Ezekiel 28:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 28:2 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לִנְגִיד [nơi-KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 צֹר [TYRE]H6865 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 גָּבַהּ [đã-TRỖI-CAO]H1361 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 וַתֹּאמֶר [cả-ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 מוֹשַׁב [CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יָשַׁבְתִּי [tôi-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 יַמִּים [những-BỂ]H3220 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 וַתִּתֵּן [cả-ngươi-sẽ-BAN]H5414 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 כְּלֵב [như-TÂM]H3820 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{2 “Hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy nói-ra nơi kẻ-lãnh-đạo của Tyre: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Bởi-vì tâm của ngươi đã trỗi-cao, cả ngươi sẽ nói-ra: ‘Chính-tôi là Quyền-thần, tôi đã cư-toạ chỗ-cư-toạ của đấng-Chúa-thần trong tâm của những bể!’ thì cả chính-ngươi là con-người cả chẳng Quyền-thần mà cả ngươi sẽ ban tâm của ngươi như tâm của đấng-Chúa-thần!”}
Ezekiel 28:3 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 מִדָּנִאֵל [từ-ĐANIEL]H1840 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 סָתוּם [điều-bị/được-khiến-BÍT-KÍN]H5640 לֹא [CHẲNG]H3808 עֲמָמוּךָ [họ-đã-ÁT-MỜ-ngươi]H6004 ׃
{3 “A-kìa khôn-sáng là chính-ngươi từ Đaniel; tất-thảy điều bị/được khiến bít-kín thì họ chẳng đã át-mờ ngươi!”}
Ezekiel 28:4 בְּחָכְמָתְךָ [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG-ngươi]H2451 וּבִתְבוּנָתְךָ [cả-trong-SỰ-THÔNG-THÁI-ngươi]H8394 עָשִׂיתָ [ngươi-đã-LÀM]H6213 לְּךָ [nơi-ngươi]חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וַתַּעַשׂ [cả-ngươi-sẽ-LÀM]H6213 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 בְּאוֹצְרוֹתֶיךָ [trong-những-KHO-TRỮ-VẬT-ngươi]H214 ׃
{4 “Trong sự-khôn-sáng của ngươi cả trong sự-thông-thái của ngươi thì ngươi đã làm nơi ngươi tài-lực; cả ngươi sẽ làm vàng-thỏi cả bạc-thỏi trong những kho-trữ-vật của ngươi.”}
Ezekiel 28:5 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 חָכְמָתְךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-ngươi]H2451 בִּרְכֻלָּתְךָ [trong-SỰ-RONG-BUÔN-ngươi]H7404 הִרְבִּיתָ [ngươi-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 חֵילֶךָ [TÀI-LỰC-ngươi]H2428 וַיִּגְבַּהּ [cả-sẽ-TRỖI-CAO]H1361 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 בְּחֵילֶךָ [trong-TÀI-LỰC-ngươi]H2428 ׃
{5 “Trong số-nhiều của sự-khôn-sáng của ngươi trong sự-rong-buôn của ngươi thì ngươi đã gây za-tăng tài-lực của ngươi; cả tâm-khảm của ngươi sẽ trỗi-cao trong tài-lực của ngươi.”}
Ezekiel 28:6 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 תִּתְּךָ [để-BAN-ngươi]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 כְּלֵב [như-TÂM]H3820 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{6 Nơi thế-ấy như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: “Bởi-vì lúc ngươi để ban chính tâm-khảm của ngươi như tâm của đấng-Chúa-thần”}
Ezekiel 28:7 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 מֵבִיא [đang-gây-ĐẾN]H935 עָלֶיךָ [TRÊN-ngươi]H5921 זָרִים [những-kẻ-XA-LẠ]H2114 עָרִיצֵי [những-kẻ-ĐẦY-RỐI-ĐỘNG]H6184 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וְהֵרִיקוּ [cả-họ-đã-gây-TRÚT-RA]H7324 חַרְבוֹתָם [những-THANH-GƯƠM-họ]H2719 עַל [TRÊN]H5921 יְפִי [SẮC-ĐẸP]H3308 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-ngươi]H2451 וְחִלְּלוּ [cả-họ-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 יִפְעָתֶךָ [SỰ-TOẢ-SÁNG-ngươi]H3314 ׃
{7 “thì nơi thế-ấy kìa-Ta đang gây đến trên ngươi những kẻ xa-lạ là những kẻ đầy-rối-động của những tộc-zân! Cả họ đã gây trút-ra những thanh-gươm của họ trên sắc-đẹp của sự-khôn-sáng của ngươi, cả họ đã khiến tục-toạc sự-toả-sáng của ngươi.”}
Ezekiel 28:8 לַשַּׁחַת [nơi-SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 יוֹרִדוּךָ [họ-sẽ-gây-TIẾN-XUỐNG-ngươi]H3381 וָמַתָּה [cả-ngươi-đã-CHẾT]H4191 מְמוֹתֵי [những-CÁI-CHẾT]H4463חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 יַמִּים [những-BỂ]H3220 ׃
{8 “Họ sẽ gây ngươi tiến-xuống nơi sự-fân-hoại; cả ngươi đã chết những cái-chết của kẻ băng-hoại trong tâm của những bể.”}
Ezekiel 28:9 הֶאָמֹר [chăng-để-NÓI-RA]H559 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הֹרְגֶךָ [kẻ-khiến-ZIẾT-BỎ-ngươi]H2026 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 מְחַלְלֶךָ [kẻ-khiến-TỤC-TOẠC-ngươi]H2490 ׃
{9 “Chăng để nói-ra thì ngươi sẽ nói-ra: ‘Chính-tôi là đấng-Chúa-thần!’ nơi mặt kẻ khiến ziết-bỏ ngươi? Cả chính-ngươi là con-người cả chẳng Quyền-thần trong tay-quyền của kẻ khiến tục-toạc ngươi.”}
Ezekiel 28:10 מוֹתֵי [những-SỰ-CHẾT]H4194 עֲרֵלִים [những-kẻ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 תָּמוּת [ngươi-sẽ-CHẾT]H4191 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 זָרִים [những-kẻ-XA-LẠ]H2114 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 דִבַּרְתִּי [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃
{10 “Ngươi sẽ chết những sự-chết của những kẻ nguyên-đỉnh-bì trong tay-quyền của những kẻ xa-lạ! Thực-rằng chính-Ta đã khiến zẫn-đặt!” (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!)}
Ezekiel 28:11 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{11 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 28:12 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 שָׂא [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 קִינָה [BÀI-VÃN-CA]H7015 עַל [TRÊN]H5921 מֶלֶךְ [VUA]H4428 צוֹר [TYRE]H6865 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 לּוֹ [nơi-y]כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 חוֹתֵם [đang-khiến-NIÊM-ẤN]H2856 תָּכְנִית [SỰ-CÂN-LƯỜNG]H8508 מָלֵא [ĐẦY-CĂNG]H4392 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּכְלִיל [cả-TOÀN-TRỌN]H3632 יֹפִי [SẮC-ĐẸP]H3308 ׃
{12 “Hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy nhấc bài-vãn-ca trên vua của Tyre! Cả ngươi đã nói-ra nơi y: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Chính-ngươi đang khiến niêm-ấn sự-cân-lường đầy-căng sự-khôn-sáng cả toàn-trọn sắc-đẹp!”}
Ezekiel 28:13 בְּעֵדֶן [trong-EĐEN]H5731 גַּן [VƯỜN]H1588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָיִיתָ [ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 מְסֻכָתֶךָ [SỰ-CHE-CHẮN-ngươi]H4540 אֹדֶם [HỒNG-NGỌC]H124 פִּטְדָה [HOÀNG-NGỌC]H6357 וְיַהֲלֹם [THẠCH-NGỌC]H3095 תַּרְשִׁישׁ [KIM-NGỌC]H8658 שֹׁהַם [BẢO-NGỌC]H7718 וְיָשְׁפֵה [cả-CẨM-NGỌC]H3471 סַפִּיר [BÍCH-NGỌC]H5601 נֹפֶךְ [LAM-NGỌC]H5306 וּבָרְקַת [cả-KIM-LỤC-NGỌC]H1304 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 מְלֶאכֶת [CÔNG-VIỆC]H4399 תֻּפֶּיךָ [những-TRỐNG-CƠM-ngươi]H8596 וּנְקָבֶיךָ [cả-những-KÈN-SÁO-ngươi]H5345 בָּךְ [trong-ngươi]בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִבָּרַאֲךָ [để-bị/được-TẠO-SINH-ngươi]H1254 כּוֹנָנוּ [chúng-đã-bị/được-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 ׃
{13 “Ngươi đã xảy-nên trong Eđen vườn của đấng-Chúa-thần; tất-thảy đá-thỏi đầy-zá-trị là sự-che-chắn của ngươi: hồng-ngọc, hoàng-ngọc, thạch-ngọc, kim-ngọc, bảo-ngọc, cả cẩm-ngọc, bích-ngọc, lam-ngọc, cả kim-lục-ngọc, cả vàng-thỏi; công-việc của những trống-cơm của ngươi cả những kèn-sáo của ngươi là trong ngươi; chúng đã bị/được khiến zựng-lập trong ngày lúc ngươi để bị/được tạo-sinh.”}
Ezekiel 28:14 אַתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 כְּרוּב [THIÊN-CỤ]H3742 מִמְשַׁח [ĐIỀU-XỨC-ZẦU]H4473 הַסּוֹכֵךְ [cái-mà-khiến-CHE-CHẮN]H5526 וּנְתַתִּיךָ [cả-Ta-đã-BAN-ngươi]H5414 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָיִיתָ [ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 אֵשׁ [LỬA]H784 הִתְהַלָּכְתָּ [ngươi-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 ׃
{14 “Chính-ngươi là thiên-cụ của điều-xức-zầu là cái mà khiến che-chắn; cả Ta đã ban ngươi thì ngươi đã xảy-nên trong núi của điều-thánh-khiết của đấng-Chúa-thần; ngươi đã tự khiến đi trong chính-zữa những đá-thỏi của lửa.”}
Ezekiel 28:15 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 בִּדְרָכֶיךָ [trong-những-CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 מִיּוֹם [từ-NGÀY]H3117 הִבָּרְאָךְ [để-bị/được-TẠO-SINH-ngươi]H1254 עַד [CHO-TỚI]H5704 נִמְצָא [đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 עַוְלָתָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 בָּךְ [trong-ngươi]׃
{15 “Trọn-vẹn là chính-ngươi trong những con-đường của ngươi từ ngày lúc ngươi để bị/được tạo-sinh, cho-tới sự-bức-hại đã bị/được gặp-thấy trong ngươi.”}
Ezekiel 28:16 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 רְכֻלָּתְךָ [SỰ-RONG-BUÔN-ngươi]H7404 מָלוּ [chúng-đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 תוֹכְךָ [CHÍNH-ZỮA-ngươi]H8432 חָמָס [ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 וַתֶּחֱטָא [cả-ngươi-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וָאֲחַלֶּלְךָ [cả-Ta-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC-ngươi]H2490 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וָאַבֶּדְךָ [cả-Ta-sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT-ngươi]H6 כְּרוּב [THIÊN-CỤ]H3742 הַסּוֹכֵךְ [cái-mà-khiến-CHE-CHẮN]H5526 מִתּוֹךְ [từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 אֵשׁ [LỬA]H784 ׃
{16 “Trong số-nhiều của sự-rong-buôn của ngươi thì chúng đã trọn-đầy chính-zữa ngươi điều-bạo-ngược, cả ngươi sẽ lỗi-đạo; cả Ta sẽ khiến tục-toạc ngươi từ núi của đấng-Chúa-thần, cả Ta sẽ khiến ziệt-mất ngươi, hỡi thiên-cụ là cái mà khiến che-chắn từ chính-zữa những đá-thỏi của lửa!”}
Ezekiel 28:17 גָּבַהּ [đã-TRỖI-CAO]H1361 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 בְּיָפְיֶךָ [trong-SẮC-ĐẸP-ngươi]H3308 שִׁחַתָּ [ngươi-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 חָכְמָתְךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-ngươi]H2451 עַל [TRÊN]H5921 יִפְעָתֶךָ [SỰ-TOẢ-SÁNG-ngươi]H3314 עַל [TRÊN]H5921 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הִשְׁלַכְתִּיךָ [Ta-đã-gây-VĂNG-RA-ngươi]H7993 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מְלָכִים [những-VUA]H4428 נְתַתִּיךָ [Ta-đã-BAN-ngươi]H5414 לְרַאֲוָה [để-THẤY]H7200 בָךְ [trong-ngươi]׃
{17 “Tâm của ngươi đã trỗi-cao trong sắc-đẹp của ngươi; ngươi đã khiến fân-hoại sự-khôn-sáng của ngươi trên sự-toả-sáng của ngươi trên đất; Ta đã gây văng-ra ngươi nơi mặt của những vua; Ta đã ban ngươi để thấy trong ngươi.”}
Ezekiel 28:18 מֵרֹב [từ-SỐ-NHIỀU]H7230 עֲוֹנֶיךָ [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-ngươi]H5771 בְּעָוֶל [trong-SỰ-BỨC-HẠI]H5766 רְכֻלָּתְךָ [SỰ-RONG-BUÔN-ngươi]H7404 חִלַּלְתָּ [ngươi-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 מִקְדָּשֶׁיךָ [những-CHỐN-TÔN-NGHIÊM-ngươi]H4720 וָאוֹצִא [cả-Ta-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֵשׁ [LỬA]H784 מִתּוֹכְךָ [từ-CHÍNH-ZỮA-ngươi]H8432 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 אֲכָלַתְךָ [đã-ĂN-ngươi]H398 וָאֶתֶּנְךָ [cả-Ta-sẽ-BAN-ngươi]H5414 לְאֵפֶר [nơi-TRO]H665 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹאֶיךָ [những-kẻ-khiến-THẤY-ngươi]H7200 ׃
{18 “Từ số-nhiều của những điều-cong-vẹo của ngươi trong sự-bức-hại của sự-rong-buôn của ngươi thì ngươi đã khiến tục-toạc những chốn-tôn-nghiêm của ngươi; cả Ta sẽ gây lửa đến-ra từ chính-zữa ngươi thì chính-nó đã ăn ngươi; cả Ta sẽ ban ngươi nơi tro trên cái đất nơi những ziếng-mắt của tất-thảy những kẻ khiến thấy ngươi!”}
Ezekiel 28:19 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יוֹדְעֶיךָ [những-kẻ-khiến-BIẾT-ngươi]H3045 בָּעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 שָׁמְמוּ [đã-HOANG-SỞN]H8074 עָלֶיךָ [TRÊN-ngươi]H5921 בַּלָּהוֹת [những-SỰ-KINH-KHIẾP]H1091 הָיִיתָ [ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 וְאֵינְךָ [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-ngươi]H369 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{19 “Tất-thảy những kẻ khiến biết ngươi trong những chúng-zân thì đã hoang-sởn trên ngươi; ngươi đã xảy-nên những sự-kinh-khiếp, cả chẳng-hiện-hữu ngươi cho-tới đời-đời!”}
Ezekiel 28:20 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{20 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 28:21 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 שִׂים [ngươi-hãy-ĐẶT]H7760 פָּנֶיךָ [MẶT-ngươi]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 צִידוֹן [SIĐON]H6721 וְהִנָּבֵא [cả-ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 ׃
{21 “Hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy đặt mặt của ngươi ở-nơi Siđon, cả ngươi hãy bị/được tiên-cáo trên nó!”}
Ezekiel 28:22 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 עָלַיִךְ [TRÊN-ngươi]H5921 צִידוֹן [SIĐON]H6721 וְנִכְבַּדְתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 בְּתוֹכֵךְ [trong-CHÍNH-ZỮA-ngươi]H8432 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּעֲשׂוֹתִי [trong-để-LÀM-Ta]H6213 בָהּ [trong-nó]שְׁפָטִים [những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 וְנִקְדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 בָהּ [trong-nó]׃
{22 “Cả ngươi đã nói-ra: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Kìa-Ta là trên ngươi hỡi Siđon! Cả Ta đã bị/được trĩu-trọng trong chính-zữa ngươi, cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh trong lúc Ta để làm trong nó những điều-trừng-xét, cả Ta đã bị/được nên-thánh trong nó.”}
Ezekiel 28:23 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 בָהּ [trong-nó]דֶּבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 וָדָם [cả-MÁU]H1818 בְּחוּצוֹתֶיהָ [trong-những-FÍA-NGOÀI-nó]H2351 וְנִפְלַל [cả-đã-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 בְּתוֹכָהּ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 בְּחֶרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{23 “Cả Ta đã khiến sai-fái trong nó zịch-bệnh cả máu trong những fía-ngoài nó; cả kẻ băng-hoại đã khiến ngã-rơi trong chính-zữa nó trong thanh-gươm trên nó từ chốn-chung-quanh; cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
Ezekiel 28:24 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 סִלּוֹן [CÂY-GAI]H5544 מַמְאִיר [mà-gây-NHỨC-NHỐI]H3992 וְקוֹץ [cả-LÙM-GAI]H6975 מַכְאִב [mà-gây-ĐAU-LỤI]H3510 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 סְבִיבֹתָם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 הַשָּׁאטִים [cái-những-kẻ-KHINH-MIỆT]H7590 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃
{24 “Cả chẳng sẽ xảy-nên thêm-nữa nơi nhà của Israel cây-gai mà gây nhức-nhối cả lùm-gai mà gây đau-lụi, từ tất-thảy những chốn-chung-quanh họ là cái những kẻ khinh-miệt chính-họ; cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là đấng-Chúa-chủ Yahweh!”}
Ezekiel 28:25 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 בְּקַבְּצִי [trong-để-khiến-NHÓM-HỌP-Ta]H6908 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָפֹצוּ [đã-bị/được-FÂN-TÁN]H6327 בָם [trong-họ]וְנִקְדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 בָם [trong-họ]לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמָתָם [ĐẤT-ĐAI-họ]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לְעַבְדִּי [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃
{25 (Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra!) “Trong lúc Ta để khiến nhóm-họp nhà của Israel từ-nơi cái những chúng-zân mà đã bị/được fân-tán trong họ thì cả Ta đã bị/được nên-thánh trong họ nơi những ziếng-mắt của cái những tộc-zân; cả họ đã cư-toạ trên đất-đai của họ mà Ta đã ban nơi Jacob nơi gã-nô-bộc của Ta.”}
Ezekiel 28:26 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 וּבָנוּ [cả-họ-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 בָתִּים [NHÀ]H1004 וְנָטְעוּ [cả-họ-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 כְרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 בַּעֲשׂוֹתִי [trong-để-LÀM-Ta]H6213 שְׁפָטִים [những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁאטִים [cái-những-kẻ-KHINH-MIỆT]H7590 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִסְּבִיבֹתָם [từ-những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 ׃
{26 “Cả họ đã cư-toạ trên nó nơi cách-cậy-trông, cả họ đã xây-zựng nhà, cả họ đã zựng-trồng những vườn-nho; cả họ đã cư-toạ nơi cách-cậy-trông trong lúc Ta để làm những điều-trừng-xét trong tất-thảy cái những kẻ khinh-miệt chính-họ từ những chốn-chung-quanh họ; cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của họ!”}
© https://vietbible.co/ 2024