Fủ-Hé
8:1 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ηνοιξενG455 [Ngài-MỞ] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF σφραγιδαG4973 [ẤN-NIÊM] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF εβδομηνG1442 [THỨ-BẢY] A-ASF εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S σιγηG4602 [SỰ-NÍN-LẶNG] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ημιωριονG2256 [NỬA-ZỜ] N-ASN {1 Cả chừng-khi Ngài mở cái ấn-niêm mà thứ-bảy thì xảy-nên sự-nín-lặng trong cái trời như nửa-zờ.}
Fủ-Hé
8:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI αγγελουςG32 [THÂN-SỨ] N-APM οιG3739 [MÀ] R-NPM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστηκασινG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθησανG1325 [bị/được-BAN] V-API-3P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM επταG2033 [BẢY] A-NUI σαλπιγγεςG4536 [LOA-KÈN] N-NPF {2 Cả tôi thấy-biết cái bảy thân-sứ mà đã đứng-trụ trước-mặt đấng Chúa-thần; cả bảy loa-kèn bị/được ban nơi họ.}
Fủ-Hé
8:3 καιG2532 [CẢ] CONJ αλλοςG243 [KHÁC] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εσταθηG2476 [bị/được-ĐỨNG-TRỤ] V-API-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM λιβανωτονG3031 [LƯ-HƯƠNG] A-ASM χρυσουνG5552 [BẰNG-VÀNG] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-thần] P-DSM θυμιαματαG2368 [những-HƯƠNG-XÔNG] N-NPN πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ δωσειG1325 [thần-sẽ-BAN] V-FAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF προσευχαιςG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-DPF τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θυσιαστηριονG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN χρυσουνG5552 [BẰNG-VÀNG] A-ASN τοG3588 [mà] T-ASN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM {3 Cả thân-sứ khác đến cả bị/được đứng-trụ trên cái bàn-hiến-tế, có lư-hương bằng-vàng; cả nhiều những hương-xông bị/được ban nơi thần, để-cho thần sẽ ban nơi cái những sự-cầu-nguyện của tất-thảy cái những kẻ thánh trên cái bàn-hiến-tế mà bằng-vàng mà trước-mặt cái ngai.}
Fủ-Hé
8:4 καιG2532 [CẢ] CONJ ανεβηG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM καπνοςG2586 [KHÓI] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN θυμιαματωνG2368 [những-HƯƠNG-XÔNG] N-GPN ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF προσευχαιςG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {4 Cả cái khói của cái những hương-xông tiến-lên nơi cái những sự-cầu-nguyện của cái những kẻ thánh ra-từ tay-quyền của cái thân-sứ trước-mặt đấng Chúa-thần.}
Fủ-Hé
8:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ειληφενG2983 [đã-NHẬN] V-RAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λιβανωτονG3031 [LƯ-HƯƠNG] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εγεμισενG1072 [KHIẾN-NGẬP-ĐẦY] V-AAI-3S αυτονG846 [nó] P-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πυροςG4442 [LỬA] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εβαλενG906 [thần-QUĂNG] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P βρονταιG1027 [những-TIẾNG-SẤM] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ φωναιG5456 [những-TIẾNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ αστραπαιG796 [những-SỰ-LOÉ-SÁNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM {5 Cả cái thân-sứ đã nhận cái lư-hương cả khiến-ngập-đầy nó ra-từ cái lửa của cái bàn-hiến-tế; cả thần quăng nó trong-nơi cái đất thì cả xảy-nên những tiếng-sấm cả những tiếng cả những sự-loé-sáng cả sự-động-đất.}
Fủ-Hé
8:6 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM επταG2033 [BẢY] A-NUI αγγελοιG32 [THÂN-SỨ] N-NPM οιG3588 [mà] T-NPM εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM ταςG3588 [CÁI] T-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI σαλπιγγαςG4536 [LOA-KÈN] N-APF ητοιμασανG2090 [SẮP-SẴN] V-AAI-3P αυτουςG846 [chính-họ] P-APM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σαλπισωσινG4537 [họ-THỔI-KÈN] V-AAS-3P {6 Cả cái bảy thân-sứ mà có cái bảy loa-kèn bèn sắp-sẵn chính-họ, để-cho họ thổi-kèn.}
Fủ-Hé
8:7 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [vị-TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S χαλαζαG5464 [CƠN-MƯA-ĐÁ] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ πυρG4442 [LỬA] N-NSN μεμιγμεναG3396 [đã-bị/được-FA-TRỘN] V-RPP-NPN ενG1722 [TRONG] PREP αιματιG129 [MÁU] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ εβληθηG906 [chúng-bị/được-QUĂNG] V-API-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF κατεκαηG2618 [bị/được-THIÊU-ĐỐT] V-2API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN δενδρωνG1186 [những-CÂY-MỘC] N-GPN κατεκαηG2618 [bị/được-THIÊU-ĐỐT] V-2API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM χορτοςG5528 [CỎ-MẠ] N-NSM χλωροςG5515 [XANH-TƯƠI] A-NSM κατεκαηG2618 [bị/được-THIÊU-ĐỐT] V-2API-3S {7 Cả cái vị trước-đầu thổi-kèn thì cả xảy-nên cơn-mưa-đá cả lửa đã bị/được fa-trộn trong máu, cả chúng bị/được quăng trong-nơi cái đất; cả cái thứ-ba của cái đất bị/được thiêu-đốt, cả cái thứ-ba của cái những cây-mộc bị/được thiêu-đốt, cả tất-thảy cỏ-mạ xanh-tươi bị/được thiêu-đốt.}
Fủ-Hé
8:8 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δευτεροςG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV οροςG3735 [NÚI] N-NSN μεγαG3173 [LỚN] A-NSN πυριG4442 [nơi-LỬA] N-DSN καιομενονG2545 [bị/được-ĐỐT] V-PPP-NSN εβληθηG906 [bị/được-QUĂNG] V-API-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF αιμαG129 [MÁU] N-NSN {8 Cả cái thân-sứ thứ-nhì thổi-kèn thì cả núi lớn như bị/được đốt nơi lửa bèn bị/được quăng trong-nơi cái bể; cả cái thứ-ba của cái bể xảy-nên máu;}
Fủ-Hé
8:9 καιG2532 [CẢ] CONJ απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN κτισματωνG2938 [những-VẬT-THỤ-SINH] N-GPN τωνG3588 [mà] T-GPN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF ταG3588 [mà] T-NPN εχονταG2192 [CÓ] V-PAP-NPN ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN πλοιωνG4143 [những-THUYỀN] N-GPN διεφθαρησανG1311 [bị/được-FÂN-HOẠI] V-2API-3P {9 cả cái thứ-ba của cái những vật-thụ-sinh mà trong cái bể mà có những sinh-hồn bèn chết-đi, cả cái thứ-ba của cái những thuyền bèn bị/được fân-hoại.}
Fủ-Hé
8:10 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τριτοςG5154 [THỨ-BA] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM αστηρG792 [NGÔI-SAO] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM καιομενοςG2545 [bị/được-ĐỐT] V-PPP-NSM ωςG5613 [NHƯ] ADV λαμπαςG2985 [NGỌN-ĐUỐC] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ επεσενG4098 [nó-NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ποταμωνG4215 [những-ZÒNG-CHẢY] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF πηγαςG4077 [những-MẠCH-TUÔN] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN {10 Cả cái thân-sứ thứ-ba thổi-kèn thì cả ngôi-sao lớn bị/được đốt như ngọn-đuốc bèn ngã-rơi ra-từ cái trời, cả nó ngã-rơi trên cái thứ-ba của cái những zòng-chảy cả trên cái những mạch-tuôn của cái những nước.}
Fủ-Hé
8:11 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αστεροςG792 [NGÔI-SAO] N-GSM λεγεταιG3004 [bị/được-NÓI] V-PPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αψινθοςG894 [NGẢI-ĐẮNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αψινθονG894 [NGẢI-ĐẮNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM απεθανονG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επικρανθησανG4087 [họ-bị/được-KHIẾN-ĐẮNG-NGHÉT] V-API-3P {11 Cả cái zanh-tên của cái ngôi-sao bị/được nói là cái Ngải-đắng; cả cái thứ-ba của cái những nước xảy-nên trong-nơi ngải-đắng; cả nhiều những kẻ của cái những con-người chết-đi ra-từ cái những nước, thực-rằng họ bị/được khiến-đắng-nghét.}
Fủ-Hé
8:12 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τεταρτοςG5067 [THỨ-TƯ] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επληγηG4141 [bị/được-VA-ZẬP] V-2API-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ηλιουG2246 [MẶT-TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σεληνηςG4582 [MẶT-TRĂNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αστερωνG792 [những-NGÔI-SAO] N-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σκοτισθηG4654 [bị/được-CHE-TỐI] V-APS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ημεραG2250 [NGÀY] N-NSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φανηG5316 [bị/được-HIỆN-RA] V-2APS-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-ASN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF νυξG3571 [ĐÊM] N-NSF ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV {12 Cả cái thân-sứ thứ-tư thổi-kèn thì cả cái thứ-ba của cái mặt-trời cả cái thứ-ba của cái mặt-trăng cả cái thứ-ba của cái những ngôi-sao bị/được va-zập, để-cho cái thứ-ba của chúng bị/được che-tối, cả cái ngày không bị/được hiện-ra cái thứ-ba của nó, cả cái đêm cách-tương-tự.}
Fủ-Hé
8:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S ενοςG1520 [ở-MỘT] A-GSM αετουG105 [CON-KỀN-KỀN] N-GSM πετομενουG4072 [LƯỢN-BAY] V-PNP-GSM ενG1722 [TRONG] PREP μεσουρανηματιG3321 [ZỮA-TRỜI] N-DSN λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSM φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF λοιπωνG3062 [CÒN-LẠI] A-GPF φωνωνG5456 [những-TIẾNG] N-GPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαλπιγγοςG4536 [LOA-KÈN] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM τριωνG5140 [BA] A-GPM αγγελωνG32 [THÂN-SỨ] N-GPM τωνG3588 [mà] T-GPM μελλοντωνG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-GPM σαλπιζεινG4537 [để-THỔI-KÈN] V-PAN {13 Cả tôi thấy-biết cả tôi nghe ở một con-kền-kền lượn-bay trong zữa-trời, nói nơi tiếng lớn: “Khốn-thay, khốn-thay, khốn-thay những kẻ cư-trú trên cái đất ra-từ cái những tiếng còn-lại của cái loa-kèn của cái ba thân-sứ mà sắp-sửa để thổi-kèn!”}
© https://vietbible.co/ 2024