Joannes
2:1 καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τηG3588 [mà] T-DSF τριτηG5154 [THỨ-BA] A-DSF γαμοςG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-NSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP καναG2580 [CANA] N-PRI τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF τουG3588 [của-đức] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV {1 Cả nơi cái ngày mà thứ-ba thì xảy-nên lễ-tiệc-cưới trong Cana của xứ Galilee; cả người mẹ của đức Jesus đã là ở-đó.}
Joannes
2:2 εκληθηG2564 [bị/được-GỌI] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM γαμονG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-ASM {2 Rồi cả đức Jesus cả cái những záo-đồ của Ngài bị/được gọi trong-nơi cái lễ-tiệc-cưới.}
Joannes
2:3 καιG2532 [CẢ] CONJ υστερησαντοςG5302 [THIẾU-HỤT] V-AAP-GSM οινουG3631 [lúc-RƯỢU-NHO] N-GSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF τουG3588 [của-đức] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P {3 Cả lúc rượu-nho thiếu-hụt thì người mẹ của đức Jesus nói nơi Ngài: “Họ chẳng có rượu-nho.”}
Joannes
2:4 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτηG846 [nơi-bà] P-DSF οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εμοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS γυναιG1135 [hỡi-THÂN-NỮ] N-VSF ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N ηκειG2240 [HIỆN-ĐẾN] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF μουG1473 [của-TA] P-1GS {4 Cả đức Jesus nói nơi bà: “Hỡi thân-nữ, điều-nào nơi Ta cả nơi Người? Cái zờ-khắc của Ta chưa hiện-đến.”}
Joannes
2:5 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM διακονοιςG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-DPM οG3739 [MÀ] R-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ανG302 [CHỪNG] PRT λεγηG3004 [Ngài-NÓI] V-PAS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ποιησατεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-AAM-2P {5 Người mẹ của Ngài nói nơi cái những kẻ-fục-vụ: “Điều nào-đó mà chừng Ngài nói nơi các-người thì các-người hãy làm!”}
Joannes
2:6 ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV λιθιναιG3035 [BẰNG-ĐÁ] A-NPF υδριαιG5201 [CHUM] N-NPF εξG1803 [SÁU] A-NUI καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM καθαρισμονG2512 [SỰ-THANH-TẨY] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM κειμεναιG2749 [NẰM] V-PNP-NPF χωρουσαιG5562 [CHỨA] V-PAP-NPF αναG303 [LIỀN-LÊN] PREP μετρηταςG3355 [ANG] N-APM δυοG1417 [HAI] A-NUI ηG2228 [HOẶC] PRT τρειςG5140 [BA] A-APM {6 Rồi ở-đó đã là sáu chum bằng-đá zựa-vào cái sự-thanh-tẩy của cái những người-Zo-thái-záo, nằm chứa liền-lên hai hoặc ba ang.}
Joannes
2:7 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM γεμισατεG1072 [các-người-hãy-KHIẾN-NGẬP-ĐẦY] V-AAM-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF υδριαςG5201 [những-CHUM] N-APF υδατοςG5204 [bởi-NƯỚC] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εγεμισανG1072 [họ-KHIẾN-NGẬP-ĐẦY] V-AAI-3P αυταςG846 [chúng] P-APF εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανωG507 [FÍA-TRÊN] ADV {7 Đức Jesus nói nơi họ: “Các-người hãy khiến-ngập-đầy cái những chum bởi nước!” Cả họ khiến-ngập-đầy chúng cho-tới fía-trên.}
Joannes
2:8 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αντλησατεG501 [các-người-hãy-MÚC] V-AAM-2P νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ φερετεG5342 [các-người-hãy-ĐEM] V-PAM-2P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αρχιτρικλινωG755 [KẺ-COI-TIỆC] N-DSM οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ηνεγκανG5342 [ĐEM] V-AAI-3P {8 Cả Ngài nói nơi họ: “Bây-zờ các-người hãy múc, cả các-người hãy đem nơi cái kẻ-coi-tiệc!” Rồi họ đem.}
Joannes
2:9 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ εγευσατοG1089 [NẾM-MIẾNG] V-ADI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιτρικλινοςG755 [KẺ-COI-TIỆC] N-NSM τοG3588 [của-CÁI] T-ASN υδωρG5204 [NƯỚC] N-ASN οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM γεγενημενονG1096 [đã-bị/được-XẢY-NÊN] V-RPP-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηδειG1492 [y-đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3S ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ διακονοιG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-NPM ηδεισανG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3P οιG3588 [mà] T-NPM ηντληκοτεςG501 [đã-MÚC] V-RAP-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN υδωρG5204 [NƯỚC] N-ASN φωνειG5455 [KÊU] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM νυμφιονG3566 [CHÀNG-RỂ] N-ASM οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιτρικλινοςG755 [KẺ-COI-TIỆC] N-NSM {9 Rồi như cái kẻ-coi-tiệc nếm-miếng của cái nước đã bị/được xảy-nên rượu-nho (cả y chẳng đã thấy-biết từ-đâu nó là, rồi cái những kẻ-fục-vụ mà đã múc cái nước bèn đã thấy-biết) thì cái kẻ-coi-tiệc kêu cái chàng-rể;}
Joannes
2:10 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [y-NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-chàng] P-DSM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τονG3588 [CÁI] T-ASM καλονG2570 [TỐT] A-ASM οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM τιθησινG5087 [ĐẶT] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ μεθυσθωσινG3184 [họ-bị/được-SAY-KHƯỚT] V-APS-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM ελασσωG1640 [KÉM-HƠN] A-ASM-C συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τετηρηκαςG5083 [đã-ZỮ] V-RAI-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM καλονG2570 [TỐT] A-ASM οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV {10 cả y nói nơi chàng: “Tất-thảy con-người trước-tiên đặt cái rượu-nho tốt, cả chừng-khi họ bị/được say-khướt thì đặt cái kém-hơn. Chính-ngươi đã zữ cái rượu-nho tốt cho-tới hiện-zờ.”}
Joannes
2:11 ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S αρχηνG746 [CHÓP-ĐẦU] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN σημειωνG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-GPN οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP καναG2580 [CANA] N-PRI τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εφανερωσενG5319 [Ngài-XUẤT-LỘ] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ επιστευσανG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {11 Đức Jesus làm chóp-đầu thế-ấy của cái những zấu-kì trong Cana của xứ Galilee, cả Ngài xuất-lộ cái sự-tôn-tưởng của Ngài; cả cái những záo-đồ của Ngài tín-thác trong-nơi Ngài.}
Joannes
2:12 μεταG3326 [CÙNG] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN κατεβηG2597 [Ngài-TIẾN-XUỐNG] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP καφαρναουμG2584 [CAPERNAUM] N-PRI αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εμεινανG3306 [họ-NÁN-LẠI] V-AAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πολλαςG4183 [NHIỀU] A-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF {12 Cùng điều thế-ấy thì Ngài tiến-xuống trong-nơi Capernaum, chính-Ngài cả người mẹ của Ngài cả cái những kẻ-anh-em cả cái những záo-đồ của Ngài; cả họ nán-lại ở-đó chẳng nhiều những ngày.}
Joannes
2:13 καιG2532 [CẢ] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πασχαG3957 [LỄ-VƯỢT-QUA] ARAM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ανεβηG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM {13 Cả cái lễ-Vượt-qua của cái những người-Zo-thái-záo đã là gần-kề; cả đức Jesus tiến-lên trong-nơi khu-Jerusalem.}
Joannes
2:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ευρενG2147 [Ngài-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM πωλουνταςG4453 [BÁN] V-PAP-APM βοαςG1016 [những-CON-BÒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ προβαταG4263 [những-CON-ZA-SÚC] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ περιστεραςG4058 [những-CON-BỒ-CÂU] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM κερματισταςG2773 [những-KẺ-ĐỔI-TIỀN-LẺ] N-APM καθημενουςG2521 [NGỒI] V-PNP-APM {14 Cả trong cái đền-thiêng thì Ngài gặp-thấy những kẻ bán những con-bò cả những con-za-súc cả những con-bồ-câu cả cái những kẻ-đổi-tiền-lẻ ngồi.}
Joannes
2:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM φραγελλιονG5416 [CÂY-ROI] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP σχοινιωνG4979 [những-ZÂY-THỪNG] N-GPN πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM εξεβαλενG1544 [Ngài-XUA] V-2AAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN ταG3588 [CÁI] T-APN τεG5037 [LUÔN] PRT προβαταG4263 [những-CON-ZA-SÚC] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM βοαςG1016 [những-CON-BÒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM κολλυβιστωνG2855 [những-KẺ-ĐỔI-TIỀN] N-GPM εξεχεενG1632 [Ngài-ĐỔ-RA] V-AAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN κερματαG2772 [những-TIỀN-LẺ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF τραπεζαςG5132 [những-BÀN] N-APF ανετρεψενG396 [Ngài-VẦN-NGÃ] V-AAI-3S {15 Cả làm cây-roi ra-từ những zây-thừng thì Ngài xua những kẻ tất-thảy ra-từ cái đền-thiêng, cái những con-za-súc luôn cả cái những con-bò; cả Ngài đổ-ra cái những tiền-lẻ của cái những kẻ-đổi-tiền, cả Ngài vần-ngã cái những bàn.}
Joannes
2:16 καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ταςG3588 [CÁI] T-APF περιστεραςG4058 [những-CON-BỒ-CÂU] N-APF πωλουσινG4453 [những-kẻ-BÁN] V-PAP-DPM ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αρατεG142 [các-người-hãy-NHẤC] V-AAM-2P ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-APN εντευθενG1782 [TỪ-NƠI-ĐÂY] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οικονG3624 [NHÀ] N-ASM εμποριουG1712 [của-CHỖ-BUÔN-BÁN] N-GSN {16 Cả Ngài nói-ra nơi cái những kẻ bán cái những con-bồ-câu: “Các-người hãy nhấc những thứ thế-ấy từ-nơi-đây! Các-người hãy không làm cái nhà của đấng Cha của Ta thành nhà của chỗ-buôn-bán!”}
Joannes
2:17 εμνησθησανG3415 [bị/được-NHẮC-NHỚ] V-API-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NSN εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ζηλοςG2205 [SỰ-NÓNG-HỜN] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM οικουG3624 [NHÀ] N-GSM σουG4771 [của-Chúa] P-2GS καταφαγεταιG2719 [sẽ-ĂN-NUỐT] V-FDI-3S μεG1473 [TÔI] P-1AS {17 Cái những záo-đồ của Ngài bị/được nhắc-nhớ thực-rằng nó là đã bị/được viết: “Cái sự-nóng-hờn của cái nhà của Chúa sẽ ăn-nuốt tôi!”}
Joannes
2:18 απεκριθησανG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ιουδαιοιG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM τιG5101 [NÀO] I-ASN σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-ASN δεικνυειςG1166 [Người-TỎ] V-PAI-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιειςG4160 [Người-LÀM] V-PAI-2S {18 Rốt-cuộc cái những người-Zo-thái-záo luận-xét cả nói-ra nơi Ngài: “Zấu-kì nào Người tỏ nơi chúng-tôi thực-rằng Người làm những điều thế-ấy?”}
Joannes
2:19 απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM λυσατεG3089 [các-người-hãy-THÁO] V-AAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM ναονG3485 [ĐỀN-THỜ] N-ASM τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τρισινG5140 [BA] A-DPF ημεραιςG2250 [NGÀY] N-DPF εγερωG1453 [Ta-sẽ-CHỖI-ZẬY] V-FAI-1S αυτονG846 [nó] P-ASM {19 Đức Jesus luận-xét cả nói-ra nơi họ: “Các-người hãy tháo cái đền-thờ thế-ấy thì cả trong ba ngày Ta sẽ chỗi-zậy nó!”}
Joannes
2:20 ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ιουδαιοιG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NPM τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ εξG1803 [SÁU] A-NUI ετεσινG2094 [NIÊN] N-DPN οικοδομηθηG3618 [bị/được-XÂY-ZỰNG] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-Người] P-2NS ενG1722 [TRONG] PREP τρισινG5140 [BA] A-DPF ημεραιςG2250 [NGÀY] N-DPF εγερειςG1453 [sẽ-CHỖI-ZẬY] V-FAI-2S αυτονG846 [nó] P-ASM {20 Rốt-cuộc cái những người-Zo-thái-záo nói-ra: “Cái đền-thờ thế-ấy bị/được xây-zựng bốn-chục cả sáu niên, cả chính-Người sẽ chỗi-zậy nó trong ba ngày?”}
Joannes
2:21 εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ελεγενG3004 [NÓI] V-IAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN αυτουG846 [của-mình] P-GSM {21 Rồi đấng đó nói quanh cái đền-thờ của cái thân-thể của mình.}
Joannes
2:22 οτεG3753 [KHI] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ηγερθηG1453 [Ngài-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-API-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM εμνησθησανG3415 [bị/được-NHẮC-NHỚ] V-API-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επιστευσανG4100 [họ-TÍN-THÁC] V-AAI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM ονG3739 [MÀ] R-ASM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM {22 Rốt-cuộc khi Ngài bị/được chỗi-zậy ra-từ những kẻ chết-rồi thì cái những záo-đồ của Ngài bị/được nhắc-nhớ thực-rằng Ngài nói điều thế-ấy; cả họ tín-thác nơi cái kinh-văn cả nơi cái ngôn-lời mà đức Jesus nói-ra.}
Joannes
2:23 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN ιεροσολυμοιςG2414 [những-KHU-JERUSALEM] N-DPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM πασχαG3957 [LỄ-VƯỢT-QUA] ARAM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εορτηG1859 [LỄ-HỘI] N-DSF πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM επιστευσανG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM θεωρουντεςG2334 [ZÕI-XEM] V-PAP-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ταG3588 [CÁI] T-APN σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN αG3739 [MÀ] R-APN εποιειG4160 [Ngài-LÀM] V-IAI-3S {23 Rồi như Ngài đã là trong cái những khu-Jerusalem trong cái lễ-Vượt-qua trong cái lễ-hội thì nhiều những kẻ tín-thác trong-nơi cái zanh-tên của Ngài, zõi-xem cái những zấu-kì của Ngài mà Ngài làm.}
Joannes
2:24 αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιστευενG4100 [TÍN-THÁC] V-IAI-3S αυτονG846 [chính-mình] P-ASM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αυτονG846 [Ngài] P-ASM γινωσκεινG1097 [để-BIẾT] V-PAN πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM {24 Rồi chính-Ngài thì đức Jesus chẳng tín-thác chính-mình nơi họ, qua sự Ngài để biết những kẻ tất-thảy.}
Joannes
2:25 καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF ειχενG2192 [Ngài-CÓ] V-IAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM μαρτυρησηG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-AAS-3S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ εγινωσκενG1097 [BIẾT] V-IAI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ανθρωπωG444 [CON-NGƯỜI] N-DSM {25 Cả thực-rằng Ngài chẳng có nhu-cầu để-cho kẻ-nào-đó tuyên-chứng quanh cái con-người. Vì chính-Ngài biết điều-nào đã là trong cái con-người.}
© https://vietbible.co/ 2024