Fủ-Hé
5:1 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεξιανG1188 [FÍA-FẢI] A-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-ASN εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οπισθενG3693 [ĐẰNG-SAU] ADV κατεσφραγισμενονG2696 [đã-bị/được-ĐÓNG-ẤN] V-RPP-ASN σφραγισινG4973 [ẤN-NIÊM] N-DPF επταG2033 [nơi-BẢY] A-NUI {1 Cả tôi thấy-biết trên cái fía-fải của đấng ngồi trên cái ngai là cuộn-chữ đã bị/được viết từ-fía-trong cả đằng-sau, đã bị/được đóng-ấn nơi bảy ấn-niêm.}
Fủ-Hé
5:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM ισχυρονG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-ASM κηρυσσονταG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAP-ASM ενG1722 [TRONG] PREP φωνηG5456 [TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM ανοιξαιG455 [để-MỞ] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ λυσαιG3089 [để-THÁO] V-AAN ταςG3588 [CÁI] T-APF σφραγιδαςG4973 [những-ẤN-NIÊM] N-APF αυτουG846 [của-nó] P-GSN {2 Cả tôi thấy-biết thân-sứ cường-mạnh công-bố trong tiếng lớn: “Kẻ-nào xứng-đáng để mở cái cuộn-chữ cả để tháo cái những ấn-niêm của nó?”}
Fủ-Hé
5:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εδυνατοG1410 [CÓ-THỂ] V-INI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N υποκατωG5270 [BÊN-ZƯỚI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ανοιξαιG455 [để-MỞ] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN αυτοG846 [nó] P-ASN {3 Cả chẳng-ai trong cái trời cũng-chẳng trên cái đất cũng-chẳng bên-zưới cái đất bèn có-thể để mở cái cuộn-chữ chẳng-cả để nhìn nó.}
Fủ-Hé
5:4 καιG2532 [CẢ] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS εκλαιονG2799 [KHÓC-LÓC] V-IAI-1S πολυG4183 [NHIỀU] A-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-API-3S ανοιξαιG455 [để-MỞ] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN αυτοG846 [nó] P-ASN {4 Cả chính-tôi khóc-lóc nhiều, thực-rằng chẳng-ai bị/được gặp-thấy xứng-đáng để mở cái cuộn-chữ chẳng-cả để nhìn nó.}
Fủ-Hé
5:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κλαιεG2799 [ngươi-hãy-KHÓC-LÓC] V-PAM-2S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ενικησενG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λεωνG3023 [CON-MÃNH-SƯ] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF φυληςG5443 [CHI-TỘC] N-GSF ιουδαG2448 [của-JUĐAH] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF ριζαG4491 [GỐC-RỄ] N-NSF δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI ανοιξαιG455 [để-MỞ] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI σφραγιδαςG4973 [ẤN-NIÊM] N-APF αυτουG846 [của-nó] P-GSN {5 Cả một kẻ ra-từ cái những kẻ niên-trưởng bèn nói nơi tôi: “Ngươi hãy không khóc-lóc! Kìa, cái con-mãnh-sư mà ra-từ cái chi-tộc của Juđah là cái gốc-rễ của Đaviđ bèn vượt-thắng để mở cái cuộn-chữ cả cái bảy ấn-niêm của nó.”}
Fủ-Hé
5:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPN τεσσαρωνG5064 [BỐN] A-GPN ζωωνG2226 [SINH-VẬT] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN τωνG3588 [CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C αρνιονG721 [CHIÊN-NON] N-ASN εστηκοςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASN ωςG5613 [NHƯ] ADV εσφαγμενονG4969 [đã-bị/được-ZIẾT] V-RPP-ASN εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM κεραταG2768 [SỪNG] N-APN επταG2033 [BẢY] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ οφθαλμουςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI οιG3739 [MÀ] R-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ταG3588 [CÁI] T-NPN επταG2033 [BẢY] A-NUI πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-NPN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM απεσταλμενοιG649 [đã-bị/được-SAI-FÁI] V-RPP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {6 Cả tôi thấy-biết trong zữa cái ngai cả cái bốn sinh-vật cả trong zữa cái những kẻ niên-trưởng là Chiên-non đã đứng-trụ như đã bị/được ziết, có bảy sừng cả bảy ziếng-mắt mà là bảy cái những khí-linh của đấng Chúa-thần, đã bị/được sai-fái trong-nơi tất-thảy cái đất.}
Fủ-Hé
5:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειληφενG2983 [đã-NHẬN] V-RAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF δεξιαςG1188 [FÍA-FẢI] A-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM {7 Cả Ngài đến cả đã nhận ra-từ cái fía-fải của đấng ngồi trên cái ngai.}
Fủ-Hé
5:8 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV ελαβενG2983 [Ngài-NHẬN] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN ταG3588 [CÁI] T-NPN τεσσαραG5064 [BỐN] A-NPN ζωαG2226 [SINH-VẬT] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εικοσιG1501 [HAI-CHỤC] A-NUI τεσσαρεςG5064 [BỐN] A-NPM πρεσβυτεροιG4245 [kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C επεσανG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3P ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM κιθαρανG2788 [CÂY-ĐÀN] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ φιαλαςG5357 [những-LƯ] N-APF χρυσαςG5552 [BẰNG-VÀNG] A-APF γεμουσαςG1073 [NGẬP-ĐẦY] V-PAP-APF θυμιαματωνG2368 [những-HƯƠNG-XÔNG] N-GPN αιG3739 [MÀ] R-NPF εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF προσευχαιG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-NPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM {8 Cả khi Ngài nhận cái cuộn-chữ thì cái bốn sinh-vật cả cái hai-chục bốn kẻ niên-trưởng bèn ngã-rơi trước-mặt đấng Chiên-non, mỗi kẻ có cây-đàn cả những lư bằng-vàng ngập-đầy những hương-xông, mà là cái những sự-cầu-nguyện của cái những kẻ thánh.}
Fủ-Hé
5:9 καιG2532 [CẢ] CONJ αδουσινG103 [họ-HÁT-CA] V-PAI-3P ωδηνG5603 [BÀI-CA] N-ASF καινηνG2537 [MỚI] A-ASF λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM ειG1510 [Người-LÀ] V-PAI-2S λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ανοιξαιG455 [để-MỞ] V-AAN ταςG3588 [CÁI] T-APF σφραγιδαςG4973 [những-ẤN-NIÊM] N-APF αυτουG846 [của-nó] P-GSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εσφαγηςG4969 [Người-bị/được-ZIẾT] V-2API-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ηγορασαςG59 [Người-MUA] V-AAI-2S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN σουG4771 [của-Người] P-2GS εκG1537 [RA-TỪ] PREP πασηςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSF φυληςG5443 [CHI-TỘC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ γλωσσηςG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ λαουG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εθνουςG1484 [TỘC-ZÂN] N-GSN {9 Cả họ hát-ca bài-ca mới, nói: “Người là xứng-đáng để nhận cái cuộn-chữ cả để mở cái những ấn-niêm của nó, thực-rằng Người bị/được ziết cả Người mua nơi đấng Chúa-thần trong cái máu của Người ra-từ tất-thảy chi-tộc cả lưỡi-tiếng cả chúng-zân cả tộc-zân;”}
Fủ-Hé
5:10 καιG2532 [CẢ] CONJ εποιησαςG4160 [Người-LÀM] V-AAI-2S αυτουςG846 [họ] P-APM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ιερειςG2409 [những-VỊ-TƯ-TẾ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλευουσινG936 [họ-TRỊ-VÌ] V-PAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {10 “cả Người làm họ là vương-quốc cả những vị-tư-tế nơi đấng Chúa-thần của chúng-ta; cả họ trị-vì trên cái đất.”}
Fủ-Hé
5:11 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPM κυκλωG2945 [Ở-CHUNG-QUANH] N-DSM τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN ζωωνG2226 [những-SINH-VẬT] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM μυριαδεςG3461 [những-VẠN] A-NPF μυριαδωνG3461 [của-những-VẠN] A-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ χιλιαδεςG5505 [những-NGHÌN] N-NPF χιλιαδωνG5505 [của-những-NGHÌN] N-GPF {11 Cả tôi thấy-biết cả tôi nghe tiếng của nhiều những thân-sứ ở-chung-quanh cái ngai cả của cái những sinh-vật cả của cái những kẻ niên-trưởng; cả cái con-số của họ đã là những vạn của những vạn, cả những nghìn của những nghìn,}
Fủ-Hé
5:12 λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF αξιονG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [đấng] T-NSN αρνιονG721 [CHIÊN-NON] N-NSN τοG3588 [mà] T-NSN εσφαγμενονG4969 [đã-bị/được-ZIẾT] V-RPP-NSN λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πλουτονG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σοφιανG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ισχυνG2479 [QUÁ-LỰC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ευλογιανG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-ASF {12 nói nơi tiếng lớn: “Xứng-đáng là đấng Chiên-non mà đã bị/được ziết để nhận cái quyền-fép cả sự-zàu-có cả sự-khôn-sáng cả quá-lực cả zá-trị cả sự-tôn-tưởng cả sự-fúc-fục!”}
Fủ-Hé
5:13 καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN κτισμαG2938 [VẬT-THỤ-SINH] N-ASN οG3739 [MÀ] R-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ υποκατωG5270 [BÊN-ZƯỚI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [chúng] P-DPM πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S λεγονταςG3004 [NÓI] V-PAP-APM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM καθημενωG2521 [NGỒI] V-PNP-DSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSN αρνιωG721 [CHIÊN-NON] N-DSN ηG3588 [CÁI] T-NSF ευλογιαG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF τιμηG5092 [ZÁ-TRỊ] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN κρατοςG2904 [QUYỀN-NĂNG] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM {13 Cả tất-thảy vật-thụ-sinh mà là trong cái trời, cả trên cái đất, cả bên-zưới cái đất, cả trên cái bể, cả cái những thứ tất-thảy trong chúng thì tôi nghe nói: “Nơi đấng ngồi trên cái ngai cả nơi đấng Chiên-non là cái sự-fúc-fục cả cái zá-trị cả cái sự-tôn-tưởng cả cái quyền-năng trong-nơi cái những đời của cái những đời!”}
Fủ-Hé
5:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN τεσσαραG5064 [BỐN] A-NPN ζωαG2226 [SINH-VẬT] N-NPN ελεγονG3004 [NÓI] V-IAI-3P αμηνG281 [AMEN] HEB καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πρεσβυτεροιG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C επεσανG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκυνησανG4352 [LỄ-BÁI] V-AAI-3P {14 Cả cái bốn sinh-vật nói: “Amen!” Cả cái những kẻ niên-trưởng ngã-rơi cả lễ-bái.}
© https://vietbible.co/ 2024