Fục-Luật 8:1 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוָה [cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 תִּשְׁמְרוּן [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּחְיוּן [các-người-sẽ-SỐNG]H2421 וּרְבִיתֶם [cả-các-người-đã-ZA-TĂNG]H7235 וּבָאתֶם [cả-các-người-đã-ĐẾN]H935 וִירִשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַאֲבֹתֵיכֶם [nơi-những-CHA-các-người]H1 ׃
{6 “Tất-thảy cái sự-truyền-răn mà chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày thì các-người sẽ canh-zữ để làm: nơi ơn-cớ các-người sẽ sống, cả các-người đã za-tăng, cả các-người đã đến, cả các-người đã chiếm-hưởng chính cái đất mà Yahweh đã bị/được buộc-thề nơi những cha của các-người!”}
Fục-Luật 8:2 וְזָכַרְתָּ [cả-ngươi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוֹלִיכְךָ [đã-gây-TIẾN-ĐI-ngươi]H1980 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 זֶה [ẤY]H2088 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 עַנֹּתְךָ [để-khiến-KHỐN-HÃM-ngươi]H6031 לְנַסֹּתְךָ [để-khiến-THỬ-THÁCH-ngươi]H5254 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 בִּלְבָבְךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 הֲתִשְׁמֹר [chăng-ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 ׃
{2 “Cả ngươi đã lưu-nhớ chính tất-thảy cái con-đường mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã gây ngươi tiến-đi ấy bốn-chục niên trong hoang-địa, nơi ơn-cớ để khiến khốn-hãm ngươi, để khiến thử-thách ngươi để biết chính điều mà trong tâm-khảm của ngươi chăng ngươi sẽ canh-zữ những sự-truyền-răn hoặc chừng-nếu chẳng!”}
Fục-Luật 8:3 וַיְעַנְּךָ [cả-Ngài-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM-ngươi]H6031 וַיַּרְעִבֶךָ [cả-Ngài-sẽ-gây-THIẾU-ĐÓI-ngươi]H7456 וַיַּאֲכִלְךָ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĂN-ngươi]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּן [cái-MANNA]H4478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתָּ [ngươi-đã-BIẾT]H3045 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָדְעוּן [đã-BIẾT]H3045 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 הוֹדִיעֲךָ [để-gây-BIẾT-ngươi]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 עַל[TRÊN]H5921 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 יִחְיֶה [sẽ-SỐNG]H2421 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מוֹצָא [ĐIỀU-ĐẾN-RA]H4161 פִי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִחְיֶה [sẽ-SỐNG]H2421 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃
{3 “Cả Ngài sẽ khiến khốn-hãm ngươi, cả Ngài sẽ gây ngươi thiếu-đói, cả Ngài sẽ gây ngươi ăn chính cái Manna mà ngươi chẳng đã biết, cả những cha của ngươi chẳng đã biết, nơi ơn-cớ để gây ngươi biết thực-rằng chẳng trên cái bánh-cơm nơi điều-tách-biệt của nó thì cái con-người sẽ sống! Thực-rằng trên tất-thảy điều-đến-ra của miệng của Yahweh thì cái con-người sẽ sống!”}
Fục-Luật 8:4 שִׂמְלָתְךָ [ÁO-FỦ-ngươi]H8071 לֹא [CHẲNG]H3808 בָלְתָה [đã-MÒN-CŨ]H1086 מֵעָלֶיךָ [từ-TRÊN-ngươi]H5921 וְרַגְלְךָ [cả-CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 לֹא [CHẲNG]H3808 בָצֵקָה [đã-SƯNG-FÙ]H1216 זֶה [ẤY]H2088 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 ׃
{4 “Áo-fủ của ngươi chẳng đã mòn-cũ từ trên ngươi, cả chân-cước của ngươi chẳng đã sưng-fù thì ấy là bốn-chục niên.”}
Fục-Luật 8:5 וְיָדַעְתָּ [cả-ngươi-đã-BIẾT]H3045 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 יְיַסֵּר [sẽ-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מְיַסְּרֶךָּ [đang-khiến-SỬA-ZẠY-ngươi]H3256 ׃
{5 “Cả ngươi đã biết cùng tâm-khảm của ngươi: thực-rằng như mà thân-nam sẽ khiến sửa-zạy chính con-trai của y thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến sửa-zạy ngươi!”}
Fục-Luật 8:6 וְשָׁמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 בִּדְרָכָיו [trong-những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 וּלְיִרְאָה [cả-để-KINH-SỢ]H3372 אֹתוֹ[CHÍNH-Ngài]H853 ׃
{6 “Cả ngươi đã canh-zữ chính những sự-truyền-răn Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi để đi trong những con-đường của Ngài cả để kinh-sợ chính-Ngài!”}
Fục-Luật 8:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מְבִיאֲךָ [đang-gây-ĐẾN-ngươi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 נַחֲלֵי [những-LẠCH-TRŨNG]H5158 מָיִם [NƯỚC]H4325 עֲיָנֹת [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 וּתְהֹמֹת [cả-những-VỰC-THẲM]H8415 יֹצְאִים [mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 בַּבִּקְעָה [trong-THUNG-LŨNG]H1237 וּבָהָר [cả-trong-NÚI]H2022 ׃
{7 “Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang gây ngươi đến ở-nơi đất tốt-lành là đất của những lạch-trũng của nước: những ziếng-mắt cả những vực-thẳm mà khiến đến-ra trong thung-lũng cả trong núi,”}
Fục-Luật 8:8 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 חִטָּה [LÚA-MÌ]H2406 וּשְׂעֹרָה [cả-LÚA-MẠCH]H8184 וְגֶפֶן [cả-CÂY-NHO]H1612 וּתְאֵנָה [cả-CÂY-VẢ]H8384 וְרִמּוֹן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 זֵית [CÂY-Ô-LIU]H2132 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 ׃
{8 “đất của lúa-mì cả lúa-mạch cả cây-nho cả cây-vả cả thạch-lựu, đất của cây-ô-liu của zầu-ô-liu cả mật-ong,”}
Fục-Luật 8:9 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 בְמִסְכֵּנֻת [trong-SỰ-NGHÈO-THẢM]H4544 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 בָּהּ [trong-nó]לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 לֹא [CHẲNG]H3808 תֶחְסַר [ngươi-sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּהּ [trong-nó]אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֲבָנֶיהָ [ĐÁ-THỎI-nó]H68 בַרְזֶל [SẮT-THỎI]H1270 וּמֵהֲרָרֶיהָ [cả-từ-những-ĐỒI-NÚI-nó]H2042 תַּחְצֹב [ngươi-sẽ-ĐỤC-ĐẼO]H2672 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃
{9 “đất mà chẳng trong sự-nghèo-thảm: ngươi sẽ ăn trong nó bánh-cơm thì ngươi chẳng sẽ thiếu-kém tất-thảy trong nó, đất mà đá-thỏi của nó là sắt-thỏi, cả từ những đồi-núi của nó thì ngươi sẽ đục-đẻo đồng-thỏi!”}
Fục-Luật 8:10 וְאָכַלְתָּ [cả-ngươi-đã-ĂN]H398 וְשָׂבָעְתָּ [cả-ngươi-đã-NO-THOẢ]H7646 וּבֵרַכְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַטֹּבָה [cái-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן [Ngài-đã-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{10 “Cả ngươi đã ăn, cả ngươi đã no-thoả thì cả ngươi đã khiến fúc-fục chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi trên cái đất tốt-lành mà Ngài đã ban nơi ngươi.”}
Fục-Luật 8:11 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּשְׁכַּח [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 שְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 וּמִשְׁפָּטָיו [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 וְחֻקֹּתָיו [cả-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ngài]H2708 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{11 “Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi: kẻo-chừng ngươi sẽ lãng-quên chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, nơi chẳng-tính để canh-zữ những sự-truyền-răn của Ngài, cả những điều-fán-xét của Ngài, cả những sự-khắc-lập của Ngài mà chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày:”}
Fục-Luật 8:12 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 וְשָׂבָעְתָּ [cả-ngươi-đã-NO-THOẢ]H7646 וּבָתִּים [cả-những-NHÀ]H1004 טֹבִים [TỐT-LÀNH]H2896 תִּבְנֶה [ngươi-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 וְיָשָׁבְתָּ [cả-ngươi-đã-CƯ-TOẠ]H3427 ׃
{12 “kẻo-chừng ngươi sẽ ăn, cả ngươi đã no-thoả; cả những nhà tốt-lành thì ngươi sẽ xây-zựng, cả ngươi đã cư-toạ;”}
Fục-Luật 8:13 וּבְקָרְךָ [cả-ĐẠI-ZA-SÚC-ngươi]H1241 וְצֹאנְךָ [cả-ZA-SÚC-ngươi]H6629 יִרְבְּיֻן [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 יִרְבֶּה [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 לָּךְ [nơi-ngươi]וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לְךָ [nơi-ngươi]יִרְבֶּה [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 ׃
{13 “cả đại-za-súc của ngươi cả za-súc của ngươi sẽ za-tăng, cả bạc-thỏi cả vàng-thỏi sẽ za-tăng nơi ngươi; cả tất-thảy mà nơi ngươi thì sẽ za-tăng.”}
Fục-Luật 8:14 וְרָם [cả-đã-NÂNG-CAO]H7311 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 וְשָׁכַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הַמּוֹצִיאֲךָ [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 ׃
{14 “Cả tâm-khảm của ngươi đã nâng-cao; cả ngươi đã lãng-quên chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi cái đấng gây ngươi đến-ra từ đất Ai-cập, từ nhà của những gã-nô-bộc;”}
Fục-Luật 8:15 הַמּוֹלִיכְךָ [cái-đấng-gây-ĐI-ngươi]H3212 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 וְהַנּוֹרָא [cả-cái-mà-bị/được-KINH-SỢ]H3372 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 שָׂרָף [NỌC-ĐỐT]H8314 וְעַקְרָב [cả-CON-BỌ-CẠP]H6137 וְצִמָּאוֹן [cả-ĐẤT-KHÔ-KHÁT]H6774 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מָיִם [NƯỚC]H4325 הַמּוֹצִיא [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 לְךָ [nơi-ngươi]מַיִם [NƯỚC]H4325 מִצּוּר [từ-ĐÁ-TẢNG]H6697 הַחַלָּמִישׁ [cái-VẬT-CỨNG-RẮN]H2496 ׃
{15 “cái đấng gây ngươi đi trong hoang-địa là cái lớn cả cái mà bị/được kinh-sợ của con-rắn, nọc-đốt, cả con-bò-cạp, cả đất-khô-khát mà chẳng-hiện-hữu nước; cái đấng gây đến-ra nơi ngươi nước từ đá-tảng của cái vật-cứng-rắn;”}
Fục-Luật 8:16 הַמַּאֲכִלְךָ [cái-đấng-gây-ĂN-ngươi]H398 מָן [MANNA]H4478 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּן [đã-BIẾT]H3045 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 עַנֹּתְךָ [để-khiến-KHỐN-HÃM-ngươi]H6031 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 נַסֹּתֶךָ [để-khiến-THỬ-THÁCH-ngươi]H5254 לְהֵיטִבְךָ [để-gây-TỐT-LÀNH-LÊN-ngươi]H3190 בְּאַחֲרִיתֶךָ [trong-CHÓP-SAU-ngươi]H319 ׃
{16 “cái đấng gây ngươi ăn Manna trong hoang-địa mà những cha của ngươi chẳng đã biết, nơi ơn-cớ để khiến khốn-hãm ngươi, cả nơi ơn-cớ để khiến thử-thách ngươi, để gây ngươi tốt-lành-lên trong chóp-sau của ngươi!”}
Fục-Luật 8:17 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 בִּלְבָבֶךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-tôi]H3581 וְעֹצֶם [cả-CỐT-LỰC]H6108 יָדִי [TAY-QUYỀN-tôi]H3027 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 לִי [nơi-tôi]אֶת [CHÍNH]H853 הַחַיִל [cái-TÀI-LỰC]H2428 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{17 “Cả ngươi đã nói-ra trong tâm-khảm của ngươi: ‘Quyền-fép của tôi cả cốt-lực của tay-quyền của tôi đã làm nơi tôi chính cái tài-lực ấy!’”}
Fục-Luật 8:18 וְזָכַרְתָּ [cả-ngươi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הַנֹּתֵן [cái-đấng-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּע[Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 כַּיּוֹם[như-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{18 “Cả ngươi đã lưu-nhớ chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi: thực-rằng chính-Ngài là cái đấng khiến ban nơi ngươi quyền-fép để làm tài-lực, nơi ơn-cớ để gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ngài mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi những cha của ngươi như cái ngày ấy!”}
Fục-Luật 8:19 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שָׁכֹחַ [để-LÃNG-QUÊN]H7911 תִּשְׁכַּח [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְהָלַכְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐI]H3212 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 וַעֲבַדְתָּם [cả-ngươi-đã-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וְהִשְׁתַּחֲוִיתָ [cả-ngươi-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]הַעִדֹתִי [Ta-đã-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָכֶם [trong-các-người]הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָבֹד [để-ZIỆT-MẤT]H6 תֹּאבֵדוּן [các-người-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 ׃
{19 “Cả nó đã xảy-nên chừng-nếu để lãng-quên mà ngươi sẽ lãng-quên chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi cả ngươi đã đi sát-sau những-chúa-thần khác-kia, cả ngươi đã fục-zịch chúng, cả ngươi đã tự khiến lễ-bái nơi chúng thì Ta đã gây buộc-chứng trong các-người cái ngày: thực-rằng để ziệt-mất thì các-người sẽ ziệt-mất!”}
Fục-Luật 8:20 כַּגּוֹיִם [như-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַאֲבִיד [đang-gây-ZIỆT-MẤT]H6 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תֹּאבֵדוּן [các-người-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁמְעוּן [các-người-sẽ-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃
{20 “Như những tộc-zân mà Yahweh đang gây ziệt-mất từ mặt của các-người thì thế-ấy các-người sẽ ziệt-mất: hệ-quả các-người chẳng sẽ nghe trong tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}
© https://vietbible.co/ 2025