Đường-Ra 31

0

Đường-Ra 31:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Đường-Ra 31:2 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 קָרָאתִי [Ta-đã-GỌI]H7121 בְשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 בְּצַלְאֵל [BEZALEEL]H1212 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אוּרִי [URI]H221 בֶן [CON-TRAI]H1121 חוּר [HUR]H2354 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 ׃

{2 “Hãy thấy: Ta đã gọi trong zanh-tên của Bezaleel, con-trai của Uri, con-trai của Hur, nơi nhánh-zuỗi của Juđah!”}

Đường-Ra 31:3 וָאֲמַלֵּא [cả-Ta-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּבִתְבוּנָה [cả-trong-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 וּבְדַעַת [cả-trong-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 ׃

{3 “Cả Ta sẽ khiến trọn-đầy chính-y khí-linh của đấng-Chúa-thần trong sự-khôn-sáng, cả trong sự-thông-thái, cả trong sự-hiểu-biết, cả trong tất-thảy công-việc!”}

Đường-Ra 31:4 לַחְשֹׁב [để-LƯỢNG-ZÁ]H2803 מַחֲשָׁבֹת [SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בַּזָּהָב [trong-VÀNG-THỎI]H2091 וּבַכֶּסֶף [cả-trong-BẠC-THỎI]H3701 וּבַנְּחשֶׁת [cả-trong-ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{4 “Để lượng-zá sự-fân-luận để làm trong vàng-thỏi, cả trong bạc-thỏi, cả trong đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 31:5 וּבַחֲרשֶׁת [cả-trong-SỰ-CƯA-CẮT]H2799 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 לְמַלֹּאת [để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 וּבַחֲרשֶׁת [cả-trong-SỰ-CƯA-CẮT]H2799 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 ׃

{5 “Cả trong sự-cưa-cắt của đá-thỏi để khiến trọn-đầy, cả trong sự-cưa-cắt của cây-gỗ để làm trong tất-thảy công-việc!”}

Đường-Ra 31:6 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-Ta]H589 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 נָתַתִּי [đã-BAN]H5414 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 אֵת [CHÍNH]H853 אָהֳלִיאָב [AHOLIAB]H171 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֲחִיסָמָךְ [AHISAMACH]H294 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 וּבְלֵב [cả-trong-TÂM]H3820 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֲכַם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 ׃

{6 “Cả chính-Ta a-kìa đã ban chính-nơi y chính Aholiab, con-trai của Ahisamach, nơi nhánh-zuỗi của Đan; cả trong tâm của tất-thảy kẻ khôn-sáng của tâm thì Ta đã ban sự-khôn-sáng; cả họ đã làm chính tất-thảy mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi:”}

Đường-Ra 31:7 אֵת [CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 לָעֵדֻת [nơi-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 אֲשֶׁר[]H834 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃

{7 “Chính Lều-rạp Định-kì, cả chính cái rương-hòm nơi sự-tuyên-chứng, cả chính cái ngôi-khoan-thứ mà trên nó, cả chính tất-thảy những vật-zụng của cái lều-rạp!”}

Đường-Ra 31:8 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 הַטְּהֹרָה [cái-TINH-SẠCH]H2889 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלֶיהָ [những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 ׃

{8 “Cả chính cái bàn cả chính những vật-zụng của nó, cả chính cái zá-đèn tinh-sạch cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó, cả chính bàn-hiến-tế của cái hương-xông!”}

Đường-Ra 31:9 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכִּיּוֹר [cái-THẠP]H3595 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 ׃

{9 “Cả chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó, cả chính cái thạp cả chính chân-đứng của nó!”}

Đường-Ra 31:10 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַשְּׂרָד [cái-ĐỒ-ZỆT-THÊU]H8278 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 ׃

{10 “Cả chính đồ-ziếm-fủ của cái đồ-zệt-thêu, cả chính những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết nơi Aaron cái vị-tư-tế, cả chính những đồ-ziếm-fủ của những con-trai của y, để khiến làm-tư-tế!”}

Đường-Ra 31:11 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 לַקֹּדֶשׁ [nơi-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{11 “Cả chính zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả chính hương-xông của cái những hương-chất nơi điều-thánh-khiết! Như tất-thảy mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi thì họ sẽ làm!”}

Đường-Ra 31:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Đường-Ra 31:13 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 דַּבֵּר [hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁבְּתֹתַי [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ-Ta]H7676 תִּשְׁמֹרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אוֹת [ZẤU-KÌ]H226 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996 וּבֵינֵיכֶם [cả-CHỖ-ZỮA-các-người]H996 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדִּשְׁכֶם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-các-người]H6942 ׃

{13 “Cả chính-ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Chỉ-thật chính những kì-ngưng-nghỉ của Ta thì các-người sẽ canh-zữ: thực-rằng chính-nó zấu-kì chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa các-người, nơi những thế-hệ của các-người, để biết thực-rằng chính-Ta Yahweh mà khiến nên-thánh các-người!”}

Đường-Ra 31:14וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]מְחַלֲלֶיהָ [kẻ-khiến-TỤC-TOẠC-nó]H2490 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹשֶׂה [cái-kẻ-khiến-LÀM]H6213 בָהּ [trong-]מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמֶּיהָ [những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃

{14 “Cả các-người đã canh-zữ chính cái kì-ngưng-nghỉ: thực-rằng chính-nó điều-thánh-khiết nơi các-người! Kẻ khiến tục-toạc nó bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết: thực-rằng tất-thảy cái kẻ khiến làm trong nó công-việc thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ fần-kín-kẽ của những chúng-zân của nó!”}

Đường-Ra 31:15 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹשֶׂה [cái-kẻ-khiến-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{15 “Sáu ngày thì công-việc sẽ bị/được làm; cả trong ngày cái thứ-bảy kì-ngưng-nghỉ của kì-ngơi-nghỉ, điều-thánh-khiết nơi Yahweh: tất-thảy cái kẻ khiến làm công-việc trong ngày của cái kì-ngưng-nghỉ bèn để chết thì sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 31:16 וְשָׁמְרוּ [cả-đã-CANH-ZỮ]H8104 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{16 “Cả những con-trai của Israel đã canh-zữ chính cái kì-ngưng-nghỉ, để làm chính cái kì-ngưng-nghỉ nơi những thế-hệ của họ sự-zao-ước đời-đời!”}

Đường-Ra 31:17 בֵּינִי [CHỖ-ZỮA-Ta]H996 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אוֹת [ZẤU-KÌ]H226 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 שָׁבַת [Ngài-đã-NGƯNG-NGHỈ]H7673 וַיִּנָּפַשׁ [cả-sẽ-bị/được-LÀM-TƯƠI-TỈNH]H5314 ׃

{17 “Chỗ-zữa Ta cả chỗ-zữa những con-trai của Israel zấu-kì chính-nó nơi đời-đời: thực-rằng sáu ngày thì Yahweh đã làm chính cái những trời cả chính cái đất, cả trong ngày cái thứ-bảy thì Ngài đã ngưng-nghỉ cả sẽ bị/được làm-tươi-tỉnh!”}

Đường-Ra 31:18 וַיִּתֵּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּכַלֹּתוֹ [như-để-khiến-KẾT-THÚC-Ngài]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 שְׁנֵי[HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 כְּתֻבִים [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּאֶצְבַּע [trong-NGÓN]H676 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{18 Cả Ngài sẽ ban ở-nơi Moses như lúc Ngài để khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt chính-nơi ông trong núi Sinai hai fiến-bảng của cái sự-tuyên-chứng những fiến-bảng của đá-thỏi mà bị/được khiến viết-ghi trong ngón của đấng-Chúa-thần.}

© https://vietbible.co/ 2025