Đường-Ra 28

0

Đường-Ra 28:1 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 הַקְרֵב [hãy-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְכַהֲנוֹ [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ-y]H3547 לִי [nơi-Ta]אַהֲרֹן [AARON]H175 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאִיתָמָר [cả-ITHAMAR]H385 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃

{1 “Cả chính-ngươi hãy gây tiến-kề ở-nơi ngươi chính Aaron kẻ-anh-em của ngươi, cả chính con-trai của y chính-nơi y, từ chính-zữa những con-trai của Israel, để khiến y làm-tư-tế nơi Ta: Aaron, Nađab, cả Abihu, Eleazar, cả Ithamar, những con-trai của Aaron!”}

Đường-Ra 28:2 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 בִגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 לְכָבוֹד [nơi-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וּלְתִפְאָרֶת [cả-nơi-SỰ-LỘNG-LẪY]H8597 ׃

{2 “Cả ngươi đã làm những đồ-ziếm-fủ của điều-thánh-khiết nơi Aaron kẻ-anh-em của ngươi, nơi điều-trĩu-trọng cả nơi sự-lộng-lẫy!”}

Đường-Ra 28:3 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תְּדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חַכְמֵי [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 אֲשֶׁר[]H834 מִלֵּאתִיו [Ta-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY-y]H4390 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אַהֲרֹן[AARON]H175 לְקַדְּשׁוֹ [để-khiến-NÊN-THÁNH-y]H6942
לְכַהֲנוֹ [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ-y]H3547לִי [nơi-Ta]׃

{3 “Cả chính-ngươi sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi tất-thảy những kẻ khôn-sáng của tâm, mà Ta đã khiến y trọn-đầy khí-linh của sự-khôn-sáng; cả họ đã làm chính những đồ-ziếm-fủ của Aaron để khiến nên-thánh y, để khiến y làm-tư-tế nơi Ta!”}

Đường-Ra 28:4 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 הַבְּגָדִים [cái-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 חשֶׁן [BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 וְאֵפוֹד [cả-ÁO-LỄ]H646 וּמְעִיל [cả-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 וּכְתֹנֶת [cả-ÁO-CHẼN]H3801 תַּשְׁבֵּץ [VẢI-ZỆT]H8665 מִצְנֶפֶת [MŨ-TẾ]H4701 וְאַבְנֵט [cả-KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 בִגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 לְכַהֲנוֹ [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ-y]H3547לִי [nơi-tôi]׃

{4 “Cả những-ấy cái những đồ-ziếm-fủ mà họ sẽ làm: bảng-đeo-ngực, cả áo-lễ, cả áo-thụng-zài, cả áo-chẽn vải-zệt, mũ-tế, cả khăn-thắt-lưng; cả họ đã làm những đồ-ziếm-fủ của điều-thánh-khiết nơi Aaron kẻ-anh-em của ngươi, cả nơi những con-trai của y, để khiến y làm-tư-tế nơi Ta!”}

Đường-Ra 28:5 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 יִקְחוּ [sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַתְּכֵלֶת [cái-TÍM-CHÀM]H8504 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאַרְגָּמָן [cái-TÍM-TÍA]H713 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 תּוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשֵּׁשׁ [cái-VẢI-LỤA]H8336 ׃

{5 “Cả chính-họ sẽ lấy chính cái vàng-thỏi, cả chính cái tím-chàm, cả chính cái tím-tía, cả chính zòi-tím của cái đỏ-điều, cả chính cái vải-lụa!”}

Đường-Ra 28:6 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 תּוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* ׃

{6 “Cả họ đã làm chính cái áo-lễ vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn việc-làm của thợ-tinh-xảo!”}

Đường-Ra 28:7 שְׁתֵּי [HAI]H8147 כְתֵפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 חֹבְרֹת [mà-khiến-KẾT-MÊ]H2266 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-]אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹתָיו [những-BỜ-CUỐI-nó]H7098 וְחֻבָּר [cả-nó-đã-bị/được-khiến-KẾT-MÊ]H2266 ׃

{7 “Hai lườn-vai mà khiến kết-mê thì sẽ xảy-nên nơi nó ở-nơi hai bờ-cuối của nó, cả nó đã bị/được khiến kết-mê!”}

Đường-Ra 28:8 וְחֵשֶׁב [cả-ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 אֲפֻדָּתוֹ [KIỂU-ÁO-LỄ-nó]H642 אֲשֶׁר[]H834 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 כְּמַעֲשֵׂהוּ [như-VIỆC-LÀM-nó]H4639 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃

{8 “Cả zây-thắt-lưng kiểu-áo-lễ của nó mà trên nó như việc-làm của nó từ-nơi nó thì sẽ xảy-nên vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn!”}

Đường-Ra 28:9 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 שֹׁהַם [BẢO-NGỌC]H7718 וּפִתַּחְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-MỞ]H6605 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{9 “Cả ngươi đã lấy chính hai đá-thỏi của bảo-ngọc, cả ngươi đã khiến mở trên chúng những zanh-tên của những con-trai của Israel!”}

Đường-Ra 28:10 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 מִשְּׁמֹתָם [từ-những-ZANH-TÊN-họ]H8034 עַל[TRÊN]H5921 הָאֶבֶן [cái-ĐÁ-THỎI]H68 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 הַשִּׁשָּׁה [cái-SÁU]H8337 הַנּוֹתָרִים [cái-những-bị/được-ZÔI]H3498 עַל[TRÊN]H5921 הָאֶבֶן [cái-ĐÁ-THỎI]H68 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 כְּתוֹלְדֹתָם [như-những-CỘI-SINH-họ]H8435 ׃

{10 “Sáu từ những zanh-tên của họ thì trên cái đá-thỏi cái một; cả chính những zanh-tên của cái sáu cái những bị/được zôi thì trên cái đá-thỏi cái thứ-nhì, như những cội-sinh của họ!”}

Đường-Ra 28:11 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חָרַשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 תְּפַתַּח [ngươi-sẽ-khiến-MỞ]H6605 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֻסַבֹּת [mà-bị/được-gây-TIẾN-QUANH]H5437 מִשְׁבְּצוֹת [những-SỰ-KHẢM]H4865 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{11 “Việc-làm của tay-nghề của đá-thỏi những sự-chạm-trổ của ấn-niêm thì ngươi sẽ khiến mở chính hai cái đá-thỏi trên những zanh-tên của những con-trai của Israel; mà bị/được gây tiến-quanh những sự-khảm của vàng-thỏi thì ngươi sẽ làm chính-chúng!”}

Đường-Ra 28:12 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 עַל[TRÊN]H5921 כִּתְפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 זִכָּרֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנָשָׂא [cả-đã-NHẤC]H5375 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 כְתֵפָיו [những-LƯỜN-VAI-y]H3802 לְזִכָּרֹן [nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 ׃

{12 “Cả ngươi đã đặt chính hai cái những đá-thỏi trên những lườn-vai của cái áo-lễ những đá-thỏi của sự-lưu-nhớ nơi những con-trai của Israel; cả Aaron đã nhấc chính những zanh-tên của họ nơi mặt của Yahweh trên hai lườn-vai của y nơi sự-lưu-nhớ!”}

Đường-Ra 28:13 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 מִשְׁבְּצֹת [những-SỰ-KHẢM]H4865 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃

{13 “Cả ngươi đã làm những sự-khảm của vàng-thỏi!”}

Đường-Ra 28:14 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 שַׁרְשְׁרֹת [những-ZÂY-CHUỖI]H8333 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 מִגְבָּלֹת [những-ĐẦU-XOẮN]H4020 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 עֲבֹת [ZÂY-XOẮN]H5688 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שַׁרְשְׁרֹת [những-ZÂY-CHUỖI]H8333 הָעֲבֹתֹת [cái-những-ZÂY-XOẮN]H5688 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁבְּצֹת [cái-những-SỰ-KHẢM]H4865 ׃

{14 “Cả hai zây-chuỗi vàng-thỏi tinh-sạch thì ngươi sẽ làm những đầu-xoắn chính-chúng việc-làm của zây-xoắn; cả ngươi đã ban chính những zây-chuỗi cái những zây-xoắn trên cái những sự-khảm!”}

Đường-Ra 28:15 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 חשֶׁן [BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 אֵפֹד [ÁO-LỄ]H646 תַּעֲשֶׂנּוּ [ngươi-sẽ-LÀM-nó]H6213 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{15 “Cả ngươi đã làm bảng-đeo-ngực của điều-fán-xét việc-làm của thợ-tinh-xảo, như việc-làm của áo-lễ thì ngươi sẽ làm nó: vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn thì ngươi sẽ làm chính-nó!”}

Đường-Ra 28:16 רָבוּעַ [bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּפוּל [bị/được-khiến-GẤP-ĐÔI]H3717 זֶרֶת [GANG-TAY]H2239 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְזֶרֶת [cả-GANG-TAY]H2239 רָחְבּוֹ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 ׃

{16 “Bị/được khiến vuông-vức thì nó sẽ xảy-nên bị/được khiến gấp-đôi: gang-tay bề-zài của nó, cả gang-tay bề-rộng của nó!”}

Đường-Ra 28:17 וּמִלֵּאתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 בוֹ [trong-]מִלֻּאַת [KHUÔN]H4396 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 טוּרִים [những-ZÃY]H2905 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 טוּר [ZÃY]H2905 אֹדֶם [HỒNG-NGỌC]H124 פִּטְדָה [HOÀNG-NGỌC]H6357 וּבָרֶקֶת [cả-KIM-LỤC-NGỌC]H1304 הַטּוּר [cái-ZÃY]H2905 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{17 “Cả ngươi đã khiến trọn-đầy trong nó khuôn của đá-thỏi bốn zãy của đá-thỏi: zãy của hồng-ngọc, hoàng-ngọc, cả kim-lục-ngọc cái zãy cái một!”}

Đường-Ra 28:18 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 נֹפֶךְ [LAM-NGỌC]H5306 סַפִּיר [BÍCH-NGỌC]H5601 וְיָהֲלֹם [cả-THẠCH-NGỌC]H3095 ׃

{18 “Cả cái zãy cái thứ-nhì lam-ngọc, bích-ngọc cả thạch-ngọc!”}

Đường-Ra 28:19 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 לֶשֶׁם [BỘI-NGỌC]H3958 שְׁבוֹ [CHÀM-NGỌC]H7618 וְאַחְלָמָה [cả-TỬ-NGỌC]H306 ׃

{19 “Cả cái zãy cái thứ-ba bội-ngọc, chàm-ngọc cả tử-ngọc!”}

Đường-Ra 28:20 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הָרְבִיעִי [cái-THỨ-TƯ]H7243 תַּרְשִׁישׁ [KIM-NGỌC]H8658 וְשֹׁהַם [cả-BẢO-NGỌC]H7718 וְיָשְׁפֵה [cả-CẨM-NGỌC]H3471 מְשֻׁבָּצִים [những-thứ-bị/được-khiến-KHẢM]H7660 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּמִלּוּאֹתָם [trong-những-KHUÔN-chúng]H4396 ׃

{20 “Cả cái zãy cái thứ-tư kim-ngọc, cả bảo-ngọc, cả cẩm-ngọc: những thứ bị/được khiến khảm vàng-thỏi thì sẽ xảy-nên trong những khuôn của chúng!”}

Đường-Ra 28:21 וְהָאֲבָנִים [cả-cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 תִּהְיֶיןָ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חוֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-mình]H8034 תִּהְיֶיןָ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִשְׁנֵי [nơi-HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 שָׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 ׃

{21 “Cả cái những đá-thỏi sẽ xảy-nên trên những zanh-tên của những con-trai của Israelmươi hai trên những zanh-tên của họ: những sự-chạm-trổ của ấn-niêm, mỗi thân-nam trên zanh-tên của mình, thì sẽ xảy-nên nơi mươi hai cành-nhánh!”}

Đường-Ra 28:22 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 שַׁרְשֹׁת [những-ZÂY-CHUỖI]H8333 גַּבְלֻת [RANH-XOẮN]H1383 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 עֲבֹת [ZÂY-XOẮN]H5688 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 ׃

{22 “Cả ngươi đã làm trên cái bảng-đeo-ngực những zây-chuỗi ranh-zoắn việc-làm của zây-xoắn vàng-thỏi tinh-sạch!”}

Đường-Ra 28:23 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 שְׁתֵּי [HAI]H8147 טַבְּעוֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַטַּבָּעוֹת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃

{23 “Cả ngươi đã làm trên hai bảng-đeo-ngực hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi; cả ngươi đã ban chính hai cái những khoen-nhẫn trên hai bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực!”}

Đường-Ra 28:24 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 עֲבֹתֹת [những-ZÂY-XOẮN]H5688 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַטַּבָּעֹת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 אֶל [Ở-NƠI]H413 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃

{24 “Cả ngươi đã ban chính hai zây-xoắn của cái vàng-thỏi trên hai cái những khoen-nhẫn ở-nơi những bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực!”}

Đường-Ra 28:25 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָעֲבֹתֹת [cái-những-ZÂY-XOẮN]H5688 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמִּשְׁבְּצוֹת [cái-những-SỰ-KHẢM]H4865 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 כִּתְפוֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פָּנָיו[MẶT-nó]H6440 ׃

{25 “Cả chính hai bờ-cuối của hai cái những zây-xoắn thì ngươi sẽ ban trên hai cái những sự-khảm; cả ngươi đã ban trên những lườn-vai của cái áo-lễ ở-nơi đối mặt của nó!”}

Đường-Ra 28:26 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 שְׁתֵּי [HAI]H8147 טַבְּעוֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפָתוֹ [BỜ-MÔI-nó]H8193 אֲשֶׁר[]H834 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵבֶר [FÍA-BÊN-KIA]H5676 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 בָּיְתָה [hướng-NHÀ]H1004 ׃

{26 “Cả ngươi đã làm hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi, cả ngươi đã đặt chính-chúng trên hai bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực trên bờ-môi của nó mà ở-nơi fía-bên-kia của cái áo-lễ hướng nhà!”}

Đường-Ra 28:27 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 שְׁתֵּי [HAI]H8147 טַבְּעוֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 כִתְפוֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 מִלְּמַטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 מִמּוּל [từ-ĐỐI]H4136 פָּנָיו[MẶT-nó]H6440 לְעֻמַּת [nơi-CẬN-KỀ]H5980 מַחְבַּרְתּוֹ [BỘ-MÀN-RÈM-nó]H4225 מִמַּעַל[từ-FÍA-TRÊN]H4605 לְחֵשֶׁב [nơi-ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 ׃

{27 “Cả ngươi đã làm hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi, cả ngươi đã ban chính-chúng trên hai lườn-vai của cái áo-lễ từ nơi hướng-fía-zưới từ đối mặt của nó, nơi cận-kề bộ-màn-rèm của nó từ fía-trên nơi zây-thắt-lưng của cái áo-lễ!”}

Đường-Ra 28:28 וְיִרְכְּסוּ [cả-họ-sẽ-BUỘC]H7405 אֶת [CHÍNH]H853 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מִטַּבְּעֹתָיו [từ-những-KHOEN-NHẪN-nó]H2885 אֶל [Ở-NƠI]H413 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 בִּפְתִיל [trong-ZÂY-ĐEO]H6616 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 חֵשֶׁב [ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִזַּח [sẽ-bị/được-THẢ]H2118 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 ׃

{28 “Cả họ sẽ buộc chính cái bảng-đeo-ngực từ những khoen-nhẫn của nó ở-nơi những khoen-nhẫn của cái áo-lễ trong zây-đeo tím-chàm, để xảy-nên trên zây-thắt-lưng của cái áo-lễ; cả cái bảng-đeo-ngực chẳng sẽ bị/được thả từ trên cái áo-lễ!”}

Đường-Ra 28:29 וְנָשָׂא [cả-đã-NHẤC]H5375 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּחשֶׁן [trong-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 הַמִּשְׁפָּט [cái-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עַל[TRÊN]H5921 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְזִכָּרֹן [nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{29 “Cả Aaron đã nhấc chính những zanh-tên của những con-trai của Israel trong bảng-đeo-ngực của cái điều-fán-xét trên tâm của y, trong lúc y để đến ở-nơi cái điều-thánh-khiết nơi sự-lưu-nhớ nơi mặt của Yahweh thường-kì!”}

Đường-Ra 28:30 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 חשֶׁן [BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 הַמִּשְׁפָּט [cái-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶת [CHÍNH]H853 הָאוּרִים [cái-những-ĐIỀU-SÁNG-LÊN]H224 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַתֻּמִּים [cái-những-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8550 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 לֵב [TÂM]H3820 אַהֲרֹן[AARON]H175 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנָשָׂא [cả-đã-NHẤC]H5375 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַל[TRÊN]H5921 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{30 “Cả ngươi đã ban ở-nơi bảng-đeo-ngực của cái điều-fán-xét chính cái những Điều-Sáng-Lên cả chính cái những Điều-Tinh-Tất, cả chúng đã xảy-nên trên tâm của Aaron trong lúc y để đến nơi mặt của Yahweh; cả Aaron đã nhấc chính điều-fán-xét của những con-trai của Israel trên tâm của y nơi mặt của Yahweh thường-kì!”}

Đường-Ra 28:31 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 מְעִיל [ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 הָאֵפוֹד [cái-ÁO-LỄ]H646 כְּלִיל [TOÀN-TRỌN]H3632 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 ׃

{31 “Cả ngươi đã làm chính áo-thụng-zài của cái áo-lễ toàn-trọn tím-chàm!”}

Đường-Ra 28:32 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 פִי [MIỆNG]H6310 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 בְּתוֹכוֹ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 שָׂפָה [BỜ-MÔI]H8193 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְפִיו [nơi-MIỆNG-nó]H6310 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 אֹרֵג [mà-khiến-ZỆT]H707 כְּפִי [như-MIỆNG]H6310 תַחְרָא [ZÁP-NGỰC]H8473 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-]לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּרֵעַ [nó-sẽ-bị/được-XÉ-TOẠC]H7167 ׃

{32 “Cả nó đã xảy-nên miệng của đầu của nó trong chính-zữa nó; bờ-môi sẽ xảy-nên nơi miệng của nó chốn-chung-quanh việc-làm mà khiến zệt như miệng của záp-ngực bèn sẽ xảy-nên nơi nó thì nó chẳng sẽ bị/được xé-toạc!”}

Đường-Ra 28:33 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלָיו [những-VẠT-GẤU-nó]H7757 רִמֹּנֵי [những-THẠCH-LỰU]H7416 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלָיו [những-VẠT-GẤU-nó]H7757 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וּפַעֲמֹנֵי [cả-những-CHUÔNG]H6472 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-chúng]H8432 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{33 “Cả ngươi đã làm trên những vạt-gấu của nó những thạch-lựu tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, trên những vạt-gấu của nó chốn-chung-quanh; cả những chuông của vàng-thỏi trong chính-zữa chúng chốn-chung-quanh!”}

Đường-Ra 28:34 פַּעֲמֹן [CHUÔNG]H6472 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְרִמּוֹן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 פַּעֲמֹן [CHUÔNG]H6472 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְרִמּוֹן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלֵי [những-VẠT-GẤU]H7757 הַמְּעִיל [cái-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{34 “Chuông của vàng-thỏi cả thạch-lựu, chuông của vàng-thỏi cả thạch-lựu trên những vạt-gấu của cái áo-thụng-zài chốn-chung-quanh!”}

Đường-Ra 28:35 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 וְנִשְׁמַע [cả-đã-bị/được-NGHE]H8085 קוֹלוֹ [TIẾNG-y]H6963 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּבְצֵאתוֹ [cả-trong-để-ĐẾN-RA-y]H3318 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{35 “Cả nó đã xảy-nên trên Aaron để khiến làm-công-bộc; cả tiếng của y đã bị/được nghe trong lúc y để đến ở-nơi cái điều-thánh-khiết nơi mặt của Yahweh, cả trong lúc y để đến-ra thì cả y chẳng sẽ chết!”}

Đường-Ra 28:36 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 צּיץ [BÔNG-HOA]H6731 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וּפִתַּחְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-MỞ]H6605 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{36 “Cả ngươi đã làm bông-hoa của vàng-thỏi tinh-sạch, cả ngươi đã khiến mở trên nó những sự-chạm-trổ của ấn-niêm: ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT NƠI YAHWEH!”}

Đường-Ra 28:37 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 פְּתִיל [ZÂY-ĐEO]H6616 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּצְנָפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַמִּצְנֶפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{37 “Cả ngươi đã đặt chính-nó trên zây-đeo tím-chàm, cả nó đã xảy-nên trên cái mũ-tế: ở-nơi đối mặt của cái mũ-tế thì nó sẽ xảy-nên!”}

Đường-Ra 28:38 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 מֵצַח [TRÁN]H4696 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְנָשָׂא [cả-đã-NHẤC]H5375 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[]H834 יַקְדִּישׁוּ [sẽ-gây-NÊN-THÁNH]H6942 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַתְּנֹת [những-TẶNG-VẬT]H4979 קָדְשֵׁיהֶם [những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-họ]H6944וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 מִצְחוֹ [TRÁN-y]H4696 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 לְרָצוֹן [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 לָהֶם [nơi-họ]לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{38 “Cả nó đã xảy-nên trên trán của Aaron, cả Aaron đã nhấc chính điều-cong-vẹo của cái những điều-thánh-khiết mà những con-trai của Israel sẽ gây nên-thánh nơi tất-thảy những tặng-vật của những điều-thánh-khiết của họ; cả nó đã xảy-nên trên trán của y thường-kì nơi điều-hài-lòng nơi họ nơi mặt của Yahweh!”}

Đường-Ra 28:39 וְשִׁבַּצְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-KHẢM]H7660 הַכְּתֹנֶת [cái-ÁO-CHẼN]H3801 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 מִצְנֶפֶת [MŨ-TẾ]H4701 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 וְאַבְנֵט [cả-KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 ׃

{39 “Cả ngươi đã khiến khảm cái áo-chẽn vải-lụa, cả ngươi đã làm mũ-tế vải-lụa; cả khăn-thắt-lưng thì ngươi sẽ làm, việc-làm mà khiến zệt-thêu!”}

Đường-Ra 28:40 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 כֻתֳּנֹת [ÁO-CHẼN]H3801 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]אַבְנֵטִים [KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 וּמִגְבָּעוֹת [cả-những-KHĂN-VẤN]H4021 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ] לְכָבוֹד [nơi-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וּלְתִפְאָרֶת [cả-nơi-SỰ-LỘNG-LẪY]H8597 ׃

{40 “Cả nơi những con-trai của Aaron thì ngươi sẽ làm áo-chẽn, cả ngươi đã làm nơi họ khăn-thắt-lưng; cả những khăn-vấn thì ngươi sẽ làm nơi họ nơi điều-trĩu-trọng cả nơi sự-lộng-lẫy!”}

Đường-Ra 28:41 וְהִלְבַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וּמִלֵּאתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְכִהֲנוּ [cả-họ-đã-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547לִי [nơi-Ta]׃

{41 “Cả ngươi đã gây khoác-mặc chính-họ chính Aaron kẻ-anh-em của ngươi, cả chính những con-trai của y chính-nơi y; cả ngươi đã xức-zầu chính-họ, cả ngươi đã khiến trọn-đầy chính tay-quyền của họ, cả ngươi đã khiến nên-thánh chính-họ thì cả họ đã khiến làm-tư-tế nơi Ta!”}

Đường-Ra 28:42 וַעֲשֵׂה [cả-ngươi-hãy-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]מִכְנְסֵי [những-ĐỒ-LÓT]H4370 בָד [VẢI-GAI]H906 לְכַסּוֹת [để-khiến-FỦ]H3680 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עֶרְוָה [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 מִמָּתְנַיִם [từ-những-HÔNG]H4975 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 יְרֵכַיִם [những-BẮP-ĐÙI]H3409 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{42 “Cả ngươi hãy làm nơi họ những đồ-lót của vải-gai để khiến fủ xác-thịt của sự-trần-truồng thì chúng sẽ xảy-nên từ những hông cả cho-tới những bắp-đùi!”}

Đường-Ra 28:43 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 בְּבֹאָם [trong-để-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אוֹ [HOẶC]H176 בְגִשְׁתָּם [trong-để-TIẾN-LẠI-họ]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׂאוּ [họ-sẽ-NHẤC]H5375 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 וָמֵתוּ [cả-đã-CHẾT]H4191 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לוֹ [nơi-y] וּלְזַרְעוֹ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 ׃

{43 “Cả chúng đã xảy-nên trên Aaron cả trên những con-trai của y trong lúc họ để đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì, hoặc trong lúc họ để tiến-lại ở-nơi cái bàn-hiến-tế để khiến làm-công-bộc trong điều-thánh-khiết thì cả họ chẳng sẽ nhấc điều-cong-vẹo cả đã chết: sự-khắc-lập đời-đời nơi y cả nơi hạt-zống của y sát-sau y!”}

© https://vietbible.co/ 2025