Fục-Luật 04

0

Fục-Luật 4:1 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 הַמִּשְׁפָּטִים [cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְלַמֵּד [đang-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּחְיוּ [các-người-sẽ-SỐNG]H2421 וּבָאתֶם [cả-các-người-đã-ĐẾN]H935 וִירִשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{1 “Cả bây-zờ hỡi Israel, ngươi hãy nghe ở-nơi cái những điều-khắc-lập cả ở-nơi cái những điều-fán-xét mà chính-tôi đang khiến chính các-người học-biết để làm: nơi ơn-cớ các-người sẽ sống, cả các-người đã đến, cả các-người đã chiếm-hưởng chính cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của các-người đang khiến ban nơi các-người!”}

Fục-Luật 4:2 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹסִפוּ [các-người-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עַל[TRÊN]H5921 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוֶּה [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִגְרְעוּ [các-người-sẽ-GHÌM-ZẢM]H1639 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוֶּה [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{2 “Các-người chẳng sẽ gây za-thêm trên cái ngôn-lời mà chính-tôi đang khiến truyền-răn chính-các-người! Cả các-người chẳng sẽ ghìm-zảm từ-nơi nó để canh-zữ chính những sự-truyền-răn của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người mà chính-tôi đang khiến truyền-răn chính-các-người!”}

Fục-Luật 4:3 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 הָרֹאוֹת [cái-mà-khiến-THẤY]H7200 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּבַעַל פְּעוֹר [trong-BAAL-PEOR]H1187 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 בַעַל פְּעוֹר [BAAL-PEOR]H1187 הִשְׁמִידוֹ [đã-gây-HUỶ-ZIỆT-y]H8045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מִקִּרְבֶּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃

{3 “Những ziếng-mắt của các-người cái mà khiến thấy chính điều mà Yahweh đã làm trong Chủ-hữu Peor: thực-rằng tất-thảy cái thân-nam mà đã tiến-đi sát-sau Chủ-hữu Peor thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã gây huỷ-ziệt y từ fần-kín-kẽ của ngươi!”}

Fục-Luật 4:4 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 הַדְּבֵקִים [cái-những-kẻ-ĐẦY-ZÍNH-KẾT]H1695 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 כֻּלְּכֶם [TẤT-THẢY-các-người]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{4 “Cả chính-các-người cái những kẻ đầy-zính-kết trong Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người những sống-động tất-thảy các-người cái ngày!”}

Fục-Luật 4:5 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 לִמַּדְתִּי [tôi-đã-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 חֻקִּים [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וּמִשְׁפָּטִים [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוַּנִי [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 בָּאִים [đang-khiến-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{5 “Hãy thấy: tôi đã khiến chính-các-người học-biết những điều-khắc-lập cả những điều-fán-xét, như mà Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi đã khiến truyền-răn: để làm thế-ấy trong fần-kín-kẽ của cái đất, mà chính-các-người đang khiến đến hướng nơi-đó để chiếm-hưởng nó!}

Fục-Luật 4:6 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 חָכְמַתְכֶם [SỰ-KHÔN-SÁNG-các-người]H2451 וּבִינַתְכֶם [cả-SỰ-THẤU-HIỂU-các-người]H998 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁמְעוּן [họ-sẽ-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 וְנָבוֹן [cả-đang-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 הַגָּדוֹל[cái-LỚN]H1419 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{6 “Cả các-người đã canh-zữ, cả các-người đã làm thì thực-rằng chính-nó sự-khôn-sáng của các-người cả sự-thấu-hiểu của các-người nơi những ziếng-mắt của cái chúng-zân: mà họ sẽ nghe chính tất-thảy cái những điều-khắc-lập ấy, cả họ đã nói-ra: ‘Zuy-chỉ chúng-zân khôn-sáng cả đang bị/được thấu-hiểu cái tộc-zân lớn ấy!’}

Fục-Luật 4:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי [KẺ-NÀO]H4310 גוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל[LỚN]H1419 אֲשֶׁר[]H834 לוֹ [nơi-nó]אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 קְרֹבִים [GẦN-KỀ]H7138 אֵלָיו[Ở-NƠI-nó]H413 כַּיהֹוָה [như-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 קָרְאֵנוּ [để-GỌI-chúng-ta]H7121 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 ׃

7 “Thực-rằng kẻ-nào tộc-zân lớn mà nơi nó thì những-chúa-thần gần-kề ở-nơi nó như Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta trong tất-thảy lúc chúng-ta để gọi ở-nơi Ngài?”}

Fục-Luật 4:8 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל[LỚN]H1419 אֲשֶׁר[]H834 לוֹ [nơi-nó]חֻקִּים [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וּמִשְׁפָּטִים [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צַדִּיקִם [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{8 “Cả kẻ-nào tộc-zân lớn mà nơi nó thì những điều-khắc-lập cả những điều-fán-xét hợp-lẽ-đạo như tất-thảy cái zới-luật ấy mà chính-tôi đang khiến ban nơi mặt của các-người cái ngày?”}

Fục-Luật 4:9 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]וּשְׁמֹר [cả-ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשְׁךָ [SINH-HỒN-ngươi]H5315 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּשְׁכַּח [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וּפֶן [cả-KẺO-CHỪNG]H6435 יָסוּרוּ [chúng-sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִלְּבָבְךָ [từ-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֶּיךָ [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 וְהוֹדַעְתָּם [cả-ngươi-đã-gây-BIẾT-chúng]H3045 לְבָנֶיךָ [nơi-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 ׃

{9 “Zuy-chỉ ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi, cả ngươi hãy canh-zữ sinh-hồn của ngươi quá-lực: kẻo-chừng ngươi sẽ lãng-quên chính cái những ngôn-lời mà những ziếng-mắt của ngươi đã thấy, cả kẻo-chừng chúng sẽ ngả-ra từ tâm-khảm của ngươi tất-thảy những ngày của những sống-động của ngươi! Cả ngươi đã gây chúng biết nơi những con-trai của ngươi cả nơi những con-trai của những con-trai của ngươi!”}

Fục-Luật 4:10 יוֹם [NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 עָמַדְתָּ [ngươi-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 בֶּאֱמֹר [trong-để-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 הַקְהֶל [ngươi-hãy-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 לִי [nơi-Ta]אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְאַשְׁמִעֵם [cả-Ta-sẽ-gây-NGHE-họ]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרָי [những-NGÔN-LỜI-Ta]H1697 אֲשֶׁר[]H834 יִלְמְדוּן [họ-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 לְיִרְאָה [để-KINH-SỢ]H3372 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 יְלַמֵּדוּן [họ-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 ׃

{10 “Ngày mà ngươi đã đứng-trụ nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi trong Horeb trong lúc Yahweh để nói-ra ở-nơi tôi: ‘Ngươi hãy gây hiệu-triệu nơi Ta chính cái chúng-zân thì cả Ta sẽ gây họ nghe chính những ngôn-lời của Ta: mà họ sẽ học-biết để kinh-sợ chính-Ta tất-thảy cái những ngày mà chính-họ những sống-động trên cái đất-đai, cả chính những con-trai của họ thì họ sẽ khiến học-biết!’}

Fục-Luật 4:11 וַתִּקְרְבוּן [cả-các-người-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 וַתַּעַמְדוּן [cả-các-người-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וְהָהָר [cả-cái-NÚI]H2022 בֹּעֵר [đang-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 עַד [CHO-TỚI]H5704 לֵב [TÂM]H3820 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 וַעֲרָפֶל [cả-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 ׃

{11 “Cả các-người sẽ tiến-kề, cả các-người sẽ đứng-trụ zưới cái núi; cả cái núi đang khiến tiêu-ngốn trong lửa cho-tới tâm của cái những trời bóng-tối, đám-mây cả đám-mịt-mù.”}

Fục-Luật 4:12 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 קוֹל[TIẾNG]H6963 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 שֹׁמְעִים [đang-khiến-NGHE]H8085 וּתְמוּנָה [cả-HÌNH-TRẠNG]H8544 אֵינְכֶם [CHẲNG-HIỆN-HỮU-các-người]H369 רֹאִים [đang-khiến-THẤY]H7200 זוּלָתִי [TRỪ-RA]H2108 קוֹל[TIẾNG]H6963 ׃

{12 “Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người từ chính-zữa cái lửa: tiếng của những ngôn-lời chính-các-người đang khiến nghe, cả hình-trạng thì chẳng-hiện-hữu các-người đang khiến thấy, trừ-ra tiếng!”}

Fục-Luật 4:13 וַיַּגֵּד [cả-Ngài-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 עֲשֶׂרֶת [MƯỜI]H6235 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 וַיִּכְתְּבֵם [cả-Ngài-sẽ-VIẾT-GHI-chúng]H3789 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 לֻחוֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 ׃

{13 “Cả Ngài sẽ gây hở-lộ nơi các-người chính sự-zao-ước của Ngài mà Ngài đã khiến truyền-răn chính các-người để làm mười cái những ngôn-lời; cả Ngài sẽ viết-ghi chúng trên hai fiến-bảng của những đá-thỏi.”}

Fục-Luật 4:14 וְאֹתִי [cả-CHÍNH-tôi]H853 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 לְלַמֵּד [để-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 חֻקִּים [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וּמִשְׁפָּטִים [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לַעֲשׂתְכֶם [để-LÀM-các-người]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{14 “Cả chính-tôi thì Yahweh đã khiến truyền-răn trong kì-lúc cái chính-nó để khiến chính-các-người học-biết những điều-khắc-lập cả những điều-fán-xét lúc các-người để làm chính-chúng trong đất mà chính-các-người đang khiến tiến-ngang hướng nơi-đó để chiếm-hưởng nó.”}

Fục-Luật 4:15 וְנִשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 לְנַפְשֹׁתֵיכֶם [nơi-những-SINH-HỒN-các-người]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 רְאִיתֶם [các-người-đã-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תְּמוּנָה [HÌNH-TRẠNG]H8544 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 ׃

{15 “Cả các-người đã bị/được canh-zữ quá-lực nơi những sinh-hồn của các-người: thực-rằng các-người chẳng đã thấy tất-thảy hình-trạng trong ngày Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người trong Horeb từ chính-zữa cái lửa:”}

Fục-Luật 4:16 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תַּשְׁחִתוּן [các-người-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]פֶּסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 תְּמוּנַת [HÌNH-TRẠNG]H8544 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 סמל[HÌNH-TƯỢNG]H5566 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 זכר[FÁI-NAM]H2145 אוֹ [HOẶC]H176 נְקֵבָה [FÁI-NỮ]H5347 ׃

{16 “kẻo-chừng các-người sẽ gây fân-hoại, cả các-người đã làm nơi các-người tượng-tạc của hình-trạng của tất-thảy hình-tượng: kiểu-hình của fái-nam hoặc fái-nữ,”}

Fục-Luật 4:17 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[]H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 צִפּוֹר [CON-CHIM-NHỎ]H6833 כָּנָף [CÁNH]H3671 אֲשֶׁר[]H834 תָּעוּף [sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 בַּשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 ׃

{17 “kiểu-hình của tất-thảy súc-vật mà trong đất, kiểu-hình của tất-thảy con-chim-nhỏ của cánh mà sẽ lượn-bay trong những trời,”}

Fục-Luật 4:18 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹמֵשׂ [mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 בַּאֲדָמָה [trong-ĐẤT-ĐAI]H127 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דָּגָה []H1710 אֲשֶׁר[]H834 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 ׃

{18 “kiểu-hình của tất-thảy mà khiến trườn-mình trong đất-đai, kiểu-hình của tất-thảy cá mà trong nước từ zưới nơi đất!”}

Fục-Luật 4:19 וּפֶן [cả-KẺO-CHỪNG]H6435 תִּשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 הַשָּׁמַיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 וְרָאִיתָ [cả-ngươi-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיָּרֵחַ [cái-MẶT-TRĂNG]H3394 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכּוֹכָבִים [cái-những-NGÔI-SAO]H3556 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְנִדַּחְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-TỐNG-XUẤT]H5080 וְהִשְׁתַּחֲוִיתָ [cả-ngươi-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]וַעֲבַדְתָּם [cả-ngươi-đã-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 אֲשֶׁר[điều-]H834 חָלַק [đã-NHẴN-FÂN]H2505 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{19 “Cả kẻo-chừng ngươi sẽ nhấc những ziếng-mắt của ngươi hướng cái những trời, cả ngươi đã thấy chính cái mặt-trời cả chính cái mặt-trăng cả chính cái những ngôi-sao tất-thảy cơ-chế của cái những trời thì cả ngươi đã bị/được tống-xuất, cả ngươi đã tự khiến lễ-bái nơi chúng, cả ngươi đã fục-zịch chúng điều mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã nhẵn-fân chính-chúng nơi tất-thảy cái những chúng-zân zưới tất-thảy cái những trời!”}

Fục-Luật 4:20 וְאֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 לָקַח [đã-LẤY]H3947 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיּוֹצִא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִכּוּר [từ-LÒ-NUNG]H3564 הַבַּרְזֶל [cái-SẮT-THỎI]H1270 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-Ngài]לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 כַּיּוֹם[như-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{20 “Chính-các-người thì Yahweh đã lấy, cả Ngài sẽ gây đến-ra chính-các-người từ lò-nung của cái sắt-thỏi từ Ai-cập, để xảy-nên nơi Ngài nơi chúng-zân của sự-thừa-hưởng như cái ngày ấy!”}

Fục-Luật 4:21 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 הִתְאַנַּף [đã-tự-khiến-BỰC-TỨC]H599 בִּי [trong-tôi]עַל [TRÊN]H5921 דִּבְרֵיכֶם [những-NGÔN-LỜI-các-người]H1697 וַיִּשָּׁבַע [cả-Ngài-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 עָבְרִי [để-TIẾN-NGANG-tôi]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 וּלְבִלְתִּי [cả-nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 בֹא [để-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַטּוֹבָה[cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 ׃

{21 “Cả Yahweh đã tự khiến bực-tức trong tôi trên những ngôn-lời của các-người; cả Ngài sẽ bị/được buộc-thề nơi chẳng-tính lúc tôi để tiến-ngang chính cái Jorđan, cả nơi chẳng-tính để đến ở-nơi cái đất của cái sự-tốt-lành mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi sự-thừa-hưởng!”}

Fục-Luật 4:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מֵת [đang-CHẾT]H4191 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֵינֶנִּי [CHẲNG-HIỆN-HỮU-tôi]H369 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 וִירִשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַטּוֹבָה[cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{22 “Thực-rằng chính-tôi đang chết trong cái đất ấy, chẳng-hiện-hữu tôi đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan; cả chính các-người đang khiến tiến-ngang, cả các-người đã chiếm-hưởng chính cái đất của cái sự-tốt-lành ấy!”}

Fục-Luật 4:23 הִשָּׁמְרוּ [các-người-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לָכֶם [nơi-các-người]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּשְׁכְּחוּ [các-người-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲשֶׁר[]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]פֶּסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 תְּמוּנַת [HÌNH-TRẠNG]H8544 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוְּךָ [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃

{23 “Các-người hãy bị/được canh-zữ nơi các-người: kẻo-chừng các-người sẽ lãng-quên chính sự-zao-ước của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người mà Ngài đã cắt cùng các-người; cả các-người đã làm nơi các-người tượng-tạc của hình-trạng của tất-thảy mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã khiến truyền-răn ngươi!”}

Fục-Luật 4:24 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֵשׁ [LỬA]H784 אֹכְלָה [mà-khiến-ĂN]H398 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 קַנָּא [ĐẦY-NÓNG-HỜN]H7067 ׃

{24 “Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi lửa mà khiến ăn; chính-Ngài là Quyền-thần đầy-nóng-hờn!”}

Fục-Luật 4:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹלִיד [ngươi-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 וְנוֹשַׁנְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-NGỦ-NGHỈ]H3462 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וְהִשְׁחַתֶּם [cả-các-người-đã-gây-FÂN-HOẠI]H7843 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 פֶּסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 תְּמוּנַת [HÌNH-TRẠNG]H8544 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לְהַכְעִיסוֹ [để-gây-BỰC-BỘI-Ngài]H3707 ׃

{25 “Thực-rằng ngươi sẽ gây sinh những con-trai, cả những con-trai của những con-trai, cả các-người đã bị/được ngủ-nghỉ trong đất; cả các-người đã gây fân-hoại, cả các-người đã làm tượng-tạc của hình-trạng của tất-thảy, cả các-người đã làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi để gây bực-bội Ngài!”}

Fục-Luật 4:26 הַעִידֹתִי [tôi-đã-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָכֶם [trong-các-người]הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָבֹד [để-ZIỆT-MẤT]H6 תֹּאבֵדוּן [các-người-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 לֹא [CHẲNG]H3808 תַאֲרִיכֻן [các-người-sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִשָּׁמֵד [để-bị/được-HUỶ-ZIỆT]H8045 תִּשָּׁמֵדוּן [các-người-sẽ-bị/được-HUỶ-ZIỆT]H8045 ׃

{26 “Tôi đã gây buộc-chứng trong các-người cái ngày chính cái những trời cả chính cái đất, thực-rằng để ziệt-mất thì các-người sẽ ziệt-mất mau-chóng từ trên cái đất mà chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan hướng nơi-đó để chiếm-hưởng nó! Các-người chẳng sẽ gây zài-ra những ngày trên nó, thực-rằng để bị/được huỷ-ziệt thì các-người sẽ bị/được huỷ-ziệt!”}

Fục-Luật 4:27 וְהֵפִיץ [cả-đã-gây-TÚA-TÁN]H6327 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בָּעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְנִשְׁאַרְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 מְתֵי [những-THÂN-FÀM]H4962 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 יְנַהֵג [sẽ-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{27 “Cả Yahweh đã gây túa-tán chính-các-người trong những chúng-zân; cả các-người đã bị/được sót-lại những thân-fàm của con-số trong những tộc-zân mà Yahweh sẽ khiến lái-zẫn chính-các-người hướng nơi-đó.”}

Fục-Luật 4:28 וַעֲבַדְתֶּם [cả-các-người-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 וָאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִרְאוּן [chúng-sẽ-THẤY]H7200 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְעוּן [chúng-sẽ-NGHE]H8085 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֹאכְלוּן [chúng-sẽ-ĂN]H398 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְרִיחֻן [chúng-sẽ-gây-FÌ-FÀ]H7306 ׃

{18 “Cả các-người đã fục-zịch nơi-đó những-chúa-thần, việc-làm của những tay-quyền của con-người, cây-gỗ cả đá-thỏi: mà chúng chẳng sẽ thấy, cả chúng chẳng nghe, cả chúng chẳng ăn, cả chúng chẳng fì-fà!”}

Fục-Luật 4:29 וּבִקַּשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-TÌM]H1245 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וּמָצָאתָ [cả-ngươi-đã-GẶP-THẤY]H4672 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִדְרְשֶׁנּוּ [ngươi-sẽ-TRUY-CỨU-Ngài]H1875 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 נַפְשֶׁךָ [SINH-HỒN-ngươi]H5315 ׃

{29 “Cả các-người đã khiến tìm từ nơi-đó chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, cả ngươi đã gặp-thấy: thực-rằng ngươi sẽ truy-cứu Ngài trong tất-thảy tâm-khảm của ngươi cả trong tất-thảy sinh-hồn của ngươi!”}

Fục-Luật 4:30 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לְךָ [nơi-ngươi]וּמְצָאוּךָ [cả-đã-GẶP-THẤY-ngươi]H4672 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 וְשַׁבְתָּ [cả-ngươi-đã-XOAY-LUI]H7725 עַד [CHO-TỚI]H5704 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְשָׁמַעְתָּ[cả-ngươi-đã-NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-Ngài]H6963 ׃

{30 “Trong điều nghịch-hãm nơi ngươi thì cả tất-thảy cái những ngôn-lời ấy đã gặp-thấy ngươi; trong chóp-sau của cái những ngày thì cả ngươi đã xoay-lui cho-tới Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, cả ngươi đã nghe trong tiếng của Ngài.”}

Fục-Luật 4:31 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אל[QUYỀN-THẦN]H410 רַחוּם [ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 יַרְפְּךָ [Ngài-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG-ngươi]H7503 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַשְׁחִיתֶךָ [Ngài-sẽ-gây-FÂN-HOẠI-ngươi]H7843 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁכַּח [Ngài-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּע [Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650לָהֶם [nơi-họ]׃

{31 “Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi Quyền-thần đầy-thương-cảm! Ngài chẳng sẽ gây thõng-buông ngươi, cả Ngài chẳng sẽ gây fân-hoại ngươi, cả Ngài chẳng lãng-quên chính sự-zao-ước của những cha của ngươi mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi họ!”}

Fục-Luật 4:32 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁאַל [ngươi-hãy-VẤN-HỎI]H7592 נָא [XIN-NÀO]H4994 לְיָמִים [nơi-những-NGÀY]H3117 רִאשֹׁנִים [TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֲשֶׁר[]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 לְמִן [nơi-TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 בָּרָא [đã-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּלְמִקְצֵה [từ-CHÓP-CUỐI]H7097 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 קְצֵה [CHÓP-CUỐI]H7097 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 הֲנִהְיָה [chăng-nó-đã-bị/được-XẢY-NÊN]H1961 כַּדָּבָר [như-NGÔN-LỜI]H1697 הַגָּדוֹל[cái-LỚN]H1419 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אוֹ [HOẶC]H176 הֲנִשְׁמַע [chăng-chúng-ta-sẽ-NGHE]H8085 כָּמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 ׃

{32 “Thực-rằng xin-nào, ngươi hãy vấn-hỏi nơi những ngày trước-đầu mà đã xảy-nên nơi mặt của ngươi nơi từ-nơi cái ngày mà đấng-Chúa-thần đã tạo-sinh con-người trên cái đất, từ chóp-cuối của cái những trời cả cho-tới chóp-cuối của cái những trời thì chăng nó đã bị/được xảy-nên như cái ngôn-lời lớn ấy? Hoặc chăng chúng-ta sẽ nghe như nó?”}

Fục-Luật 4:33 הֲשָׁמַע [chăng-đã-NGHE]H8085 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קוֹל[TIẾNG]H6963 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מְדַבֵּר [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 שָׁמַעְתָּ[ngươi-đã-NGHE]H8085 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וַיֶּחִי [cả-hắn-sẽ-SỐNG]H2421 ׃

{33 “Chăng chúng-zân đã nghe tiếng của đấng-Chúa-thần đang khiến zẫn-đặt từ chính-zữa cái lửa như mà ngươi đã nghe chính-ngươi thì cả hắn sẽ sống?”}

Fục-Luật 4:34 אוֹ [HOẶC]H176 הֲנִסָּה [chăng-đã-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-Ngài]גוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 בְּמַסֹּת [trong-những-SỰ-THỬ-THÁCH]H4531 בְּאֹתֹת [trong-những-ZẤU-KÌ]H226 וּבְמוֹפְתִים [cả-trong-những-FÉP-LẠ]H4159 וּבְמִלְחָמָה [cả-trong-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וּבְיָד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 וּבִזְרוֹעַ [cả-trong-CÁNH-TAY]H2220 נְטוּיָה [đang-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וּבְמוֹרָאִים [cả-trong-những-NỖI-KINH-SỢ]H4172 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לְעֵינֶיךָ [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 ׃

{34 “Hoặc chăng đấng-Chúa-thần đã khiến thử-thách để đến, để lấy nơi Ngài tộc-zân từ fần-kín-kẽ của tộc-zân, trong những sự-thử-thách trong những zấu-kì cả trong những fép-lạ cả trong sự-tranh-chiến cả trong tay-quyền cường-mạnh cả trong cánh-tay đang bị/được khiến zuỗi-ra cả trong những nỗi-kinh-sợ lớn: như tất-thảy mà Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người đã làm nơi các-người trong Ai-cập nơi những ziếng-mắt của ngươi?”}

Fục-Luật 4:35אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 הָרְאֵתָ [đã-bị/được-gây-THẤY]H7200 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 מִלְּבַדּוֹ [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Ngài]H905 ׃

{35 “Chính-ngươi đã bị/được gây thấy để biết thực-rằng Yahweh chính-Ngài cái đấng-Chúa-thần thì chẳng-hiện-hữu thêm-nữa từ nơi điều-tách-biệt của Ngài!”}

Fục-Luật 4:36 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 הִשְׁמִיעֲךָ [Ngài-đã-gây-NGHE-ngươi]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 קֹלוֹ [TIẾNG-Ngài]H6963 לְיַסְּרֶךָּ [để-khiến-SỬA-ZẠY-ngươi]H3256 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הֶרְאֲךָ [Ngài-đã-gây-THẤY-ngươi]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 אִשּׁוֹ [LỬA-Ngài]H784 הַגְּדוֹלָה[cái-LỚN]H1419 וּדְבָרָיו [cả-những-NGÔN-LỜI-y]H1697 שָׁמַעְתָּ[ngươi-đã-NGHE]H8085 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 ׃

{36 “Từ-nơi cái những trời thì Ngài đã gây ngươi nghe chính tiếng của Ngài để khiến sửa-zạy ngươi; cả trên cái đất thì Ngài đã gây ngươi thấy chính lửa của Ngài cái lớn; cả những ngôn-lời của Ngài thì ngươi đã nghe từ chính-zữa cái lửa.”}

Fục-Luật 4:37 וְתַחַת[cả-ZƯỚI]H8478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָהַב [Ngài-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וַיִּבְחַר [cả-Ngài-sẽ-CHỌN]H977 בְּזַרְעוֹ [trong-HẠT-ZỐNG-y]H2233 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 וַיּוֹצִאֲךָ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 בְּפָנָיו [trong-MẶT-Ngài]H6440 בְּכֹחוֹ [trong-QUYỀN-FÉP-Ngài]H3581 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{37 “Zưới thực-rằng Ngài đã thương-yêu chính những cha của ngươi, cả Ngài sẽ chọn trong hạt-zống của y sát-sau y; cả Ngài sẽ gây ngươi đến-ra trong mặt của Ngài trong quyền-fép của Ngài cái lớn từ Ai-cập;”}

Fục-Luật 4:38 לְהוֹרִישׁ [để-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 וַעֲצֻמִים [cả-HÙNG-MẠNH]H6099 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-ngươi]H4480 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 לַהֲבִיאֲךָ [để-gây-ĐẾN-ngươi]H935 לָתֶת [để-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 כַּיּוֹם[như-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{38 “để gây chiếm-hưởng những tộc-zân lớn cả hùng-mạnh từ-nơi ngươi từ mặt của ngươi; để gây ngươi đến để ban nơi ngươi chính đất của chúng sự-thừa-hưởng như cái ngày ấy.”}

Fục-Luật 4:39 וְיָדַעְתָּ [cả-ngươi-đã-BIẾT]H3045 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וַהֲשֵׁבֹתָ [cả-ngươi-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 מִמַּעַל[từ-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִתָּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃

{39 “Cả ngươi đã biết cái ngày, cả ngươi đã gây xoay-lui ở-nơi tâm-khảm của ngươi thực-rằng Yahweh chính-Ngài cái đấng-Chúa-thần trong những trời từ fía-trên cả trên cái đất từ zưới thì chẳng-hiện-hữu thêm-nữa!”}

Fục-Luật 4:40 וְשָׁמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקָּיו [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִצְו‍ֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 יִיטַב [nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְבָנֶיךָ [cả-nơi-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-ngươi]H310 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 תַּאֲרִיךְ [ngươi-sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 ׃

{40 “Cả ngươi đã canh-zữ chính cái những điều-khắc-lập cả chính những sự-truyền-răn của Ngài mà chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày mà nó sẽ tốt-lành-lên nơi ngươi cả nơi những con-trai của ngươi sát-sau ngươi: cả nơi ơn-cớ ngươi sẽ gây zài-ra những ngày trên cái đất-đai mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi tất-thảy cái những ngày!”}

Fục-Luật 4:41 אָז [KHI-ẤY]H227 יַבְדִּיל [sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 משֶׁה[MOSES]H4872 שָׁלשׁ [BA]H7969 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 מִזְרְחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 שָׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{41 Khi-ấy Moses sẽ gây fân-cách ba cư-thành trong fía-bên-kia của cái Jorđan hướng đằng-đông mặt-trời;}

Fục-Luật 4:42 לָנֻס [TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 רוֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֲשֶׁר[]H834 יִרְצַח [sẽ-SÁT-HẠI]H7523 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 בִּבְלִי [trong-CHẲNG-NÀO]H1097 דַעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 שׂנֵא [đang-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 לוֹ [nơi-hắn]מִתְּמֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 וְנָס [cả-y-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחַת[MỘT]H259 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 וָחָי [cả-y-đã-SỐNG]H2425 ׃

{42 để trốn-lánh hướng nơi-đó thì kẻ khiến sát-hại mà sẽ sát-hại chính gã-lân-cận của y trong chẳng-nào sự-hiểu-biết cả chính-y chẳng đang khiến chán-ghét nơi hắn từ hôm-trước hôm-kia, cả y đã trốn-lánh ở-nơi một từ-nơi cái những cư-thành ấy thì cả y đã sống:}

Fục-Luật 4:43 אֶת [CHÍNH]H853 בֶּצֶר [BEZER]H1221 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 הַמִּישֹׁר [cái-CHỖ-BẰNG-THẲNG]H4334 לָראוּבֵנִי [nơi-NGƯỜI-REUBEN]H7206 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רָאמֹת [RAMOTH]H7216 בַּגִּלְעָד [trong-GILEAĐ]H1568 לַגָּדִי [nơi-NGƯỜI-GAĐ]H1425 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 גּוֹלָן [GOLAN]H1474 בַּבָּשָׁן[trong-BASHAN]H1316 לַמְנַשִּׁי [nơi-NGƯỜI-MANASSEH]H4520 ׃

{43 Chính Bezer trong hoang-địa trong đất của cái chỗ-bằng-thẳng nơi người-Reuben, cả chính Ramoth trong Gileađ nơi người-Gađ, cả chính Golan trong Bashan nơi người-Manasseh.}

Fục-Luật 4:44 וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר[]H834 שָׂם [đã-ĐẶT]H7760 משֶׁה[MOSES]H4872 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{44 Cả ấy cái zới-luật mà Moses đã đặt nơi mặt của những con-trai của Israel.}

Fục-Luật 4:45 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הָעֵדֹת [cái-những-CHỨNG-CỚ]H5713 וְהַחֻקִּים [cả-cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וְהַמִּשְׁפָּטִים [cả-cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{45 Những-ấy là cái những chứng-cớ cả cái những điều-khắc-lập cả cái những điều-fán-xét mà Moses đã khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel trong lúc họ để đến-ra từ Ai-cập,}

Fục-Luật 4:46 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 בַּגַּיְא [trong-KHE-TRŨNG]H1516 מוּל[ĐỐI]H4136 בֵּית פְּעוֹר [BETH-PEOR]H1047 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 סִיחֹן [SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר[]H834 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּחֶשְׁבּוֹן[trong-HESHBON]H2809 אֲשֶׁר[]H834 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 משֶׁה[MOSES]H4872 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{46 trong fía-bên-kia của cái Jorđan trong khe-trũng đối Nhà của Peor trong đất của Sihon vua của cái người-Amor mà đang khiến cư-toạ trong Heshbon, mà Moses cái những con-trai của Israel đã gây thương-tổn trong lúc họ để đến-ra từ Ai-cập;}

Fục-Luật 4:47 וַיִּירְשׁוּ [cả-họ-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצוֹ[ĐẤT-y]H776 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 עוֹג [OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 שְׁנֵי[HAI]H8147 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר[]H834 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 מִזְרַח [ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 שָׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{47 cả họ sẽ chiếm-hưởng chính đất của y cả chính đất của Og vua của cái Bashan hai vua của cái người-Amor, mà trong fía-bên-kia của cái Jorđan, đằng-đông mặt-trời;}

Fục-Luật 4:48 מֵעֲרֹעֵר [từ-AROER]H6177 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אַרְנֹן [ARNON]H769 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 הַר [NÚI]H2022 שִׂיאֹן [SION]H7865 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 חֶרְמוֹן [HERMON]H2768 ׃

{48 từ Aroer mà trên bờ-môi của lạch-trũng Arnon, cả cho-tới núi Sion (chính-nó Hermon).}

Fục-Luật 4:49 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעֲרָבָה[cái-BÌNH-NGUYÊN]H6160 עֵבֶר [FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 מִזְרָחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 יָם [BỂ]H3220 הָעֲרָבָה[cái-BÌNH-NGUYÊN]H6160 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אַשְׁדֹּת [những-TRIỀN-ZỐC]H794 הַפִּסְגָּה [cái-PISGAH]H6449 ׃

{17 Cả tất-thảy cái bình-nguyên fía-bên-kia của cái Jorđan hướng đằng-đông, cả cho-tới bể của cái bình-nguyên, zưới những triền-zốc của cái Pisgah.}

© https://vietbible.co/ 2025