Levi 06

0

Levi 6:1(5:20) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 6:2(5:21) נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וּמָעֲלָה [cả-đã-FẠM-LỖI]H4603 מַעַל [ĐIỀU-FẠM-LỖI]H4604 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 וְכִחֵשׁ [cả-y-đã-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 בַּעֲמִיתוֹ [trong-KẺ-THÂN-CẬN-y]H5997 בְּפִקָּדוֹן [trong-ĐIỀU-CHĂM-TRỮ]H6487 אוֹ [HOẶC]H176 בִתְשׂוּמֶת [trong-SỰ-CHUNG-FẦN]H8667 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 אוֹ [HOẶC]H176 בְגָזֵל [trong-MÓN-TƯỚC-ĐOẠT]H1498 אוֹ [HOẶC]H176 עָשַׁק [y-đã-ÁP-CHẾ]H6231 אֶת [CHÍNH]H853 עֲמִיתוֹ [KẺ-THÂN-CẬN-y]H5997 ׃

{2 “Sinh-hồn thực-rằng sẽ lỗi-đạo cả đã fạm-lỗi điều-fạm-lỗi trong Yahweh; cả y đã khiến zả-trá trong kẻ-thân-cận của y trong điều-chăm-trữ, hoặc trong sự-chung-fần của tay-quyền, hoặc trong món-tước-đoạt, hoặc y đã áp-chế chính kẻ-thân-cận của y!”}

Levi 6:3(5:22) אוֹ [HOẶC]H176 מָצָא [y-đã-GẶP-THẤY]H4672 אֲבֵדָה [VẬT-ZIỆT-MẤT]H9 וְכִחֶשׁ [cả-y-đã-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 בָּהּ [trong-nó] וְנִשְׁבַּע [cả-y-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 עַל[TRÊN]H5921 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 עַל[TRÊN]H5921 אַחַת[MỘT]H259 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לַחֲטֹא [để-LỖI-ĐẠO]H2398 בָהֵנָּה [trong-CHÍNH-chúng]H2007 ׃

{3 “Hoặc y đã gặp-thấy vật-ziệt-mất cả y đã khiến zả-trá trong nó thì cả y đã bị/được buộc-thề trên điều-zối-trá trên một từ tất-thảy mà cái con-người sẽ làm để lỗi-đạo trong chính-chúng!”}

Levi 6:4(5:23) וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֱטָא [y-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וְאָשֵׁם [cả-y-đã-MẮC-LỖI]H816 וְהֵשִׁיב [cả-y-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 הַגְּזֵלָה [cái-SỰ-TƯỚC-ĐOẠT]H1500 אֲשֶׁר[]H834 גָּזָל [y-đã-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 הָעשֶׁק [cái-ĐIỀU-ÁP-CHẾ]H6233 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׁק [y-đã-ÁP-CHẾ]H6231 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 הַפִּקָּדוֹן [cái-ĐIỀU-CHĂM-TRỮ]H6487 אֲשֶׁר[]H834 הָפְקַד [đã-bị/được-gây-ZÁM-MỤC]H6485 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲבֵדָה [cái-VẬT-ZIỆT-MẤT]H9 אֲשֶׁר[]H834 מָצָא [y-đã-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{4 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng y sẽ lỗi-đạo, cả y đã mắc-lỗi thì cả y đã gây xoay-lui chính cái sự-tước-đoạt mà y đã tước-đoạt, hoặc chính cái điều-áp-chế mà y đã áp-chế, hoặc chính cái điều-chăm-trữ mà đã bị/được gây zám-mục chính-nơi y, hoặc chính cái vật-ziệt-mất mà y đã gặp-thấy!”}

Levi 6:5(5:24) אוֹ [HOẶC]H176 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִשָּׁבַע [y-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 לַשֶּׁקֶר [nơi-ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וְשִׁלַּם [cả-y-đã-khiến-AN-YÊN]H7999 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בְּרֹאשׁוֹ [trong-ĐẦU-nó]H7218 וַחֲמִשִׁתָיו [cả-fần-THỨ-NĂM-nó]H2549 יֹסֵף [y-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 לַאֲשֶׁר[nơi-]H834 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לוֹ [nơi-kẻ-ấy]יִתְּנֶנּוּ [y-sẽ-BAN-nó]H5414 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אַשְׁמָתוֹ [SỰ-MẮC-LỖI-y]H819 ׃

{5 “Hoặc từ tất-thảy mà y sẽ bị/được buộc-thề trên nó nơi điều-zối-trá thì cả y đã khiến an-yên chính-nó trong đầu của nó, cả fần thứ-năm của nó thì y sẽ gây za-thêm trên nó: nơi mà chính-nó nơi kẻ-ấy thì y sẽ ban nó trong ngày của sự-mắc-lỗi của y!”}

Levi 6:6(5:25) וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲשָׁמוֹ [ĐIỀU-MẮC-LỖI-y]H817 יָבִיא [y-sẽ-gây-ĐẾN]H935 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אַיִל [TRỤ-ĐẦU]H352 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 בְּעֶרְכְּךָ [trong-ĐIỀU-SO-ĐẶT-ngươi]H6187 לְאָשָׁם [nơi-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{6 “Cả chính điều-mắc-lỗi của y thì y sẽ gây đến nơi Yahweh con trụ-đầu trọn-vẹn từ-nơi cái za-súc, trong điều-so-đặt của ngươi, nơi điều-mắc-lỗi ở-nơi cái vị-tư-tế!”}

Levi 6:7(5:26) וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנִסְלַח [cả-nó-đã-bị/được-KHOAN-THỨ]H5545 לוֹ [nơi-y]עַל [TRÊN]H5921 אַחַת[MỘT]H259 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 לְאַשְׁמָה [nơi-SỰ-MẮC-LỖI]H819 בָהּ [trong-]׃

{7 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên y nơi mặt của Yahweh thì cả nó đã bị/được khoan-thứ nơi y trên một từ tất-thảy mà y sẽ làm nơi sự-mắc-lỗi trong nó!”}

Levi 6:8(6:1) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{8 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 6:9(6:2) צַו [ngươi-hãy-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 זֹאת[ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 עַל[TRÊN]H5921 מוֹקְדָה [CHỖ-CHÁY]H4169 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 תּוּקַד [sẽ-bị/được-gây-CHÁY]H3344בּוֹ [trong-]׃

{9 “Ngươi hãy khiến truyền-răn chính Aaron cả chính những con-trai của y, để nói-ra: Ấy zới-luật của cái tế-vật-đốt-trọn thì chính-nó cái tế-vật-đốt-trọn trên chỗ-cháy trên cái bàn-hiến-tế tất-thảy cái ban-đêm cho-tới cái buổi-mai; cả lửa của cái bàn-hiến-tế sẽ bị/được gây cháy trong nó!”}

Levi 6:10(6:3) וְלָבַשׁ [cả-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדּוֹ [ĐỒ-CHOÀNG-BỌC-y]H4055 בַד [VẢI-GAI]H906 וּמִכְנְסֵי [cả-những-ĐỒ-LÓT]H4370 בַד [VẢI-GAI]H906 יִלְבַּשׁ [y-sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 עַל[TRÊN]H5921 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 וְהֵרִים [cả-y-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 אֶת [CHÍNH]H853 הַדֶּשֶׁן [cái-TRO-MỠ]H1880 אֲשֶׁר[]H834 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְשָׂמוֹ [cả-y-đã-ĐẶT-nó]H7760 אֵצֶל[CẠNH]H681 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{10 “Cả cái vị-tư-tế đã khoác-mặc đồ-choàng-bọc của y vải-gai: cả những đồ-lót vải-gai thì y sẽ khoác-mặc trên xác-thịt của y; cả y đã gây nâng-cao chính cái tro-mỡ mà cái lửa sẽ ăn chính cái tế-vật-đốt-trọn trên cái bàn-hiến-tế; cả y đã đặt nó cạnh cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 6:11(6:4) וּפָשַׁט [cả-y-đã-XÂM-LỘT]H6584 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְלָבַשׁ [cả-y-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 בְּגָדִים [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 וְהוֹצִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הַדֶּשֶׁן [cái-TRO-MỠ]H1880 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם[CHỖ]H4725 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 ׃

{11 “Cả y đã xâm-lột chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã khoác-mặc những đồ-ziếm-fủ khác-kia; cả y đã gây đến-ra chính cái tro-mỡ ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại ở-nơi chỗ tinh-sạch!”}

Levi 6:12(6:5) וְהָאֵשׁ [cả-cái-LỬA]H784 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 תּוּקַד [sẽ-bị/được-gây-CHÁY]H3344 בּוֹ [trong-] לֹא [CHẲNG]H3808 תִכְבֶּה [nó-sẽ-ZẬP-TẮT]H3518 וּבִעֵר [cả-đã-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וְעָרַךְ [cả-y-đã-SO-ĐẶT]H6186 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהִקְטִיר [cả-y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 חֶלְבֵי [những-MỠ]H2459 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃

{12 “Cả cái lửa trên cái bàn-hiến-tế sẽ bị/được gây cháy trong nó thì nó chẳng sẽ zập-tắt; cả cái vị-tư-tế đã khiến tiêu-ngốn trên nó những cây-gỗ trong buổi-mai mỗi trong buổi-mai; cả y đã so-đặt trên nó cái tế-vật-đốt-trọn, cả y đã gây xông-hương trên nó những mỡ của cái những món-an-yên!”}

Levi 6:13(6:6) אֵשׁ [LỬA]H784 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 תּוּקַד [sẽ-bị/được-gây-CHÁY]H3344 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכְבֶּה [nó-sẽ-ZẬP-TẮT]H3518 ׃

{13 “Lửa thường-kì sẽ bị/được gây cháy trên cái bàn-hiến-tế thì nó chẳng sẽ zập-tắt!”}

Levi 6:14(6:7) וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הַקְרֵב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{14 “Cả ấy zới-luật của cái sự-đem-zâng lúc những con-trai của Aaron để gây tiến-kề chính-nó nơi mặt của Yahweh ở-nơi mặt của cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 6:15(6:8) וְהֵרִים [cả-họ-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 בְּקֻמְצוֹ [trong-VỐC-mình]H7062 מִסֹּלֶת [từ-BỘT-MÌ-MỊN]H5560 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וּמִשַּׁמְנָהּ [cả-từ-ZẦU-Ô-LIU-nó]H8081 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַלְּבֹנָה [cái-NHŨ-HƯƠNG]H3828 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְהִקְטִיר [cả-họ-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 אַזְכָּרָתָהּ [MÓN-LƯU-NHỚ-nó]H234 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{15 “Cả họ đã gây nâng-cao từ-nơi nó trong vốc của mình từ bột-mì-mịn của cái sự-đem-zâng, cả từ zầu-ô-liu của nó, cả chính tất-thảy cái nhũ-hương mà trên cái sự-đem-zâng; cả họ đã gây xông-hương cái bàn-hiến-tế: mùi-hương của điều-khuây-khoả món-lưu-nhớ của nó nơi Yahweh!”}

Levi 6:16(6:9) וְהַנּוֹתֶרֶת [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 יֹאכְלוּ [sẽ-ĂN]H398 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תֵּאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדֹשׁ [THÁNH]H6918 בַּחֲצַר [trong-SÂN-TRẠI]H2691 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 יֹאכְלוּהָ [họ-sẽ-ĂN-nó]H398 ׃

{16 “Cả cái mà bị/được zôi từ-nơi nó thì Aaron cả những con-trai của y sẽ ăn! Những món-không-men thì nó sẽ bị/được ăn trong chỗ thánh: trong sân-trại của Lều-rạp Định-kì thì họ sẽ ăn nó!”}

Levi 6:17(6:10) לֹא [CHẲNG]H3808 תֵאָפֶה [nó-sẽ-bị/được-NUNG]H644 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 חֶלְקָם [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-họ]H2506 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 מֵאִשָּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ-Ta]H801 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 כַּחַטָּאת [như-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְכָאָשָׁם [cả-như-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 ׃

{17 “Nó chẳng sẽ bị/được nung món-có-men! Điều-nhẵn-fân của họ thì Ta đã ban chính-nó từ những vật-hoả-tế của Ta: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết như sự-lỗi-đạo cả như điều-mắc-lỗi!”}

Levi 6:18(6:11) כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 יֹאכְלֶנָּה [sẽ-ĂN-nó]H398 חָק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בָּהֶם [trong-chúng]יִקְדָּשׁ [sẽ-NÊN-THÁNH]H6942 ׃

{18 “Tất-thảy fái-nam trong những con-trai của Aaron sẽ ăn nó điều-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của các-người từ những vật-hoả-tế của Yahweh: tất-thảy mà sẽ đụng trong chúng thì sẽ nên-thánh!}

Levi 6:19(6:12) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{19 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 6:20(6:13) זֶה [ẤY]H2088 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֲשֶׁר[]H834 יַקְרִיבוּ [họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִמָּשַׁח [để-bị/được-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 עֲשִׂירִת [fần-THỨ-MƯỜI]H6224 הָאֵפָה [cái-HỘC]H374 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 מַחֲצִיתָהּ [MỘT-NỬA-nó]H4276 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וּמַחֲצִיתָהּ [cả-MỘT-NỬA-nó]H4276 בָּעָרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{20 “Ấy cống-vật của Aaron cả những con-trai của y mà họ sẽ gây tiến-kề nơi Yahweh trong ngày lúc chính-y để bị/được xức-zầu: fần thứ-mười của cái hộc của bột-mì-mịn sự-đem-zâng thường-kì: một-nửa của nó trong buổi-mai, cả một-nửa của nó trong buổi-chiều!”}

Levi 6:21(6:14) עַל[TRÊN]H5921 מַחֲבַת [CHẢO-RÁN]H4227 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 תֵּעָשֶׂה [nó-sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מֻרְבֶּכֶת [mà-bị/được-gây-NHÚNG-TRỘN]H7246 תְּבִיאֶנָּה [ngươi-sẽ-gây-ĐẾN-nó]H935 תֻּפִינֵי [những-MIẾNG-NUNG]H8601 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 פִּתִּים [những-MIẾNG]H6595 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{21 “Trên chảo-rán trong zầu-ô-liu thì nó sẽ bị/được làm: mà bị/được gây nhúng-trộn thì ngươi sẽ gây nó đến! Những miếng-nung của sự-đem-zâng của những miếng thì ngươi sẽ gây tiến-kề mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Levi 6:22(6:15) וְהַכֹּהֵן [cả-cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמָּשִׁיחַ [cái-KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU]H4899 תַּחְתָּיו[ZƯỚI-y]H8478 מִבָּנָיו [từ-những-CON-TRAI-y]H1121 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 חָק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּלִיל [TOÀN-TRỌN]H3632 תָּקְטָר [nó-sẽ-bị/được-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 ׃

{22 “Cả cái vị-tư-tế cái kẻ-chịu-xức-zầu zưới y từ những con-trai của y bèn sẽ làm chính-nó! Điều-khắc-lập đời-đời nơi Yahweh thì nó sẽ bị/được gây xông-hương toàn-trọn!”}

Levi 6:23(6:16) וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כָּלִיל [TOÀN-TRỌN]H3632 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 ׃

{23 “Cả tất-thảy sự-đem-zâng của vị-tư-tế sẽ xảy-nên toàn-trọn: nó chẳng sẽ bị/được ăn!”}

Levi 6:24(6:17) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{24 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 6:25(6:18) דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 זֹאת[ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 בִּמְקוֹם [trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 תִּשָּׁחֵט [sẽ-bị/được-ZIẾT-MỔ]H7819 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 תִּשָּׁחֵט [sẽ-bị/được-ZIẾT-MỔ]H7819 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{25 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi những con-trai của y, để nói-ra: Ấy zới-luật của cái sự-lỗi-đạo: trong chỗ mà cái tế-vật-đốt-trọn sẽ bị/được ziết-mổ thì cái sự-lỗi-đạo sẽ bị/được ziết-mổ nơi mặt của Yahweh: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 6:26(6:19) הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמְחַטֵּא [cái-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 יֹאכְלֶנָּה [sẽ-ĂN-nó]H398 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדשׁ [THÁNH]H6918 תֵּאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 בַּחֲצַר [trong-SÂN-TRẠI]H2691 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{26 “Cái vị-tư-tế cái kẻ khiến lỗi-đạo chính-nó bèn sẽ ăn nó: trong chỗ thánh thì nó sẽ bị/được ăn trong sân-trại của Lều-rạp Định-kì!”}

Levi 6:27(6:20) כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[thứ-]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בִּבְשָׂרָהּ [trong-XÁC-THỊT-nó]H1320 יִקְדָּשׁ [sẽ-NÊN-THÁNH]H6942 וַאֲשֶׁר[cả-thứ-]H834 יִזֶּה [sẽ-RUNG-RẢY]H5137 מִדָּמָהּ [từ-MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַבֶּגֶד [cái-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אֲשֶׁר[thứ-]H834 יִזֶּה [sẽ-RUNG-RẢY]H5137 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 תְּכַבֵּס [ngươi-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדשׁ [THÁNH]H6918 ׃

{27 “Tất-thảy thứ mà sẽ đụng trong xác-thịt của nó thì sẽ nên-thánh; cả thứ mà sẽ rung-rảy từ máu của nó trên cái đồ-ziếm-fủ thì ngươi sẽ khiến zặt-zũ thứ mà sẽ rung-rảy trên nó trong chỗ thánh!”}

Levi 6:28(6:21) וּכְלִי [cả-VẬT-ZỤNG]H3627 חֶרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 אֲשֶׁר[]H834 תְּבֻשַּׁל [nó-sẽ-bị/được-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 בּוֹ [trong-vật-ấy] יִשָּׁבֵר [sẽ-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בִּכְלִי [trong-VẬT-ZỤNG]H3627 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 בֻּשָּׁלָה [nó-đã-bị/được-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 וּמֹרַק [cả-vật-ấy-đã-bị/được-khiến-CHUỐT-BÓNG]H4838 וְשֻׁטַּף [cả-đã-bị/được-khiến-XỐI-XẢ]H7857 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃

{28 “Cả vật-zụng của đất-sét mà nó sẽ bị/được khiến chín-rục trong vật ấy thì sẽ bị/được zập-vỡ; cả chừng-nếu nó đã bị/được khiến chín-rục trong vật-zụng của đồng-thỏi thì cả vật ấy đã bị/được khiến chuốt-bóng cả đã bị/được khiến xối-xả trong nước!”}

Levi 6:29(6:22) כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בַּכֹּהֲנִים [trong-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{29 “Tất-thảy fái-nam trong những vị-tư-tế bèn sẽ ăn chính-nó: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 6:30(6:23) וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[]H834 יוּבָא [sẽ-bị/được-gây-ĐẾN]H935 מִדָּמָהּ [từ-MÁU-nó]H1818 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 תִּשָּׂרֵף [nó-sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃

{30 “Cả tất-thảy sự-lỗi-đạo mà sẽ bị/được gây đến từ máu của nó ở-nơi Lều-rạp Định-kì để khiến fủ-lấp trong điều-thánh-khiết thì chẳng sẽ bị/được ăn: nó sẽ bị/được đốt-thiêu trong lửa!”}

© https://vietbible.co/ 2025