Fủ-Hé
21:1 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM καινονG2537 [MỚI] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καινηνG2537 [MỚI] A-ASF οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πρωτηG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSF-S γηG1093 [ĐẤT] N-NSF απηλθανG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF θαλασσαG2281 [BỂ] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV {1 Cả tôi thấy-biết trời mới cả đất mới, vì cái trời trước-đầu cả cái đất trước-đầu lìa-đến cả cái bể chẳng là còn.}
Fủ-Hé
21:2 καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF αγιανG40 [THÁNH] A-ASF ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI καινηνG2537 [MỚI] A-ASF ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S καταβαινουσανG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ητοιμασμενηνG2090 [đã-bị/được-SẮP-SẴN] V-RPP-ASF ωςG5613 [NHƯ] ADV νυμφηνG3565 [NÀNG-ZÂU] N-ASF κεκοσμημενηνG2885 [đã-bị/được-TRANG-HOÀNG] V-RPP-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανδριG435 [THÂN-NAM] N-DSM αυτηςG846 [của-mình] P-GSF {2 Cả tôi thấy-biết cái cư-thành mà thánh Jerusalem mới tiến-xuống ra-từ cái trời đã bị/được sắp-sẵn từ đấng Chúa-thần, như nàng-zâu đã bị/được trang-hoàng nơi cái thân-nam của mình.}
Fủ-Hé
21:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S φωνηςG5456 [ở-TIẾNG] N-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM λεγουσηςG3004 [NÓI] V-PAP-GSF ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF σκηνηG4633 [LỀU-NGỤ] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ σκηνωσειG4637 [Chúa-sẽ-NGỤ] V-FAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM λαοιG2992 [những-CHÚNG-ZÂN] N-NPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S {3 Cả tôi nghe ở tiếng lớn ra-từ cái ngai, nói: “Kìa, cái lều-ngụ của đấng Chúa-thần là cùng cái những con-người; cả Chúa sẽ ngụ cùng họ, cả chính-họ sẽ là những chúng-zân của Chúa, cả chính-Chúa sẽ là đấng Chúa-thần cùng họ.”}
Fủ-Hé
21:4 καιG2532 [CẢ] CONJ εξαλειψειG1813 [Chúa-sẽ-CHÀ-XOÁ] V-FAI-3S πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN δακρυονG1144 [NƯỚC-MẮT] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM οφθαλμωνG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-GPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N πενθοςG3997 [ĐIỀU-KHÓC-THAN] N-NSN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N κραυγηG2906 [SỰ-KÊU-LA] N-NSF ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N πονοςG4192 [SỰ-LAO-KHỔ] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV ταG3588 [CÁI] T-NPN πρωταG4413 [những-điều-TRƯỚC-ĐẦU] A-NPN-S απηλθανG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P {4 “Cả Chúa sẽ xóa tất-thảy nước-mắt ra-từ cái những ziếng-mắt của họ; cả cái sự-chết chẳng sẽ là còn; chẳng-cả điều-khóc-than, chẳng-cả sự-kêu-la, chẳng-cả sự-lao-khổ [chẳng] sẽ là còn. Cái những điều trước-đầu lìa-đến.”}
Fủ-Hé
21:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM καθημενοςG2521 [NGỒI] V-PNP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θρονωG2362 [NGAI] N-DSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S καιναG2537 [MỚI] A-APN ποιωG4160 [Ta-LÀM] V-PAI-1S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM πιστοιG4103 [THÀNH-TÍN] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αληθινοιG228 [TRỌN-THẬT] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P {5 Cả đấng ngồi trên cái ngai bèn nói-ra: “Kìa, Ta làm những điều tất-thảy mới.” Cả Ngài nói: “Ngươi hãy viết: thực-rằng cái những ngôn-lời thế-ấy là thành-tín cả trọn-thật!”}
Fủ-Hé
21:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS γεγονανG1096 [chúng-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3P εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS τοG3588 [CÁI] T-NSN αλφαG1 [ALFA] N-LI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ωG5598 [OMEGA] N-LI ηG3588 [CÁI] T-NSF αρχηG746 [CHÓP-ĐẦU] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM διψωντιG1372 [KHÁT] V-PAP-DSM δωσωG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πηγηςG4077 [MẠCH-TUÔN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN υδατοςG5204 [NƯỚC] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF δωρεανG1432 [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG] ADV {6 Cả Ngài nói-ra nơi tôi: “Chúng đã xảy-nên! Chính-Ta cái Alfa cả cái Omega, cái chóp-đầu cả cái chóp-cuối! Chính-Ta sẽ ban nơi kẻ khát ra-từ cái mạch-tuôn của cái nước của cái sự-sống cách-luống-zưng.”}
Fủ-Hé
21:7 οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM κληρονομησειG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN καιG2532 [CẢ] CONJ εσομαιG1510 [Ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-y] P-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM {7 “Kẻ vượt-thắng sẽ thừa-hưởng những điều thế-ấy! Cả Ta sẽ là Chúa-thần nơi y, cả chính-y sẽ là con-trai nơi Ta!”}
Fủ-Hé
21:8 τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ δειλοιςG1169 [những-kẻ-ĐẦY-NHÁT-SỢ] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ απιστοιςG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εβδελυγμενοιςG948 [những-kẻ-đã-bị/được-GỚM-GHIẾC] V-RPP-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ φονευσινG5406 [những-KẺ-SÁT-HẠI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ πορνοιςG4205 [những-GÃ-ZAN-ZÂM] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρμακοιςG5333 [những-KẺ-THUỐC-THUẬT] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ειδωλολατραιςG1496 [những-KẺ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ψευδεσινG5571 [những-kẻ-ZẢ-TRÁ] A-DPM τοG3588 [CÁI] T-NSN μεροςG3313 [FẦN] N-NSN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF λιμνηG3041 [HỒ] N-DSF τηG3588 [mà] T-DSF καιομενηG2545 [bị/được-ĐỐT] V-PPP-DSF πυριG4442 [nơi-LỬA] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ θειωG2303 [nơi-ZIÊM-SINH] N-DSN οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM δευτεροςG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSM {8 “Rồi nơi cái những kẻ đầy-nhát-sợ, cả những kẻ vô-tín, cả những kẻ đã bị/được gớm-ghiếc, cả những kẻ-sát-hại, cả những gã-zan-zâm, cả những kẻ-thuốc-thuật, cả những kẻ-thờ-ngẫu-tượng, cả tất-thảy cái những kẻ zả-trá thì cái fần của chúng là trong cái hồ mà bị/được đốt nơi lửa cả nơi ziêm-sinh (cái mà là cái sự-chết mà thứ-nhì).”}
Fủ-Hé
21:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1520 [MỘT] A-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM επταG2033 [BẢY] A-NUI αγγελωνG32 [THÂN-SỨ] N-GPM τωνG3588 [mà] T-GPM εχοντωνG2192 [CÓ] V-PAP-GPM ταςG3588 [CÁI] T-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI φιαλαςG5357 [LƯ] N-APF τωνG3588 [mà] T-GPF γεμοντωνG1073 [NGẬP-ĐẦY] V-PAP-GPF τωνG3588 [CÁI] T-GPF επταG2033 [BẢY] A-NUI πληγωνG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-GPF τωνG3588 [mà] T-GPF εσχατωνG2078 [SAU-CUỐI] A-GPF-S καιG2532 [CẢ] CONJ ελαλησενG2980 [thần-FÁT-NGÔN] V-AAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM δευροG1204 [ngươi-hãy-LẠI-ĐÂY] V-PAM-2S δειξωG1166 [ta-sẽ-TỎ] V-FAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS τηνG3588 [CÁI] T-ASF νυμφηνG3565 [NÀNG-ZÂU] N-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN {9 Cả một ra-từ cái bảy thân-sứ mà có cái bảy lư mà ngập-đầy cái bảy thương-tích mà sau-cuối bèn đến; cả thần fát-ngôn cùng tôi, nói: “Ngươi hãy lại-đây, ta sẽ tỏ nơi ngươi cái nàng-zâu tức là cái thân-nữ của đấng Chiên-non!”}
Fủ-Hé
21:10 καιG2532 [CẢ] CONJ απηνεγκενG667 [thần-ĐEM-LÌA] V-AAI-3S μεG1473 [TÔI] P-1AS ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN επιG1909 [TRÊN] PREP οροςG3735 [NÚI] N-ASN μεγαG3173 [LỚN] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ υψηλονG5308 [CAO] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ εδειξενG1166 [thần-TỎ] V-AAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF αγιανG40 [THÁNH] A-ASF ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI καταβαινουσανG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {10 Cả thần đem-lìa tôi trong khí-linh trên núi lớn cả cao; cả thần tỏ nơi tôi cái cư-thành Jerusalem mà thánh tiến-xuống ra-từ cái trời từ đấng Chúa-thần,}
Fủ-Hé
21:11 εχουσανG2192 [CÓ] V-PAP-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM φωστηρG5458 [VỪNG-SÁNG] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ομοιοςG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSM λιθωG3037 [nơi-ĐÁ-THỎI] N-DSM τιμιωτατωG5093 [QUÝ-ZÁ-nhất] A-DSM-S ωςG5613 [NHƯ] ADV λιθωG3037 [ĐÁ-THỎI] N-DSM ιασπιδιG2393 [THẠCH-ANH] N-DSF κρυσταλλιζοντιG2929 [ZỐNG-THUỶ-NGỌC] V-PAP-DSM {11 có cái sự-tôn-tưởng của đấng Chúa-thần. Cái vừng-sáng của nó là tương-tự nơi đá-thỏi quý-zá nhất như đá-thỏi thạch-anh zống-thuỷ-ngọc,}
Fủ-Hé
21:12 εχουσαG2192 [CÓ] V-PAP-NSF τειχοςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-ASN μεγαG3173 [LỚN] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ υψηλονG5308 [CAO] A-ASN εχουσαG2192 [CÓ] V-PAP-NSF πυλωναςG4440 [CỔNG-VÒM] N-APM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM πυλωσινG4440 [những-CỔNG-VÒM] N-DPM αγγελουςG32 [THÂN-SỨ] N-APM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ονοματαG3686 [những-ZANH-TÊN] N-APN επιγεγραμμεναG1924 [đã-bị/được-VIẾT-GHI] V-RPP-APN αG3739 [MÀ] R-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI φυλωνG5443 [CHI-TỘC] N-GPF υιωνG5207 [của-những-CON-TRAI] N-GPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI {12 có tường-thành lớn cả cao, có mười-hai cổng-vòm; cả trên cái những cổng-vòm là mười-hai thân-sứ cả những zanh-tên đã bị/được viết-ghi, mà là của cái mười-hai chi-tộc của những con-trai của Israel.}
Fủ-Hé
21:13 αποG575 [TỪ] PREP ανατοληςG395 [FƯƠNG-ĐÔNG] N-GSF πυλωνεςG4440 [CỔNG-VÒM] N-NPM τρειςG5140 [BA] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP βορραG1005 [FƯƠNG-BẮC] N-GSM πυλωνεςG4440 [CỔNG-VÒM] N-NPM τρειςG5140 [BA] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP νοτουG3558 [FƯƠNG-NAM] N-GSM πυλωνεςG4440 [CỔNG-VÒM] N-NPM τρειςG5140 [BA] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP δυσμωνG1424 [FƯƠNG-TÂY] N-GPF πυλωνεςG4440 [CỔNG-VÒM] N-NPM τρειςG5140 [BA] A-NPM {13 Ba cổng-vòm từ fương-đông, cả ba cổng-vòm từ fương-bắc, cả ba cổng-vòm từ fương-nam, cả ba cổng-vòm từ fương-tây.}
Fủ-Hé
21:14 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τειχοςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM θεμελιουςG2310 [NỀN-MÓNG] N-APM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ επG1909 [TRÊN] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI ονοματαG3686 [ZANH-TÊN] N-APN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI αποστολωνG652 [SỨ-ĐỒ] N-GPM τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN {14 Cả cái tường-thành của cái cư-thành có mười-hai nền-móng; cả trên chúng là mười-hai zanh-tên của cái mười-hai sứ-đồ của đấng Chiên-non.}
Fủ-Hé
21:15 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [vị] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS ειχενG2192 [CÓ] V-IAI-3S μετρονG3358 [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG] N-ASN καλαμονG2563 [CÂY-SẬY] N-ASM χρυσουνG5552 [BẰNG-VÀNG] A-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μετρησηG3354 [thần-ĐO-LƯỜNG] V-AAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πυλωναςG4440 [những-CỔNG-VÒM] N-APM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN τειχοςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-ASN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {15 Cả vị fát-ngôn cùng tôi bèn có đồ-đo-lường là cây-sậy bằng-vàng, để-cho thần đo-lường cái cư-thành cả cái những cổng-vòm của nó cả cái tường-thành của nó.}
Fủ-Hé
21:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF τετραγωνοςG5068 [BỐN-GÓC] A-NSF κειταιG2749 [NẰM] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN μηκοςG3372 [BỀ-ZÀI] N-NSN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF οσονG3745 [chừng-NÀO-MÀ] K-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN πλατοςG4114 [BỀ-RỘNG] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ εμετρησενG3354 [thần-ĐO-LƯỜNG] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM καλαμωG2563 [CÂY-SẬY] N-DSM επιG1909 [TRÊN] PREP σταδιωνG4712 [ĐƯỜNG-ĐUA] N-GPN δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI χιλιαδωνG5505 [NGHÌN] N-GPF τοG3588 [CÁI] T-NSN μηκοςG3372 [BỀ-ZÀI] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πλατοςG4114 [BỀ-RỘNG] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN υψοςG5311 [BỀ-CAO] N-NSN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ισαG2470 [ZỐNG-NHAU] A-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {16 Cả cái cư-thành nằm bốn-góc; cả cái bề-zài của nó là chừng-nào-mà cái bề-rộng là; cả thần đo-lường cái cư-thành nơi cái cây-sậy trên mười-hai nghìn đường-đua. Cái bề-zài cả cái bề-rộng cả cái bề-cao của nó là zống-nhau.}
Fủ-Hé
21:17 καιG2532 [CẢ] CONJ εμετρησενG3354 [thần-ĐO-LƯỜNG] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN τειχοςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-ASN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF εκατονG1540 [MỘT-TRĂM] A-NUI τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI τεσσαρωνG5064 [BỐN] A-GPM πηχωνG4083 [SẢI-CÙI-TAY] N-GPM μετρονG3358 [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG] N-ASN ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αγγελουG32 [của-THÂN-SỨ] N-GSM {17 Cả thần đo-lường cái tường-thành của nó một-trăm bốn-chục bốn sải-cùi-tay, đồ-đo-lường của con-người (cái mà là của thân-sứ).}
Fủ-Hé
21:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ενδωμησιςG1739 [SỰ-KIẾN-TRÚC] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN τειχουςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-GSN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ιασπιςG2393 [THẠCH-ANH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF χρυσιονG5553 [VÀNG-THỎI] N-NSN καθαρονG2513 [TINH-SẠCH] A-NSN ομοιονG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSN υαλωG5194 [nơi-THUỶ-TINH] N-DSM καθαρωG2513 [TINH-SẠCH] A-DSM {18 Cả cái sự-kiến-trúc của cái tường-thành của nó là thạch-anh; cả cái cư-thành là vàng-thỏi tinh-sạch, tương-tự nơi thuỷ-tinh tinh-sạch.}
Fủ-Hé
21:19 οιG3588 [CÁI] T-NPM θεμελιοιG2310 [những-NỀN-MÓNG] N-NPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN τειχουςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM λιθωG3037 [ĐÁ-THỎI] N-DSM τιμιωG5093 [QUÝ-ZÁ] A-DSM κεκοσμημενοιG2885 [đã-bị/được-TRANG-HOÀNG] V-RPP-NPM οG3588 [CÁI] T-NSM θεμελιοςG2310 [NỀN-MÓNG] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S ιασπιςG2393 [THẠCH-ANH] N-NSF οG3588 [CÁI] T-NSM δευτεροςG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSM σαπφιροςG4552 [BÍCH-NGỌC] N-NSF οG3588 [CÁI] T-NSM τριτοςG5154 [THỨ-BA] A-NSM χαλκηδωνG5472 [CẨM-NGỌC] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM τεταρτοςG5067 [THỨ-TƯ] A-NSM σμαραγδοςG4665 [LỤC-NGỌC] N-NSM {19 Cái những nền-móng của cái tường-thành của cái cư-thành là đã bị/được trang-hoàng nơi tất-thảy đá-thỏi quý-zá. Cái nền-móng mà trước-đầu là thạch-anh; cái thứ-nhì là bích-ngọc; cái thứ-ba là cẩm-ngọc; cái thứ-tư là lục-ngọc;}
Fủ-Hé
21:20 οG3588 [CÁI] T-NSM πεμπτοςG3991 [THỨ-NĂM] A-NSM σαρδονυξG4557 [BẠCH-HỒNG-NGỌC] N-NSF οG3588 [CÁI] T-NSM εκτοςG1623 [THỨ-SÁU] A-NSM σαρδιονG4556 [HỒNG-NGỌC] N-NSN οG3588 [CÁI] T-NSM εβδομοςG1442 [THỨ-BẢY] A-NSM χρυσολιθοςG5555 [KIM-NGỌC] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ογδοοςG3590 [THỨ-TÁM] A-NSM βηρυλλοςG969 [LAM-NGỌC] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ενατοςG1766 [THỨ-CHÍN] A-NSM τοπαζιονG5116 [HOÀNG-NGỌC] N-NSN οG3588 [CÁI] T-NSM δεκατοςG1182 [THỨ-MƯỜI] A-NSM χρυσοπρασοςG5556 [KIM-LỤC-NGỌC] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ενδεκατοςG1734 [THỨ-MƯỜI-MỘT] A-NSM υακινθοςG5192 [CHÀM-NGỌC] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM δωδεκατοςG1428 [THỨ-MƯỜI-HAI] A-NSM αμεθυστοςG271 [TỬ-NGỌC] N-NSF {20 cái thứ-năm là bạch-hồng-ngọc; cái thứ-sáu là hồng-ngọc; cái thứ-bảy là kim-ngọc; cái thứ-tám là lam-ngọc; cái thứ-chín là hoàng-ngọc; cái thứ-mười là kim-lục-ngọc; cái thứ-mười-một là chàm-ngọc; cái thứ-mười-hai là tử-ngọc.}
Fủ-Hé
21:21 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI πυλωνεςG4440 [CỔNG-VÒM] N-NPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI μαργαριταιG3135 [NGỌC-TRAI] N-NPM αναG303 [LIỀN-LÊN] PREP ειςG1520 [MỘT] A-NSM εκαστοςG1538 [MỖI] A-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πυλωνωνG4440 [những-CỔNG-VÒM] N-GPM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S εξG1537 [RA-TỪ] PREP ενοςG1520 [MỘT] A-GSM μαργαριτουG3135 [NGỌC-TRAI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πλατειαG4113 [FỐ-RỘNG] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF χρυσιονG5553 [VÀNG-THỎI] N-NSN καθαρονG2513 [TINH-SẠCH] A-NSN ωςG5613 [NHƯ] ADV υαλοςG5194 [THUỶ-TINH] N-NSM διαυγηςG1307 [TRONG-SUỐT] A-NSM {21 Cả cái mười-hai cổng-vòm là mười-hai ngọc-trai; liền-lên mỗi một của cái những cổng-vòm đã là ra-từ một ngọc-trai; cả cái fố-rộng của cái cư-thành là vàng-thỏi tinh-sạch, như thuỷ-tinh trong-suốt.}
Fủ-Hé
21:22 καιG2532 [CẢ] CONJ ναονG3485 [ĐỀN-THỜ] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF οG3588 [đấng] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [đấng] T-NSN αρνιονG721 [CHIÊN-NON] N-NSN {22 Cả tôi chẳng thấy-biết đền-thờ trong nó, vì đấng Chúa-chủ đấng Chúa-thần cái đấng-Toàn-năng, cả đấng Chiên-non là đền-thờ của nó.}
Fủ-Hé
21:23 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM ηλιουG2246 [MẶT-TRỜI] N-GSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σεληνηςG4582 [MẶT-TRĂNG] N-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φαινωσινG5316 [chúng-HIỆN-RA] V-PAS-3P αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εφωτισενG5461 [SOI-SÁNG] V-AAI-3S αυτηνG846 [nó] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λυχνοςG3088 [NGỌN-ĐÈN] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF τοG3588 [đấng] T-NSN αρνιονG721 [CHIÊN-NON] N-NSN {23 Cả cái cư-thành chẳng có nhu-cầu ở cái mặt-trời cũng-chẳng của cái mặt-trăng để-cho chúng hiện-ra nơi nó, vì cái sự-tôn-tưởng của đấng Chúa-thần soi-sáng nó; cả cái ngọn-đèn của nó là đấng Chiên-non.}
Fủ-Hé
21:24 καιG2532 [CẢ] CONJ περιπατησουσινG4043 [sẽ-BƯỚC-ĐI] V-FAI-3P ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN φωτοςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-GSN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM βασιλειςG935 [những-VUA] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF φερουσινG5342 [ĐEM] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτηνG846 [nó] P-ASF {24 Cả cái những tộc-zân sẽ bước-đi qua cái ánh-sáng của nó; cả cái những vua của cái đất bèn đem cái sự-tôn-tưởng của họ trong-nơi nó.}
Fủ-Hé
21:25 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πυλωνεςG4440 [những-CỔNG-VÒM] N-NPM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κλεισθωσινG2808 [bị/được-ĐÓNG] V-APS-3P ημεραςG2250 [lúc-NGÀY] N-GSF νυξG3571 [ĐÊM] N-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV {25 Cả cái những cổng-vòm của nó [chẳng] không bị/được đóng lúc ngày, vì đêm chẳng sẽ là ở-đó.}
Fủ-Hé
21:26 καιG2532 [CẢ] CONJ οισουσινG5342 [họ-sẽ-ĐEM] V-FAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτηνG846 [nó] P-ASF {26 Cả họ sẽ đem cái sự-tôn-tưởng cả cái zá-trị của cái những tộc-zân trong-nơi nó.}
Fủ-Hé
21:27 καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εισελθηG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAS-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτηνG846 [nó] P-ASF πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN κοινονG2839 [thứ-CHUNG-TỤC] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM βδελυγμαG946 [ĐIỀU-ĐÁNG-GỚM-GHIẾC] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ψευδοςG5579 [ĐIỀU-ZẢ-TRÁ] N-ASN ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οιG3588 [những-kẻ] T-NPM γεγραμμενοιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN βιβλιωG975 [CUỘN-CHỮ] N-DSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN {27 Cả tất-thảy thứ chung-tục cả kẻ làm điều-đáng-gớm-ghiếc cả điều-zả-trá thì [chẳng] không đến-vào trong-nơi nó, nếu không những kẻ đã bị/được viết trong cái cuộn-chữ của cái sự-sống của đấng Chiên-non.}
© https://vietbible.co/ 2024