Fủ-Hé 22

0

Fủ-Hé
22:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εδειξενG1166 [thần-TỎ] V-AAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ποταμονG4215 [ZÒNG-CHẢY] N-ASM υδατοςG5204 [của-NƯỚC] N-GSN ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF λαμπρονG2986 [BÓNG-LOÁNG] A-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV κρυσταλλονG2930 [THUỶ-NGỌC] N-ASM εκπορευομενονG1607 [ĐI-RA] V-PNP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN {1 Cả thần tỏ nơi tôi zòng-chảy của nước sự-sống bóng-loáng như thuỷ-ngọc, đi-ra ra-từ cái ngai của đấng Chúa-thần cả của đấng Chiên-non.}

Fủ-Hé
22:2 ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN τηςG3588 [CÁI] T-GSF πλατειαςG4113 [FỐ-RỘNG] N-GSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ποταμουG4215 [ZÒNG-CHẢY] N-GSM εντευθενG1782 [TỪ-NƠI-ĐÂY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV ξυλονG3586 [CÂY-GỖ] N-NSN ζωηςG2222 [của-SỰ-SỐNG] N-GSF ποιουνG4160 [LÀM] V-PAP-NSN καρπουςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-APM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP μηναG3376 [THÁNG] N-ASM εκαστονG1538 [MỖI] A-ASM αποδιδουνG591 [BAN-TRẢ] V-PAP-NSN τονG3588 [CÁI] T-ASM καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM αυτουG846 [của-nó] P-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN φυλλαG5444 [những-TÙM-LÁ] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θεραπειανG2322 [SỰ-TRỊ-LIỆU] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN {2 Trong zữa cái fố-rộng của nó cả của cái zòng-chảy từ-nơi-đây cả-từ-đó cây-gỗ của sự-sống, làm mười-hai bông-trái, ban-trả cái bông-trái của nó zựa-vào mỗi tháng; cả cái những tùm-lá của cái cây-gỗ trong-nơi sự-trị-liệu của cái những tộc-zân.}

Fủ-Hé
22:3 καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN καταθεμαG2652 [ĐIỀU-TRIỆT-HIẾN-XUỐNG] N-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM θρονοςG2362 [NGAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [] P-DSF εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM λατρευσουσινG3000 [sẽ-FỤC-ZỊCH] V-FAI-3P αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM {3 Cả tất-thảy điều-triệt-hiến-xuống chẳng sẽ là còn; cả cái ngai của đấng Chúa-thần cả của đấng Chiên-non sẽ là trong nó; cả cái những gã-nô-bộc của Chúa sẽ fục-zịch nơi Chúa.}

Fủ-Hé
22:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οψονταιG3700 [họ-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN μετωπωνG3359 [những-TRÁN] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {4 Cả họ sẽ nhìn-thấy cái mặt của Chúa; cả cái zanh-tên của Chúa trên
cái những trán của họ.}

Fủ-Hé
22:5 καιG2532 [CẢ] CONJ νυξG3571 [ĐÊM] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF φωτοςG5457 [ở-ÁNH-SÁNG] N-GSN λυχνουG3088 [của-NGỌN-ĐÈN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-ASN ηλιουG2246 [của-MẶT-TRỜI] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM φωτισειG5461 [sẽ-SOI-SÁNG] V-FAI-3S επG1909 [TRÊN] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλευσουσινG936 [họ-sẽ-TRỊ-VÌ] V-FAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM {5 Cả đêm chẳng sẽ là còn, cả họ chẳng có nhu-cầu ở ánh-sáng của ngọn-đèn cả ánh-sáng của mặt-trời, thực-rằng Chúa-chủ đấng Chúa-thần sẽ soi-sáng trên họ; cả họ sẽ trị-vì trong-nơi cái những đời của cái những đời.}

Fủ-Hé
22:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [thần-NÓI-RA] V-2AAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ουτοιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM πιστοιG4103 [THÀNH-TÍN] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αληθινοιG228 [TRỌN-THẬT] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN πνευματωνG4151 [những-KHÍ-LINH] N-GPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM απεστειλενG649 [SAI-FÁI] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM δειξαιG1166 [để-TỎ] V-AAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δουλοιςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-DPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN ενG1722 [TRONG] PREP ταχειG5034 [CÁCH-MAU-CHÓNG] N-DSN {6 Cả thần nói-ra nơi tôi: “Cái những ngôn-lời thế-ấy thành-tín cả trọn-thật! Cả đấng Chúa-chủ đấng Chúa-thần của cái những khí-linh của cái những vị-tiên-cáo bèn sai-fái cái thân-sứ của Chúa để tỏ nơi cái những gã-nô-bộc của Chúa những điều mà ắt-buộc để xảy-nên trong cách-mau-chóng.”}

Fủ-Hé
22:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN βιβλιουG975 [CUỘN-CHỮ] N-GSN τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN {7 “Cả kìa, Ta đến cách-mau-lẹ! Trực-hạnh-thay kẻ zữ cái những ngôn-lời của cái sự-tiên-cáo của cái cuộn-chữ thế-ấy!”}

Fủ-Hé
22:8 καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ακουωνG191 [NGHE] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εβλεψαG991 [NHÌN] V-AAI-1S επεσαG4098 [tôi-NGÃ-RƠI] V-2AAI-1S προσκυνησαιG4352 [để-LỄ-BÁI] V-AAN εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM τουG3588 [] T-GSM δεικνυοντοςG1166 [TỎ] V-PAP-GSM μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {8 Cả-chính-tôi Joannes kẻ nghe cả nhìn những điều thế-ấy; cả khi tôi nghe cả nhìn thì tôi ngã-rơi để lễ-bái đằng-trước cái những chân-cước của cái thân-sứ mà tỏ nơi tôi những điều thế-ấy.}

Fủ-Hé
22:9 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS οραG3708 [ngươi-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συνδουλοςG4889 [BẠN-NÔ-BỘC] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τωνG3588 [CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM τηρουντωνG5083 [ZỮ] V-PAP-GPM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN βιβλιουG975 [CUỘN-CHỮ] N-GSN τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM προσκυνησονG4352 [ngươi-hãy-LỄ-BÁI] V-AAM-2S {9 Cả thần nói nơi tôi: “Ngươi hãy ngắm-thấy: Không! Ta là bạn-nô-bộc của ngươi cả của cái những kẻ-anh-em của ngươi tức là cái những vị-tiên-cáo cả những kẻ zữ cái những ngôn-lời của cái cuộn-chữ thế-ấy. Ngươi hãy lễ-bái nơi đấng Chúa-thần!”}

Fủ-Hé
22:10 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σφραγισηςG4972 [ngươi-nên-NIÊM-ẤN] V-AAS-2S τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN βιβλιουG975 [CUỘN-CHỮ] N-GSN τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN οG3588 [CÁI] T-NSM καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM γαρG1063 [] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV εστινG1510 [] V-PAI-3S {10 Cả thần nói nơi tôi: “Ngươi không nên niêm-ấn cái những ngôn-lời của cái sự-tiên-cáo của cái cuộn-chữ thế-ấy, vì cái kì-lúc là gần-kề!”}

Fủ-Hé
22:11 οG3588 [kẻ] T-NSM αδικωνG91 [XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAP-NSM αδικησατωG91 [hãy-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAM-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ρυπαροςG4508 [kẻ-ZƠ-ZÁY] A-NSM ρυπανθητωG4510 [hãy-bị/được-KHIẾN-ZƠ-ZÁY] V-APM-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δικαιοςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF ποιησατωG4160 [hãy-LÀM] V-AAM-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αγιοςG40 [kẻ-THÁNH] A-NSM αγιασθητωG37 [hãy-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-APM-3S ετιG2089 [CÒN] ADV {11 “Kẻ xử-vô-lẽ-đạo thì hãy còn xử-vô-lẽ-đạo! Cả cái kẻ zơ-záy thì hãy còn bị/được khiến-zơ-záy! Cả cái kẻ hợp-lẽ-đạo thì hãy còn làm sự-hợp-lẽ-đạo! Cả cái kẻ thánh thì hãy còn bị/được khiến-nên-thánh!”}

Fủ-Hé
22:12 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM μισθοςG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS αποδουναιG591 [để-BAN-TRẢ] V-2AAN εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM ωςG5613 [NHƯ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S αυτουG846 [của-y] P-GSM {12 “Kìa, Ta đến cách-mau-lẹ! Cả cái món-trả-công của Ta cùng Ta để ban-trả nơi mỗi kẻ như cái việc-làm của y là!”}

Fủ-Hé
22:13 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS τοG3588 [CÁI] T-NSN αλφαG1 [ALFA] N-LI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ωG5598 [OMEGA] N-LI οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εσχατοςG2078 [SAU-CUỐI] A-NSM-S ηG3588 [CÁI] T-NSF αρχηG746 [CHÓP-ĐẦU] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN {13 “Chính-Ta cái Alfa cả cái Omega, cái trước-đầu cả cái sau-cuối, cái chóp-đầu cả cái chóp-cuối!”}

Fủ-Hé
22:14 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM πλυνοντεςG4150 [ZẶT-ZŨ] V-PAP-NPM ταςG3588 [CÁI] T-APF στολαςG4749 [những-ÁO-THỤNG] N-APF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ξυλονG3586 [CÂY-GỖ] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πυλωσινG4440 [những-CỔNG-VÒM] N-DPM εισελθωσινG1525 [họ-ĐẾN-VÀO] V-2AAS-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF {14 “Trực-hạnh-thay những kẻ zặt-zũ cái những áo-thụng của họ, để-cho cái thẩm-quyền của họ sẽ là trên cái cây-gỗ của cái sự-sống, cả họ đến-vào trong-nơi cái cư-thành nơi cái những cổng-vòm!”}

Fủ-Hé
22:15 εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM κυνεςG2965 [những-CON-CHÓ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρμακοιG5333 [những-KẺ-THUỐC-THUẬT] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πορνοιG4205 [những-GÃ-ZAN-ZÂM] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM φονειςG5406 [những-KẺ-SÁT-HẠI] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ειδωλολατραιG1496 [những-KẺ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY-kẻ] A-NSM φιλωνG5368 [THƯƠNG-MẾN] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM ψευδοςG5579 [ĐIỀU-ZẢ-TRÁ] N-ASN {15 “Fía-ngoài cái những con-chó, cả cái những kẻ-thuốc-thuật cả cái những gã-zan-zâm, cả cái những kẻ-sát-hại cả cái những kẻ-thờ-ngẫu-tượng, cả tất-thảy kẻ thương-mến cả làm điều-zả-trá!”}

Fủ-Hé
22:16 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM επεμψαG3992 [SAI] V-AAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS μαρτυρησαιG3140 [để-TUYÊN-CHỨNG] V-AAN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN επιG1909 [TRÊN] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S ηG3588 [CÁI] T-NSF ριζαG4491 [GỐC-RỄ] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN γενοςG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-NSN δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI οG3588 [CÁI] T-NSM αστηρG792 [NGÔI-SAO] N-NSM οG3588 [] T-NSM λαμπροςG2986 [BÓNG-LOÁNG] A-NSM οG3588 [] T-NSM πρωινοςG4407 [BAN-MAI] A-NSF {16 “Chính-Ta Jesus sai cái thân-sứ của Ta để tuyên-chứng nơi các-người những điều thế-ấy trên cái những hội-triệu. Chính-Ta là cái gốc-rễ cả cái chủng-loại của Đaviđ cái ngôi-sao mà ban-mai mà bóng-loáng!”}

Fủ-Hé
22:17 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF νυμφηG3565 [NÀNG-ZÂU] N-NSF λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P ερχουG2064 [ngươi-hãy-ĐẾN] V-PNM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ακουωνG191 [NGHE] V-PAP-NSM ειπατωG2036 [hãy-NÓI-RA] V-2AAM-3S ερχουG2064 [ngươi-hãy-ĐẾN] V-PNM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM διψωνG1372 [KHÁT] V-PAP-NSM ερχεσθωG2064 [hãy-ĐẾN] V-PNM-3S οG3588 [kẻ] T-NSM θελωνG2309 [MUỐN] V-PAP-NSM λαβετωG2983 [hãy-NHẬN] V-2AAM-3S υδωρG5204 [NƯỚC] N-ASN ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF δωρεανG1432 [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG] ADV {17 Cả cái khí-linh cả cái nàng-zâu nói: “Ngươi hãy đến!” Cả kẻ nghe thì hãy nói-ra: “Ngươi hãy đến!” Cả kẻ khát thì hãy đến! Kẻ muốn thì hãy nhận nước sự-sống cách-luống-zưng!}

Fủ-Hé
22:18 μαρτυρωG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM τωG3588 [kẻ] T-DSM ακουοντιG191 [NGHE] V-PAP-DSM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN βιβλιουG975 [CUỘN-CHỮ] N-GSN τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM επιθηG2007 [ĐẶT-LÊN] V-2AAS-3S επG1909 [TRÊN] PREP αυταG846 [chúng] P-APN επιθησειG2007 [sẽ-ĐẶT-LÊN] V-FAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [y] P-ASM ταςG3588 [CÁI] T-APF πληγαςG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-APF ταςG3588 [] T-APF γεγραμμεναςG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-APF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN βιβλιωG975 [CUỘN-CHỮ] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN {18 Chính-tôi tuyên-chứng nơi tất-thảy kẻ nghe cái những ngôn-lời của cái sự-tiên-cáo của cái cuộn-chữ thế-ấy: chừng-nếu kẻ-nào-đó đặt-lên trên chúng thì đấng Chúa-thần sẽ đặt-lên trên y cái những thương-tích mà đã bị/được viết trong cái cuộn-chữ thế-ấy.}

Fủ-Hé
22:19 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αφεληG851 [LẤY-LÌA] V-2AAS-3S αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM λογωνG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-GPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN βιβλιουG975 [CUỘN-CHỮ] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF ταυτηςG3778 [THẾ-ẤY] D-GSF αφελειG851 [sẽ-LẤY-LÌA] V-2FAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN μεροςG3313 [FẦN] N-ASN αυτουG846 [của-y] P-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF αγιαςG40 [THÁNH] A-GSF τωνG3588 [] T-GPN γεγραμμενωνG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-GPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN βιβλιωG975 [CUỘN-CHỮ] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN {19 Cả chừng-nếu kẻ-nào-đó lấy-lìa từ cái những ngôn-lời của cái cuộn-chữ của cái sự-tiên-cáo thế-ấy thì đấng Chúa-thần sẽ lấy-lìa cái fần của y từ cái cây-gỗ của cái sự-sống cả ra-từ cái cư-thành mà thánh mà đã bị/được viết trong cái cuộn-chữ thế-ấy.}

Fủ-Hé
22:20 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM μαρτυρωνG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAP-NSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ναιG3483 [VÂNG] PRT ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV αμηνG281 [AMEN] HEB ερχουG2064 [Người-hãy-ĐẾN] V-PNM-2S κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ιησουG2424 [JESUS] N-VSM {20 Đấng tuyên-chứng những điều thế-ấy nói: “Vâng, Ta đến cách-mau-lẹ!” Amen! Hỡi Chúa-chủ Jesus, Người hãy đến!}

Fủ-Hé
22:21 ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM {21 Cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus Christos cùng cái những kẻ thánh!}

© https://vietbible.co/ 2024