Fủ-Hé 01

0

Fủ-Hé
1:1 αποκαλυψιςG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-NSF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ηνG3739 [sự-MÀ] R-ASF εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM δειξαιG1166 [để-TỎ] V-AAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δουλοιςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN ενG1722 [TRONG] PREP ταχειG5034 [CÁCH-MAU-CHÓNG] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ εσημανενG4591 [Ngài-TỎ-ZẤU] V-AAI-3S αποστειλαςG649 [SAI-FÁI] V-AAP-NSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM δουλωG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-DSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ιωαννηG2491 [JOANNES] N-DSM {1 Sự-fủ-hé của đức Jesus Christos sự mà đấng Chúa-thần ban nơi Ngài để tỏ nơi cái những gã-nô-bộc của Ngài những điều mà ắt-buộc để xảy-nên trong cách-mau-chóng; cả Ngài tỏ-zấu, sai-fái qua cái thân-sứ của Ngài nơi cái gã-nô-bộc của Ngài Joannes,}

Fủ-Hé
1:2 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εμαρτυρησενG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN ειδενG1492 [y-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S {2 kẻ mà tuyên-chứng những điều nào-mà y thấy-biết tức là cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần cả cái sự-tuyên-chứng của đức Jesus Christos.}

Fủ-Hé
1:3 μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αναγινωσκωνG314 [ĐỌC] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηρουντεςG5083 [ZỮ] V-PAP-NPM ταG3588 [những-điều] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [] P-DSF γεγραμμεναG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-APN οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [] CONJ καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV {3 Trực-hạnh-thay kẻ đọc cả những kẻ nghe cái những ngôn-lời của cái sự-tiên-cáo, cả zữ những điều đã bị/được viết trong nó! Vì cái kì-lúc gần-kề.}

Fủ-Hé
1:4 ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF επταG2033 [BẢY] A-NUI εκκλησιαιςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DPF ταιςG3588 [] T-DPF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF ασιαG773 [TIỂU-Á] N-DSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP οG3588 [đấng] T-NSM ωνG1510 [] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN επταG2033 [BẢY] A-NUI πνευματωνG4151 [KHÍ-LINH] N-GPN αG3739 [] R-NPN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {4 Joannes xin gởi nơi cái bảy hội-triệu mà trong xứ Tiểu-á: Ơn-vui cả sự-an-yên nơi các-người, từ đấng Là cả đấng Đã Là cả đấng Đến, cả từ cái bảy khí-linh mà trước-mặt cái ngai của Ngài,}

Fủ-Hé
1:5 καιG2532 [CẢ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM μαρτυςG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSM οG3588 [] T-NSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM οG3588 [] T-NSM πρωτοτοκοςG4416 [ĐẦU-LÒNG] A-NSM-S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αρχωνG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM αγαπωντιG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-DSM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP καιG2532 [CẢ] CONJ λυσαντιG3089 [THÁO] V-AAP-DSM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {5 cả từ đức Jesus Christos cái kẻ-tuyên-chứng mà thành-tín mà đầu-lòng của cái những kẻ chết-rồi cả cái kẻ-trưởng-đầu của cái những vua của cái đất! Nơi đấng thương-yêu chúng-ta cả tháo chúng-ta ra-từ cái những sự-lỗi-đạo của chúng-ta trong cái máu của Ngài!}

Fủ-Hé
1:6 καιG2532 [CẢ] CONJ εποιησενG4160 [Ngài-LÀM] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF ιερειςG2409 [những-VỊ-TƯ-TẾ] N-APM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατριG3962 [CHA] N-DSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN κρατοςG2904 [QUYỀN-NĂNG] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM αμηνG281 [AMEN] HEB {6 Cả Ngài làm chúng-ta vương-quốc, những vị-tư-tế nơi đấng Chúa-thần cả Cha của Ngài! Nơi Ngài cái sự-tôn-tưởng cả cái quyền-năng trong-nơi cái những đời! Amen!}

Fủ-Hé
1:7 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχεταιG2064 [Ngài-ĐẾN] V-PNI-3S μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF νεφελωνG3507 [những-ĐÁM-MÂY] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ οψεταιG3700 [sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM εξεκεντησανG1574 [ĐÂM-THỦNG] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ κοψονταιG2875 [sẽ-RỨT-XÉ] V-FDI-3P επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF φυλαιG5443 [những-CHI-TỘC] N-NPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ναιG3483 [VÂNG] PRT αμηνG281 [AMEN] HEB {7 Kìa, Ngài đến cùng cái những đám-mây; cả tất-thảy ziếng-mắt cả những kẻ-nào-đó-mà đâm-thủng Ngài thì sẽ nhìn-thấy Ngài; cả tất-thảy cái những chi-tộc của cái đất sẽ rứt-xé trên Ngài. Vâng, amen!}

Fủ-Hé
1:8 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S τοG3588 [CÁI] T-NSN αλφαG1 [ALFA] N-LI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ωG5598 [OMEGA] N-LI λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ωνG1510 [] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM {8 Chúa-chủ đấng Chúa-thần nói: “Chính-Ta là cái Alfa cả cái Omega, cái Là cả cái Đã Là cả cái Đến cái đấng-Toàn-năng.”}

Fủ-Hé
1:9 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ συγκοινωνοςG4791 [KẺ-CÙNG-CHUNG-FẦN] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θλιψειG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ υπομονηG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-DSM εγενομηνG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADI-1S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF νησωG3520 [HÒN-ĐẢO] N-DSF τηG3588 [] T-DSF καλουμενηG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-DSF πατμωG3963 [PATMOS] N-DSF διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM {9 Chính-tôi Joannes cái kẻ-anh-em của các-người, cả kẻ-cùng-chung-fần trong cái sự-nghịch-hãm cả vương-quốc cả sự-kiên-đợi trong đức Jesus, tôi xảy-nên trong cái hòn-đảo mà bị/được gọi Patmos, qua cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần cả qua cái sự-tuyên-chứng của đức Jesus.}

Fủ-Hé
1:10 εγενομηνG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADI-1S ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κυριακηG2960 [THUỘC-CHÚA-CHỦ] A-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV μουG1473 [TÔI] P-1GS φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF ωςG5613 [NHƯ] ADV σαλπιγγοςG4536 [của-LOA-KÈN] N-GSF {10 Tôi xảy-nên trong khí-linh trong cái ngày thuộc-Chúa-chủ, cả tôi nghe fía-sau tôi tiếng lớn như của loa-kèn,}

Fủ-Hé
1:11 λεγουσηςG3004 [NÓI] V-PAP-GSF οG3739 [điều-MÀ] R-ASN βλεπειςG991 [ngươi-NHÌN] V-PAI-2S γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πεμψονG3992 [ngươi-hãy-SAI] V-AAM-2S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF επταG2033 [BẢY] A-NUI εκκλησιαιςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εφεσονG2181 [EFESUS] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σμυρνανG4667 [SMYRNA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP περγαμονG4010 [PERGAMOS] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θυατειραG2363 [THYATIRA] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σαρδειςG4554 [SARĐIS] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP φιλαδελφειανG5359 [FILAĐELFIA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP λαοδικειανG2993 [LAOĐICEA] N-ASF {11 nói: “Ngươi hãy viết điều mà ngươi nhìn trong-nơi cuộn-chữ! Cả ngươi hãy sai nơi cái bảy hội-triệu trong-nơi Efesus, cả trong-nơi Smyrna, cả trong-nơi Pergamos, cả trong-nơi Thyatira, cả trong-nơi Sarđis, cả trong-nơi Filađelfia, cả trong-nơi Laođicea!”}

Fủ-Hé
1:12 καιG2532 [CẢ] CONJ επεστρεψαG1994 [tôi-XOAY-LUI] V-AAI-1S βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF ητιςG3748 [cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF ελαλειG2980 [FÁT-NGÔN] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ επιστρεψαςG1994 [XOAY-LUI] V-AAP-NSM ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S επταG2033 [BẢY] A-NUI λυχνιαςG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-APF χρυσαςG5552 [BẰNG-VÀNG] A-APF {12 Cả tôi xoay-lui để nhìn cái tiếng, cái nào-đó-mà fát-ngôn cùng tôi; cả xoay-lui thì tôi thấy-biết bảy zá-đèn bằng-vàng.}

Fủ-Hé
1:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN τωνG3588 [CÁI] T-GPF λυχνιωνG3087 [những-ZÁ-ĐÈN] N-GPF ομοιονG3664 [đấng-TƯƠNG-TỰ] A-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM ενδεδυμενονG1746 [đã-KHOÁC-MẶC] V-RMP-ASM ποδηρηG4158 [THỤNG-ZÀI] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ περιεζωσμενονG4024 [đã-bị/được-CHOÀNG-THẮT] V-RPP-ASM προςG4314 [NƠI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM μαστοιςG3149 [những-VÚ] N-DPM ζωνηνG2223 [ĐAI-THẮT] N-ASF χρυσανG5552 [BẰNG-VÀNG] A-ASF {13 Cả trong zữa cái những zá-đèn đấng tương-tự Con-trai của con-người đã khoác-mặc thụng-zài, cả đã bị/được choàng-thắt đai-thắt bằng-vàng nơi cái những vú.}

Fủ-Hé
1:14 ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF τριχεςG2359 [những-LÔNG-TÓC] N-NPF λευκαιG3022 [TRẮNG] A-NPF ωςG5613 [NHƯ] ADV εριονG2053 [LÔNG-CỪU] N-NSN λευκονG3022 [TRẮNG] A-NSN ωςG5613 [NHƯ] ADV χιωνG5510 [TUYẾT] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM οφθαλμοιG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV φλοξG5395 [NGỌN-HỰC-CHÁY] N-NSF πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN {14 Rồi cái đầu của Ngài cả cái những lông-tóc trắng như lông-cừu trắng như tuyết; cả cái những ziếng-mắt của Ngài như ngọn-hực-cháy của lửa;}

Fủ-Hé
1:15 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ομοιοιG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPM χαλκολιβανωG5474 [nơi-ĐỒNG-SÁNG] N-DSN ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP καμινωG2575 [LÒ-ĐỐT] N-DSF πεπυρωμενηςG4448 [đã-bị/được-NUNG-ĐỐT] V-RPP-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPN {15 cả cái những chân-cước của Ngài tương-tự nơi đồng-sáng, như đã bị/được nung-đốt trong lò-đốt; cả cái tiếng của Ngài như tiếng của nhiều những nước;}

Fủ-Hé
1:16 καιG2532 [CẢ] CONJ εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αστεραςG792 [NGÔI-SAO] N-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ρομφαιαG4501 [THANH-ĐAO] N-NSF διστομοςG1366 [LƯỠI-ĐÔI] A-NSF οξειαG3691 [SẮC-BÉN] A-NSF εκπορευομενηG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF οψιςG3799 [BỀ-NGOÀI] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM φαινειG5316 [HIỆN-RA] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {16 cả Ngài có bảy ngôi-sao trong cái tay-quyền fía-fải của Ngài; cả thanh-đao lưỡi-đôi sắc-bén đi-ra ra-từ cái miệng của Ngài; cả cái bề-ngoài của Ngài như cái mặt-trời hiện-ra trong cái quyền-fép của Ngài.}

Fủ-Hé
1:17 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αυτονG846 [Ngài] P-ASM επεσαG4098 [tôi-NGÃ-RƠI] V-2AAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV νεκροςG3498 [kẻ-CHẾT-RỒI] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εθηκενG5087 [Ngài-ĐẶT] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεξιανG1188 [FÍA-FẢI] A-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM επG1909 [TRÊN] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εσχατοςG2078 [SAU-CUỐI] A-NSM-S {17 Cả khi tôi thấy-biết Ngài thì tôi ngã-rơi như kẻ chết-rồi nơi cái những chân-cước của Ngài; cả Ngài đặt cái fía-fải của Ngài trên tôi, nói: “Ngươi hãy không kinh-sợ! Chính-Ta là cái trước-đầu cả cái sau-cuối!”}

Fủ-Hé
1:18 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM ζωνG2198 [SỐNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγενομηνG1096 [Ta-XẢY-NÊN] V-2ADI-1S νεκροςG3498 [CHẾT-RỒI] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ζωνG2198 [SỐNG] V-PAP-NSM ειμιG1510 [Ta-LÀ] V-PAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S ταςG3588 [CÁI] T-APF κλειςG2807 [những-CHÌA-KHOÁ] N-APF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αδουG86 [ÂM-FỦ] N-GSM {18 “Cả đấng sống! Cả Ta xảy-nên chết-rồi, cả kìa, Ta là sống trong-nơi cái những đời của cái những đời! Cả Ta có cái những chìa-khoá của cái sự-chết cả của cái âm-fủ!”}

Fủ-Hé
1:19 γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ειδεςG1492 [ngươi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN εισινG1510 [] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN μελλειG3195 [SẮP-SỬA] V-PAI-3S γινεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-PNN μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {19 “Rốt-cuộc ngươi hãy viết những điều mà ngươi thấy-biết, cả những điều mà là, cả những điều mà sắp-sửa để xảy-nên cùng những điều thế-ấy!”}

Fủ-Hé
1:20 τοG3588 [CÁI] T-NSN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM επταG2033 [BẢY] A-NUI αστερωνG792 [NGÔI-SAO] N-GPM ουςG3739 [] R-APM ειδεςG1492 [ngươi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-2S επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF δεξιαςG1188 [FÍA-FẢI] A-GSF μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI λυχνιαςG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-APF ταςG3588 [] T-APF χρυσαςG5552 [BẰNG-VÀNG] A-APF οιG3588 [CÁI] T-NPM επταG2033 [BẢY] A-NUI αστερεςG792 [NGÔI-SAO] N-NPM αγγελοιG32 [những-THÂN-SỨ] N-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF επταG2033 [BẢY] A-NUI εκκλησιωνG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GPF εισινG1510 [] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF λυχνιαιG3087 [những-ZÁ-ĐÈN] N-NPF αιG3588 [] T-NPF επταG2033 [BẢY] A-NUI επταG2033 [BẢY] A-NUI εκκλησιαιG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NPF εισινG1510 [] V-PAI-3P {20 “Cái điều-bí-nhiệm của cái bảy ngôi-sao mà ngươi thấy-biết trên cái fía-fải của Ta, cả cái bảy zá-đèn mà bằng-vàng thì cái bảy ngôi-sao là những thân-sứ của cái bảy hội-triệu, cả cái những zá-đèn mà bảy là bảy hội-triệu!”}

© https://vietbible.co/ 2024