Đường-Ra 32:1 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בשֵׁשׁ [đã-khiến-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 משֶׁה[MOSES]H4872 לָרֶדֶת [để-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיִּקָּהֵל [cả-sẽ-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 קוּם [Người-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֲשֵׂה [Người-hãy-LÀM]H6213 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵלְכוּ [sẽ-ĐI]H3212 לְפָנֵינוּ[nơi-MẶT-chúng-tôi]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זֶה [ẤY]H2088 משֶׁה[MOSES]H4872 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלָנוּ [đã-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְנוּ [chúng-tôi-đã-BIẾT]H3045 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-ông-ấy]׃
{1 Cả cái chúng-zân sẽ thấy thực-rằng Moses đã khiến ngượng-ngừng để tiến-xuống từ-nơi cái núi; cả cái chúng-zân sẽ bị/được hiệu-triệu trên Aaron, cả họ sẽ nói-ra ở-nơi y: “Người hãy chỗi-zựng! Người hãy làm nơi chúng-tôi những-chúa-thần mà sẽ đi nơi mặt của chúng-tôi! Thực-rằng Moses ấy là cái thân-nam mà đã gây chúng-tôi tiến-lên từ đất Ai-cập thì chúng-tôi chẳng đã biết zì-nào đã xảy-nên nơi ông-ấy.”}
Đường-Ra 32:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 פָּרְקוּ [các-người-hãy-khiến-RỨT-RỜI]H6561 נִזְמֵי [những-VÒNG-KHUYÊN]H5141 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 נְשֵׁיכֶם [những-THÂN-NỮ-các-người]H802 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 וּבְנֹתֵיכֶם [cả-những-CON-GÁI-các-người]H1323 וְהָבִיאוּ [cả-các-người-hãy-gây-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 ׃
{2 Cả Aaron sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy khiến rứt-rời những vòng-khuyên của cái vàng-thỏi mà trong những lỗ-tai của những thân-nữ của các-người, của những con-trai của các-người, cả của những con-gái của các-người, cả các-người hãy gây đến ở-nơi tôi!”}
Đường-Ra 32:3 וַיִּתְפָּרְקוּ [cả-sẽ-tự-khiến-RỨT-RỜI]H6561 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 נִזְמֵי [những-VÒNG-KHUYÊN]H5141 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּאָזְנֵיהֶם [trong-những-LỖ-TAI-họ]H241 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃
{3 Cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ tự khiến rứt-rời chính những vòng-khuyên của cái vàng-thỏi mà trong những lỗ-tai của họ, cả họ sẽ gây đến ở-nơi Aaron.}
Đường-Ra 32:4 וַיִּקַּח [cả-y-sẽ-LẤY]H3947 מִיָּדָם [từ-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וַיָּצַר [cả-y-sẽ-VÂY-HÃM]H6696 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בַּחֶרֶט [trong-BÚT-KHẮC]H2747 וַיַּעֲשֵׂהוּ [cả-y-sẽ-khiến-LÀM-y]H6213 עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 אֱלֹהֶיךָ[những-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלוּךָ [đã-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{4 Cả y sẽ lấy từ tay-quyền của họ, cả y sẽ vây-hãm chính-nó trong bút-khắc, cả y sẽ khiến làm con-bê của sự-rót-đúc; cả họ sẽ nói-ra: “Những-ấy là những-chúa-thần của ngươi hỡi Israel, mà đã gây ngươi tiến-lên từ đất Ai-cập!”}
Đường-Ra 32:5 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיִּבֶן [cả-y-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לְפָנָיו[nơi-MẶT-nó]H6440 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 חַג [LỄ-HỘI]H2282 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 ׃
{5 Cả Aaron sẽ thấy, cả y sẽ xây-zựng bàn-hiến-tế nơi mặt của nó; cả Aaron sẽ gọi, cả y sẽ nói-ra: “Lễ-hội nơi Yahweh là hôm-sau!”}
Đường-Ra 32:6 וַיַּשְׁכִּימוּ [cả-họ-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עֹלֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וַיַּגִּשׁוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-LẠI]H5066 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וְשָׁתוֹ [cả-để-UỐNG]H8354 וַיָּקֻמוּ[cả-họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְצַחֵק [để-khiến-NÔ-ĐÙA]H6711 ׃
{6 Cả họ sẽ gây zậy-sớm từ ngày-hôm-sau, cả họ sẽ gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn, cả họ sẽ gây tiến-lại những món-an-yên; cả cái chúng-zân sẽ cư-toạ để ăn cả để uống, cả họ chỗi-zựng để khiến nô-đùa.}
Đường-Ra 32:7 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֶךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 רֵד [ngươi-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁחֵת [đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלֵיתָ [ngươi-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{7 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy tiến-xuống! Thực-rằng chúng-zân của ngươi mà ngươi đã gây tiến-lên từ đất Ai-cập thì đã khiến fân-hoại!”}
Đường-Ra 32:8 סָרוּ [chúng-đã-NGẢ-RA]H5493 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוִּיתִם [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-chúng]H6680 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-chúng]עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לוֹ [nơi-nó] וַיִּזְבְּחוּ [cả-chúng-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לוֹ [nơi-nó] וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 אֱלֹהֶיךָ[những-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלוּךָ [đã-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{8 ““Chúng đã ngả-ra mau-chóng từ-nơi cái con-đường mà Ta đã khiến truyền-răn chúng: họ đã làm nơi chúng con-bê của sự-rót-đúc, cả chúng sẽ tự khiến lễ-bái nơi nó, cả chúng sẽ ziết-tế nơi nó, cả chúng sẽ nói-ra: ‘Những-ấy là những-chúa-thần của ngươi hỡi Israel, mà đã gây ngươi tiến-lên từ đất Ai-cập!’”}
Đường-Ra 32:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 רָאִיתִי[Ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קְשֵׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 ׃
{9 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ta đã thấy chính cái chúng-zân ấy, cả a-kìa chính-chúng là chúng-zân đầy-trơ-ngạnh gáy-lưng!”}
Đường-Ra 32:10 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הַנִּיחָה [ngươi-hãy-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לִּי [nơi-Ta] וְיִחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַפִּי [MŨI-KHỊT-Ta]H639 בָהֶם [trong-chúng] וַאֲכַלֵּם [cả-Ta-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 וְאֶעֱשֶׂה [cả-Ta-sẽ-LÀM]H6213 אוֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל[LỚN]H1419 ׃
{10 “Cả bây-zờ ngươi hãy gây ngừng-nghỉ nơi Ta, cả mũi-khịt của Ta sẽ nổi-fừng trong chúng, cả Ta sẽ khiến kết-thúc! Cả Ta sẽ làm chính-ngươi nơi tộc-zân lớn!”}
Đường-Ra 32:11 וַיְחַל [cả-y-sẽ-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ông]H430 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יֶחֱרֶה [sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַפְּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 בְּעַמֶּךָ [trong-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוֹצֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּכֹחַ [trong-QUYỀN-FÉP]H3581 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וּבְיָד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 ׃
{11 Cả Moses sẽ khiến yếu-đau chính-nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ông; cả ông sẽ nói-ra: “Hỡi Yahweh, nơi zì-nào thì mũi-khịt của Chúa sẽ nổi-fừng trong chúng-zân của Chúa mà Chúa đã gây đến từ đất Ai-cập trong quyền-fép lớn cả trong tay-quyền cường-mạnh?”}
Đường-Ra 32:12 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בְּרָעָה [trong-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 הוֹצִיאָם [Ngài-đã-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 לַהֲרֹג [để-ZIẾT-BỎ]H2026 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בֶּהָרִים [trong-những-NÚI]H2022 וּלְכַלֹּתָם [cả-để-khiến-KẾT-THÚC-họ]H3615 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 שׁוּב [Chúa-hãy-XOAY-LUI]H7725 מֵחֲרוֹן [từ-ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אַפֶּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 וְהִנָּחֵם [cả-Chúa-hãy-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 עַל[TRÊN]H5921 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 לְעַמֶּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 ׃
{12 “Nơi zì-nào thì Ai-cập sẽ nói-ra, để nói-ra: ‘Trong sự-xấu-ác thì Ngài đã gây họ đến-ra để ziết-bỏ chính-họ trong những núi, cả để khiến kết-thúc họ từ trên mặt của cái đất-đai!’ Chúa hãy xoay-lui từ điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Chúa, cả Chúa hãy bị/được cáo-zục trên cái sự-xấu-ác nơi chúng-zân của Chúa!”}
Đường-Ra 32:13 זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיִשְׂרָאֵל [cả-nơi-ISRAEL]H3478 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתָּ [Chúa-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לָהֶם [nơi-họ]בָּךְ [trong-Chúa]וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַרְבֶּה[Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲכֶם [HẠT-ZỐNG-các-người]H2233 כְּכוֹכְבֵי [như-những-NGÔI-SAO]H3556 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָמַרְתִּי[Ta-đã-NÓI-RA]H559 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 לְזַרְעֲכֶם [nơi-HẠT-ZỐNG-các-người]H2233 וְנָחֲלוּ [cả-họ-đã-THỪA-HƯỞNG]H5157 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{13 “Chúa hãy lưu-nhớ nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Israel là những gã-nô-bộc của Chúa mà Chúa đã bị/được buộc-thề nơi họ trong Chúa! Cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ: ‘Ta sẽ gây za-tăng chính hạt-zống của các-người như những ngôi-sao của cái những trời; cả tất-thảy cái đất ấy mà Ta đã nói-ra thì Ta sẽ ban nơi hạt-zống của các-người, cả họ đã thừa-hưởng nơi đời-đời!’”}
Đường-Ra 32:14 וַיִּנָּחֶם[cả-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 לְעַמּוֹ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 ׃
{14 Cả Yahweh sẽ bị/được cáo-zục trên cái sự-xấu-ác mà Ngài đã khiến zẫn-đặt để làm nơi chúng-zân của Ngài.}
Đường-Ra 32:15 וַיִּפֶן [cả-sẽ-XOAY]H6437 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 משֶׁה[MOSES]H4872 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 כְּתֻבִים [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 מִשְּׁנֵי [từ-HAI]H8147 עֶבְרֵיהֶם [FÍA-BÊN-KIA-chúng]H5676 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 כְּתֻבִים [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 ׃
{15 Cả Moses sẽ xoay cả sẽ tiến-xuống từ-nơi cái núi Sina, cả hai fiến-bảng của cái sự-tuyên-chứng là trong tay-quyền của ông: những fiến-bảng mà bị/được khiến viết-ghi từ hai fía-bên-kia của chúng, từ ấy cả từ ấy thì chính-chúng mà bị/được khiến viết-ghi.}
Đường-Ra 32:16 וְהַלֻּחֹת [cả-cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 וְהַמִּכְתָּב [cả-cái-ĐIỀU-VIẾT-GHI]H4385 מִכְתַּב [ĐIỀU-VIẾT-GHI]H4385 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 חָרוּת [mà-bị/được-khiến-KHẮC]H2801 עַל[TRÊN]H5921 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 ׃
{16 Cả cái fiến-bảng chính-chúng là việc-làm của đấng-Chúa-thần; cả cái điều-viết-ghi chính-nó là điều-viết-ghi của đấng-Chúa-thần mà bị/được khiến khắc trên cái những fiến-bảng.}
Đường-Ra 32:17 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל[TIẾNG]H6963 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּרֵעֹה [trong-TIẾNG-ẦM-Ỳ]H7452 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 קוֹל[TIẾNG]H6963 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{17 Cả Joshua sẽ nghe chính tiếng của cái chúng-zân trong tiếng-ầm-ỳ, cả y sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Tiếng của sự-tranh-chiến là trong zoanh-trại!”}
Đường-Ra 32:18 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קוֹל[TIẾNG]H6963 עֲנוֹת [để-ĐÁP-TIẾNG]H6030 גְּבוּרָה [SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קוֹל[TIẾNG]H6963 עֲנוֹת [để-ĐÁP-TIẾNG]H6030 חֲלוּשָׁה [SỰ-NGÃ-BẠI]H2476 קוֹל[TIẾNG]H6963 עַנּוֹת [để-khiến-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 ׃
{18 Cả ông sẽ nói-ra: “Chẳng-hiện-hữu tiếng để đáp-tiếng sự-mạnh-sức, cả chẳng-hiện-hữu tiếng để đáp-tiếng sự-ngã-bại! Tiếng để khiến đáp-tiếng thì chính-tôi đang khiến nghe!”}
Đường-Ra 32:19 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 קָרַב [ông-đã-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וַיַּרְא [cả-ông-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֵגֶל [cái-CON-BÊ]H5695 וּמְחֹלֹת [cả-những-ĐIỆU-NHẢY-MÚA]H4246 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיַּשְׁלֵךְ [cả-ông-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 מִיָּדָו [từ-những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 אֶת [CHÍNH]H853 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 וַיְשַׁבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃
{19 Cả nó sẽ xảy-nên như mà ông đã tiến-kề ở-nơi cái zoanh-trại thì cả ông sẽ thấy chính cái con-bê cả những điều-nhảy-múa; cả mũi-khịt của Moses sẽ nổi-fừng, cả ông sẽ gây văng-ra từ những tay-quyền của ông chính cái những fiến-bảng, cả ông sẽ khiến zập-vỡ chính-chúng zưới cái núi.}
Đường-Ra 32:20 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֵגֶל [cái-CON-BÊ]H5695 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 וַיִּשְׂרֹף [cả-ông-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 וַיִּטְחַן [cả-ông-sẽ-XAY-NGHIỀN]H2912 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 דָּק [nó-đã-VỠ-VỤN]H1854 וַיִּזֶר [cả-ông-sẽ-TẢN-LẠC]H2219 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 וַיַּשְׁק [cả-ông-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{20 Cả ông sẽ lấy chính cái con-bê mà họ đã làm, cả ông sẽ đốt-thiêu trong lửa, cả ông sẽ xay-nghiền cho-tới lúc mà nó đã vỡ-vụn; cả ông sẽ tán-lạc trên mặt của cái nước, cả ông sẽ gây uống-ngập chính những con-trai của Israel.}
Đường-Ra 32:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-Anh]הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֵבֵאתָ [Anh-đã-gây-ĐẾN]H935 עָלָיו[TRÊN-chúng]H5921 חֲטָאָה [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 גְדֹלָה [LỚN]H1419 ׃
{21 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Zì-nào cái chúng-zân ấy đã làm nơi Anh? Thực-rằng Anh đã gây đến trên chúng sự-lỗi-đạo lớn!”}
Đường-Ra 32:22 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַהֲרֹן[AARON]H175 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִחַר [sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אף[MŨI-KHỊT]H639 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אַתָּה[CHÍNH-Người]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְרָע [trong-điều-XẤU-ÁC]H7451 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 ׃
{22 Cả Aaron sẽ nói-ra: “Mũi-khịt của lệnh chúa-chủ chẳng-nên sẽ nổi-fừng! Chính-Người đã biết chính cái chúng-zân thực-rằng chính-chúng là trong điều xấu-ác!”}
Đường-Ra 32:23 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לִי [nơi-tôi] עֲשֵׂה [người-hãy-LÀM]H6213 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵלְכוּ [sẽ-ĐI]H3212 לְפָנֵינוּ[nơi-MẶT-chúng-tôi]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זֶה [ẤY]H2088 משֶׁה[MOSES]H4872 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלָנוּ [đã-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְנוּ [chúng-tôi-đã-BIẾT]H3045 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-ông-ấy]׃
{23 “Cả họ sẽ nói-ra nơi tôi: ‘Người hãy làm nơi chúng-tôi những-chúa-thần mà sẽ đi nơi mặt của chúng-tôi! Thực-rằng Moses ấy là cái thân-nam mà đã gây chúng-tôi tiến-lên từ đất Ai-cập thì chúng-tôi chẳng đã biết zì-nào đã xảy-nên nơi ông-ấy.’”}
Đường-Ra 32:24 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 הִתְפָּרָקוּ [các-người-hãy-tự-khiến-RỨT-RỜI]H6561 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]וָאַשְׁלִכֵהוּ [cả-tôi-sẽ-gây-VĂNG-RA-nó]H7993 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הָעֵגֶל [cái-CON-BÊ]H5695 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{24 ‘Cả tôi sẽ nói-ra nơi họ: ‘Nơi kẻ-nào là vàng-thỏi thì các-người hãy tự khiến rứt-rời!’ Cả họ sẽ ban nơi tôi; cả tôi sẽ gây nó văng-ra trong lửa, cả cái con-bê ấy sẽ đến-ra.”}
Đường-Ra 32:25 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פָרֻעַ [đang-bị/được-khiến-BUÔNG-LƠI]H6544 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פְרָעֹה [đã-BUÔNG-LƠI-chúng]H6544 אַהֲרֹן[AARON]H175 לְשִׁמְצָה [nơi-SỰ-XẦM-XÌ]H8103 בְּקָמֵיהֶם [trong-những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-chúng]H6965 ׃
{25 Cả Moses sẽ thấy chính cái chúng-zân thực-rằng chính-chúng đang bị/được khiến buông-lơi: thực-rằng Aaron đã buông-lơi chúng nơi sự-xàm-xí trong những kẻ chỗi-zựng chúng.}
Đường-Ra 32:26 וַיַּעֲמֹד [cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּשַׁעַר [trong-CỔNG]H8179 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 וַיֵּאָסְפוּ [cả-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 ׃
{26 Cả Moses sẽ đứng-trụ trong cổng của cái zoanh-trại, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào nơi Yahweh thì ở-nơi tôi!” Cả tất-thảy những con-trai của Levi sẽ bị/được gom-zời ở-nơi ông.}
Đường-Ra 32:27 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שִׂימוּ [các-người-hãy-ĐẶT]H7760 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חַרְבּוֹ [THANH-GƯƠM-mình]H2719 עַל[TRÊN]H5921 יְרֵכוֹ [BẮP-ĐÙI-mình]H3409 עִבְרוּ [các-người-hãy-TIẾN-NGANG]H5674 וָשׁוּבוּ [cả-các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 מִשַּׁעַר [từ-CỔNG]H8179 לָשַׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 וְהִרְגוּ [cả-các-người-hãy-ZIẾT-BỎ]H2026 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 קְרֹבוֹ [kẻ-GẦN-KỀ-mình]H7138 ׃
{27 Cả ông sẽ nói-ra nơi họ: “Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra: ‘Các-người hãy đặt mỗi thân-nam thanh-gươm của mình trên bắp-đùi của mình! Các-người hãy tiến-ngang, cả các-người hãy xoay-lui từ cổng nơi cổng trong zoanh-trại, cả các-người hãy ziết-bỏ mỗi thân-nam chính kẻ-anh-em của mình, cả mỗi thân-nam chính gã-lân-cận của mình, cả mỗi thân-nam chính kẻ gần-kề của mình!’}
Đường-Ra 32:28 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּפֹּל[cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 כִּשְׁלשֶׁת [như-BA]H7969 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 ׃
{28 Cả những con-trai của Levi sẽ làm như ngôn-lời của Moses; cả như ba nghìn thân-nam sẽ ngã-rơi từ-nơi cái chúng-zân trong ngày cái chính-nó.}
Đường-Ra 32:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 מִלְאוּ [các-người-hãy-TRỌN-ĐẦY]H4390 יֶדְכֶם [TAY-QUYỀN-các-người]H3027 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בִּבְנוֹ [trong-CON-TRAI-mình]H1121 וּבְאָחִיו [cả-trong-KẺ-ANH-EM-mình]H251 וְלָתֵת [cả-để-BAN]H5414 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 בְּרָכָה [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 ׃
{29 Cả Moses sẽ nói-ra: “Các-người hãy trọn-đầy tay-quyền của các-người cái ngày nơi Yahweh! Thực-rằng mỗi thân-nam là trong con-trai của mình cả trong kẻ-anh-em của mình, cả để ban trên các-người cái ngày của sự-fúc-fục!”}
Đường-Ra 32:30 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 חֲטָאתֶם [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 חֲטָאָה [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 גְדֹלָה [LỚN]H1419 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 אֶעֱלֶה [tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 אֲכַפְּרָה [tôi-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בְּעַד[QUA]H1157 חַטַּאתְכֶם [SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{30 Cả nó sẽ xảy-nên từ ngày-hôm-sau thì cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Chính-các-người đã lỗi-đạo sự-lỗi-đạo lớn! Cả bây-zờ tôi sẽ tiến-lên ở-nơi Yahweh, e-chừng tôi sẽ khiến fủ-lấp qua sự-lỗi-đạo của các-người.”}
Đường-Ra 32:31 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנָּא [XIN-THƯƠNG-NÀO]H577 חָטָא [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 חֲטָאָה [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 גְדֹלָה [LỚN]H1419 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃
{31 Cả Moses sẽ xoay-lui ở-nơi Yahweh, cả ông sẽ nói-ra: “Xin-thương-nào, cái chúng-zân ấy đã lỗi-đạo sự-lỗi-đạo lớn, cả họ sẽ làm nơi họ những-chúa-thần của vàng-thỏi!”}
Đường-Ra 32:32 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּשָּׂא [Chúa-sẽ-NHẤC]H5375 חַטָּאתָם [SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מְחֵנִי [Chúa-hãy-CHÀ-XOÁ-tôi]H4229 נָא [XIN-NÀO]H4994 מִסִּפְרְךָ [từ-CUỘN-CHỮ]H5612 אֲשֶׁר[MÀ]H834 כָּתָבְתָּ [Chúa-đã-VIẾT-GHI]H3789 ׃
{32 “Cả bây-zờ chừng-nếu Chúa sẽ nhấc sự-lỗi-đạo của họ, cả chừng-nếu chẳng-hiện-hữu thì xin-nào Chúa hãy chà-xoá tôi từ cuộn-chữ mà Chúa đã viết-ghi!”}
Đường-Ra 32:33 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֲשֶׁר[MÀ]H834 חָטָא [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לִי [nơi-Ta]אֶמְחֶנּוּ [Ta-sẽ-CHÀ-XOÁ-y]H4229 מִסִּפְרִי [từ-CUỘN-CHỮ-Ta]H5612 ׃
{33 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Kẻ-nào mà đã lỗi-đạo nơi Ta thì Ta sẽ chà-xoá y từ cuộn-chữ của Ta.”}
Đường-Ra 32:34 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 נְחֵה [ngươi-hãy-ZẪN-CHUYỂN]H5148 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי[Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָךְ [nơi-ngươi]הִנֵּה [A-KÌA]H2009 מַלְאָכִי [THÂN-SỨ-Ta]H4397 יֵלֵךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 פָּקְדִי [để-ZÁM-MỤC-Ta]H6485 וּפָקַדְתִּי [cả-Ta-đã-ZÁM-MỤC]H6485 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 חַטָּאתָם [SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 ׃
{34 “Cả bây-zờ ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy zẫn-chuyển chính cái chúng-zân ở-nơi mà Ta đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi! A-kìa thân-sứ của Ta sẽ tiến-đi nơi mặt của ngươi! Cả trong ngày lúc Ta để zám-mục thì cả Ta đã zám-mục trên họ sự-lỗi-đạo của họ!”}
Đường-Ra 32:35 וַיִּגֹּף [cả-sẽ-HÚC-XÉ]H5062 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֵגֶל [cái-CON-BÊ]H5695 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃
{35 Cả Yahweh sẽ húc-xé chính cái chúng-zân trên điều mà họ đã làm chính cái con-bê mà Aaron đã làm.}
© https://vietbible.co/ 2025