Fục-Luật 09

0

Fục-Luật 9:1 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 לָבֹא [để-ĐẾN]H935 לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 וַעֲצֻמִים [cả-HÙNG-MẠNH]H6099 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 גְּדֹלֹת [LỚN]H1419 וּבְצֻרֹת [cả-đang-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 בַּשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 ׃

{1 “Ngươi hãy nghe, hỡi Israel! Chính-ngươi đang khiến tiến-ngang cái ngày chính cái Jorđan, để đến để chiếm-hưởng những tộc-zân lớn cả hùng-mạnh hơn từ-nơi ngươi những cư-thành lớn cả đang bị/được khiến tách-gom trong những trời!”}

Fục-Luật 9:2 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וָרָם [cả-đang-khiến-NÂNG-CAO]H7311 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֲנָקִים [những-NGƯỜI-ANAK]H6062 אֲשֶׁר[]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 שָׁמַעְתָּ[đã-NGHE]H8085 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִתְיַצֵּב [sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֲנָק [ANAK]H6061 ׃

{2 “Chúng-zân lớn cả đang khiến nâng-cao những con-trai của những người-Anak, mà chính-ngươi đã biết, cả chính-ngươi đã nghe: ‘Kẻ-nào sẽ tự khiến đặt-đứng nơi mặt của những con-trai của Anak?’}

Fục-Luật 9:3 וְיָדַעְתָּ [cả-ngươi-đã-BIẾT]H3045 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הָעֹבֵר [cái-đấng-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 אֵשׁ [LỬA]H784 אֹכְלָה [mà-khiến-ĂN]H398 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יַשְׁמִידֵם [sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-chúng]H8045 וְהוּא[cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יַכְנִיעֵם [sẽ-gây-HẠ-MÌNH-chúng]H3665 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וְהוֹרַשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-gây-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 וְהַאֲבַדְתָּם [cả-ngươi-đã-gây-ZIỆT-MẤT-chúng]H6 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָךְ [nơi-ngươi]׃ 

{3 “Cả ngươi đã biết cái ngày thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi chính Ngài cái đấng khiến tiến-ngang nơi mặt của ngươi lửa mà khiến ăn thì chính-Ngài sẽ gây huỷ-ziệt chúng, cả chính-Ngài sẽ gây chúng hạ-mình nơi mặt của ngươi; cả ngươi đã gây chiếm-hưởng chúng, cả ngươi đã gây chúng ziệt-mất mau-chóng, như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi!”}

Fục-Luật 9:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 בִּלְבָבְךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 בַּהֲדֹף [trong-để-XÔ-ĐUỔI]H1920 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִלְּפָנֶיךָ [từ-nơi-MẶT-ngươi]H6440 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 בְּצִדְקָתִי [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6666 הֱבִיאַנִי [đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וּבְרִשְׁעַת [cả-trong-SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7564 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מוֹרִישָׁם [đang-gây-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 ׃

{4 “Ngươi chẳng-nên sẽ nói-ra trong tâm-khảm của ngươi (trong lúc Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi để xô-đuổi chính-chúng từ nơi mặt của ngươi), để nói-ra: ‘Trong sự-hợp-lẽ-đạo của tôi thì Yahweh đã gây tôi đến để chiếm-hưởng chính cái đất ấy!’ Cả trong sự-vô-lẽ-đạo của cái những tộc-zân ấy thì Yahweh đang gây chiếm-hưởng chúng từ mặt của ngươi.”}

Fục-Luật 9:5 לֹא [CHẲNG]H3808 בְצִדְקָתְךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-ngươi]H6666 וּבְישֶׁר [cả-trong-CÁCH-BẰNG-THẲNG]H3476 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּרִשְׁעַת [trong-SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7564 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מוֹרִישָׁם [đang-gây-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 ׃

{5 “Chẳng trong sự-hợp-lẽ-đạo của ngươi cả trong cách-bằng-thẳng của tâm-khảm của ngươi thì chính-ngươi đang khiến đến để chiếm-hưởng chính đất của chúng: thực-rằng trong sự-vô-lẽ-đạo của cái những tộc-zân ấy thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang gây chiếm-hưởng chúng từ mặt của ngươi, cả nơi ơn-cớ để gây chỗi-zựng chính cái ngôn-lời mà Yahweh đã bị/được buộc-thề nơi những cha của ngươi nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob!”}

Fục-Luật 9:6 וְיָדַעְתָּ [cả-ngươi-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 בְצִדְקָתְךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-ngươi]H6666 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַטּוֹבָה[cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קשׁה[ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 ׃

{6 “Cả ngươi đã biết thực-rằng chẳng trong sự-hợp-lẽ-đạo của ngươi thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi chính cái đất của cái sự-tốt-lành ấy để chiếm-hưởng nó: thực-rằng chính-ngươi chúng-zân đầy-trơ-ngạnh của gáy-lưng!”}

Fục-Luật 9:7 זְכֹר [ngươi-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכַּח [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 הִקְצַפְתָּ [ngươi-đã-gây-TỨC-ZẬN]H7107 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 לְמִן [nơi-TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 יָצָאתָ [ngươi-đã-ĐẾN-RA]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאֲכֶם [để-ĐẾN-các-người]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מַמְרִים [đang-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 הֱיִיתֶם [các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{7 “Ngươi hãy lưu-nhớ ngươi chẳng-nên sẽ lãng-quên chính điều mà ngươi đã gây tức-zận chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi trong hoang-địa! Nơi từ-nơi cái ngày mà ngươi đã đến-ra từ đất Ai-cập cho-tới lúc các-người để đến cho-tới cái chỗ ấy thì các-người đã xảy-nên đang gây nghịch-đắng cùng Yahweh.”}

Fục-Luật 9:8 וּבְחֹרֵב [cả-trong-HOREB]H2722 הִקְצַפְתֶּם [các-người-đã-gây-TỨC-ZẬN]H7107 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּתְאַנַּף [cả-sẽ-tự-khiến-BỰC-TỨC]H599 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּכֶם [trong-các-người] לְהַשְׁמִיד [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{8 “Cả trong Horeb thì các-người đã gây tức-zận chính Yahweh; cả Yahweh sẽ tự khiến bực-tức trong các-người để gây huỷ-ziệt chính các-người.”}

Fục-Luật 9:9 בַּעֲלֹתִי [trong-để-TIẾN-LÊN-tôi]H5927 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 לוּחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 לוּחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲשֶׁר[]H834 כָּרַת [đã-CẮT]H3772 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 וָאֵשֵׁב [cả-tôi-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם[NGÀY]H3117 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לֹא [CHẲNG]H3808 אָכַלְתִּי [tôi-đã-ĂN]H398 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁתִיתִי [tôi-đã-UỐNG]H8354 ׃

{9 “Trong lúc tôi để tiến-lên hướng cái búi để lấy những fiến-bảng của cái những đá-thỏi những fiến-bảng của cái sự-zao-ước mà Yahweh đã cắt cùng các-người thì cả tôi sẽ cư-toạ trong núi bốn-chục ngày cả bốn-chục ban-đêm: bánh-cơm thì tôi chẳng đã ăn, cả nước thì tôi chẳng đã uống.”}

Fục-Luật 9:10 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי[HAI]H8147 לוּחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 כְּתֻבִים [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּאֶצְבַּע [trong-NGÓN]H676 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַעֲלֵיהֶם [cả-TRÊN-chúng]H5921 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 ׃

{10 “Cả Yahweh sẽ ban ở-nơi tôi chính hai fiến-bảng của cái những đá-thỏi mà bị/được khiến viết-ghi trong ngón của đấng-Chúa-thần; cả trên chúng thì như tất-thảy cái những ngôn-lời mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt cùng các-người trong núi từ chính-zữa cái lửa, trong ngày của cái hội-triệu.”}

Fục-Luật 9:11 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִקֵּץ [từ-FẦN-CUỐI]H7093 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם[NGÀY]H3117 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי[HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 לֻחוֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 ׃

{11 “Cả nó sẽ xảy-nên từ fần-cuối của bốn-chục ngày cả bốn-chục ban-đêm thì Yahweh đã ban ở-nơi tôi chính hai fiến-bảng của cái những đá-thỏi những fiến-bảng của cái sự-zao-ước.”}

Fục-Luật 9:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 רֵד [ngươi-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁחֵת [đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתָ [ngươi-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 סָרוּ [chúng-đã-NGẢ-RA]H5493 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִם [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-chúng]H6680 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-chúng]מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 ׃

{12 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy tiến-xuống mau-chóng từ ấy! Thực-rằng chúng-zân của ngươi mà ngươi đã gây đến-ra từ Ai-cập thì đã khiến fân-hoại: chúng đã ngả-ra mau-chóng từ-nơi cái con-đường mà Ta đã khiến truyền-răn chúng thì chúng đã làm nơi chúng sự-rót-đúc!”}

Fục-Luật 9:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 רָאִיתִי[Ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קשׁה[ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 ׃

{13 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi tôi, để nói-ra: “Ta đã thấy chính cái chúng-zân ấy: cả a-kìa chính-chúng chúng-zân đầy-trơ-ngạnh của gáy-lưng!”}

Fục-Luật 9:14 הֶרֶף [ngươi-hãy-gây-THÕNG-BUÔNG]H7503 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-Ta]H4480 וְאַשְׁמִידֵם [cả-Ta-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-chúng]H8045 וְאֶמְחֶה [cả-Ta-sẽ-CHÀ-XOÁ]H4229 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמָם [ZANH-TÊN-chúng]H8034 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶעֱשֶׂה [cả-Ta-sẽ-LÀM]H6213 אוֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 עָצוּם [HÙNG-MẠNH]H6099 וָרָב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃

{14 “Ngươi hãy gây thõng-buông từ-nơi Ta thì cả Ta sẽ gây huỷ-ziệt chúng, cả Ta sẽ chà-xoá chính zanh-tên của chúng từ zưới cái những trời! Cả Ta sẽ làm chính-ngươi nơi tộc-zân hùng-mạnh cả lớn-nhiều từ-nơi nó!”}

Fục-Luật 9:15 וָאֵפֶן [cả-tôi-sẽ-XOAY]H6437 וָאֵרֵד [cả-tôi-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וְהָהָר [cả-cái-NÚI]H2022 בֹּעֵר [đang-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 לוּחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 יָדָי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 ׃

{15 “Cả tôi sẽ xoay, cả tôi sẽ tiến-xuống từ-nơi cái núi, cả cái núi đang khiến tiêu-ngốn trong lửa: cả hai fiến-bảng của cái sự-zao-ước trên hai tay-quyền của tôi.”}

Fục-Luật 9:16 וָאֵרֶא [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 חֲטָאתֶם [các-người-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 עֲשִׂיתֶם[các-người-đã-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 סַרְתֶּם [các-người-đã-NGẢ-RA]H5493 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{16 “Cả tôi sẽ thấy cả a-kìa các-người đã lỗi-đạo nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người: các-người đã làm nơi các-người con-bê của sự-rót-đúc thì các-người đã ngả-ra mau-chóng từ-nơi cái con-đường mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-các-người!”}

Fục-Luật 9:17 וָאֶתְפֹּשׂ [cả-tôi-sẽ-CẦM-NẮM]H8610 בִּשְׁנֵי [trong-HAI]H8147 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 וָאַשְׁלִכֵם [cả-tôi-sẽ-gây-VĂNG-RA-chúng]H7993 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 יָדָי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 וָאֲשַׁבְּרֵם [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ-chúng]H7665 לְעֵינֵיכֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 ׃

{17 “Cả tôi sẽ cầm-nắm trong hai cái những fiến-bảng, cả tôi sẽ gây chúng văng-ra từ trên hai tay-quyền của tôi; cả tôi sẽ khiến zập-vỡ chúng nơi những ziếng-mắt của các-người.”}

Fục-Luật 9:18 וָאֶתְנַפַּל [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּרִאשֹׁנָה [như-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם[NGÀY]H3117 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לֹא [CHẲNG]H3808 אָכַלְתִּי [tôi-đã-ĂN]H398 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁתִיתִי [tôi-đã-UỐNG]H8354 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חַטַּאתְכֶם [SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 אֲשֶׁר[]H834 חֲטָאתֶם [các-người-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהַכְעִיסוֹ [để-gây-BỰC-BỘI-Ngài]H3707 ׃

{18 “Cả tôi sẽ tự khiến ngã-rơi nơi mặt của Yahweh như trước-đầu, bốn-chục ngày cả bốn-chục ban-đêm: bánh-cơm thì tôi chẳng đã ăn, cả nước thì tôi chẳng đã uống trên tất-thảy sự-lỗi-đạo của các-người mà các-người đã lỗi-đạo, để làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh để gây bực-bội Ngài.”}

Fục-Luật 9:19 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָגֹרְתִּי [tôi-đã-SỢ-HÃI]H3025 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 הָאַף [cái-MŨI-KHỊT]H639 וְהַחֵמָה [cả-cái-SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 אֲשֶׁר[]H834 קָצַף [đã-TỨC-ZẬN]H7107 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 לְהַשְׁמִיד [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 גַּם [CŨNG]H1571 בַּפַּעַם [trong-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃

{19 “Thực-rằng tôi đã sợ-hãi từ mặt của cái mũi-khịt cả cái sự-tức-khí mà Yahweh đã tức-zận trên các-người, để gây huỷ-ziệt chính-các-người; cả Yahweh sẽ nghe ở-nơi tôi, cũng trong sự-động-thúc cái chính-nó.”}

Fục-Luật 9:20 וּבְאַהֲרֹן [cả-trong-AARON]H175 הִתְאַנַּף [đã-tự-khiến-BỰC-TỨC]H599 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 לְהַשְׁמִידוֹ [để-gây-HUỶ-ZIỆT-y]H8045 וָאֶתְפַּלֵּל [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-FÁN-NGUYỆN]H6419 גַּם [CŨNG]H1571 בְּעַד[QUA]H1157 אַהֲרֹן[AARON]H175 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃

{20 “Cả trong Aron thì Yahweh đã tự khiến bực-tức quá-lực, để gây huỷ-ziệt y; cả tôi sẽ tự khiến fán-nguyện cũng qua Aron trong kì-lúc cái chính-nó.”}

Fục-Luật 9:21 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 חַטַּאתְכֶם [SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 אֲשֶׁר[]H834 עֲשִׂיתֶם[các-người-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֵגֶל [cái-CON-BÊ]H5695 לָקַחְתִּי [tôi-đã-LẤY]H3947 וָאֶשְׂרֹף [cả-tôi-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 וָאֶכֹּת [cả-tôi-sẽ-ZẬP-VỤN]H3807 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 טָחוֹן [để-XAY-NGHIỀN]H2912 הֵיטֵב [để-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-]H834 דַּק [LÉP-NHỎ]H1851 לְעָפָר [nơi-BỤI-ĐẤT]H6083 וָאַשְׁלִךְ [cả-tôi-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 אֶת [CHÍNH]H853 עֲפָרוֹ [BỤI-ĐẤT-nó]H6083 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנַּחַל [cái-LẠCH-TRŨNG]H5158 הַיֹּרֵד [cái-mà-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{21 “Cả chính sự-lỗi-đạo của các-người mà các-người đã làm chính cái con-bê thì tôi đã lấy, cả tôi sẽ đốt-thiêu chính-nó trong lửa, cả tôi sẽ zập-vụn chính-nó để xay-nghiền, để gây tốt-lành-lên cho-tới lúc mà lép-nhỏ nơi bụi-đất; cả tôi sẽ gây văng-ra chính bụi-đất của nó ở-nơi cái lạch-trũng cái mà khiến tiến-xuống từ-nơi cái núi!”}

Fục-Luật 9:22 וּבְתַבְעֵרָה [cả-trong-TABERAH]H8404 וּבְמַסָּה [cả-trong-MASSAH]H4532 וּבְקִבְרֹת הַתַּאֲוָה [cả-trong-KIBROTH-HATTAAVAH]H6914 מַקְצִפִים [đang-gây-TỨC-ZẬN]H7107 הֱיִיתֶם [các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{22 “Cả trong Taberah, cả trong Massah, cả trong những Mồ-chôn của cái Sự-thèm-muốn thì các-người đã xảy-nên đang gây tức-zận chính Yahweh.”}

Fục-Luật 9:23 וּבִשְׁלֹחַ [cả-trong-để-SAI-FÁI]H7971 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִקָּדֵשׁ בַּרְנֵעַ [từ-KAĐESH-BARNEA]H6947 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 עֲלוּ [các-người-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 וּרְשׁוּ [cả-các-người-hãy-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người] וַתַּמְרוּ [cả-các-người-sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הֶאֱמַנְתֶּם [các-người-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לוֹ [nơi-Ngài]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שְׁמַעְתֶּם[các-người-đã-NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-Ngài]H6963 ׃

{23 “Cả trong lúc Yahweh để sai-fái chính-các-người từ Kađesh-Barnea, để nói-ra: ‘Các-người hãy tiến-lên, cả các-người hãy chiếm-hưởng chính cái đất mà Ta đã ban nơi các-người!’ Cả các-người sẽ gây nghịch-đắng chính miệng của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, cả các-người chẳng đã gây tín-thác nơi Ngài, cả các-người chẳng đã nghe trong tiếng của Ngài.”}

Fục-Luật 9:24  מַמְרִים [đang-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 הֱיִיתֶם [các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִיּוֹם[từ-NGÀY]H3117 דַּעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{24 “Các-người đã xảy-nên đang gây nghịch-đắng cùng Yahweh từ ngày tôi đã biết chính-các-người.”}

Fục-Luật 9:25 וָאֶתְנַפַּל [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵת [CHÍNH]H853 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 אֲשֶׁר[]H834 הִתְנַפָּלְתִּי [tôi-đã-tự-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהַשְׁמִיד [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{25 “Cả tôi sẽ tự khiến ngã-rơi nơi mặt của Yahweh chính bốn-chục cái ngày cả chính bốn-chục cái ban-đêm mà tôi đã tự khiến ngã-rơi: thực-rằng Yahweh đã nói-ra để gây huỷ-ziệt chính-các-người!”}

Fục-Luật 9:26 וָאֶתְפַּלֵּל [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-FÁN-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁחֵת [Chúa-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 וְנַחֲלָתְךָ [cả-FẦN-KẾ-SẢN-Chúa]H5159 אֲשֶׁר[]H834 פָּדִיתָ [Chúa-đã-ZẢI-CHUỘC]H6299 בְּגָדְלֶךָ [trong-ĐIỀU-NÊN-LỚN-Chúa]H1433 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 ׃

{26 “Cả tôi sẽ tự khiến fán-nguyện ở-nơi Yahweh, cả tôi sẽ nói-ra: Hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, Chúa chẳng-nên sẽ gây fân-hoại chúng-zân của Chúa cả fần-kế-sản của Chúa mà Chúa đã zải-chuộc trong điều-nên-lớn của Chúa mà Chúa đã gây đến-ra từ Ai-cập trong tay-quyền cường-mạnh!”}

Fục-Luật 9:27  זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּפֶן [Chúa-sẽ-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 קְשִׁי [ĐIỀU-TRƠ-NGẠNH]H7190 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 רִשְׁעוֹ [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO-nó]H7562 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 חַטָּאתוֹ [SỰ-LỖI-ĐẠO-nó]H2403 ׃

{27 “Chúa hãy lưu-nhớ nơi những gã-nô-bộc của Chúa nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob! Chúa chẳng-nên sẽ xoay ở-nơi điều-trơ-ngạnh của cái chúng-zân ấy, cả ở-nơi điều-vô-lẽ-đạo của nó, cả ở-nơi sự-lỗi-đạo của nó!”}

Fục-Luật 9:28 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתָנוּ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA-chúng-tôi]H3318 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 מִבְּלִי [từ-CHẲNG-NÀO]H1097 יְכֹלֶת [để-CÓ-THỂ]H3201 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַהֲבִיאָם [để-gây-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָהֶם [nơi-họ]וּמִשִּׂנְאָתוֹ [cả-từ-SỰ-CHÁN-GHÉT-Ngài]H8135 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 הוֹצִיאָם [Ngài-đã-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 לַהֲמִתָם [để-gây-CHẾT-họ]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃

{28 “Kẻo-chừng cái đất mà Chúa đã gây chúng-tôi đến-ra từ nơi-đó thì sẽ nói-ra: ‘Từ chẳng-nào lúc Yahweh để có-thể để gây họ đến ở-nơi cái đất mà Ngài đã khiến zẫn-đặt nơi họ, cả từ sự-chán-ghét Ngài của chính họ thì Ngài đã gây họ đến-ra để gây họ chết trong hoang-địa.’}

Fục-Luật 9:29 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 וְנַחֲלָתֶךָ [cả-FẦN-KẾ-SẢN-Chúa]H5159 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 בְּכֹחֲךָ [trong-QUYỀN-FÉP-Chúa]H3581 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 וּבִזְרֹעֲךָ [cả-trong-CÁNH-TAY-Chúa]H2220 הַנְּטוּיָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 ׃

{29 “Cả chính-họ chúng-zân của Chúa, cả fần-kế-sản của Chúa mà Chúa đã gây đến-ra trong quyền-fép của Chúa cái lớn, cả trong cánh-tay của Chúa cái mà bị/được khiến zuỗi-ra!”}

© https://vietbible.co/ 2025