאָה [UẾ]H2931 אוֹ [HOẶC]H176 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 טָמֵא [UẾ]H2931 וְאָכַל [cả-y-đã-ĂN]H398 מִבְּשַׂר [từ-XÁC-THỊT]H1320 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אֲשֶׁר[]H834 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{21 “Cả sinh-hồn thực-rằng sẽ đụng trong tất-thảy uế trong sự-uế của con-người hoặc trong súc-vật uế hoặc trong tất-thảy điều-gớm-ghiếc uế, cả y đã ăn từ xác-thịt của sự-ziết-tế của cái những món-an-yên mà nơi Yahweh thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó!”}

Levi 7:22 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{22 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 7:23 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֵלֶב [MỠ]H2459 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 וְכֶשֶׂב [cả-CON-CHIÊN]H3775 וָעֵז [cả-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃

{23 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Tất-thảy mỡ của con-bò cả con-chiên cả con-zê-cái thì các-người chẳng sẽ ăn!”}

Levi 7:24 וְחֵלֶב [cả-MỠ]H2459 נְבֵלָה [XÁC-CHẾT]H5038 וְחֵלֶב [cả-MỠ]H2459 טְרֵפָה [XÁC-XÉ]H2966 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וְאָכֹל [cả-để-ĂN]H398 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלֻהוּ [các-người-sẽ-ĂN-nó]H398 ׃

{24 “Cả mỡ của xác-chết cả mỡ của xác-xé bèn sẽ bị/được làm nơi tất-thảy công-việc; cả để ăn thì các-người chẳng sẽ ăn nó!”}

Levi 7:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹכֵל [kẻ-khiến-ĂN]H398 חֵלֶב [MỠ]H2459 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[]H834 יַקְרִיב [họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הָאֹכֶלֶת [cái-mà-khiến-ĂN]H398 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{25 “Thực-rằng tất-thảy kẻ khiến ăn mỡ từ-nơi cái súc-vật mà họ sẽ gây tiến-kề từ-nơi nó vật-hoả-tế nơi Yahweh thì cả cái sinh-hồn cái mà khiến ăn bèn sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó!”.}

Levi 7:26 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 דָּם [MÁU]H1818 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 לָעוֹף [nơi-CON-LƯỢN-BAY]H5775 וְלַבְּהֵמָה [cả-nơi-SÚC-VẬT]H929 ׃

{26 “Cả tất-thảy máu thì các-người chẳng sẽ ăn trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người nơi con-lượn-bay cả nơi súc-vật!”}

Levi 7:27 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[]H834 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דָּם [MÁU]H1818 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{27 “Tất-thảy sinh-hồn mà sẽ ăn tất-thảy máu thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó!”}

Levi 7:28 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{28 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 7:29 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמָיו [những-MÓN-AN-YÊN-y]H8002 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 יָבִיא [sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִזֶּבַח [từ-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמָיו [những-MÓN-AN-YÊN-y]H8002 ׃

{29 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Cái kẻ gây tiến-kề chính sự-ziết-tế của những món-an-yên của y nơi Yahweh thì sẽ gây đến chính cống-vật của y nơi Yahweh từ sự-ziết-tế của những món-an-yên của y!”}

Levi 7:30 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 תְּבִיאֶינָה [sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֵת [CHÍNH]H853 אִשֵּׁי [những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 עַל[TRÊN]H5921 הֶחָזֶה [cái-ỨC]H2373 יְבִיאֶנּוּ [y-sẽ-gây-ĐẾN-nó]H935 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 הֶחָזֶה [cái-ỨC]H2373 לְהָנִיף [để-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{30 “Những tay-quyền của y sẽ gây đến chính những vật-hoả-tế của Yahweh: chính cái mỡ trên cái ức thì y sẽ gây nó đến chính-nơi cái ức để gây vung-vẩy chính-nó sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 7:31 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הֶחָזֶה [cái-ỨC]H2373 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 ׃

{31 “Cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính cái mỡ hướng cái bàn-hiến-tế; cả cái ức đã xảy-nên nơi Aaron cả nơi những con-trai của y!”}

Levi 7:32 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַיָּמִין [cái-FÍA-FẢI]H3225 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 תְרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִזִּבְחֵי [từ-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שַׁלְמֵיכֶם [những-MÓN-AN-YÊN-các-người]H8002 ׃

{32 “Cả chính cẳng-đùi của cái fía-fải thì các-người sẽ ban sự-góp-zâng nơi vị-tư-tế từ những sự-ziết-tế của những món-an-yên của các-người!”}

Levi 7:33 הַמַּקְרִיב [cái-kẻ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 דַּם [MÁU]H1818 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 לוֹ [nơi-y]תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַיָּמִין [cái-FÍA-FẢI]H3225 לְמָנָה [nơi-SỰ-CÓ-FẦN]H4490 ׃

{33 “Cái kẻ gây tiến-kề chính máu của cái những món-an-yên cả chính cái mỡ từ những con-trai của Aaron thì cẳng-đùi của cái fía-fải sẽ xảy-nên nơi y nơi sự-có-fần!”}

Levi 7:34 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 חֲזֵה [ỨC]H2373 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לָקַחְתִּי [Ta-đã-LẤY]H3947 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִזִּבְחֵי [từ-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שַׁלְמֵיהֶם [những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וָאֶתֵּן [cả-Ta-sẽ-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 לְחָק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{34 “Thực-rằng chính ức của cái sự-vung-vẩy cả chính cẳng-đùi của cái sự-góp-zâng thì Ta đã lấy từ chính những con-trai của Israel từ những sự-ziết-tế của những món-an-yên, cả Ta sẽ ban chính-chúng nơi Aaron cái vị-tư-tế cả nơi những con-trai của y nơi điều-khắc-lập đời-đời từ chính những con-trai của Israel!”}

Levi 7:35 זֹאת [ẤY]H2063 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּמִשְׁחַת [cả-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִקְרִיב [y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{35 Ấy sự-xức-zầu của Aaron cả sự-xức-zầu của những con-trai của y từ những vật-hoả-tế của Yahweh trong ngày y đã gây tiến-kề chính-chúng để khiến làm-tư-tế nơi Yahweh,}

Levi 7:36 אֲשֶׁר []H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָתֵת[để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 מָשְׁחוֹ [để-XỨC-ZẦU-Ngài]H4886 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃

{36 mà Yahweh đã khiến truyền-răn để ban nơi họ trong ngày lúc Ngài để xức-zầu chính-họ từ chính những con-trai của Israel: sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của họ.}

Levi 7:37 זֹאת [ẤY]H2063 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 לָעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַמִּנְחָה [nơi-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְלַחַטָּאת [cả-nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְלָאָשָׁם [cả-nơi-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְלַמִּלּוּאִים [cả-nơi-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 וּלְזֶבַח [cả-nơi-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃

{37 Ấy cái zới-luật nơi tế-vật-đốt-trọn nơi sự-đem-zâng, cả nơi sự-lỗi-đạo, cả nơi điều-mắc-lỗi, cả nơi những vật-khiến-trọn-vẹn, cả nơi sự-ziết-tế của cái những món-an-yên,}

Levi 7:38 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 סִינָי [SINAI]H5514 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צַוֹּתוֹ [để-khiến-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבְּנֵיהֶם [những-CỐNG-VẬT-họ]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 ׃

{38 mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses trong núi Sinai trong ngày lúc Ngài để khiến truyền-răn chính những con-trai của Israel để gây tiến-kề chính những cống-vật của họ nơi Yahweh trong hoang-địa Sinai.}

© https://vietbible.co/ 2025