Đaniel 9:1 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 אַחַת [MỘT]H259 לְדָרְיָוֶשׁ [nơi-ĐARIUS]H1867 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֲחַשְׁוֵרוֹשׁ [AHASUERUS]H325 מִזֶּרַע [từ-HẠT-ZỐNG]H2233 מָדָי [MEĐES]H4074 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 הָמְלַךְ [đã-bị/được-gây-TRỊ-VÌ]H4427 עַל [TRÊN]H5921 מַלְכוּת [SỰ-TRỊ-VÌ]H4438 כַּשְׂדִּים [những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 ׃
{1 Trong niên một nơi Đarius thì con-trai của Ahasuerus từ hạt-zống của Međes là kẻ mà đã bị/được gây trị-vì trên sự-trị-vì của những người-Chalđea.}
Đaniel 9:2 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 אַחַת [MỘT]H259 לְמָלְכוֹ [để-TRỊ-VÌ-y]H4427 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1840 בִּינֹתִי [đã-THẤU-HIỂU]H995 בַּסְּפָרִים [trong-những-CUỘN-CHỮ]H5612 מִסְפַּר [CON-SỐ]H4557 הַשָּׁנִים [cái-những-NIÊN]H8141 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִרְמִיָה [JEREMIAH]H3414 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 לְמַלֹּאות [để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 לְחָרְבוֹת [nơi-những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃
{2 Trong niên một lúc y để trị-vì thì chính-tôi là Đaniel đã thấu-hiểu trong những cuộn-chữ: con-số của cái những niên (mà đã xảy-nên ngôn-lời của Yahweh ở-nơi Jeremiah cái vị-tiên-cáo) để khiến trọn-đầy nơi những chỗ-hoang-fế của Jerusalem bảy-chục niên.}
Đaniel 9:3 וָאֶתְּנָה [cả-tôi-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנַי [MẶT-tôi]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְבַקֵּשׁ [để-khiến-TÌM]H1245 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 וְתַחֲנוּנִים [cả-những-ĐIỀU-NÀI-XIN]H8469 בְּצוֹם [trong-SỰ-KIÊNG-ĂN]H6685 וְשַׂק [cả-BAO-BỐ]H8242 וָאֵפֶר [cả-TRO]H665 ׃
{3 Cả tôi sẽ ban mặt của tôi ở-nơi đấng-Chúa-chủ là cái đấng-Chúa-thần, để khiến tìm sự-cầu-nguyện cả những điều-nài-xin trong sự-kiêng-ăn, cả bao-bố, cả tro.}
Đaniel 9:4 וָאֶתְפַּלְלָה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 וָאֶתְוַדֶּה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-TUNG-XƯNG]H3034 וָאֹמְרָה [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנָּא [XIN-THƯƠNG-NÀO]H577 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 וְהַנּוֹרָא [cả-cái-đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 שֹׁמֵר [đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַבְּרִית [cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וְהַחֶסֶד [cả-cái-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לְאֹהֲבָיו [nơi-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-ÁI-Ngài]H157 וּלְשֹׁמְרֵי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 ׃
{4 Cả tôi sẽ tự khiến cầu-nguyện nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, cả tôi sẽ tự khiến tung-xưng; cả tôi sẽ nói-ra: “Xin-thương-nào hỡi đấng-Chúa-chủ là cái Quyền-thần lớn cả cái đấng bị/được kinh-sợ, đấng khiến canh-zữ cái sự-zao-ước cả cái điều-bỉ-xót nơi những kẻ khiến thương-ái Ngài, cả nơi những kẻ khiến canh-zữ những sự-truyền-răn của Ngài!”}
Đaniel 9:5 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 וְעָוִינוּ [cả-chúng-tôi-đã-CONG-VẸO]H5753 הִרְשַׁעְנוּ [chúng-tôi-đã-gây-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 וּמָרָדְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-NỔI-LOẠN]H4775 וְסוֹר [cả-để-NGẢ-RA]H5493 מִמִּצְוֹתֶיךָ [từ-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 וּמִמִּשְׁפָּטֶיךָ [cả-từ-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 ׃
{5 “Chúng-tôi đã lỗi-đạo cả chúng-tôi đã cong-vẹo; chúng-tôi đã gây nên-vô-lẽ-đạo cả chúng-tôi đã nổi-loạn; cả để ngả-ra từ những sự-truyền-răn của Chúa cả từ những điều-fán-xét của Chúa.”}
Đaniel 9:6 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 הַנְּבִיאִים [cái-những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּשִׁמְךָ [trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְלָכֵינוּ [những-VUA-chúng-tôi]H4428 שָׂרֵינוּ [những-KẺ-CẦM-QUYỀN-chúng-tôi H8269 וַאֲבֹתֵינוּ [cả-những-CHA-chúng-tôi]H1 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{6 “Cả chúng-tôi chẳng đã nghe ở-nơi những gã-nô-bộc của Chúa là cái những vị-tiên-cáo mà đã khiến zẫn-đặt trong zanh-tên của Chúa ở-nơi những vua của chúng-tôi, những kẻ-cầm-quyền của chúng-tôi, cả những cha của chúng-tôi, cả ở-nơi tất-thảy chúng-zân của cái đất.”}
Đaniel 9:7 לְךָ [nơi-Chúa]אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 הַצְּדָקָה [cái-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 וְלָנוּ [cả-nơi-chúng-tôi]בֹּשֶׁת [SỰ-HỔ-THẸN]H1322 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וּלְיֹשְׁבֵי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הַקְּרֹבִים [cái-những-kẻ-GẦN-KỀ]H7138 וְהָרְחֹקִים [cả-cái-những-kẻ-XA-CÁCH]H7350 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצוֹת [cái-những-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִדַּחְתָּם [Chúa-đã-gây-TỐNG-XUẤT-họ]H5080 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּמַעֲלָם [trong-ĐIỀU-FẠM-LỖI-họ]H4604 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מָעֲלוּ [họ-đã-FẠM-LỖI]H4603 בָךְ [trong-Chúa]׃
{7 “Hỡi đấng-Chúa-chủ, nơi Chúa là cái sự-hợp-lẽ-đạo, cả nơi chúng-tôi là sự-hổ-thẹn của cái mặt như cái ngày ấy; nơi thân-nam của Juđah cả nơi những kẻ khiến cư-toạ Jerusalem cả nơi tất-thảy Israel là cái những kẻ gần-kề cả cái những kẻ xa-cách trong tất-thảy cái những đất, mà Chúa đã gây tống-xuất họ nơi-đó trong điều-fạm-lỗi của họ, mà họ đã fạm-lỗi trong Chúa.”}
Đaniel 9:8 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]בֹּשֶׁת [SỰ-HỔ-THẸN]H1322 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 לִמְלָכֵינוּ [nơi-những-VUA-chúng-tôi]H4428 לְשָׂרֵינוּ [nơi-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-chúng-tôi]H8269 וְלַאֲבֹתֵינוּ [cả-nơi-những-CHA-chúng-ta]H1 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]׃
{8 “Hỡi Yahweh, nơi chúng-tôi là sự-hổ-thẹn của cái mặt nơi những vua của chúng-tôi, nơi những kẻ-cầm-quyền của chúng-tôi, cả nơi những cha của chúng-tôi mà chúng-tôi đã lỗi-đạo nơi Chúa.”}
Đaniel 9:9 לַאדֹנָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 הָרַחֲמִים [cái-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM]H7356 וְהַסְּלִחוֹת [cả-cái-những-SỰ-KHOAN-THỨ]H5547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָרַדְנוּ [chúng-tôi-đã-NỔI-LOẠN]H4775 בּוֹ [trong-Ngài]׃
{9 “Nơi đấng-Chúa-chủ đấng-Chúa-thần của chúng-tôi là cái những điều-thương-cảm cả cái những sự-khoan-thứ: thực-rằng chúng-tôi đã nổi-loạn trong Ngài.”}
Đaniel 9:10 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 בְּקוֹל [trong-TIẾNG]H6963 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בְּתוֹרֹתָיו [trong-những-ZỚI-LUẬT-Ngài]H8451 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [Ngài-đã-BAN]H5414 לְפָנֵינוּ [nơi-MẶT-chúng-tôi]H6440 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 הַנְּבִיאִים [cái-những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 ׃
{10 “Cả chúng-tôi chẳng đã nghe trong tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi để đi trong những zới-luật của Ngài mà Ngài đã ban nơi mặt của chúng-tôi trong tay-quyền của những gã-nô-bộc của Ngài là cái những vị-tiên-cáo.”}
Đaniel 9:11 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עָבְרוּ [họ-đã-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 תּוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 וְסוֹר [cả-để-NGẢ-RA]H5493 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 שְׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 בְּקֹלֶךָ [trong-TIẾNG-Chúa]H6963 וַתִּתַּךְ [cả-sẽ-TUÔN-ĐỔ]H5413 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 הָאָלָה [cái-SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 וְהַשְּׁבֻעָה [cả-cái-SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כְּתוּבָה [đang-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּתוֹרַת [trong-ZỚI-LUẬT]H8451 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לוֹ [nơi-Ngài]׃
{11 “Cả tất-thảy Israel đã tiến-ngang chính zới-luật của Chúa, cả để ngả-ra, nơi chẳng-tính để nghe trong tiếng của Chúa; cả sẽ tuôn-đổ trên chúng-tôi là cái sự-thề-nguyền cả cái sự-buộc-thề mà đang bị/được khiến viết-ghi trong zới-luật của Moses là gã-nô-bộc của cái đấng-Chúa-thần; thực-rằng chúng-tôi đã lỗi-đạo nơi Ngài.”}
Đaniel 9:12 וַיָּקֶם [cả-Ngài-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 שֹׁפְטֵינוּ [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-chúng-tôi]H8199 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שְׁפָטוּנוּ [họ-đã-FÁN-XÉT-chúng-tôi]H8199 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 גְדֹלָה [LỚN]H1419 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 נֶעֶשְׂתָה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 נֶעֶשְׂתָה [đã-bị/được-LÀM]H6213 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{12 “Cả Ngài sẽ gây chỗi-zựng chính ngôn-lời của Ngài mà Ngài đã khiến zẫn-đặt trên chúng-tôi cả trên những kẻ khiến fán-xét của chúng-tôi, để gây đến trên chúng-tôi sự-xấu-ác lớn mà chẳng đã bị/được làm zưới tất-thảy cái những trời như mà đã bị/được làm trong Jerusalem.”}
Đaniel 9:13 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 כָּתוּב [đang-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּתוֹרַת [trong-ZỚI-LUẬT]H8451 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרָעָה [cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 בָּאָה
[đã-ĐẾN]H935 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 חִלִּינוּ [chúng-tôi-đã-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 אֶת [VỚI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 לָשׁוּב [để-XOAY-LUI]H7725 מֵעֲוֹנֵנוּ [từ-ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng-tôi]H5771 וּלְהַשְׂכִּיל [cả-để-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 בַּאֲמִתֶּךָ [trong-LẼ-THẬT-Chúa]H571 ׃
{13 “Như mà đang bị/được khiến viết-ghi trong zới-luật của Moses thì chính tất-thảy cái sự-xấu-ác ấy đã đến trên chúng-tôi; cả chúng-tôi chẳng đã khiến yếu-đau với mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi để xoay-lui từ điều-cong-vẹo của chúng-tôi cả để gây thông-sáng trong lẽ-thật của Chúa.”}
Đaniel 9:14 וַיִּשְׁקֹד [cả-sẽ-CANH-THỨC]H8245 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 הָרָעָה [cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וַיְבִיאֶהָ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-nó]H935 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-Ngài]H6963 ׃
{14 “Cả Yahweh sẽ canh-thức trên cái sự-xấu-ác, cả Ngài sẽ gây nó đến trên chúng-tôi: thực-rằng hợp-lẽ-đạo là Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi trên tất-thảy những việc-làm của Ngài mà Ngài đã làm, cả chúng-tôi chẳng đã nghe trong tiếng của Ngài.”}
Đaniel 9:15 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה [CƯỜNG-MẠNH]H2389 וַתַּעַשׂ [cả-Chúa-sẽ-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-Chúa]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 רָשָׁעְנוּ [chúng-tôi-đã-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 ׃
{15 “Cả bây-zờ hỡi đấng-Chúa-chủ đấng-Chúa-thần của tôi mà Chúa đã gây đến-ra chính chúng-zân của Chúa từ đất Ai-cập trong tay-quyền cường-mạnh, cả Chúa sẽ làm nơi Chúa zanh-tên như cái ngày ấy: chúng-tôi đã lỗi-đạo, chúng-tôi đã nên-vô-lẽ-đạo.”}
Đaniel 9:16 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 צִדְקֹתֶיךָ [những-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 יָשָׁב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 נָא [XIN-NÀO]H4994 אַפְּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 וַחֲמָתְךָ [cả-SỰ-TỨC-KHÍ-Chúa]H2534 מֵעִירְךָ [từ-CƯ-THÀNH-Chúa]H5892 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 הַר [NÚI]H2022 קָדְשֶׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַחֲטָאֵינוּ [trong-những-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-chúng-tôi]H2399 וּבַעֲוֹנוֹת [cả-trong-những-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 לְחֶרְפָּה [nơi-SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 סְבִיבֹתֵינוּ [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-chúng-tôi]H5439 ׃
{16 “Hỡi đấng-Chúa-chủ, như tất-thảy những sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa thì xin-nào, mũi-khịt của Chúa cả sự-tức-khí của Chúa sẽ xoay-lui từ cư-thành của Chúa là Jerusalem, núi của điều-thánh-khiết của Chúa! Thực-rằng trong những điều-lỗi-đạo của chúng-tôi cả trong những điều-cong-vẹo của những cha của chúng-tôi thì Jerusalem cả chúng-zân của Chúa là nơi sự-bêu-báng nơi tất-thảy những chốn-chung-quanh chúng-tôi.”}
Đaniel 9:17 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 שְׁמַע [Chúa-hãy-NGHE]H8085 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 תְּפִלַּת [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 תַּחֲנוּנָיו [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-y]H8469 וְהָאֵר [cả-Chúa-hãy-gây-SÁNG-LÊN]H215 פָּנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 עַל [TRÊN]H5921 מִקְדָּשְׁךָ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Chúa]H4720 הַשָּׁמֵם [cái-ĐẦY-HOANG-SỞN]H8076 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 ׃
{17 “Cả bây-zờ hỡi đấng-Chúa-thần của chúng-tôi, Chúa hãy nghe ở-nơi sự-cầu-nguyện của gã-nô-bộc của Chúa cả ở-nơi những điều-nài-xin của y, cả Chúa hãy gây sáng-lên mặt của Chúa trên chốn-tôn-nghiêm của Chúa là cái đầy-hoang-sởn, nơi ơn-cớ của đấng-Chúa-chủ!”}
Đaniel 9:18 הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 וּשֲׁמָע [cả-Chúa-hãy-NGHE]H8085 פְּקַח [Chúa-hãy-ZƯƠNG-MỞ]H6491 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 וּרְאֵה [cả-Chúa-hãy-THẤY]H7200 שֹׁמְמֹתֵינוּ [những-SỰ-HOANG-SỞN-chúng-tôi]H8077 וְהָעִיר [cả-cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 עַל [TRÊN]H5921 צִדְקֹתֵינוּ [những-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-chúng-tôi]H6666 אֲנַחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H587 מַפִּילִים [đang-gây-NGÃ-RƠI]H5307 תַּחֲנוּנֵינוּ [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-chúng-tôi]H8469 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 הָרַבִּים [cái-những-LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{18 “Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của Chúa, cả Chúa hãy nghe! Chúa hãy zương-mở những ziếng-mắt của Chúa, cả Chúa hãy thấy những sự-hoang-sởn của chúng-tôi, cả cái cư-thành mà zanh-tên của Chúa đã bị/được gọi trên nó! Thực-rằng chẳng trên những sự-hợp-lẽ-đạo của chúng-tôi thì chúng-tôi đang gây những điều-nài-xin của chúng-tôi ngã-rơi nơi mặt của Chúa; thực-rằng trên những điều-thương-cảm của Chúa là cái những lớn-nhiều!”}
Đaniel 9:19 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 שְׁמָעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 סְלָחָה [Chúa-hãy-KHOAN-THỨ]H5545 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 הַקְשִׁיבָה [Chúa-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 וַעֲשֵׂה [cả-Chúa-hãy-LÀM]H6213 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּאַחַר [Chúa-sẽ-khiến-TRÌ-TRỄ]H309 לְמַעַנְךָ [nơi-ƠN-CỚ-Chúa]H4616 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 עַל [TRÊN]H5921 עִירְךָ [CƯ-THÀNH-Chúa]H5892 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 ׃
{19 “Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy nghe! Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy khoan-thứ! Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy gây chú-nghe, cả Chúa hãy làm! Chúa chẳng-nên sẽ khiến trì-trễ: nơi ơn-cớ Chúa hỡi đấng-Chúa-thần của tôi thì thực-rằng zanh-tên của Chúa đã bị/được gọi trên cư-thành của Chúa cả trên chúng-zân của Chúa!”}
Đaniel 9:20 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 מְדַבֵּר [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וּמִתְפַּלֵּל [cả-đang-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 וּמִתְוַדֶּה [cả-đang-tự-khiến-TUNG-XƯNG]H3034 חַטָּאתִי [SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 וְחַטַּאת [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּמַפִּיל [cả-đang-gây-NGÃ-RƠI]H5307 תְּחִנָּתִי [SỰ-NÀI-XIN-tôi]H8467 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 עַל [TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃
{20 “Cả thêm-nữa chính-tôi đang khiến zẫn-đặt, cả đang tự khiến cầu-nguyện, cả đang tự khiến tung-xưng sự-lỗi-đạo của tôi cả sự-lỗi-đạo của chúng-zân của tôi là Israel, cả đang gây sự-nài-xin của tôi ngã-rơi nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi trên núi của điều-thánh-khiết của đấng-Chúa-thần của tôi.”}
Đaniel 9:21 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 מְדַבֵּר [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בַּתְּפִלָּה [trong-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 וְהָאִישׁ [cả-cái-THÂN-NAM]H376 גַּבְרִיאֵל [GABRIEL]H1403 אֲשֶׁר [MÀ]H834 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 בֶחָזוֹן [trong-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 בַּתְּחִלָּה [trong-SỰ-KHỞI-ĐẦU]H8462 מֻעָף [mà-bị/được-gây-FẤP-FỚI]H3286 בִּיעָף [trong-ĐIỀU-FẤP-FỚI]H3288 נֹגֵעַ [đang-khiến-ĐỤNG]H5060 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 כְּעֵת [như-KÌ-LÚC]H6256 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 עָרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{21 “Cả thêm-nữa chính-tôi đang khiến zẫn-đặt trong sự-cầu-nguyện thì cả cái thân-nam Gabriel mà tôi đã thấy trong điều-ngắm-thấy trong sự-khởi-đầu mà bị/được gây fấp-fới trong điều-fấp-fới bèn đang khiến đụng ở-nơi tôi như kì-lúc của sự-đem-zâng của buổi-chiều.”}
Đaniel 9:22 וַיָּבֶן [cả-sứ-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמִּי [CÙNG-tôi]H5973 וַיֹּאמַר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1840 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 יָצָאתִי [ta-đã-ĐẾN-RA]H3318 לְהַשְׂכִּילְךָ [để-gây-THÔNG-SÁNG-ngươi]H7919 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 ׃
{22 “Cả sứ sẽ thấu-hiểu cả sẽ khiến zẫn-đặt cùng tôi; cả sứ sẽ nói-ra: ‘Hỡi Đaniel, bây-zờ ta đã đến-ra để gây ngươi thông-sáng sự-thấu-hiểu.’”}
Đaniel 9:23 בִּתְחִלַּת [trong-SỰ-KHỞI-ĐẦU]H8462 תַּחֲנוּנֶיךָ [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-ngươi]H8469 יָצָא [y-đã-ĐẾN-RA]H3318 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-ta]H589 בָּאתִי [đã-ĐẾN]H935 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חֲמוּדוֹת [những-MÓN-HAM-MUỐN]H2530b אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וּבִין [cả-ngươi-hãy-THẤU-HIỂU]H995 בַּדָּבָר [trong-NGÔN-LỜI]H1697 וְהָבֵן [cả-ngươi-hãy-gây-THẤU-HIỂU]H995 בַּמַּרְאֶה [trong-VẺ-THẤY]H4758 ׃
{23 “‘Trong sự-khởi-đầu của những điều-nài-xin của ngươi thì ngôn-lời đã đến-ra; cả chính-ta đã đến để gây hở-lộ; thực-rằng những món-ham-muốn là chính-ngươi thì cả ngươi hãy thấu-hiểu trong ngôn-lời, cả ngươi hãy gây thấu-hiểu trong vẻ-thấy!’”}
Đaniel 9:24 שָׁבֻעִים [TUẦN-THẤT]H7620 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 נֶחְתַּךְ [đã-bị/được-ĐOẠN-ĐỊNH]H2852 עַל [TRÊN]H5921 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 קָדְשֶׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-ngươi]H6944 לְכַלֵּא [để-khiến-NGĂN-ZỮ]H3607 הַפֶּשַׁע [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 וּלְהָתֵם [cả-để-gây-NIÊM-ẤN]H2856 חַטָּאוֹת [những-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וּלְכַפֵּר [cả-để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 וּלְהָבִיא [cả-để-gây-ĐẾN]H935 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 עֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְלַחְתֹּם [cả-để-NIÊM-ẤN]H2856 חָזוֹן [ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 וְנָבִיא [cả-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 וְלִמְשֹׁחַ [cả-để-XỨC-ZẦU]H4886 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים [những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{24 “‘Bảy-chục tuần-thất đã bị/được đoạn-định trên chúng-zân của ngươi cả trên cư-thành của điều-thánh-khiết của ngươi, để khiến ngăn-zữ điều-nghịch-luật, cả để gây niêm-ấn những sự-lỗi-đạo, cả để khiến fủ-lấp điều-cong-vẹo, cả để gây đến điều-hợp-lẽ-đạo của những đời-đời, cả để niêm-ấn điều-ngắm-thấy cả vị-tiên-cáo, cả để xức-zầu điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết.’”}
Đaniel 9:25 וְתֵדַע [cả-ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 וְתַשְׂכֵּל [cả-ngươi-sẽ-THÔNG-SÁNG]H7919 מִן [TỪ-NƠI]H4480 מֹצָא [ĐIỀU-ĐẾN-RA]H4161 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 וְלִבְנוֹת [cả-để-XÂY-ZỰNG]H1129 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָשִׁיחַ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU]H4899 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 שָׁבֻעִים [TUẦN-THẤT]H7620 שִׁבְעָה [BẢY]H7651 וְשָׁבֻעִים [cả-TUẦN-THẤT]H7620 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 תָּשׁוּב [nó-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וְנִבְנְתָה [cả-nó-đã-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 רְחוֹב [KHOẢNG-RỘNG]H7339 וְחָרוּץ [cả-RẠCH-RÒNG]H2742 וּבְצוֹק [cả-trong-SỰ-KHỐN-CÙNG]H6695 הָעִתִּים [cái-những-KÌ-LÚC]H6256 ׃
{25 “‘Cả ngươi sẽ biết cả ngươi sẽ thông-sáng từ-nơi điều-đến-ra của ngôn-lời, để gây xoay-lui cả để xây-zựng Jerusalem cho-tới kẻ-chịu-xức-zầu là kẻ-lãnh-đạo thì bảy tuần-thất; cả sáu-chục cả hai tuần-thất thì nó sẽ xoay-lui cả nó đã bị/được xây-zựng khoảng-rộng cả rạch-ròng, cả trong sự-khốn-cùng của cái những kì-lúc.’”}
Đaniel 9:26 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 הַשָּׁבֻעִים [cái-những-TUẦN-THẤT]H7620 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 יִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 מָשִׁיחַ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU]H4899 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]וְהָעִיר [cả-cái-CƯ-THÀNH]H5892 וְהַקֹּדֶשׁ [cả-cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יַשְׁחִית [sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 הַבָּא [cái-đấng-khiến-ĐẾN]H935 וְקִצּוֹ [cả-ĐIỀU-CUỐI-CÙNG-nó]H7093 בַשֶּׁטֶף [trong-CƠN-XỐI-XẢ]H7858 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 קֵץ [ĐIỀU-CUỐI-CÙNG]H7093 מִלְחָמָה [SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 נֶחֱרֶצֶת [đang-bị/được-ZỨT-BÉN]H2782 שֹׁמֵמוֹת [những-điều-khiến-HOANG-SỞN]H8074 ׃
{26 “‘Cả sát-sau sáu-chục cả hai cái những tuần-thất thì kẻ-chịu-xức-zầu sẽ bị/được cắt, cả chẳng hiện-hữu nơi y! Cả chúng-zân của kẻ-lãnh-đạo là cái đấng khiến đến thì sẽ gây fân-hoại cái cư-thành cả cái điều-thánh-khiết; cả điều-cuối-cùng của nó là trong cơn-xối-xả, cả cho-tới điều-cuối-cùng của sự-tranh-chiến thì đang bị/được zứt-bén là những điều khiến hoang-sởn.’”}
Đaniel 9:27 וְהִגְבִּיר [cả-y-đã-gây-TRỖI-MẠNH]H1396 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לָרַבִּים [nơi-những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 שָׁבוּעַ [TUẦN-THẤT]H7620 אֶחָד [MỘT]H259 וַחֲצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 הַשָּׁבוּעַ [cái-TUẦN-THẤT]H7620 יַשְׁבִּית [y-sẽ-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וּמִנְחָה [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כְּנַף [CÁNH]H3671 שִׁקּוּצִים [những-ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8251 מְשֹׁמֵם [mà-khiến-HOANG-SỞN]H8074 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 כָּלָה [SỰ-HOÀN-TẤT]H3617 וְנֶחֱרָצָה [cả-sự-bị/được-ZỨT-BÉN]H2782 תִּתַּךְ [nó-sẽ-TUÔN-ĐỔ]H5413 עַל [TRÊN]H5921 שׁוֹמֵם [điều-khiến-HOANG-SỞN]H8074 ׃
{27 “‘Cả y đã gây trỗi-mạnh sự-zao-ước nơi những kẻ lớn-nhiều một tuần-thất; cả fân-nửa cái tuần-thất thì y sẽ gây ngưng-nghỉ sự-ziết-tế cả sự-đem-zâng; cả trên cánh của những điều-gớm-ghiếc mà khiến hoang-sởn, cả cho-tới sự-hoàn-tất cả sự bị/được zứt-bén thì nó sẽ tuôn-đổ trên điều khiến hoang-sởn.’”}
© https://vietbible.co/ 2024