Hoang-Địa 32:1 וּמִקְנֶה [cả-THÚ-NUÔI]H4735 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 עָצוּם [HÙNG-MẠNH]H6099 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּרְאוּ[cả-chúng-sẽ-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 יַעְזֵר [JAZER]H3270 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 גִּלְעָד [GILEAĐ]H1568 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 מְקוֹם [CHỖ]H4725 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 ׃
{1 Cả thú-nuôi đã xảy-nên lớn-nhiều nơi những con-trai của Reuben, cả nơi những con-trai của Gađ là hùng-mạnh quá-lực; cả chúng sẽ thấy chính đất của Jazer cả chính đất của Gileađ, cả a-kìa cái chỗ là chỗ của thú-nuôi.}
Hoang-Địa 32:2וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וַיֹּאמְרוּ[cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{2 Cả những con-trai của Gađ cả những con-trai của Reuben sẽ đến; cả chúng sẽ nói-ra ở-nơi Moses, cả ở-nơi Eleazar cái vị-tư-tế, cả ở-nơi những kẻ-trưởng-đầu của cái cộng-đồng, để nói-ra:}
Hoang-Địa 32:3 עֲטָרוֹת [ATAROTH]H5852 וְדִיבֹן [cả-ĐIBON]H1769 וְיַעְזֵר [cả-JAZER]H3270 וְנִמְרָה [cả-NIMRAH]H5247 וְחֶשְׁבּוֹן [cả-HESHBON]H2809 וְאֶלְעָלֵה [cả-ELEALEH]H500 וּשְׂבָם [cả-SIBMAH]H7643 וּנְבוֹ [cả-NEBO]H5015 וּבְעֹן [cả-BEON]H1194 ׃
{3 “Ataroth, cả Đibon, cả Jazer, cả Nimrah, cả Heshbon, cả Elealeh, cả Sibmah, cả Nebo, cả Beon:”}
Hoang-Địa 32:4הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְלַעֲבָדֶיךָ [cả-nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 ׃
{4 “Cái đất mà Yahweh đã gây thương-tổn nơi mặt của cộng-đồng của Israel thì chính-nó là đất của thú-nuôi; cả nơi những gã-nô-bộc của Người là thú-nuôi!”}
Hoang-Địa 32:5 וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מָצָאנוּ [chúng-tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Người]H5869 יֻתַּן [sẽ-bị/được-gây-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 לַאֲחֻזָּה [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲבִרֵנוּ [Người-sẽ-gây-TIẾN-NGANG-chúng-tôi]H5674 אֶת[CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 ׃
{5 “Cả chúng sẽ nói-ra: “Chừng-nếu chúng-tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Người thì chính cái đất ấy sẽ bị/được gây ban nơi những gã-nô-bộc của Người nơi sự-nắm-zữ! Người chẳng-nên sẽ gây chúng-tôi tiến-ngang chính cái Jorđan!”}
Hoang-Địa 32:6וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 הַאַחֵיכֶם [cái-những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 תֵּשְׁבוּ [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 פה[Ở-ĐÂY]H6311 ׃
{6 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi những con-trai của Gađ cả nơi những con-trai của Reuben: “Cái những kẻ-anh-em của các-người sẽ đến nơi sự-tranh-chiến; cả chính-các-người sẽ cư-toạ ở-đây!”}
Hoang-Địa 32:7 וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תְנִיאוּן [các-người-sẽ-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אֶת[CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵעֲבֹר [từ-để-TIẾN-NGANG]H5674 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{7 “Cả nơi zì-nào các-người sẽ gây chán-ngán chính tâm của những con-trai của Israel từ sự để tiến-ngang ở-nơi cái đất mà Yahweh đã ban nơi họ?”}
Hoang-Địa 32:8 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 בְּשָׁלְחִי [trong-để-SAI-FÁI-ta]H7971 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מִקָּדֵשׁ בַּרְנֵעַ [từ-KAĐESH-BARNEA]H6947 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{8 “Như-thế những cha của các-người đã làm trong lúc ta để sai-fái chính-họ từ Kađesh-Barnea để thấy chính cái đất.”}
Hoang-Địa 32:9וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַד[CHO-TỚI]H5704 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אֶשְׁכּוֹל [ESHCOL]H812 וַיִּרְאוּ[cả-họ-sẽ-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיָּנִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אֶת[CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 בֹא [để-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{9 “Cả họ sẽ tiến-lên cho-tới lạch-trũng Eshcol, cả họ sẽ thấy chính cái đất, cả họ sẽ gây chán-ngán chính tâm của những con-trai của Israel: nơi chẳng-tính để đến ở-nơi cái đất mà Yahweh đã ban nơi họ.”}
Hoang-Địa 32:10וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיִּשָּׁבַע
[cả-Ngài-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{10 “Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong ngày cái chính-nó; cả Ngài sẽ bị/được buộc-thề, để nói-ra:”}
Hoang-Địa 32:11אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִרְאוּ [họ-sẽ-THẤY]H7200 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָעֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 אֵת [CHÍNH]H853 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 מִלְאוּ [họ-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אַחֲרָי [SÁT-SAU-Ta]H310 ׃
{11 “Chừng-nếu cái những người-fàm là cái những kẻ khiến tiến-lên từ Ai-cập từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên chẳng sẽ thấy chính cái đất-đai mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob: thực-rằng họ chẳng đã khiến trọn-đầy sát-sau Ta,”}
Hoang-Địa 32:12בִּלְתִּי[CHẲNG-TÍNH]H1115 כָּלֵב [CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 הַקְּנִזִּי [cái-NGƯỜI-KENAZ]H7074 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מִלְאוּ [họ-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{12 “thì chẳng-tính Caleb con-trai của Jefunneh cái người-Kenaz, cả Joshua con-trai của Nun: thực-rằng họ đã khiến trọn-đầy sát-sau Yahweh!”}
Hoang-Địa 32:13וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 וַיְנִעֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-LAY-LẮT-họ]H5128 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 עַד[CHO-TỚI]H5704 תֹּם [để-MÃN-TẤT]H8552 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַדּוֹר [cái-THẾ-HỆ]H1755 הָעֹשֶׂה [cái-mà-khiến-LÀM]H6213 הָרָע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{13 “Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Israel, cả Ngài sẽ gây lay-lắt họ trong hoang-địa bốn-chục niên, cho-tới lúc tất-thảy cái thế-hệ để mãn-tất là cái mà khiến làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh.”}
Hoang-Địa 32:14וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 קַמְתֶּם [các-người-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 תַּרְבּוּת [ZÒNG-ZỐNG]H8635 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 חַטָּאִים [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 לִסְפּוֹת [để-CẠO-QUÉT]H5595 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 עַל[TRÊN]H5921 חֲרוֹן [ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אף[MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{14 “Cả a-kìa các-người đã chỗi-zựng zưới những cha của các-người zòng-zống của những người-fàm là những kẻ đầy-lỗi-đạo: để cạo-quét thêm-nữa trên điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Yahweh ở-nơi Israel!”}
Hoang-Địa 32:15 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תְשׁוּבֻן [các-người-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מֵאַחֲרָיו [từ-SÁT-SAU-Ngài]H310 וְיָסַף [cả-Ngài-đã-ZA-THÊM]H3254 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לְהַנִּיחוֹ [để-gây-NGỪNG-NGHỈ-nó]H5117 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְשִׁחַתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{15 “Thực-rằng các-người sẽ xoay-lui từ sát-sau Ngài, cả Ngài đã za-thêm thêm-nữa để gây nó ngừng-nghỉ trong hoang-địa; cả các-người đã khiến fân-hoại nơi tất-thảy cái chúng-zân ấy!”}
Hoang-Địa 32:16 וַיִּגְּשׁוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 גִּדְרֹת [những-TƯỜNG-VÂY]H1448 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 נִבְנֶה [chúng-tôi-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לְמִקְנֵנוּ [nơi-THÚ-NUÔI-chúng-tôi]H4735 פֹּה [Ở-ĐÂY]H6311 וְעָרִים [cả-những-CƯ-THÀNH]H5892 לְטַפֵּנוּ [nơi-CON-TRẺ-chúng-tôi]H2945 ׃
{16 Cả họ sẽ tiến-lại ở-nơi ông, cả họ sẽ nói-ra: “Chúng-tôi sẽ xây-zựng những tường-vây của za-súc nơi thú-nuôi của chúng-tôi ở-đây, cả những cư-thành nơi con-trẻ của chúng-tôi!”}
Hoang-Địa 32:17 וַאֲנַחְנוּ [cả-CHÚNG-TÔI]H587 נֵחָלֵץ [sẽ-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 חֻשִׁים [đang-bị/được-khiến-NÔN-NẢ]H2439 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַד[CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 הֲבִיאֹנֻם [chúng-tôi-đã-gây-ĐẾN-họ]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 מְקוֹמָם [CHỖ-họ]H4725 וְיָשַׁב [cả-đã-CƯ-TOẠ]H3427 טַפֵּנוּ [CON-TRẺ-chúng-tôi]H2945 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַמִּבְצָר [cái-ĐỒN-LUỸ]H4013 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{17 “Cả chúng-tôi sẽ bị/được tháo-cởi, đang bị/được khiến nôn-nả nơi mặt của những con-trai của Israel cho-tới lúc mà chừng-nếu chúng-tôi đã gây họ đến ở-nơi chỗ của họ; cả con-trẻ của chúng-tôi đã cư-toạ trong những cư-thành của cái đồn-luỹ từ mặt của những kẻ khiến cư-toạ của cái đất!”}
Hoang-Địa 32:18לֹא[CHẲNG]H3808 נָשׁוּב [chúng-tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל[Ở-NƠI]H413 בָּתֵּינוּ [những-NHÀ-chúng-tôi]H1004 עַד[CHO-TỚI]H5704 הִתְנַחֵל [để-tự-khiến-THỪA-HƯỞNG]H5157 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-mình]H5159 ׃
{18 “Chúng-tôi chẳng sẽ xoay-lui ở-nơi những nhà của chúng-tôi cho-tới lúc những con-trai của Israel để tự khiến thừa-hưởng, mỗi thân-nam sự-thừa-hưởng của mình!”}
Hoang-Địa 32:19כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 נִנְחַל [chúng-tôi-sẽ-THỪA-HƯỞNG]H5157 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 לַיַּרְדֵּן [nơi-JORĐAN]H3383 וָהָלְאָה [cả-XA-KHỎI]H1973 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בָאָה [đã-ĐẾN]H935 נַּחֲלָתֵנוּ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng-tôi]H5159 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 מִזְרָחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 ׃
{19 “Thực-rằng chúng-tôi chẳng sẽ thừa-hưởng chính-nơi họ từ fía-bên-kia nơi Jorđan cả xa-khỏi: thực-rằng sự-thừa-hưởng của chúng-tôi đã đến ở-nơi các-người từ fía-bên-kia của cái Jorđan hướng đằng-đông!”}
Hoang-Địa 32:20 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תַּעֲשׂוּן [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֶת[CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תֵּחָלְצוּ [các-người-sẽ-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 ׃
{20 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chừng-nếu các-người sẽ làm chính cái ngôn-lời ấy, chừng-nếu các-người sẽ bị/được tháo-cởi nơi mặt của Yahweh nơi sự-tranh-chiến,”}
Hoang-Địa 32:21 וְעָבַר [cả-y-đã-TIẾN-NGANG]H5674 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חָלוּץ [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 אֶת[CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַד[CHO-TỚI]H5704 הוֹרִישׁוֹ [để-gây-CHIẾM-HƯỞNG-Ngài]H3423 אֶת[CHÍNH]H853 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Ngài]H340 מִפָּנָיו [từ-MẶT-Ngài]H6440 ׃
{21 “cả tất-thảy đang bị/được khiến tháo-cởi nơi các-người bèn đã tiến-ngang chính cái Jorđan nơi mặt của Yahweh, cho-tới lúc Ngài để gây chiếm-hưởng chính những kẻ khiến thù-địch Ngài từ mặt của Ngài,”}
Hoang-Địa 32:22 וְנִכְבְּשָׁה [cả-đã-bị/được-ĐẠP-FỤC]H3533 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 תָּשֻׁבוּ [các-người-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 נְקִיִּם [những-kẻ-VÔ-CAN]H5355 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 וּמִיִּשְׂרָאֵל [cả-từ-ISRAEL]H3478 וְהָיְתָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לָכֶם [nơi-các-người]לַאֲחֻזָּה [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{22 “cả cái đất đã bị/được đạp-fục nơi mặt của Yahweh, cả sát-sau các-người sẽ xoay-lui thì cả các-người đã xảy-nên những kẻ vô-can từ Yahweh cả từ Israel, cả cái đất ấy đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-nắm-zữ nơi mặt của Yahweh!”}
Hoang-Địa 32:23 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּן [các-người-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 חֲטָאתֶם [các-người-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וּדְעוּ [cả-các-người-hãy-BIẾT]H3045 חַטַּאתְכֶם [SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{23 “Cả chừng-nếu các-người chẳng sẽ làm thế-ấy thì a-kìa các-người đã lỗi-đạo nơi Yahweh! Cả ngươi hãy biết sự-lỗi-đạo của các-người mà sẽ gặp-thấy chính-các-người!”}
Hoang-Địa 32:24 בְּנוּ [các-người-hãy-XÂY-ZỰNG]H1129 לָכֶם [nơi-các-người]עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 לְטַפְּכֶם [nơi-CON-TRẺ-các-người]H2945 וּגְדֵרֹת [cả-những-TƯỜNG-VÂY]H1448 לְצֹנַאֲכֶם [nơi-BẦY-ZA-SÚC-các-người]H6792 וְהַיֹּצֵא [cả-cái-mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מִפִּיכֶם [từ-những-MIỆNG-các-người]H6310 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{24 “Các-người hãy xây-zựng nơi các-người những cư-thành nơi con-trẻ của các-người, cả những tường-vây nơi bầy-za-súc của các-người! Cả cái mà khiến đến-ra từ những miệng của các-người thì các-người sẽ làm!”}
Hoang-Địa 32:25 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 יַעֲשׂוּ [sẽ-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 מְצַוֶּה [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃
{25 Cả những con-trai của Gađ cả những con-trai của Reuben sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra: “Những gã-nô-bộc của Người sẽ làm như mà lệnh chúa-chủ đang khiến truyền-răn!”}
Hoang-Địa 32:26 טַפֵּנוּ [CON-TRẺ-chúng-tôi]H2945 נָשֵׁינוּ [những-THÂN-NỮ-chúng-tôi]H802 מִקְנֵנוּ [THÚ-NUÔI-chúng-tôi]H4735 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּהֶמְתֵּנוּ [SÚC-VẬT-chúng-tôi]H929 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 ׃
{26 “Con-trẻ của chúng-tôi, những thân-nữ của các-người, thú-nuôi của chúng-tôi, cả tất-thảy súc-vật của chúng-tôi sẽ xảy-nên nơi-đó trong những cư-thành của cái Gileađ!”}
Hoang-Địa 32:27 וַעֲבָדֶיךָ [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 יַעַבְרוּ [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חֲלוּץ [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 דֹּבֵר [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{27 “Cả những gã-nô-bộc của Người sẽ tiến-ngang, tất-thảy đang bị/được khiến tháo-cởi cơ-chế nơi mặt của Yahweh nơi sự-tranh-chiến: như mà lệnh chúa-chủ đang khiến zẫn-đặt!”}
Hoang-Địa 32:28 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לָהֶם [nơi-họ]משֶׁה [MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 אֲבוֹת [những-CHA]H1 הַמַּטּוֹת [cái-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{28 Cả Moses sẽ khiến truyền-răn nơi họ là chính Eleazar cái vị-tư-tế, cả chính Joshua con-trai của Nun, cả chính những đầu của những cha của cái những nhánh-zuỗi nơi những con-trai của Israel.}
Hoang-Địa 32:29וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יַעַבְרוּ [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 אֶת[CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חָלוּץ [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנִכְבְּשָׁה [cả-đã-bị/được-ĐẠP-FỤC]H3533 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 לַאֲחֻזָּה [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 ׃
{29 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chừng-nếu những con-trai của Gađ cả những con-trai của Reuben sẽ tiến-ngang chính-nơi các-người chính cái Jorđan, tất-thảy đang bị/được khiến tháo-cởi nơi sự-tranh-chiến nơi mặt của Yahweh, cả cái đất đã bị/được đạp-fục nơi mặt của các-người thì cả các-người đã ban nơi họ chính đất của cái Gileađ nơi sự-nắm-zữ!”}
Hoang-Địa 32:30 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעַבְרוּ [họ-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 חֲלוּצִים [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 וְנֹאחֲזוּ [cả-họ-đã-bị/được-NẮM-ZỮ]H270 בְתֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{30 “Cả chừng-nếu họ chẳng sẽ tiến-ngang đang bị/được tháo-cởi chính-nơi các-người thì cả họ đã bị/được nắm-zữ trong chính-zữa các-người trong đất Canaan!”}
Hoang-Địa 32:31 וַיַּעֲנוּ [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{31 Cả những con-trai của Gađ cả những con-trai của Reuben sẽ đáp-tiếng, để nói-ra: “Chính điều mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi những gã-nô-bộc của Người thì thế-ấy chúng-tôi sẽ làm!”}
Hoang-Địa 32:32 נַחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H5168 נַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 חֲלוּצִים [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 וְאִתָּנוּ [cả-CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 אֲחֻזַּת[SỰ-NẮM-ZỮ]H272 נַחֲלָתֵנוּ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng-tôi]H5159 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 לַיַּרְדֵּן [nơi-JORĐAN]H3383 ׃
{32 “Chúng-tôi sẽ tiến-ngang đang bị/được tháo-cởi nơi mặt của Yahweh nơi đất Canaan; cả chính-nơi chúng-tôi là sự-nắm-zữ của sự-thừa-hưởng của chúng-tôi từ fía-bên-kia nơi Jorđan!”}
Hoang-Địa 32:33וַיִּתֵּן[cả-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]משֶׁה [MOSES]H4872 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וְלַחֲצִי [cả-nơi-FÂN-NỬA]H2677 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 בֶן [CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶת[CHÍNH]H853 מַמְלֶכֶת [VƯƠNG-QUỐC]H4467 סִיחֹן [SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מַמְלֶכֶת [VƯƠNG-QUỐC]H4467 עוֹג [OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לְעָרֶיהָ [nơi-những-CƯ-THÀNH-nó]H5892 בִּגְבֻלֹת [trong-MỐC-RANH-ZỚI]H1367 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{33 Cả Moses sẽ ban nơi những con-trai của Gađ, cả nơi những con-trai của Reuben, cả nơi fân-nửa cành-nhánh của Manasseh con-trai của Josef chính vương-quốc của Sihon vua của cái người-Amor, cả chính vương-quốc của Og vua của cái Bashan: cái đất nơi những cư-thành của nó, trong mốc-ranh-zới của những cư-thành của cái đất.}
Hoang-Địa 32:34 וַיִּבְנוּ [cả-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 אֶת[CHÍNH]H853 דִּיבֹן [ĐIBON]H1769 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֲטָרֹת [ATAROTH]H5852 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 עֲרֹעֵר [AROER]H6177 ׃
{34 Cả những con-trai của Gađ sẽ xây-zựng chính Đibon, cả chính Ataroth, cả chính Aroer,}
Hoang-Địa 32:35 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עַטְרֹת שׁוֹפָן [ATROTH-SHOFAN]H5855 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 יַעְזֵר [JAZER]H3270 וְיָגְבְּהָה [cả-JOGBEHAH]H3011 ׃
{35 cả chính Atroth Shofan, cả chính Jazer, cả Jogbehah,}
Hoang-Địa 32:36 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בֵּית נִמְרָה [BETH-NIMRAH]H1039 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בֵּית הָרָן [BETH-HARAN]H1028 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 מִבְצָר [ĐỒN-LUỸ]H4013 וְגִדְרֹת [cả-những-TƯỜNG-VÂY]H1448 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 ׃
{36 cả chính Nhà của Nimrah, cả chính Nhà của cái Ran: những cư-thành của đồn-luỹ cả những tường-vây của za-súc.}
Hoang-Địa 32:37 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בָּנוּ [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת[CHÍNH]H853 חֶשְׁבּוֹן[HESHBON]H2809 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶלְעָלֵא [ELEALEH]H500 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 קִרְיָתָיִם [KIRIATHAIM]H7156 ׃
{37 Cả những con-trai của Reuben đã xây-zựng chính Heshbon, cả chính Elealeh, cả chính Kiriathaim,}
Hoang-Địa 32:38וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 נְבוֹ [NEBO]H5015 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּעַל מְעוֹן [BAAL-MEON]H1186 מוּסַבֹּת [mà-bị/được-gây-TIẾN-QUANH]H5437 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שִׂבְמָה [SIBMAH]H7643 וַיִּקְרְאוּ [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 בְשֵׁמֹת [trong-những-ZANH-TÊN]H8034 אֶת[CHÍNH]H853 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בָּנוּ [họ-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃
{38 cả chính Nebo cả chính Chủ-hữu Meon (mà bị/được gây tiến-quanh zanh-tên), cả chính Sibmah; cả họ sẽ gọi trong những zanh-tên chính những zanh-tên của cái những cư-thành mà họ đã xây-zựng.}
Hoang-Địa 32:39 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מָכִיר[MACHIR]H4353 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 גִּלְעָדָה [hướng-GILEAĐ]H1568 וַיִּלְכְּדֻהָ [cả-họ-sẽ-TÓM-ĐOẠT-nó]H3920 וַיּוֹרֶשׁ [cả-chúng-sẽ-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת[CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר
[MÀ]H834בָּהּ [trong-nó]׃
{39 Cả những con-trai của Machir, con-trai của Manasseh bèn sẽ đi hướng Gileađ, cả họ sẽ tóm-đoạt nó; cả chúng sẽ gây chiếm-hưởng chính cái người-Amor mà trong nó.}
Hoang-Địa 32:40וַיִּתֵּן[cả-sẽ-BAN]H5414 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 לְמָכִיר [nơi-MACHIR]H4353 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427בָּהּ [trong-nó]׃
{40 cả Moses sẽ ban chính cái Gileađ nơi Machir con-trai của Manasseh; cả y sẽ cư-toạ trong nó.}
Hoang-Địa 32:41 וְיָאִיר[JAIR]H2971 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 וַיִּלְכֹּד [cả-y-sẽ-TÓM-ĐOẠT]H3920 אֶת[CHÍNH]H853 חַוֹּתֵיהֶם [những-CƯ-THÔN-họ]H2333 וַיִּקְרָא[cả-y-sẽ-GỌI]H7121 אֶתְהֶן [CHÍNH-chúng]H853 חַוֹּת יָאִיר [HAVOTH-JAIR]H2334 ׃
{41 Cả Jair con-trai của Manasseh đã tiến-đi, cả y sẽ tóm-đoạt chính những cư-thôn của họ; cả y sẽ gọi chính-chúng là Havoth-Jair.}
Hoang-Địa 32:42 וְנֹבַח [cả-NOBAH]H5025 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 וַיִּלְכֹּד [cả-y-sẽ-TÓM-ĐOẠT]H3920 אֶת[CHÍNH]H853 קְנָת [KENATH]H7079 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּנֹתֶיהָ [những-CON-GÁI-nó]H1323 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 לָה [nơi-nó]נֹבַח [NOBAH]H5025 בִּשְׁמוֹ [trong-ZANH-TÊN-y]H8034 ׃
{42 Cả Nobah đã tiến-đi, cả y sẽ tóm-đoạt chính Kenath, cả chính những con-gái của nó; cả y sẽ gọi nơi nó là Nobah trong zanh-tên của y.}
© https://vietbible.co/ 2025