Fục-Luật 29

0

Fục-Luật 29:1(28:69) אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 דִבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 לִכְרֹת [để-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מוֹאָב[MOAB]H4124 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲשֶׁר[]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 ׃

{1 Những-ấy những ngôn-lời của cái sự-zao-ước mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses để cắt chính-nơi những con-trai của Israel trong đất Moab, từ nơi điều-tách-biệt của cái sự-zao-ước mà Ngài đã cắt chính-nơi họ trong Horeb.}

Fục-Luật 29:2(29:1) וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 רְאִיתֶם [đã-THẤY]H7200 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעֵינֵיכֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 אַרְצוֹ[ĐẤT-y]H776 ׃

{2 Cả Moses sẽ gọi ở-nơi tất-thảy Israel, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính các-người đã thấy chính tất-thảy mà Yahweh đã làm nơi những ziếng-mắt của các-người trong đất Ai-cập nơi Faraoh, cả nơi tất-thảy những gã-nô-bộc của y, cả nơi tất-thảy đất của y.”}

Fục-Luật 29:3(29:2) הַמַּסּוֹת [cái-những-SỰ-THỬ-THÁCH]H4531 הַגְּדֹלֹת [cái-LỚN]H1419 אֲשֶׁר[]H834 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 הָאֹתֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 וְהַמֹּפְתִים [cả-cái-những-FÉP-LẠ]H4159 הַגְּדֹלִים [cái-những-LỚN]H1419 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 ׃

{3 “Cái những sự-thử-thách lớn mà những ziếng-mắt của ngươi đã thấy cái những zấu-kì cả cái những fép-lạ lớn cái chính-chúng.”}

Fục-Luật 29:4(29:3) וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]לֵב [TÂM]H3820 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 וְעֵינַיִם [cả-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 וְאָזְנַיִם [cả-những-LỖ-TAI]H241 לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{4 “Cả Yahweh chẳng đã ban nơi các-người tâm để biết, cả những ziếng-mắt để thấy, cả những lỗ-tai để nghe, cho-tới cái ngày ấy.”}

Fục-Luật 29:5(29:4) וָאוֹלֵךְ [cả-Ta-sẽ-gây-TIẾN-ĐI]H1980 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 לֹא [CHẲNG]H3808 בָלוּ [đã-MÒN-CŨ]H1086 שַׂלְמֹתֵיכֶם [những-ÁO-KHOÁC-các-người]H8008 מֵעֲלֵיכֶם [từ-TRÊN-các-người]H5921 וְנַעַלְךָ [cả-CHIẾC-ZÀY-ngươi]H5275 לֹא [CHẲNG]H3808 בָלְתָה [đã-MÒN-CŨ]H1086 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 רַגְלֶךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 ׃

{5 “Cả Ta sẽ gây tiến-đi chính các-người bốn-chục niên trong hoang-địa: những áo-khoác của các-người chẳng đã mòn-cũ từ trên các-người, cả chiếc-zày của ngươi chẳng đã mòn-cũ từ trên chân-cước của ngươi!”}

Fục-Luật 29:6(29:5) לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲכַלְתֶּם [các-người-đã-ĂN]H398 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 וְשֵׁכָר [cả-THỨC-UỐNG-SAY]H7941 לֹא [CHẲNG]H3808 שְׁתִיתֶם [các-người-đã-UỐNG]H8354 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּדְעוּ [các-người-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{6 “Bánh-cơm thì các-người chẳng đã ăn; cả rượu-nho cả thức-uống-say thì các-người chẳng đã uống: nơi ơn-cớ các-người sẽ biết thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Fục-Luật 29:7(29:6) וַתָּבֹאוּ [cả-các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 סִיחֹן [SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 חֶשְׁבּוֹן[HESHBON]H2809 וְעוֹג [cả-OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 לִקְרָאתֵנוּ [để-ĐỐI-ĐẦU-chúng-ta]H7125 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וַנַּכֵּם [cả-chúng-ta-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN-chúng]H5221 ׃

{7 “Cả các-người sẽ đến ở-nơi cái chỗ ấy; cả Sihon vua của Heshbon cả Og vua của cái Bashan bèn sẽ đến-ra để đối-đầu chúng-ta nơi sự-tranh-chiến; cả chúng-ta sẽ gây thương-tổn chúng;”}

Fục-Luật 29:8(29:7) וַנִּקַּח [cả-chúng-ta-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 וַנִּתְּנָהּ [cả-chúng-ta-sẽ-BAN-nó]H5414 לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 לָראוּבֵנִי [nơi-NGƯỜI-REUBEN]H7206 וְלַגָּדִי [cả-nơi-NGƯỜI-GAĐ]H1425 וְלַחֲצִי [cả-nơi-FÂN-NỬA]H2677 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 הַמְנַשִּׁי [cái-NGƯỜI-MANASSEH]H4520 ׃

{8 “cả chúng-ta sẽ lấy chính đất của chúng, cả chúng-ta sẽ ban nó nơi sự-thừa-hưởng nơi người-Reuben, cả nơi người-Gađ, cả nơi fân-nửa của cành-nhánh của cái người-Manasseh.”}

Fục-Luật 29:9(29:8) וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תַּשְׂכִּילוּ [các-người-sẽ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 תַּעֲשׂוּן [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{9 “Cả các-người đã canh-zữ chính những ngôn-lời của cái sự-zao-ước ấy, cả các-người đã làm chính-chúng: nơi ơn-cớ các-người sẽ gây thông-sáng chính tất-thảy mà các-người sẽ làm!”}

Fục-Luật 29:10(29:9) אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נִצָּבִים [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 כֻּלְּכֶם [TẤT-THẢY-các-người]H3605 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 רָאשֵׁיכֶם [những-ĐẦU-các-người]H7218 שִׁבְטֵיכֶם [những-CÀNH-NHÁNH-các-người]H7626 זִקְנֵיכֶם [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-các-người]H2205 וְשֹׁטְרֵיכֶם [cả-những-VIÊN-THƯ-LUẬT-các-người]H7860 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{10 “Chính-các-người đang bị/được trụ-đặt cái ngày tất-thảy các-người nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người: những đầu của các-người, những cành-nhánh của các-người, những kẻ niên-trưởng của các-người, cả những viên-thư-luật của các-người, tất-thảy thân-nam của Israel;”}

Fục-Luật 29:11(29:10) טַפְּכֶם [CON-TRẺ-các-người]H2945 נְשֵׁיכֶם [những-THÂN-NỮ-các-người]H802 וְגֵרְךָ [cả-KẺ-KIỀU-NGỤ-ngươi]H1616 אֲשֶׁר[]H834 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 מַחֲנֶיךָ [những-ZOANH-TRẠI-ngươi]H4264 מֵחֹטֵב [từ-kẻ-khiến-ĐỐN-ĐẺO]H2404 עֵצֶיךָ [những-CÂY-GỖ-ngươi]H6086 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֹׁאֵב [kẻ-khiến-MÚC]H7579 מֵימֶיךָ [NƯỚC-ngươi]H4325 ׃

{11 “con-trẻ của các-người, những thân-nữ của các-người; cả kẻ-kiều-ngụ của ngươi mà trong fần-kín-kẽ của những zoanh-trại của ngươi: từ kẻ khiến đốn-đẻo những cây-gỗ của ngươi cho-tới kẻ khiến múc nước của ngươi;”}

Fục-Luật 29:12(29:11) לְעָבְרְךָ [để-TIẾN-NGANG-ngươi]H5674 בִּבְרִית [trong-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וּבְאָלָתוֹ [cả-trong-SỰ-THỀ-NGUYỀN-Ngài]H423 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 כֹּרֵת [đang-khiến-CẮT]H3772 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{12 lúc ngươi để tiến-ngang trong sự-zao-ước của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, cả trong sự-thề-nguyền của Ngài mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến cắt cùng ngươi cái ngày;}

Fục-Luật 29:13(29:12) לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לוֹ [nơi-Ngài]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהוּא[cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָךְ [nơi-ngươi]וְכַאֲשֶׁר [cả-như-]H834 נִשְׁבַּע[Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 ׃

{13 “nơi ơn-cớ để gây chỗi-zựng chính-ngươi cái ngày nơi Ngài nơi chúng-zân; cả chính-Ngài sẽ xảy-nên nơi ngươi nơi đấng-Chúa-thần như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi, cả như mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi những cha của ngươi nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob!”}

Fục-Luật 29:14(29:13) וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 לְבַדְּכֶם [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-các-người]H905 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 כֹּרֵת [đang-khiến-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאָלָה [cái-SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{14 “Cả chẳng chính-nơi các-người nơi điều-tách-biệt thì chính-tôi đang khiến cắt chính cái sự-zao-ước ấy cả chính cái sự-thề-nguyền ấy:”}

Fục-Luật 29:15(29:14) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יֶשְׁנוֹ [sẽ--y]H3426 פֹּה [Ở-ĐÂY]H6311 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-ta]H5973 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 וְאֵת [cả-CHÍNH-NƠI]H854 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 פֹּה [Ở-ĐÂY]H6311 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-ta]H5973 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{15 “thực-rằng chính-nơi kẻ mà sẽ có y ở-đây cùng chúng-ta đang khiến đứng-trụ cái ngày nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta, cả chính-nơi kẻ mà chẳng-hiện-hữu y ở-đây cùng chúng-ta cái ngày!”}

Fục-Luật 29:16(29:15) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 יְדַעְתֶּם [đã-BIẾT]H3045 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 יָשַׁבְנוּ [chúng-ta-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 עָבַרְנוּ [chúng-ta-đã-TIẾN-NGANG]H5674 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 עֲבַרְתֶּם [các-người-đã-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{16 “(Thực-rằng chính-các-người đã biết chính điều mà chúng-ta đã cư-toạ trong đất Ai-cập, cả chính điều mà chúng-ta đã tiến-ngang trong fần-kín-kẽ của cái những tộc-zân mà các-người đã tiến-ngang;)”}

Fục-Luật 29:17(29:16) וַתִּרְאוּ [cả-các-người-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁקּוּצֵיהֶם [những-ĐIỀU-ĐÁNG-GỚM-GHIẾC-chúng]H8251 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 גִּלֻּלֵיהֶם [những-NGẪU-TƯỢNG-chúng]H1544 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 וָאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 אֲשֶׁר[]H834 עִמָּהֶם [CÙNG-chúng]H5973 ׃

{17 “(cả các-người sẽ thấy chính những điều-đáng-gớm-ghiếc của chúng, cả chính những ngẫu-tượng của chúng cây-gỗ cả đá-thỏi bạc-thỏi cả vàng-thỏi mà cùng chúng!)”}

Fục-Luật 29:18(29:17) פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יֵשׁ [sẽ-]H3426 בָּכֶם [trong-các-người]אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אוֹ [HOẶC]H176 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אוֹ [HOẶC]H176 מִשְׁפָּחָה [CHI-TỘC]H4940 אוֹ [HOẶC]H176 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 אֲשֶׁר[]H834 לְבָבוֹ[TÂM-KHẢM-nó]H3824 פֹנֶה [đang-khiến-XOAY]H6437 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יֵשׁ [sẽ-]H3426 בָּכֶם [trong-các-người]שֹׁרֶשׁ [GỐC-RỄ]H8328 פֹּרֶה [mà-khiến-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 רֹאשׁ [MẬT-ĐẮNG]H7219 וְלַעֲנָה [cả-NGẢI-ĐẮNG]H3939 ׃

{18 “kẻo-chừng sẽ có trong các-người thân-nam hoặc thân-nữ hoặc chi-tộc hoặc cành-nhánh mà tâm-khảm của nó đang khiến xoay cái ngày từ cùng Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta, để đi để fục-zịch chính những-chúa-thần của cái những tộc-zân cái chính-chúng; kẻo-chừng sẽ có trong các-người gốc-rễ mà khiến sinh-bông-trái mật-đắng cả ngải-đắng!”}

Fục-Luật 29:19(29:18) וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּשָׁמְעוֹ [trong-để-NGHE-y]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאָלָה [cái-SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְהִתְבָּרֵךְ [cả-y-đã-tự-khiến-FÚC-FỤC]H1288 בִּלְבָבוֹ [trong-TÂM-KHẢM-y]H3824 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 שָׁלוֹם[ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-ta] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בִּשְׁרִרוּת [trong-SỰ-TRƠ-LÌ]H8307 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 אֵלֵךְ [ta-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 סְפוֹת [để-CẠO-QUÉT]H5595 הָרָוָה [cái-điều-NO-ĐẪM]H7302 אֶת [CHÍNH]H853 הַצְּמֵאָה [cái-điều-KHÁT]H6771 ׃

{19 “Cả nó đã xảy-nên trong lúc y để nghe chính những ngôn-lời của cái sự-thề-nguyền ấy, cả y đã tự khiến fúc-fục trong tâm-khảm của y, để nói-ra: ‘Điều-an-yên sẽ xảy-nên nơi ta; thực-rằng trong sự-trơ-lì của tâm của ta thì ta sẽ tiến-đi: nơi ơn-cớ để cạo-quét cái điều no-đẫm chính cái điều khát!’}

Fục-Luật 29:20(29:19) לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאבֶה [sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 סְלֹחַ [để-KHOAN-THỨ]H5545 לוֹ [nơi-y] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָז [KHI-ẤY]H227 יֶעְשַׁן [sẽ-BỐC-KHÓI]H6225 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְקִנְאָתוֹ [cả-SỰ-NÓNG-HỜN-Ngài]H7068 בָּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 וְרָבְצָה [cả-đã-NẰM-KHUỴU]H7257 בוֹ [trong-y]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָלָה [cái-SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 הַכְּתוּבָה [cái-mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בַּסֵּפֶר [trong-CUỘN-CHỮ]H5612 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וּמָחָה [cả-đã-CHÀ-XOÁ]H4229 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-y]H8034 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{20 thì Yahweh chẳng sẽ bằng-lòng để khoan-thứ nơi y: thực-rằng khi-ấy mũi-khịt của Yahweh cả sự-nóng-hờn của Ngài sẽ bốc-khói trong thân-nam cái chính-y, cả tất-thảy cái sự-thề-nguyền cái mà bị/được khiến viết-ghi trong cái cuộn-chữ ấy bèn đã nằm-khuỵu trong y; cả Yahweh đã chà-xoá chính zanh-tên của y từ zưới cái những trời;”}

Fục-Luật 29:21(29:20) וְהִבְדִּילוֹ [cả-đã-gây-FÂN-CÁCH-y]H914 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְרָעָה [nơi-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אלות[những-SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 הַכְּתוּבָה [cái-mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּסֵפֶר [trong-CUỘN-CHỮ]H5612 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{21 “cả Yahweh đã gây fân-cách y nơi sự-xấu-ác từ tất-thảy những cành-nhánh của Israel, như tất-thảy những sự-thề-nguyền của cái sự-zao-ước cái mà bị/được khiến viết-ghi trong cuộn-chữ của cái zới-luật ấy!”}

Fục-Luật 29:22(29:21) וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 הַדּוֹר [cái-THẾ-HỆ]H1755 הָאַחֲרוֹן [cái-SAU-CUỐI]H314 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 אֲשֶׁר[]H834 יָקוּמוּ [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 מֵאַחֲרֵיכֶם [từ-SÁT-SAU-các-người]H310 וְהַנָּכְרִי [cả-cái-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 אֲשֶׁר[]H834 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 וְרָאוּ [cả-họ-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 מַכּוֹת [những-THƯƠNG-TÍCH]H4347 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 תַּחֲלֻאֶיהָ [những-ĐIỀU-ỐM-ĐAU-nó]H8463 אֲשֶׁר[]H834 חִלָּה [đã-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בָּהּ [trong-nó]׃

{22 “Cả đã nói-ra cái thế-hệ cái sau-cuối của những con-trai của các-người mà sẽ chỗi-zựng từ sát-sau các-người cả cái kẻ khác-lạ mà sẽ đến từ đất xa-cách; cả họ đã thấy chính những thương-tích của cái đất cái chính-nó, cả chính những điều-ốm-đau của nó mà Yahweh đã khiến yếu-đau trong nó:”}

Fục-Luật 29:23(29:22) גָּפְרִית [ZIÊM-SINH]H1614 וָמֶלַח [cả-MUỐI]H4417 שְׂרֵפָה [SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אַרְצָהּ [ĐẤT-nó]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 תִזָּרַע [sẽ-bị/được-ZEO-VÃI]H2232 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַצְמִחַ [nó-sẽ-gây-NẢY-MỌC]H6779 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַעֲלֶה[sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בָהּ [trong-]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 כְּמַהְפֵּכַת [như-SỰ-XOAY-ĐỔ]H4114 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 אַדְמָה [AĐMAH]H126 וּצְבוֹיִם [cả-ZEBOIIM]H6636 אֲשֶׁר[]H834 הָפַךְ [đã-XOAY-LẬT]H2015 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאַפּוֹ [trong-MŨI-KHỊT-Ngài]H639 וּבַחֲמָתוֹ [cả-trong-SỰ-TỨC-KHÍ-Ngài]H2534 ׃

{23 “Ziêm-sinh cả muối sự-đốt-thiêu thì tất-thảy đất của nó chẳng sẽ bị/được zeo-vãi, cả nó chẳng sẽ gây nảy-mọc; cả tất-thảy rau-cỏ chẳng sẽ tiến-lên trong nó: như sự-xoay-đổ của Sođom cả Gomorrah, Ađmah cả Zeboiim mà Yahweh đã xoay-lật trong mũi-khịt của Ngài cả trong sự-tức-khí của Ngài.”}

Fục-Luật 29:24(29:23) וְאָמְרוּ[cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 עַל[TRÊN]H5921 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 חֳרִי [CƠN-FỪNG-FỪNG]H2750 הָאַף [cái-MŨI-KHỊT]H639 הַגָּדוֹל[cái-LỚN]H1419 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{24 “Cả tất-thảy cái những tộc-zân đã nói-ra: ‘Trên zì-nào thì Yahweh đã làm cách-như-thế nơi cái đất ấy? Zì-nào cơn-fừng-fừng của cái mũi-khịt lớn ấy?’}

Fục-Luật 29:25(29:24) וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-]H834 עָזְבוּ [họ-đã-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 אֲשֶׁר[]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 עִמָּם [CÙNG-họ]H5973 בְּהוֹצִיאוֹ [trong-để-gây-ĐẾN-RA-Ngài]H3318 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{25 “Cả họ đã nói-ra: ‘Trên điều mà họ đã bỏ-rời chính sự-zao-ước của Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của họ mà Ngài đã cắt cùng họ trong lúc Ngài để gây đến-ra chính-họ từ đất Ai-cập,’}

Fục-Luật 29:26(29:25) וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יְדָעוּם [họ-đã-BIẾT-chúng]H3045 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 חָלַק [Ngài-đã-NHẴN-FÂN]H2505 לָהֶם [nơi-họ]׃

{26 ‘cả họ sẽ đi, cả họ sẽ fục-zịch những-chúa-thần khác-kia, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng những-chúa-thần mà họ chẳng đã biết chúng thì cả Ngài chẳng đã nhẵn-fân nơi họ!’}

Fục-Luật 29:27(29:26) וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקְּלָלָה [cái-SỰ-KHINH-RỦA]H7045 הַכְּתוּבָה [cái-mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בַּסֵּפֶר [trong-CUỘN-CHỮ]H5612 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{27 ‘Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong đất cái chính-nó để gây đến trên nó chính tất-thảy cái sự-khinh-rủa cái mà bị/được khiến viết-ghi trong cái cuộn-chữ ấy,’}

Fục-Luật 29:28(29:27) וַיִּתְּשֵׁם [cả-sẽ-RỨT-RA-chúng]H5428 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 אַדְמָתָם[ĐẤT-ĐAI-chúng]H127 בְּאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 וּבְחֵמָה [cả-trong-SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 וּבְקֶצֶף [cả-trong-CƠN-TỨC-ZẬN]H7110 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וַיַּשְׁלִכֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-VĂNG-RA-chúng]H7993 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֲחֶרֶת [KHÁC-KIA]H312 כַּיּוֹם[như-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{28 ‘cả Yahweh sẽ rứt-ra chúng từ trên đất-đai của chúng trong mũi-khịt cả trong sự-tức-khí cả trong cơn-tức-zận lớn; cả Ngài sẽ gây văng-ra chúng ở-nơi đất khác-kia như cái ngày ấy!’}

Fục-Luật 29:29(29:28) הַנִּסְתָּרֹת [cái-những-điều-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 וְהַנִּגְלֹת[cả-cái-những-điều-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 לָנוּ [nơi-chúng-ta] וּלְבָנֵינוּ [cả-nơi-những-CON-TRAI-chúng-ta]H1121 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{29 “Cái những điều bị/được che-zấu nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta; cả cái những điều bị/được fô-trần nơi chúng-ta cả nơi những con-trai của chúng-ta cho-tới đời-đời, để làm chính tất-thảy những ngôn-lời của cái zới-luật ấy!”}

© https://vietbible.co/ 2025