Hoang-Địa 1:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינַי[SINAI]H5514 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 הַשֵּׁנִית[cái-THỨ-NHÌ]H8145 לְצֵאתָם [để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong hoang-địa Sinai trong Lều-rạp Định-kì trong ngày một nơi tháng cái thứ-nhì trong niên cái thứ-nhì lúc họ để đến-ra từ đất Ai-cập, để nói-ra:}
Hoang-Địa 1:2 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 לְגֻלְגְּלֹתָם [nơi-những-ĐẦU-SỌ-họ]H1538 ׃
{2 “Các-người hãy nhấc chính đầu của tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên thì tất-thảy fái-nam là nơi những đầu-sọ của họ:”}
Hoang-Địa 1:3 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 תִּפְקְדוּ [các-người-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 ׃
{3 “từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế trong Israel thì các-người sẽ zám-mục chính-họ nơi những cơ-chế của họ: chính-ngươi cả Aaron!”}
Hoang-Địa 1:4 וְאִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 יִהְיוּ [họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לַמַּטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָיו [những-CHA-y]H1 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃
{4 “Chính-nơi các-người thì họ sẽ xảy-nên thân-nam mỗi thân-nam nơi nhánh-zuỗi: mỗi thân-nam chính-y là đầu nơi nhà của những cha của mình!”}
Hoang-Địa 1:5 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעַמְדוּ [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 לִרְאוּבֵן [nơi-REUBEN]H7205 אֱלִיצוּר [ELIZUR]H468 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁדֵיאוּר [SHEĐEUR]H7707 ׃
{5 “Cả những-ấy là những zanh-tên của cái những người-fàm mà sẽ đứng-trụ chính-nơi các-người: nơi Reuben là Elizur con-trai của Sheđeur;”}
Hoang-Địa 1:6 לְשִׁמְעוֹן [nơi-SIMEON]H8095 שְׁלֻמִיאֵל [SHELUMIEL]H8017 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּרִישַׁדָּי [ZURISHAĐĐAI]H6701 ׃
{6 “nơi Simeon là Shelumiel con-trai của Zurishađđai;”}
Hoang-Địa 1:7 לִיהוּדָה[nơi-JUĐAH]H3063 נַחְשׁוֹן [NAHSHON]H5177 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּינָדָב [AMMINAĐAB]H5992 ׃
{7 “nơi Juđah là Nahshon con-trai của Amminađab;”}
Hoang-Địa 1:8 לְיִשָּׂשכָר [nơi-ISSACHAR]H3485 נְתַנְאֵל [NETHANEL]H5417 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּעָר [ZUAR]H6686 ׃
{8 “nơi Issachar là Nethanel con-trai của Zuar;”}
Hoang-Địa 1:9 לִזְבוּלֻן [nơi-ZEBULUN]H2074 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֵלֹן [HELON]H2497 ׃
{9 “nơi Zebulun là Eliab con-trai của Helon;”}
Hoang-Địa 1:10 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לְאֶפְרַיִם[nơi-EFRAIM]H669 אֱלִישָׁמָע [ELISHAMA]H476 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּיהוּד[AMMIHUĐ]H5989 לִמְנַשֶּׁה [nơi-MANASSEH]H4519 גַּמְלִיאֵל [GAMALIEL]H1583 בֶּן[CON-TRAI]H1121 פְּדָהצוּר [PEĐAHZUR]H6301 ׃
{10 “Nơi những con-trai của Josef: nơi Efraim là Elishama con-trai của Ammihuđ; nơi Manasseh là Gamaliel con-trai của Peđahzur;”}
Hoang-Địa 1:11 לְבִנְיָמִן[nơi-BENJAMIN]H1144 אֲבִידָן [ABIĐAN]H27 בֶּן[CON-TRAI]H1121 גִּדְעֹנִי [GIĐEONI]H1441 ׃
{11 “nơi Benjamin là Abiđan con-trai của Giđeoni;”}
Hoang-Địa 1:12 לְדָן [nơi-ĐAN]H1835 אֲחִיעֶזֶר [AHIEZER]H295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּישַׁדָּי [AMMISHAĐĐAI]H5996 ׃
{12 “nơi Đan là Ahiezer con-trai của Ammishađđai;”}
Hoang-Địa 1:13 לְאָשֵׁר [nơi-ASHER]H836 פַּגְעִיאֵל [PAGIEL]H6295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עָכְרָן [OCRAN]H5918 ׃
{13 “nơi Asher là Pagiel con-trai của Ocran;”}
Hoang-Địa 1:14 לְגָד [nơi-GAĐ]H1410 אֶלְיָסָף [ELIASAF]H460 בֶּן[CON-TRAI]H1121 דְּעוּאֵל [ĐEUEL]H1845 ׃
{14 “nơi Gađ là Eliasaf con-trai của Đeuel;”}
Hoang-Địa 1:15 לְנַפְתָּלִי [nơi-NAFTALI]H5321 אֲחִירַע [AHIRA]H299 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עֵינָן [ENAN]H5881 ׃
{15 “nơi Naftali là Ahira con-trai của Enan;”}
Hoang-Địa 1:16 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 קְרוּאֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-GỌI]H7121 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 מַטּוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 ׃
{16 “Những-ấy là những kẻ bị/được khiến gọi của cái cộng-đồng, những kẻ-trưởng-đầu của những nhánh-zuỗi của những cha của họ; chính-họ là những đầu của những nghìn Israel!”}
Hoang-Địa 1:17 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֵת [CHÍNH]H853 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִקְּבוּ [đã-bị/được-BÁNG-KHOÉT]H5344 בְּשֵׁמוֹת [trong-những-ZANH-TÊN]H8034 ׃
{17 Cả Moses cả Aaron sẽ lấy chính cái những người-fàm cái những-ấy mà đã bị/được báng-khoét trong những zanh-tên.}
Hoang-Địa 1:18 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הִקְהִילוּ [họ-đã-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 וַיִּתְיַלְדוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-SINH]H3205 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁפְּחֹתָם [những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 לְגֻלְגְּלֹתָם [nơi-những-ĐẦU-SỌ-họ]H1538 ׃
{18 Cả họ đã gây hiệu-triệu chính tất-thảy cái cộng-đồng trong ngày một nơi tháng cái thứ-nhì, cả họ sẽ tự khiến sinh trên những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là nơi những đầu-sọ của họ.}
Hoang-Địa 1:19 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּפְקְדֵם [cả-ông-sẽ-ZÁM-MỤC-họ]H6485 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 ׃
{19 Như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì cả ông sẽ zám-mục họ trong hoang-địa Sinai.}
Hoang-Địa 1:20 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 לְגֻלְגְּלֹתָם [nơi-những-ĐẦU-SỌ-họ]H1538 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{20 Cả những con-trai của Reuben sẽ xảy-nên con-đầu-lòng của Israel, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên nơi những đầu-sọ của họ thì tất-thảy fái-nam từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:21 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{21 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Reuben là sáu cả bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}
Hoang-Địa 1:22 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 פְּקֻדָיו [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-y]H6485 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 לְגֻלְגְּלֹתָם [nơi-những-ĐẦU-SỌ-họ]H1538 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{22 Nơi những con-trai của Simeon, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: những kẻ bị/được khiến zám-mục của y, trong con-số những zanh-tên nơi những đầu-sọ của họ thì tất-thảy fái-nam từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:23 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 תִּשְׁעָה [CHÍN]H8672 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{23 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Simeon là chín cả năm-chục nghìn, cả ba trăm.}
Hoang-Địa 1:24 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{24 Nơi những con-trai của Gađ, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:25 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 גָד [GAĐ]H1410 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃
{25 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Gađ là năm cả bốn-chục nghìn, cả sáu trăm cả năm-chục.}
Hoang-Địa 1:26 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{26 Nơi những con-trai của Juđah, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:27 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{27 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Juđah là bốn cả bảy-chục nghìn, cả sáu trăm.}
Hoang-Địa 1:28 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{28 Nơi những con-trai của Issachar, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:29 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{29 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Issachar là bốn cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}
Hoang-Địa 1:30 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{30 Nơi những con-trai của Zebulun, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:31 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 שִׁבְעָה[BẢY]H7651 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{31 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Zebulun là bảy cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}
Hoang-Địa 1:32 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{32 Nơi những con-trai của Josef, nơi những con-trai của Efraim, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:33 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{33 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Efraim là bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}
Hoang-Địa 1:34 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{34 Nơi những con-trai của Manasseh, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:35 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃
{35 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Manasseh là hai cả ba-chục nghìn, cả những trăm.}
Hoang-Địa 1:36 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{36 Nơi những con-trai của Benjamin, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:37 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{37 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Benjamin là năm cả ba-chục nghìn, cả bốn trăm.}
Hoang-Địa 1:38 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 דָן [ĐAN]H1835 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{38 Nơi những con-trai của Đan, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:39 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{39 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Đan là hai cả sáu-chục nghìn, cả bảy trăm.}
Hoang-Địa 1:40 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{40 Nơi những con-trai của Asher, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:41 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אָשֵׁר [ASHER]H836 אֶחָד[MỘT]H259 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{41 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Asher là một cả bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}
Hoang-Địa 1:42 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 תּוֹלְדֹתָם [những-CỘI-SINH-họ]H8435 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{42 Những con-trai của Naftali, những cội-sinh của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ: trong con-số những zanh-tên từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế.}
Hoang-Địa 1:43 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{43 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi nhánh-zuỗi Naftali là ba cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}
Hoang-Địa 1:44 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 אֲשֶׁר[MÀ]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וּנְשִׂיאֵי [cả-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָיו [những-CHA-y]H1 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{44 Những-ấy là cái những kẻ bị/được khiến zám-mục mà Moses cả Aaron cả những kẻ-trưởng-đầu của Israel đã zám-mục là mươi hai thân-nam: một thân-nam đã xảy-nên nơi nhà của những cha của y.}
Hoang-Địa 1:45 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 ׃
{45 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những con-trai của Israel, nơi nhà của những cha của họ: từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên là tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế trong Israel.}
Hoang-Địa 1:46 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשֶׁת [cả-BA]H7969 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃
{46 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục là sáu trăm nghìn, cả ba nghìn, cả năm trăm cả năm-chục.}
Hoang-Địa 1:47 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 לֹא[CHẲNG]H3808 הָתְפָּקְדוּ [đã-tự-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 ׃
{47 Cả cái những người-Levi nơi nhánh-zuỗi của những cha của họ thì chẳng đã tự bị/được khiến zám-mục trong chính-zữa họ.}
Hoang-Địa 1:48 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{48 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 1:49 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶת[CHÍNH]H853 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 לֵוִי [LEVI]H3878 לֹא[CHẲNG]H3808 תִפְקֹד [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רֹאשָׁם [ĐẦU-họ]H7218 לֹא[CHẲNG]H3808 תִשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{49 “Chỉ-thật chính nhánh-zuỗi Levi thì ngươi chẳng sẽ zám-mục, cả chính đầu của họ thì ngươi chẳng sẽ nhấc trong chính-zữa những con-trai của Israel!”}
Hoang-Địa 1:50 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 הַפְקֵד [hãy-gây-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-nó]הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 יִשְׂאוּ [sẽ-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 יְשָׁרְתֻהוּ [sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-nó]H8334 וְסָבִיב [cả-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 ׃
{50 “Cả chính-ngươi hãy gây zám-mục chính cái những người-Levi trên lều-ngụ của cái sự-tuyên-chứng cả trên tất-thảy những vật-zụng của nó, cả trên tất-thảy mà nơi nó! Chính-họ sẽ nhấc chính cái lều-ngụ cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó, cả chính-họ sẽ khiến làm-công-bộc nó; cả chốn-chung-quanh nơi lều-ngụ thì họ sẽ hạ-trại!”}
Hoang-Địa 1:51 וּבִנְסֹעַ [cả-trong-để-NHẤC-RỜI]H5265 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יוֹרִידוּ [sẽ-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וּבַחֲנֹת [cả-trong-để-HẠ-TRẠI]H2583 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יָקִימוּ [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וְהַזָּר [cả-cái-kẻ-XA-LẠ]H2114 הַקָּרֵב [cái-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃
{51 “Cả trong lúc cái lều-ngụ để nhấc-rời thì cái những người-Levi sẽ gây tiến-xuống chính-nó; cả trong lúc cái lều-ngụ để hạ-trại thì cái những người-Levi sẽ gây chỗi-zựng chính-nó; cả cái kẻ xa-lạ là cái kẻ-tiến-kề thì sẽ bị/được gây chết!”}
Hoang-Địa 1:52 וְחָנוּ [cả-đã-HẠ-TRẠI]H2583 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 מַחֲנֵהוּ [ZOANH-TRẠI-mình]H4264 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 דִּגְלוֹ [NGỌN-CỜ-mình]H1714 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 ׃
{52 “Cả những con-trai của Israel đã hạ-trại, mỗi thân-nam trên zoanh-trại của mình, cả mỗi thân-nam trên ngọn-cờ của mình nơi những cơ-chế của họ!”}
Hoang-Địa 1:53 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לְמִשְׁכַּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קֶצֶף [CƠN-TỨC-ZẬN]H7110 עַל[TRÊN]H5921 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְשָׁמְרוּ [cả-đã-CANH-ZỮ]H8104 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 ׃
{53 “Cả cái những người-Levi sẽ hạ-trại chốn-chung-quanh nơi lều-ngụ của cái sự-tuyên-chứng; cả cơn-tức-zận chẳng sẽ xảy-nên trên cộng-đồng của những con-trai của Israel; cả cái những người-Levi đã canh-zữ chính sự-canh-zữ lều-ngụ của cái sự-tuyên-chứng!”}
Hoang-Địa 1:54 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃
{54 Cả những con-trai của Israel sẽ làm như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy họ đã làm.}
© https://vietbible.co/ 2025