Đường-Ra 27

0

Đường-Ra 27:1 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 רָבוּעַ [mà-bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְשָׁלשׁ [cả-BA]H7969 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 קֹמָתוֹ [BỀ-ZỰNG-nó]H6967 ׃

{1 “Cả ngươi đã làm chính cái bàn-hiến-tế của những cây-gỗ của những cây-tông-keo: năm sải-cùi-tay bề-zài, cả năm sải-cùi-tay bề-rộng mà bị/được khiến vuông-vức thì cái bàn-hiến-tế sẽ xảy-nên, cả ba sải-cùi-tay bề-zựng của nó!”}

Đường-Ra 27:2 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 פִּנֹּתָיו [những-GÓC-nó]H6438 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 תִּהְיֶיןָ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{2 “Cả ngươi đã làm những sừng của nó trên bốn góc của nó: từ-nơi nó thì những sừng của nó sẽ xảy-nên; cả ngươi đã khiến tô-điểm chính-nó đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:3 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 סִּירֹתָיו [những-CHẢO-CHẰNG-nó]H5518 לְדַשְּׁנוֹ [để-khiến-BÔI-ZẦU-nó]H1878 וְיָעָיו [cả-những-XẺNG-XỚI-nó]H3257 וּמִזְרְקֹתָיו [cả-những--nó]H4219 וּמִזְלְגֹתָיו [cả-những-CHĨA-BA-nó]H4207 וּמַחְתֹּתָיו [cả-những-KHAY-TRO-nó]H4289 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{3 “Cả ngươi đã làm những chảo-chằng của nó để khiến bôi-zầu nó, cả những xẻng-xới của nó, cả những lư của nó, cả những chĩa-ba của nó, cả những khay-tro của nó; nơi tất-thảy những vật-zụng của nó thì ngươi sẽ làm đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:4 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-]מִכְבָּר [TẤM-SÀNG]H4345 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֶשֶׁת [TẤM-LƯỚI]H7568 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הָרֶשֶׁת [cái-TẤM-LƯỚI]H7568 אַרְבַּע [BỐN]H702 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 קְצוֹתָיו [những-BỜ-CUỐI-nó]H7098 ׃

{4 “Cả ngươi đã làm nơi nó tấm-sàng, việc-làm của tấm-lưới của đồng-thỏi; cả ngươi đã làm trên cái tấm-lưới bốn khoen-nhẫn của đồng-thỏi trên bốn bờ-cuối của nó!”}

Đường-Ra 27:5 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כַּרְכֹּב [VÀNH-VIỀN]H3749 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 מִלְּמָטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 וְהָיְתָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָרֶשֶׁת [cái-TẤM-LƯỚI]H7568 עַד [CHO-TỚI]H5704 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{5 “Cả ngươi đã ban chính-nó zưới vành-viền của cái bàn-hiến-tế từ nơi hướng-fía-zưới; cả cái tấm-lưới đã xảy-nên cho-tới fân-nửa cái bàn-hiến-tế.”}

Đường-Ra 27:6 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 בַדִּים [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 לַמִּזְבֵּחַ [nơi-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 בַּדֵּי [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{6 “Cả ngươi đã làm những điều-tách-biệt nơi bàn-hiến-tế những điều-tách-biệt của những cây-gỗ của những cây-tông-keo; cả ngươi đã khiến tô-điểm chính-chúng đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:7 וְהוּבָא [cả-đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 בַּטַּבָּעֹת [trong-những-KHOEN-NHẪN]H2885 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 צַלְעֹת [những-SƯỜN]H6763 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 בִּשְׂאֵת [trong-để-NHẤC]H5375 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{7 “Cả chính những điều-tách-biệt của nó đã bị/được gây đến trong những khoen-nhẫn; cả cái những điều-tách-biệt đã xảy-nên trên hai sườn của cái bàn-hiến-tế trong lúc chính-nó để nhấc!”}

Đường-Ra 27:8 נְבוּב [TUẾCH-RỖNG]H5014 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 הֶרְאָה [nó-đã-gây-THẤY]H7200 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{8 “Tuếch-rỗng những fiến-bảng ngươi sẽ làm chính-nó: như mà nó đã gây thấy chính-ngươi trong núi thì thế-ấy họ sẽ làm!”}

Đường-Ra 27:9 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 חֲצַר [SÂN-TRẠI]H2691 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 נֶגֶב[FƯƠNG-NAM]H5045 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 לֶחָצֵר [nơi-SÂN-TRẠI]H2691 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מֵאָה[TRĂM]H3967 בָאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 לַפֵּאָה [nơi-FÍA]H6285 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 ׃

{9 “Cả ngươi đã làm chính sân-trại của cái lều-ngụ nơi fía fương-nam hướng đằng-nam những đồ-fóng-khoét nơi sân-trại vải-lụa mà bị/được gây xoắn, trăm trong sải-cùi-tay bề-zài nơi fía cái một!”}

Đường-Ra 27:10 וְעַמֻּדָיו [cả-những-TRỤ-nó]H5982 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמֻּדִים [cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{10 “Cả hai-chục trụ của nó cả hai-chục bệ-chân của chúng đồng-thỏi; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi!”}

Đường-Ra 27:11 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 בָּאֹרֶךְ [trong-BỀ-ZÀI]H753 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 מֵאָה[TRĂM]H3967 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְעַמּוּדָיו [cả-những-TRỤ-nó]H5982 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמֻּדִים [cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{11 “Cả thế-ấy nơi fía đằng-bắc trong bề-zài thì những đồ-fóng-khoét trăm bề-zài; cả hai-chục trụ của nó cả hai-chục bệ-chân của chúng đồng-thỏi; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi!”}

Đường-Ra 27:12 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 יָם [BỂ]H3220 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 עַמֻּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 ׃

{12 “Cả bề-rộng của cái sân-trại nơi fía bể những đồ-fóng-khoét năm-chục sải-cùi-tay; những trụ của chúng mười, cả những bệ-chân của chúng mười!”}

Đường-Ra 27:13 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 מִזְרָחָה[hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃

{13 “Cả bề-rộng của cái sân-trại nơi fía hướng đằng-trước hướng đằng-đông năm-chục sải-cùi-tay!”}

Đường-Ra 27:14 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 לַכָּתֵף [nơi-LƯỜN-VAI]H3802 עַמֻּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 שְׁלשָׁה[BA]H7969 ׃

{14 “Cả mươi năm sải-cùi-tay những đồ-fóng-khoét nơi lườn-vai; những trụ của chúng ba, cả những bệ-chân của chúng ba!”}

Đường-Ra 27:15 וְלַכָּתֵף [cả-nơi-LƯỜN-VAI]H3802 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 עַמֻּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 שְׁלשָׁה[BA]H7969 ׃

{15 “Cả nơi lườn-vai cái thứ-nhì mươi năm những đồ-fóng-khoét; những trụ của chúng ba, cả những bệ-chân của chúng ba!”}

Đường-Ra 27:16 וּלְשַׁעַר [cả-nơi-CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 מָסָךְ [MÀN-CHE]H4539 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 עַמֻּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 ׃

{16 “Cả nơi cổng của cái sân-trại màn-che hai-chục sải-cùi-tay, tím-chàm cả tím-tía cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn, việc-làm mà khiến zệt-thêu: những trụ của chúng bốn, cả những bệ-chân của chúng bốn!”}

Đường-Ra 27:17 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמּוּדֵי [những-TRỤ]H5982 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 מְחֻשָּׁקִים [bị/được-khiến-ĐEO-ZÍNH]H2836 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{17 “Tất-thảy những trụ của cái sân-trại chốn-chung-quanh thì bị/được khiến đeo-zính bạc-thỏi; những móc-neo của chúng bạc-thỏi, cả những bệ-chân của chúng đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:18 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 מֵאָה[TRĂM]H3967 בָאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 בַּחֲמִשִּׁים [trong-NĂM-CHỤC]H2572 וְקֹמָה [cả-BỀ-ZỰNG]H6967 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{18 “Bề-zài của cái sân-trại trăm trong sải-cùi-tay, cả bề-rộng năm-chục trong năm-chục, cả bề-zựng năm sải-cùi-tay vải-lụa mà bị/được gây xoắn; cả những bệ-chân của chúng đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:19 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-nó]H5656 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 יְתֵדֹתָיו [những-CỌC-MẤU-nó]H3489 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 יִתְדֹת [những-CỌC-MẤU]H3489 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{19 “Nơi tất-thảy những vật-zụng của cái lều-ngụ trong tất-thảy sự-fục-zịch của nó, cả tất-thảy những cọc-mấu của nó, cả tất-thảy những cọc-mấu của cái sân-trại đồng-thỏi!”}

Đường-Ra 27:20 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תְּצַוֶּה [sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְיִקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 זַיִת [CÂY-Ô-LIU]H2132 זָךְ [TRONG-SẠCH]H2134 כָּתִית [ÉP-LỌC]H3795 לַמָּאוֹר [nơi-VỪNG-SÁNG]H3974 לְהַעֲלֹת [để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 נֵר [NGỌN-ĐÈN]H5216 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{20 “Cả chính-ngươi sẽ khiến truyền-răn chính những con-trai của Israel thì cả họ sẽ lấy ở-nơi ngươi zầu-ô-liu của cây-ô-liu trong-sạch ép-lọc nơi vừng-sáng để gây tiến-lên ngọn-đèn thường-kì!”}

Đường-Ra 27:21בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 יַעֲרֹךְ [sẽ-SO-ĐẶT]H6186 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 מֵעֶרֶב [từ-BUỔI-CHIỀU]H6153 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{21 “Trong Lều-rạp Định-kì từ fía-ngoài nơi bức-màn mà trên cái sự-tuyên-chứng thì Aaron cả những con-trai của y sẽ so-đặt chính-nó từ buổi-chiều cho-tới buổi-mai nơi mặt của Yahweh: sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của họ từ chính những con-trai của Israel!”}

© https://vietbible.co/ 2025