Ezekiel 37:1 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיּוֹצִיאֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-tôi]H3318 בְרוּחַ [trong-KHÍ-LINH]H7307 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיְנִיחֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-tôi]H5117 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַבִּקְעָה [cái-THUNG-LŨNG]H1237 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1931 מְלֵאָה [ĐẦY-CĂNG]H4392 עֲצָמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 ׃
{1 Cả tay-quyền của Yahweh đã xảy-nên trên tôi, cả Ngài sẽ gây tôi đến-ra trong khí-linh của Yahweh, cả Ngài sẽ gây tôi ngừng-nghỉ trong chính-zữa cái thung-lũng, cả chính-nó là đầy-căng những xương-cốt.}
Ezekiel 37:2 וְהֶעֱבִירַנִי [cả-Ngài-đã-gây-TIẾN-NGANG-tôi]H5674 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַבִּקְעָה [cái-THUNG-LŨNG]H1237 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 יְבֵשׁוֹת [những-KHÔ]H3002 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{2 Cả Ngài đã gây tôi tiến-ngang trên chúng chốn-chung-quanh chốn-chung-quanh thì cả a-kìa những lớn-nhiều quá-lực trên mặt của cái thung-lũng, cả a-kìa những khô quá-lực!}
Ezekiel 37:3 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 הֲתִחְיֶינָה [chăng-chúng-sẽ-SỐNG]H2421 הָעֲצָמוֹת [cái-những-XƯƠNG-CỐT]H6106 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יָדָעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 ׃
{3 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Hỡi con-trai của con-người, chăng cái những xương-cốt ấy sẽ sống?” Cả tôi sẽ nói-ra: “Hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, chính-Chúa đã biết!”}
Ezekiel 37:4 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 עַל [TRÊN]H5921 הָעֲצָמוֹת [cái-những-XƯƠNG-CỐT]H6106 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-chúng]H413 הָעֲצָמוֹת [cái-những-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיְבֵשׁוֹת [cái-những-KHÔ]H3002 שִׁמְעוּ [các-người-hãy-NGHE]H8085 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{4 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Ngươi hãy bị/được tiên-cáo trên cái những xương-cốt ấy, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi chúng: ‘Hỡi cái những xương-cốt khô, các-người hãy nghe ngôn-lời của Yahweh!’}
Ezekiel 37:5 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 לָעֲצָמוֹת [nơi-những-XƯƠNG-CỐT]H6106 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 מֵבִיא [đang-gây-ĐẾN]H935 בָכֶם [trong-các-người]רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 וִחְיִיתֶם [cả-các-người-đã-SỐNG]H2421 ׃
{5 (Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra nơi cái những xương-cốt ấy!) “A-kìa chính-Ta đang gây đến trong các-người khí-linh thì cả các-người đã sống!”}
Ezekiel 37:6 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 גִּידִים [những-GÂN]H1517 וְהַעֲלֵתִי [cả-Ta-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 וְקָרַמְתִּי [cả-Ta-đã-TRẢI-BỌC]H7159 עֲלֵיכֶם [TRÊN-các-người]H5921 עוֹר [ZA]H5785 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 בָכֶם [trong-các-người]רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 וִחְיִיתֶם [cả-các-người-đã-SỐNG]H2421 וִידַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{6 “Cả Ta đã ban trên các-người những gân, cả Ta đã gây tiến-lên trên các-người xác-thịt, cái Ta đã trải-bọc trên các-người za, cả Ta đã ban khí-linh trong các-người thì cả các-người đã sống! Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
Ezekiel 37:7 וְנִבֵּאתִי [cả-tôi-đã-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 צֻוֵּיתִי [tôi-đã-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קוֹל [TIẾNG]H6963 כְּהִנָּבְאִי [như-để-bị/được-TIÊN-CÁO-tôi]H5012 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 רַעַשׁ [ĐIỀU-RÚNG-ĐỘNG]H7494 וַתִּקְרְבוּ [cả-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 עֲצָמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 עֶצֶם [XƯƠNG-CỐT]H6106 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַצְמוֹ [XƯƠNG-CỐT-nó]H6106 ׃
{7 Cả tôi đã bị/được tiên-cáo như mà tôi đã bị/được khiến truyền-răn; cả xảy-nên tiếng như lúc tôi để bị/được tiên-cáo thì cả a-kìa điều-rúng-động, cả những xương-cốt sẽ tiến-kề xương-cốt ở-nơi xương-cốt của nó!}
Ezekiel 37:8 וְרָאִיתִי [cả-tôi-đã-THẤY]H7200 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 גִּידִים [những-GÂN]H1517 וּבָשָׂר [cả-XÁC-THỊT]H1320 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 וַיִּקְרַם [cả-sẽ-TRẢI-BỌC]H7159 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 עוֹר [ZA]H5785 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהֶם [trong-chúng]׃
{8 Cả tôi đã thấy cả a-kìa trên chúng là những gân! Cả xác-thịt đã tiến-lên, cả za sẽ trải-bọc trên chúng từ nơi hướng fía-trên; cả khí-linh chẳng-hiện-hữu trong chúng!}
Ezekiel 37:9 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 מֵאַרְבַּע [từ-BỐN]H702 רוּחוֹת [những-KHÍ-LINH]H7307 בֹּאִי [để-ĐẾN-Ta]H935 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וּפְחִי [cả-ngươi-hãy-THỔI-FÙ]H5301 בַּהֲרוּגִים [trong-những-kẻ-bị/được-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְיִחְיוּ [cả-họ-sẽ-SỐNG]H2421 ׃
{9 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Ngươi hãy bị/được tiên-cáo ở-nơi cái khí-linh! Ngươi hãy bị/được tiên-cáo, hỡi con-trai của con-người! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi cái khí-linh: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Từ bốn khí-linh lúc Ta để đến thì hỡi khí-linh cả ngươi hãy thổi-fù trong cái những kẻ bị/được khiến ziết-bỏ ấy thì cả họ sẽ sống!”}
Ezekiel 37:10 וְהִנַּבֵּאתִי [cả-tôi-đã-tự-khiến-TIÊN-CÁO]H5012 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 צִוָּנִי [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-tôi]H6680 וַתָּבוֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 בָהֶם [trong-họ]הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וַיִּחְיוּ [cả-họ-sẽ-SỐNG]H2421 וַיַּעַמְדוּ [cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל [TRÊN]H5921 רַגְלֵיהֶם [những-CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 גָּדוֹל [LỚN]H1419 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{10 Cả tôi đã tự khiến tiên-cáo như mà Ngài đã khiến truyền-răn tôi thì cả khí-linh sẽ đến trong họ; cả họ sẽ sống, cả họ sẽ đứng-trụ trên những chân-cước của họ, tài-lực lớn quá-lực quá-lực.}
Ezekiel 37:11 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 הָעֲצָמוֹת [cái-những-XƯƠNG-CỐT]H6106 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֹמְרִים [những-kẻ-khiến-NÓI-RA]H559 יָבְשׁוּ [đã-KHÔ-TEO]H3001 עַצְמוֹתֵינוּ [những-XƯƠNG-CỐT-chúng-tôi]H6106 וְאָבְדָה [cả-đã-ZIỆT-MẤT]H6 תִקְוָתֵנוּ [ZÂY-HI-VỌNG-chúng-tôi]H8615 נִגְזַרְנוּ [chúng-tôi-đã-bị/được-ĐOẠN-FÂN]H1504 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{11 Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Hỡi con-trai của con-người, cái những xương-cốt ấy là tất-thảy nhà của Israel chính-chúng! A-kìa những kẻ khiến nói-ra: ‘Những xương-cốt của chúng-tôi đã khô-teo, cả zây-hi-vọng của chúng-tôi đã ziệt-mất; chúng-tôi đã bị/được đoạn-fân nơi chúng-tôi!’”}
Ezekiel 37:12 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 פֹתֵחַ [đang-khiến-MỞ]H6605 אֶת [CHÍNH]H853 קִבְרוֹתֵיכֶם [những-MỒ-CHÔN-các-người]H6913 וְהַעֲלֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִקִּבְרוֹתֵיכֶם [từ-những-MỒ-CHÔN-các-người]H6913 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַדְמַת [ĐẤT-ĐAI]H127 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{12 “Nơi thế-ấy ngươi hãy bị/được tiên-cáo! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: A-kìa chính-Ta đang khiến mở chính những mồ-chôn của các-người thì cả Ta đã gây tiến-lên chính-các-người từ những mồ-chôn của các-người, hỡi chúng-zân của Ta! Cả Ta đã gây đến chính-các-người ở-nơi đất-đai Israel!”}
Ezekiel 37:13 וִידַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּפִתְחִי [trong-để-MỞ-Ta]H6605 אֶת [CHÍNH]H853 קִבְרוֹתֵיכֶם [những-MỒ-CHÔN-các-người]H6913 וּבְהַעֲלוֹתִי [trong-để-gây-TIẾN-LÊN-Ta]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִקִּבְרוֹתֵיכֶם [từ-những-MỒ-CHÔN-các-người]H6913 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 ׃
{13 “Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh trong lúc Ta để mở chính những mồ-chôn của các-người, cả trong lúc Ta để gây tiến-lên chính-các-người, từ những mồ-chôn của các-người, hỡi chúng-zân của Ta!”}
Ezekiel 37:14 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 רוּחִי [KHÍ-LINH-Ta]H7307 בָכֶם [trong-các-người] וִחְיִיתֶם [cả-các-người-đã-SỐNG]H2421 וְהִנַּחְתִּי [cả-Ta-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמַתְכֶם [ĐẤT-ĐAI-các-người]H127 וִידַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְעָשִׂיתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{14 “Cả Ta đã ban khí-linh của Ta trong các-người thì cả các-người đã sống; cả Ta đã gây chính-các-người ngừng-nghỉ trên đất-đai của các-người! Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh! Ta đã khiến zẫn-đặt, cả Ta đã làm!” (Sấm-ngôn của Yahweh!)}
Ezekiel 37:15 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{15 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 37:16 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 אֶחָד [MỘT]H259 וּכְתֹב [cả-ngươi-hãy-VIẾT-GHI]H3789 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 לִיהוּדָה [nơi-JUĐAH]H3063 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 חֲבֵרָיו [những-BẦU-BẠN-nó]H2270 וּלְקַח [cả-ngươi-hãy-LẤY]H3947 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 אֶחָד [MỘT]H259 וּכְתוֹב [cả-ngươi-hãy-VIẾT-GHI]H3789 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 לְיוֹסֵף [nơi-JOSEF]H3130 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 אֶפְרַיִם [EFRAIM]H669 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 חֲבֵרָיו [những-BẦU-BẠN-y]H2270 ׃
{16 “Cả chính-ngươi, hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy lấy nơi ngươi một cây-gỗ, cả ngươi hãy viết-ghi trên nó: ‘Nơi Juđah, cả nơi những con-trai của Israel là những bầu-bạn của nó!’ Cả ngươi hãy lấy nơi ngươi một cây-gỗ, cả ngươi hãy viết-ghi trên nó: ‘Nơi Josef, cây-gỗ của Efraim, cả tất-thảy nhà của Israel là những bầu-bạn của nó!’”}
Ezekiel 37:17 וְקָרַב [cả-ngươi-hãy-khiến-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 אֶחָד [MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָד [MỘT]H259 לְךָ [nơi-ngươi]לְעֵץ [nơi-CÂY-GỖ]H6086 אֶחָד [MỘT]H259 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לַאֲחָדִים [nơi-những-MỘT]H259 בְּיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 ׃
{17 “Cả ngươi hãy khiến tiến-kề chính-chúng một ở-nơi một nơi ngươi nơi cây-gỗ thì cả chúng đã xảy-nên nơi những một trong tay-quyền của ngươi!”}
Ezekiel 37:18 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-MÀ]H834 יֹאמְרוּ [sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 תַגִּיד [ngươi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 לָּךְ [nơi-ngươi]׃
{18 “Cả như mà những con-trai của chúng-zân của ngươi sẽ nói-ra ở-nơi ngươi, để nói-ra: ‘Chăng ngươi chẳng sẽ gây hở-lộ nơi chúng-tôi zì-nào những-ấy nơi ngươi?’”}
Ezekiel 37:19 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 לֹקֵחַ [đang-khiến-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 יוֹסֵף [JOSEF]H3130 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אֶפְרַיִם [EFRAIM]H669 וְשִׁבְטֵי [cả-những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 חֲבֵרָיו [những-BẦU-BẠN-nó]H2270 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אוֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וַעֲשִׂיתִם [cả-Ta-đã-LÀM-chúng]H6213 לְעֵץ [nơi-CÂY-GỖ]H6086 אֶחָד [MỘT]H259 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֶחָד [MỘT]H259 בְּיָדִי [trong-TAY-QUYỀN-Ta]H3027 ׃
{19 “thì ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi họ: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: A-kìa chính-Ta đang khiến lấy chính cây-gỗ của Josef mà trong tay-quyền của Efraim cả những cành-nhánh của Israel là những bầu-bạn của nó thì cả Ta đã ban chính-chúng trên nó chính-nơi cây-gỗ của Juđah! Cả Ta đã làm chúng nơi một cây-gỗ thì cả chúng đã xảy-nên một trong tay-quyền của Ta!”}
Ezekiel 37:20 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָעֵצִים [cái-những-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּכְתֹּב [ngươi-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 בְּיָדְךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 לְעֵינֵיהֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 ׃
{20 “Cả cái những cây-gỗ mà ngươi sẽ viết-ghi trên chúng thì đã xảy-nên trong tay-quyền của ngươi nơi những ziếng-mắt của họ!”}
Ezekiel 37:21 וְדַבֵּר [cả-ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 לֹקֵחַ [đang-khiến-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִבֵּין [từ-CHỖ-ZỮA]H996 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלְכוּ [họ-đã-ĐI]H3212 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְקִבַּצְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-NHÓM-HỌP]H6908 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַדְמָתָם [ĐẤT-ĐAI-họ]H127 ׃
{21 “Cả ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi họ: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: A-kìa chính-Ta đang khiến lấy chính những con-trai của Israel từ chỗ-zữa cái những tộc-zân mà họ đã đi nơi-đó thì cả Ta đã khiến nhóm-họp chính-họ từ chốn-chung-quanh, cả Ta đã gây đến chính-họ ở-nơi đất-đai của họ!”}
Ezekiel 37:22 וְעָשִׂיתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 אֶחָד [MỘT]H259 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 בְּהָרֵי [trong-những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 אֶחָד [MỘT]H259 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְכֻלָּם [nơi-TẤT-THẢY-họ]H3605 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיוּ [họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לִשְׁנֵי [nơi-HAI]H8147 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יֵחָצוּ [họ-sẽ-bị/được-CHIA-ĐÔI]H2673 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לִשְׁתֵּי [nơi-HAI]H8147 מַמְלָכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 ׃
{22 “Cả Ta đã làm chính-họ nơi một tộc-zân trong đất trong những núi của Israel, cả một vua sẽ xảy-nên nơi tất-thảy họ nơi vua thì cả họ chẳng sẽ xảy-nên thêm-nữa nơi hai tộc-zân, cả họ chẳng sẽ bị/được chia-đôi thêm-nữa nơi hai vương-quốc thêm-nữa!”}
Ezekiel 37:23 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִטַמְּאוּ [họ-sẽ-khiến-NÊN-UẾ]H2930 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 בְּגִלּוּלֵיהֶם [trong-những-NGẪU-TƯỢNG-họ]H1544 וּבְשִׁקּוּצֵיהֶם [cả-trong-những-ĐIỀU-ĐÁNG-GỚM-GHIẾC-họ]H8251 וּבְכֹל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 פִּשְׁעֵיהֶם [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 וְהוֹשַׁעְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CỨU-AN]H3467 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיהֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-họ]H4186 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָטְאוּ [họ-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 בָהֶם [trong-chúng]וְטִהַרְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-Ta]H589 אֶהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{23 “Cả họ chẳng sẽ khiến nên-uế thêm-nữa trong những ngẫu-tượng của họ, cả trong những điều-đáng-gớm-ghiếc của họ, cả trong tất-thảy những điều-nghịch-luật của họ; cả Ta đã gây cứu-an chính-họ từ tất-thảy những chỗ-cư-toạ của họ mà họ đã lỗi-đạo trong chúng; cả Ta đã khiến nên-tinh-sạch chính-họ; cả họ đã xảy-nên nơi Ta nơi chúng-zân thì cả chính-Ta sẽ xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần!”}
Ezekiel 37:24 וְעַבְדִּי [cả-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 מֶלֶךְ [VUA]H4428 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 וְרוֹעֶה [cả-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶחָד [MỘT]H259 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְכֻלָּם [nơi-TẤT-THẢY-họ]H3605 וּבְמִשְׁפָּטַי [cả-trong-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-ta]H4941 יֵלֵכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 וְחֻקֹּתַי [cả-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 יִשְׁמְרוּ [họ-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אוֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 ׃
{24 “Cả Đaviđ gã-nô-bộc của Ta là vua trên họ, cả một kẻ khiến chăn-zắt sẽ xảy-nên nơi tất-thảy họ; cả họ sẽ đi trong những điều-fán-xét của Ta, cả họ sẽ canh-zữ những sự-khắc-lập của Ta, cả họ đã làm chính-chúng!”}
Ezekiel 37:25 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לְעַבְדִּי [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָשְׁבוּ [họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָהּ [trong-nó]אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 וּבְנֵיהֶם [cả-những-CON-TRAI-họ]H1121 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 בְנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 נָשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לָהֶם [nơi-họ]לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{25 “Cả họ đã cư-toạ trên cái đất mà Ta đã ban nơi Jacob nơi gã-nô-bộc của Ta, mà họ đã cư-toạ trên nó chính-họ cả những con-trai của họ, cả những con-trai của những con-trai của họ cho-tới đời-đời, cả Đaviđ gã-nô-bộc của Ta là kẻ-trưởng-đầu nơi họ nơi đời-đời!”}
Ezekiel 37:26 וְכָרַתִּי [cả-Ta-đã-CẮT]H3772 לָהֶם [nơi-họ]בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 יִהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹתָם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 וּנְתַתִּים [cả-Ta-đã-BAN-họ]H5414 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְדָּשִׁי [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ta]H4720 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{26 “Cả Ta đã cắt nơi họ sự-zao-ước của sự-an-yên thì nó sẽ xảy-nên sự-zao-ước đời-đời chính-nơi họ! Cả Ta đã ban họ, cả Ta đã gây za-tăng chính-họ, cả Ta đã ban chính chốn-tôn-nghiêm của Ta trong chính-zữa họ nơi đời-đời!”}
Ezekiel 37:27 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 מִשְׁכָּנִי [LỀU-NGỤ-Ta]H4908 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 וְהָיִיתִי [cả-Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{27 “Cả lều-ngụ của Ta đã xảy-nên trên họ; cả Ta đã xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần; cả chính-họ sẽ xảy-nên nơi Ta nơi chúng-zân!”}
Ezekiel 37:28 וְיָדְעוּ [cả-đã-BIẾT]H3045 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מְקַדֵּשׁ [mà-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בִּהְיוֹת [trong-để-XẢY-NÊN]H1961 מִקְדָּשִׁי [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ta]H4720 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{28 “Cả cái những tộc-zân đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh mà khiến nên-thánh chính Israel trong lúc chốn-tôn-nghiêm của Ta để xảy-nên trong chính-zữa họ nơi đời-đời!”}
© https://vietbible.co/ 2024