Đaniel 02

0

Đaniel 2:1 וּבִשְׁנַת [cả-trong-NIÊN]H8141 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 לְמַלְכוּת [nơi-SỰ-TRỊ-VÌ]H4438 נְבֻכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5019 חָלַם [đã-CHIÊM-BAO]H2492 נְבֻכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5019 חֲלֹמוֹת [những-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 וַתִּתְפָּעֶם [cả-sẽ-tự-khiến-THÚC-LAY]H6470 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-vua]H7307 וּשְׁנָתוֹ [cả-ZẤC-NGỦ-vua]H8142 נִהְיְתָה [đã-bị/được-XẢY-NÊN]H1961 עָלָיו [TRÊN-vua]H5921 ׃

{1 Cả trong niên hai nơi sự-trị-vì của Nebuchađnezzar thì Nebuchađnezzar đã chiêm-bao những zấc-chiêm-bao; cả khí-linh của vua sẽ tự khiến thúc-lay, cả zấc-ngủ của vua đã bị/được xảy-nên trên vua.}

Đaniel 2:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לִקְרֹא [để-GỌI]H7121 לַחַרְטֻמִּים [nơi-những-THUẬT-SĨ]H2748 וְלָאַשָּׁפִים [cả-nơi-những-FÁP-SƯ]H825 וְלַמְכַשְּׁפִים [cả-nơi-những-kẻ-khiến-FÙ-CHÚ]H3784 וְלַכַּשְׂדִּים [cả-nơi-những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 חֲלֹמֹתָיו [những-ZẤC-CHIÊM-BAO-vua]H2472 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 וַיַּעַמְדוּ [cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 ׃

{2 Cả cái vua sẽ nói-ra để gọi nơi những thuật-sĩ cả nơi những fáp-sư, cả nơi những kẻ khiến fù-chú cả nơi những người-Chalđea, để gây hở-lộ nơi vua những zấc-chiêm-bao của vua; cả họ sẽ đến, cả họ sẽ đứng-trụ nơi mặt của cái vua.}

Đaniel 2:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 חֲלוֹם [ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 חָלָמְתִּי [ta-đã-CHIÊM-BAO]H2492 וַתִּפָּעֶם [cả-sẽ-bị/được-ĐỘNG-THÚC]H6470 רוּחִי [KHÍ-LINH-ta]H7307 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֲלוֹם [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 ׃

{3 Cả cái vua sẽ nói-ra nơi họ: “Ta đã chiêm-bao zấc-chiêm-bao; cả khí-linh của ta sẽ bị/được động-thúc để biết chính cái zấc-chiêm-bao.”}

Đaniel 2:4 וַיְדַבְּרוּ [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הַכַּשְׂדִּים [cái-những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 אֲרָמִית [TIẾNG-ARAM]H762 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 לְעָלְמִין [nơi-những-ĐỜI-ĐỜI]H5957 חֱיִי [Người-hãy-SỐNG]H2418 אֱמַר [Người-hãy-NÓI-RA]H560 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 לְעַבְדָךְ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5649 וּפִשְׁרָא [cả-cái-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 נְחַוֵּא [chúng-tôi-sẽ-khiến-TỎ-TƯỜNG]H2324 ׃

{4 Cả cái những người-Chalđea sẽ khiến zẫn-đặt nơi vua tiếng-Aram: Hỡi đức vua, Người hãy sống nơi những đời-đời! Người hãy nói-ra cái zấc-chiêm-bao nơi gã-nô-bộc của Người thì cả chúng-tôi sẽ khiến tỏ-tường cái điều-đoán-zải!”}

Đaniel 2:5 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְאָמַר [cả-đang-NÓI-RA]H560 לְכַשְׂדָּאֵי [nơi-cái-những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3779 מִלְּתָה [cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 מִנִּי [TỪ-NƠI-ta]H4481 אַזְדָּא [cái-SỰ-CHẮC-CHẮN]H230 הֵן [KÌA]H2006 לָא [CHẲNG]H3809 תְהוֹדְעוּנַּנִי [các-người-sẽ-gây-BIẾT-ta]H3046 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 וּפִשְׁרֵהּ [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 הַדָּמִין  [những-ĐIỀU-HẠ-ĐẠP]H1917 תִּתְעַבְדוּן [các-người-sẽ-tự-khiến-FỤC-ZỊCH]H5648 וּבָתֵּיכוֹן [cả-những-NHÀ-các-người]H1005 נְוָלִי [SỰ-RÁC-RƯỞI]H5122 יִתְּשָׂמוּן [sẽ-tự-khiến-ĐẶT]H7761 ׃

{5 Cái vua đang đáp-tiếng cả đang nói-ra nơi cái những người-Chalđea: “Cái điều-tuôn-ngôn từ-nơi ta cái sự-chắc-chắn: kìa các-người chẳng sẽ gây ta biết cái zấc-chiêm-bao cả điều-đoán-zải của nó thì các-người sẽ tự khiến fục-zịch những điều-hạ-đạp, cả những nhà của các-người sẽ tự khiến đặt sự-rác-rưởi!”}

Đaniel 2:6 וְהֵן [cả-KÌA]H2006 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 וּפִשְׁרֵהּ [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 תְּהַחֲו‍ֹן [các-người-sẽ-gây-TỎ-TƯỜNG]H2324 מַתְּנָן [những-TẶNG-VẬT]H4978 וּנְבִזְבָּה [cả-FẦN-THƯỞNG]H5023 וִיקָר [cả-ĐIỀU-QUÝ-ZÁ]H3367 שַׂגִּיא [LỚN-TRỖI]H7690 תְּקַבְּלוּן [các-người-sẽ-khiến-TIẾP-HỢP]H6902 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קֳדָמָי [ĐẰNG-TRƯỚC-ta]H6925 לָהֵן [NƠI-KÌA]H3861 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 וּפִשְׁרֵהּ [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 הַחֲו‍ֹנִי [các-người-hãy-gây-TỎ-TƯỜNG-ta]H2324 ׃

{6 “Cả kìa, các-người sẽ gây tỏ-tường cái zấc-chiêm-bao cả điều-đoán-zải của nó thì các-người sẽ khiến tiếp-hợp những tặng-vật cả fần-thưởng cả điều-quý-zá lớn-trỗi từ-nơi đằng-trước ta! Nơi-kìa các-người hãy gây ta tỏ-tường cái zấc-chiêm-bao cả điều-đoán-zải của nó!”}

Đaniel 2:7 עֲנוֹ [họ-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6032 תִנְיָנוּת [LẦN-HAI]H8579 וְאָמְרִין [cả-đang-NÓI-RA]H560 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 יֵאמַר [sẽ-NÓI-RA]H560 לְעַבְדוֹהִי [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5649 וּפִשְׁרָה [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 נְהַחֲוֵה [chúng-tôi-sẽ-gây-TỎ-TƯỜNG]H2324 ׃

{7 Họ đã đáp-tiếng lần-hai cả đang nói-ra: “Đức vua sẽ nói-ra cái zấc-chiêm-bao nơi những gã-nô-bộc của vua thì cả chúng-tôi sẽ gây tỏ-tường điều-đoán-zải của nó!”}

Đaniel 2:8 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְאָמַר [cả-đang-NÓI-RA]H560 מִן [TỪ-NƠI]H4481 יַצִּיב [CHẮC-THẬT]H3330 יָדַע [đang-BIẾT]H3046 אֲנָה [CHÍNH-TA]H576 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 עִדָּנָא [cái-KÌ-LÚC]H5732 אַנְתּוּן [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI]H608 זָבְנִין [đang-CHUỘC-MUA]H2084 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חֲזֵיתוּן [các-người-đã-NGẮM-THẤY]H2370 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אַזְדָּא [cái-SỰ-CHẮC-CHẮN]H230 מִנִּי [TỪ-NƠI-ta]H4481 מִלְּתָא [cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 ׃

{8 Cái vua đang đáp-tiếng cả đang nói-ra: “Từ-nơi chắc-thật chính-ta đang biết thế-mà chính-các-người đang chuộc-mua cái kì-lúc; tất-thảy đối-tiếp thế-mà các-người đã ngắm-thấy thì thế-mà cái điều-tuôn-ngôn cái sự-chắc-chắn từ-nơi ta!”}

Đaniel 2:9 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 הֵן [KÌA]H2006 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 לָא [CHẲNG]H3809 תְהוֹדְעֻנַּנִי [các-người-sẽ-gây-BIẾT-ta]H3046 חֲדָה [MỘT]H2298 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 דָתְכוֹן [ĐIỀU-QUY-các-người]H1882 וּמִלָּה [cả-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 כִדְבָה [ZẢ-ZỐI]H3538 וּשְׁחִיתָה [cả-đang-bị/được-FÂN-HOẠI]H7844 הִזְדַּמִנְתּוּן [các-người-đã-tự-khiến-ĐỊNH-HẸN]H2164 לְמֵאמַר [nơi-MỆNH-LỆNH]H3983 קֳדָמַי [ĐẰNG-TRƯỚC-ta]H6925 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 עִדָּנָא [cái-KÌ-LÚC]H5732 יִשְׁתַּנֵּא [sẽ-tự-khiến-TÁI-LẬP]H8133 לָהֵן [NƠI-KÌA]H3861 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 אֱמַרוּ [các-người-hãy-NÓI-RA]H560 לִי [nơi-ta]וְאִנְדַּע [cả-ta-sẽ-BIẾT]H3046 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פִשְׁרֵהּ [ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 תְּהַחֲוֻנַּנִי [các-người-sẽ-gây-TỎ-TƯỜNG-ta]H2324 ׃

{9 “Thế-mà kìa cái zấc-chiêm-bao các-người chẳng sẽ gây ta biết thì một chính-nó điều-quy của các-người! Cả điều-tuôn-ngôn zả-zối cả đang bị/được fân-hoại thì các-người đã tự khiến định-hẹn nơi mệnh-lệnh đằng-trước ta, cho-tới thế-mà cái kì-lúc sẽ tự khiến tái-lập! Nơi-kìa các-người hãy nói-ra cái zấc-chiêm-bao nơi ta thì cả ta sẽ biết thế-mà các-người sẽ gây ta tỏ-tường điều-đoán-zải của nó!”.}

Đaniel 2:10 עֲנוֹ [đã-ĐÁP-TIẾNG]H6032 כַשְׂדָּאֵי [cái-những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3779 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְאָמְרִין [cả-đang-NÓI-RA]H560 לָא [CHẲNG]H3809 אִיתַי [sẽ-CÓ]H383 אֱנַשׁ [NGƯỜI-FÀM]H606 עַל [TRÊN]H5922 יַבֶּשְׁתָּא [cái-MẶT-ĐẤT]H3007 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מִלַּת [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3202 לְהַחֲוָיָה [để-gây-TỎ-TƯỜNG]H2324 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 מֶלֶךְ [VUA]H4430 רַב [LỚN-NHIỀU]H7229 וְשַׁלִּיט [cả-ĐẦY-QUYỀN-THẾ]H7990 מִלָּה [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 כִדְנָה [như-ẤY]H1836 לָא [CHẲNG]H3809 שְׁאֵל [đã-VẤN-HỎI]H7593 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3606 חַרְטֹם [THUẬT-SĨ]H2749 וְאַשָּׁף [cả-FÁP-SƯ]H826 וְכַשְׂדָּי [cả-NGƯỜI-CHALĐEA]H3779 ׃

{10 Cái những người-Chalđea đã đáp-tiếng đằng-trước cái vua cả đang nói-ra: “Chẳng sẽ có người-fàm trên cái mặt-đất thế-mà sẽ có-thể để gây tỏ-tường điều-tuôn-ngôn của đức vua: tất-thảy đối-tiếp thế-mà tất-thảy vua lớn-nhiều cả đầy-quyền-thế thì chẳng đã vấn-hỏi điều-tuôn-ngôn như ấy, nơi tất-thảy thuật-sĩ cả fáp-sư cả người-Chalđea!”}

Đaniel 2:11 וּמִלְּתָא [cả-cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 דִי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכָּה [đức-VUA]H4430 שָׁאֵל [đang-VẤN-HỎI]H7593 יַקִּירָה [QUÝ-HIẾM]H3358 וְאָחֳרָן [cả-kẻ-KHÁC-KIA]H321 לָא [CHẲNG]H3809 אִיתַי [sẽ-CÓ]H383 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 יְחַוִּנָּהּ [sẽ-khiến-TỎ-TƯỜNG-nó]H2324 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 לָהֵן [NƠI-KÌA]H3861 אֱלָהִין [những-CHÚA-THẦN]H426 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מְדָרְהוֹן [CHỖ-HỘI-TỤ-họ]H4070 עִם [CÙNG]H5974 בִּשְׂרָא [cái-XÁC-THỊT]H1321 לָא [CHẲNG]H3809 אִיתוֹהִי [sẽ--nó]H383 ׃

{11 “Cả cái điều-tuôn-ngôn thế-mà đức vua đang vấn-hỏi quý-hiếm, cả chẳng sẽ có kẻ khác-kia thế-mà sẽ khiến tỏ-tường nó đằng-trước đức vua! Nơi-kìa những-chúa-thần thì thế-mà chỗ-tội-tụ của họ chẳng sẽ có nó cùng cái xác-thịt!”}

Đaniel 2:12 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דְּנָה [ẤY]H1836 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 בְּנַס [đã-NỔI-CƠN]H1149 וּקְצַף [cả-vua-đã-TỨC-ZẬN]H7108 שַׂגִּיא [LỚN-TRỖI]H7690 וַאֲמַר [cả-vua-đã-NÓI-RA]H560 לְהוֹבָדָה [để-gây-ZIỆT-MẤT]H7 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3606 חַכִּימֵי [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָבֶל [BABYLON]H895 ׃

{12 Tất-thảy đối-tiếp ấy thì cái vua đã nổi-cơn, cả vua đã tức-zận lớn-trỗi; cả vua đã nói-ra để gây ziệt-mất nơi tất-thảy những kẻ khôn-sáng của Babylon.}

Đaniel 2:13 וְדָתָא [cả-cái-ĐIỀU-QUY]H1882 נֶפְקַת [đã-THOÁT-RA]H5312 וְחַכִּימַיָּא [cả-cái-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 מִתְקַטְּלִין [đang-tự-khiến-LẤY-MẠNG]H6992 וּבְעוֹ [cả-họ-đã-SÔI-SỤC]H1156 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 וְחַבְרוֹהִי [cả-những-GÃ-KẾT-ZAO-ông]H2269 לְהִתְקְטָלָה [để-tự-khiến-LẤY-MẠNG]H6992 ׃

{13 Cả cái điều-quy đã thoát-ra, cả cái những kẻ khôn-sáng đang tự khiến lấy-mạng; cả họ đã sôi-sục Đaniel cả những gã-kết-zao của ông để tự khiến lấy-mạng.}

Đaniel 2:14 בֵּאדַיִן [trong-LÚC-ẤY]H116 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 הֲתִיב [đã-gây-XOAY-LUI]H8421 עֵטָא [SỰ-THẬN-TRỌNG]H5843 וּטְעֵם [cả-ĐIỀU-NẾM-XÉT]H2942 לְאַרְיוֹךְ [nơi-ARIOCH]H746 רַב [kẻ-LỚN-NHIỀU]H7229 טַבָּחַיָּא [cái-những-KẺ-CẬN-VỆ]H2877 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נְפַק [y-đã-THOÁT-RA]H5312 לְקַטָּלָה [để-khiến-LẤY-MẠNG]H6992 לְחַכִּימֵי [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָּבֶל [BABYLON]H895 ׃

{14 Trong lúc-ấy Đaniel đã gây xoay-lui sự-thận-trọng cả điều-nếm-xét nơi Arioch kẻ lớn-nhiều cái những kẻ-cận-vệ thế-mà của cái vua thì thế-mà y đã thoát-ra để khiến lấy-mạng nơi những kẻ khôn-sáng của Babylon.}

Đaniel 2:15 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 וְאָמַר [cả-ông-đã-NÓI-RA]H560 לְאַרְיוֹךְ [nơi-ARIOCH]H746 שַׁלִּיטָא [cái-kẻ-ĐẦY-QUYỀN-THẾ]H7990 דִי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 עַל [TRÊN]H5922 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 דָתָא [cái-ĐIỀU-QUY]H1882 מְהַחְצְפָה [mà-gây-KHẮT-KHE]H2685 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 מִלְּתָא [cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 הוֹדַע [đã-gây-BIẾT]H3046 אַרְיוֹךְ [ARIOCH]H746 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 ׃

{15 Đang đáp-tiếng thì cả ông đã nói-ra nơi Arioch cái kẻ đầy-quyền-thế thế-mà của cái vua: “Trên zì-nào cái điều-quy mà gây khắt-khe từ-nơi đằng-trước đức vua?” Lúc-ấy Arioch đã gây biết cái điều-tuôn-ngôn nơi Đaniel.}

Đaniel 2:16 וְדָנִיֵּאל [cả-ĐANIEL]H1841 עַל [đã-TẬN-HOẠT]H5954 וּבְעָא [cả-đã-SÔI-SỤC]H1156 מִן [TỪ-NƠI]H4481 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 זְמָן [KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2166 יִנְתִּן [vua-sẽ-BAN]H5415 לֵהּ [nơi-ông]וּפִשְׁרָא [cả-cái-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 לְהַחֲוָיָה [để-gây-TỎ-TƯỜNG]H2324 לְמַלְכָּא [nơi-cái-VUA]H4430 ׃

{16 Cả Đaniel đã tận-hoạt cả đã sôi-sục từ-nơi cái vua: thế-mà vua sẽ ban kì-định-hẹn nơi ông cả để gây tỏ-tường điều-đoán-zải nơi cái vua.}

Đaniel 2:17 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 לְבַיְתֵהּ [nơi-NHÀ-ông]H1005 אֲזַל [đã-LÌA-RỜI]H236 וְלַחֲנַנְיָה [cả-nơi-HANANIAH]H2608 מִישָׁאֵל [MISHAEL]H4333 וַעֲזַרְיָה [cả-AZARYAH]H5839 חַבְרוֹהִי [những-GÃ-KẾT-ZAO-ông]H2269 מִלְּתָא [cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 הוֹדַע [ông-đã-gây-BIẾT]H3046 ׃

{17 Lúc-ấy Đaniel đã lìa-rời nơi nhà của ông; cả nơi Hananiah, Mishael, cả Azaryah những gã-kết-zao của ông thì ông đã gây biết cái điều-tuôn-ngôn.}

Đaniel 2:18 וְרַחֲמִין [cả-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM]H7359 לְמִבְעֵא [để-SÔI-SỤC]H1156 מִן[TỪ-NƠI]H4481 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 עַל [TRÊN]H5922 רָזָא [cái-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 דְּנָה [ẤY]H1836 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לָא [CHẲNG]H3809 יְהוֹבְדוּן [sẽ-gây-ZIỆT-MẤT]H7 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 וְחַבְרוֹהִי [cả-những-GÃ-KẾT-ZAO-ông]H2269 עִם [CÙNG]H5974 שְׁאָר [FẦN-SÓT-LẠI]H7606 חַכִּימֵי [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָבֶל [BABYLON]H895 ׃

{18 Cả những điều-thương-cảm để sôi-sục từ-nơi đằng-trước Chúa-thần của cái những trời trên cái điều-bí-nhiệm ấy, thế-mà Đaniel cả những gã-kết-zao của ông chẳng sẽ gây ziệt-mất cùng fần-sót-lại của những kẻ khôn-sáng của Babylon.}

Đaniel 2:19 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 בְּחֶזְוָא [trong-cái-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 דִי [THẾ-MÀ]H1768 לֵילְיָא [cái-ĐÊM]H3916 רָזָא [cái-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 גֲלִי [đang-bị/được-FÔ-TRẦN]H1541 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 בָּרִךְ [đã-FÚC-FỤC]H1289 לֶאֱלָהּ [nơi-CHÚA-THẦN]H426 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 ׃

{19 Lúc-ấy nơi Đaniel trong cái điều-ngắm-thấy thế-mà của cái đêm thì cái điều-bí-nhiệm đang bị/được fô-trần. Lúc-ấy Đaniel đã fúc-fục nơi Chúa-thần của cái những trời.}

Đaniel 2:20 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 דָנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 וְאָמַר [cả-đang-NÓI-RA]H560 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 שְׁמֵהּ [ZANH-TÊN-Ngài]H8036 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אֱלָהָא [đấng-CHÚA-THẦN]H426 מְבָרַךְ [đang-khiến-FÚC-FỤC]H1289 מִן [TỪ-NƠI]H4481 עָלְמָא [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5957 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5705 עָלְמָא [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5957 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חָכְמְתָא  [cái-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2452 וּגְבוּרְתָא [cả-cái-SỰ-MẠNH-SỨC]H1370 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לֵהּ [nơi-Ngài]הִיא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{20 Đaniel đang đáp-tiếng cả đang nói-ra: “Zanh-tên của Ngài thế-mà của đấng Chúa-thần bèn sẽ trở-nên đang khiến fúc-fục từ-nơi cái đời-đời cả cho-tới cái đời-đời: thế-mà cái sự-khôn-sáng cả cái sự-mạnh-sức thế-mà chính-nó nơi Ngài!”}

Đaniel 2:21 וְהוּא [cả-CHÍNH-Ngài]H1931 מְהַשְׁנֵא [đang-gây-TÁI-LẬP]H8133 עִדָּנַיָּא [cái-những-KÌ-LÚC]H5732 וְזִמְנַיָּא [cả-cái-những-KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2166 מְהַעְדֵּה [đang-gây-KHOÁC-QUA]H5709 מַלְכִין [những-VUA]H4430 וּמְהָקֵים [cả-đang-gây-CHỖI-ZỰNG]H6966 מַלְכִין [những-VUA]H4430 יָהֵב [đang-FÓ-TRAO]H3052 חָכְמְתָא [cái-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2452 לְחַכִּימִין [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 וּמַנְדְּעָא [cả-cái-ĐIỀU-THÔNG-BIẾT]H4486 לְיָדְעֵי [nơi-những-kẻ-BIẾT]H3046 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H999 ׃

{21 “Cả chính-Ngài đang gây tái-lập cái những kì-lúc cả cái những kì-định-hẹn, đang gây khoác-qua những vua cả đang gây chỗi-zựng những vua, đang fó-trao cái sự-khôn-sáng nơi những kẻ khôn-sáng, cả cái điều-thông-biết nơi những kẻ biết sự-thấu-hiểu.”}

Đaniel 2:22 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 גָּלֵא [đang-FÔ-TRẦN]H1541 עַמִּיקָתָא [cái-những-điều-TRĨU-TRẦM]H5994 וּמְסַתְּרָתָא [cả-cái-những-điều-khiến-CHE-ZẤU]H5642 יָדַע [Ngài-đã-BIẾT]H3046 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 בַחֲשׁוֹכָא [trong-cái-ĐIỀU-TỐI]H2816 וּנְהוֹרָא [cả-cái-ĐIỀU-SÁNG]H5094 עִמֵּהּ [CÙNG-Ngài]H5974 שְׁרֵא [đã-NỚI]H8271 ׃

{22 “Chính-Ngài đang fô-trần cái những điều trĩu-trầm cả cái những điều khiến che-zấu; Ngài đã biết zì-nào trong cái điều-tối, cả cái điều-sáng đã nới cùng Ngài.”}

Đaniel 2:23 לָךְ [nơi-Chúa]אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 אֲבָהָתִי [những-CHA-tôi]H2 מְהוֹדֵא [đấng-gây-TUNG-XƯNG]H3029 וּמְשַׁבַּח [cả-đấng-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7624 אֲנָה [CHÍNH-tôi]H576 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חָכְמְתָא [cái-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2452 וּגְבוּרְתָא [cả-cái-SỰ-MẠNH-SỨC]H1370 יְהַבְתְּ [Chúa-đã-FÓ-TRAO]H3052 לִי [nơi-tôi]וּכְעַן [cả-như-LÚC-ẤY]H3705 הוֹדַעְתַּנִי [Chúa-đã-gây-BIẾT-tôi]H3046 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 בְעֵינָא [chúng-tôi-đã-SÔI-SỤC]H1156 מִנָּךְ [TỪ-NƠI-Chúa]H4481 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מִלַּת [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 הוֹדַעְתֶּנָא [Chúa-đã-gây-BIẾT-chúng-tôi]H3046 ׃

{23 “Nơi Chúa hỡi Chúa-thần của những cha của tôi, đấng gây tung-xưng cả đấng khiến tán-zương chính-tôi, thế-mà cái sự-khôn-sáng cả cái sự-mạnh-sức thì Chúa đã fó-trao nơi tôi; cả như lúc-ấy Chúa đã gây tôi biết thế-mà chúng-tôi đã sôi-sục từ-nơi Chúa, thế-mà Chúa đã gây chúng-tôi biết điều-tuôn-ngôn của cái vua.”}

Đaniel 2:24 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דְּנָה [ẤY]H1836 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 עַל [đã-TẬN-HOẠT]H5954 עַל [TRÊN]H5922 אַרְיוֹךְ [ARIOCH]H746 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מַנִּי [đã-khiến-LƯỢNG-TÍNH]H4483 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 לְהוֹבָדָה [để-gây-ZIỆT-MẤT]H7 לְחַכִּימֵי [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָבֶל [BABYLON]H895 אֲזַל [ông-đã-LÌA-RỜI]H236 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3652 אֲמַר [ông-đã-NÓI-RA]H560 לֵהּ [nơi-y]לְחַכִּימֵי [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָבֶל [BABYLON]H895 אַל [CHẲNG-NÊN]H409 תְּהוֹבֵד [Người-sẽ-gây-ZIỆT-MẤT]H7 הָעֵלְנִי [Người-hãy-gây-TẬN-HOẠT-tôi]H5954 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וּפִשְׁרָא [cả-cái-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 לְמַלְכָּא [nơi-cái-VUA]H4430 אֲחַוֵּא [tôi-sẽ-khiến-TỎ-TƯỜNG]H2324 ׃

{24 Tất-thảy đối-tiếp ấy thì Đaniel đã tận-hoạt trên Arioch, thế-mà cái vua đã khiến lượng-tính để gây ziệt-mất nơi những kẻ khôn-sáng của Babylon; ông đã lìa-rời, cả thế-ấy ông đã nói-ra nơi y: “Nơi những kẻ khôn-sáng của Babylon thì Người chẳng-nên sẽ gây ziệt-mất! Người hãy gây tôi tận-hoạt đằng-trước cái vua thì cả tôi sẽ khiến tỏ-tường cái điều-đoán-zải nơi cái vua!”}

Đaniel 2:25 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 אַרְיוֹךְ [ARIOCH]H746 בְּהִתְבְּהָלָה [trong-để-tự-khiến-CUỐNG-CUỒNG]H927 הַנְעֵל [đã-gây-TẬN-HOẠT]H5954 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3652 אֲמַר [y-đã-NÓI-RA]H560 לֵהּ [nơi-vua]דִּי [THẾ-MÀ]H1768 הַשְׁכַּחַת [tôi-đã-gây-LÃNG-QUÊN]H7912 גְּבַר [KẺ-TRỖI-MẠNH]H1400 מִן [TỪ-NƠI]H4481 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1123 גָלוּתָא [cái-SỰ-NÔ-ĐÀY]H1547 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 יְהוּד [JUĐAH]H3061 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פִשְׁרָא [cái-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 לְמַלְכָּא [nơi-đức-VUA]H4430 יְהוֹדַע [y-sẽ-gây-BIẾT]H3046 ׃

{25 Lúc-ấy Arioch trong lúc để tự cuống-cuồng thì đã gây tận-hoạt nơi Đaniel đằng-trước cái vua; cả thế-ấy y đã nói-ra nơi vua: “Thế-mà tôi đã gây lãng-quên kẻ-trỗi-mạnh từ-nơi những con-trai của cái sự-nô-đày thế-mà của Juđah, thế-mà y sẽ gây biết cái điều-đoán-zải nơi đức vua.”}

Đaniel 2:26 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H560 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 שְׁמֵהּ [ZANH-TÊN-vua]H8036 בֵּלְטְשַׁאצַּר [BELTESHAZZAR]H1096 הַאִיתָךְ [chăng-sẽ--ngươi]H383 כָּהֵל [đang-CÓ-KHẢ-THỂ]H3546 לְהוֹדָעֻתַנִי [để-gây-BIẾT-ta]H3046 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 דִי [THẾ-MÀ]H1768 חֲזֵית [ta-đã-NGẮM-THẤY]H2370 וּפִשְׁרֵהּ [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 ׃

{26 Cái vua đang đáp-tiếng cả đã nói-ra nơi Đaniel, thế-mà zanh-tên của vua Belteshazzar: “Chăng sẽ có ngươi đang có-khả-thể để gây ta biết cái zấc-chiêm-bao thế-mà ta đã ngắm-thấy, cả điều-đoán-zải của nó?”}

Đaniel 2:27 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 דָנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H560 רָזָא [cái-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 שָׁאֵל [đang-VẤN-HỎI]H7593 לָא [CHẲNG]H3809 חַכִּימִין [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 אָשְׁפִין [những-FÁP-SƯ]H826 חַרְטֻמִּין [những-THUẬT-SĨ]H2749 גָּזְרִין [những-kẻ-ĐOẠN-FÂN]H1505 יָכְלִין [mà-CÓ-THỂ]H3202 לְהַחֲוָיָה [để-gây-TỎ-TƯỜNG]H2324 לְמַלְכָּא [nơi-đức-VUA]H4430 ׃

{27 Đaniel đang đáp-tiếng đằng-trước cái vua cả đã nói-ra: “Cái điều-bí-nhiệm thế-mà đức vua đang vấn-hỏi thì chẳng những kẻ khôn-sáng, những fáp-sư, những thuật-sĩ, những kẻ đoạn-fân mà có-thể để gây tỏ-tường nơi đức vua!”}

Đaniel 2:28 בְּרַם [TUY-VẬY]H1297 אִיתַי [sẽ-CÓ]H383 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 בִּשְׁמַיָּא [trong-cái-những-TRỜI]H8065 גָּלֵא [đang-FÔ-TRẦN]H1541 רָזִין [những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 וְהוֹדַע [cả-Ngài-đã-gây-BIẾT]H3046 לְמַלְכָּא [nơi-đức-VUA]H4430 נְבוּכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5020 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H320 יוֹמַיָּא [cái-những-NGÀY]H3118 חֶלְמָךְ [ZẤC-CHIÊM-BAO-Người]H2493 וְחֶזְוֵי [cả-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 רֵאשָׁךְ [ĐẦU-Người]H7217 עַל [TRÊN]H5922 מִשְׁכְּבָךְ [CHỖ-NẰM-Người]H4903 דְּנָה [ẤY]H1836 הוּא [CHÍNH-nó]H1931׃

{28 “Tuy-vậy sẽ có Chúa-thần trong cái những trời đang fô-trần những điều-bí-nhiệm, cả Ngài đã gây biết nơi đức vua Nebuchađnezzar zì-nào thế-mà sẽ trở-nên trong chóp-sau của cái những ngày! Zấc-chiêm-bao của Người cả những điều-ngắm-thấy của đầu của Người trên chỗ-nằm của Người thì ấy chính-nó:”}

Đaniel 2:29 אַנְתְּ [CHÍNH-Người]H607 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 רַעְיוֹנָךְ [ĐIỀU-RONG-RUỔI-Người]H7476 עַל [TRÊN]H5922 מִשְׁכְּבָךְ [CHỖ-NẰM-Người]H4903 סְלִקוּ [chúng-đã-bị/được-TIẾN-THĂNG]H5559 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H311 דְנָה [ẤY]H1836 וְגָלֵא [cả-đấng-FÔ-TRẦN]H1541 רָזַיָּא [cái-những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 הוֹדְעָךְ [đã-gây-BIẾT-Người]H3046 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 דִי [THẾ-MÀ]H1768 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 ׃

{29 “Chính-Người, hỡi đức vua, điều-rong-ruổi của Người trên chỗ-nằm của Người thì chúng đã bị/được tiến-thăng zì-nào thế-mà sẽ trở-nên sát-sau ấy; cả đấng fô-trần cái những điều-bí-nhiệm thì đã gây Người biết zì-nào thế-mà sẽ trở-nên!”}

Đaniel 2:30 וַאֲנָה [cả-CHÍNH-tôi]H576 לָא [CHẲNG]H3809 בְחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2452 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אִיתַי [sẽ-CÓ]H383 בִּי [trong-tôi]מִן [TỪ-NƠI]H4481 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 חַיַּיָּא [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2417 רָזָא [cái-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 דְנָה [ẤY]H1836 גֱּלִי [đang-bị/được-FÔ-TRẦN]H1541 לִי [nơi-tôi] לָהֵן [NƠI-KÌA]H3861 עַל [TRÊN]H5922 דִּבְרַת [ĐIỀU-LẬP-ĐỊNH]H1701 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פִשְׁרָא [cái-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 לְמַלְכָּא [nơi-đức-VUA]H4430 יְהוֹדְעוּן [chúng-sẽ-gây-BIẾT]H3046 וְרַעְיוֹנֵי [cả-những-ĐIỀU-RONG-RUỔI]H7476 לִבְבָךְ [TÂM-KHẢM-Người]H3825 תִּנְדָּע [Người-sẽ-BIẾT]H3046 ׃

{30 “Cả chính-tôi chẳng trong sự-khôn-sáng thế-mà sẽ có trong tôi từ-nơi tất-thảy cái những sống-động cái điều-bí-nhiệm ấy đang bị/được fô-trần nơi tôi! Nơi-kìa trên điều-lập-định thế-mà cái điều-đoán-zải nơi đức vua thì chúng sẽ gây biết, cả Người sẽ biết những điều-rong-ruổi của tâm-khảm của Người!”}

Đaniel 2:31 אַנְתְּ [CHÍNH-Người]H607 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוַיְתָ [Người-đã-TRỞ-NÊN]H1934 וַאֲלוּ [cả-A-NẦY]H431 צְלֵם [HÌNH-ẢNH]H6755 חַד [MỘT]H2298 שַׂגִּיא [LỚN-TRỖI]H7690 צַלְמָא [cái-HÌNH-ẢNH]H6755 דִּכֵּן [ẤY]H1797 רַב [LỚN-NHIỀU]H7229 וְזִיוֵהּ [cả-SỰ-LOÁNG-CHOÁNG-nó]H2122 יַתִּיר [ZÔI-VƯỢT]H3493 קָאֵם [đang-CHỖI-ZỰNG]H6966 לְקָבְלָךְ [nơi-ĐỐI-TIẾP-Người]H6903 וְרֵוֵהּ [cả-ZÁNG-THẤY-nó]H7299 דְּחִיל [đang-khiến-CO-RÚM]H1763 ׃

{31 “Chính-Người, hỡi đức vua, Người đã trở-nên đang ngắm-thấy cả a-này một hình-ảnh lớn-trỗi! Cái hình-ảnh ấy lớn-nhiều, cả sự-loáng-choáng của nó zôi-vượt thì đang chỗi-zựng nơi đối-tiếp Người, cả záng-thấy của nó thì đang khiến co-rúm!”}

Đaniel 2:32 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 צַלְמָא [cái-HÌNH-ẢNH]H6755 רֵאשֵׁהּ [ĐẦU-nó]H7217 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 דְהַב [VÀNG-THỎI]H1722 טָב [TỐT]H2869 חֲדוֹהִי [những-ỨC-nó]H2306 וּדְרָעוֹהִי [cả-những-CÁNH-TAY-nó]H1872 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 כְסָף [BẠC-THỎI]H3702 מְעוֹהִי [những-LÒNG-RUỘT-nó]H4577 וְיַרְכָתֵהּ [cả-những-SƯỜN-HÔNG-nó]H3410 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נְחָשׁ [ĐỒNG-THỎI]H5174 ׃

{32 “Chính-nó cái hình-ảnh thì đầu của nó thế-mà của vàng-thỏi tốt, những ức của nó cả những cánh-tay của nó thế-mà của bạc-thỏi; những lòng-ruột của nó cả những sườn-hông của nó thế-mà của đồng-thỏi;”}

Đaniel 2:33 שָׁקוֹהִי [những-CẲNG-ĐÙI-nó]H8243 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 רַגְלוֹהִי [những-CHÂN-CƯỚC-nó]H7271 מִנְּהֵין [TỪ-NƠI-chúng]H4481 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 וּמִנְּהֵין [cả-TỪ-NƠI-chúng]H4480 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חֲסָף [ĐẤT-THỎI]H2635 ׃

{33 “những cẳng-đùi của nó thế-mà của sắt-thỏi; những chân-cước từ-nơi chúng thế-mà của sắt-thỏi, cả từ-nơi chúng thế-mà của đất-thỏi.”}

Đaniel 2:34 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוַיְתָ [Người-đã-TRỞ-NÊN]H1934 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 הִתְגְּזֶרֶת [đã-tự-khiến-ĐOẠN-FÂN]H1505 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H69 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לָא [CHẲNG]H3809 בִידַיִן [trong-những-TAY-QUYỀN]H3028 וּמְחָת [cả-nó-đã-VỖ]H4223 לְצַלְמָא [nơi-cái-HÌNH-ẢNH]H6755 עַל [TRÊN]H5922 רַגְלוֹהִי [những-CHÂN-CƯỚC-nó]H7271 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 וְחַסְפָּא [cả-cái-ĐẤT-THỎI]H2635 וְהַדֶּקֶת [cả-nó-đã-gây-VỠ-VỤN]H1855 הִמּוֹן [CHÍNH-HỌ]H1994 ׃

{34 “Người đã trở-nên đang ngắm-thấy cho-tới thế-mà đá-thỏi đã tự khiến đoạn-fân thế-mà chẳng trong những tay-quyền, cả nó đã vỗ nơi cái hình-ảnh trên những chân-cước của nó, thế-mà cái sắt-thỏi cả cái đất-thỏi thì nó đã gây vỡ-vụn chính-chúng.”}

Đaniel 2:35 בֵּאדַיִן [trong-LÚC-ẤY]H116 דָּקוּ [chúng-đã-VỠ-VỤN]H1855 כַחֲדָה [như-MỘT]H2298 פַּרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 חַסְפָּא [cái-ĐẤT-THỎI]H2635 נְחָשָׁא [cái-ĐỒNG-THỎI]H5174 כַּסְפָּא [cái-BẠC-THỎI]H3702 וְדַהֲבָא [cả-cái-VÀNG-THỎI]H1722 וַהֲווֹ [cả-chúng-đã-TRỞ-NÊN]H1934 כְּעוּר [như-TRẤU]H5784 מִן[TỪ-NƠI]H4481 אִדְּרֵי [những-SÂN-ĐẬP-LÚA]H147 קַיִט [MÙA-HẠ]H7007 וּנְשָׂא [cả-đã-NHẤC]H5376 הִמּוֹן [CHÍNH-chúng]H1994 רוּחָא [cái-KHÍ-LINH]H7308 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3606 אֲתַר [ZẤU-VẾT]H870 לָא [CHẲNG]H3809 הִשְׁתְּכַח [y-đã-tự-khiến-LÃNG-QUÊN]H7912 לְהוֹן [nơi-chúng]וְאַבְנָא [cả-cái-ĐÁ-THỎI]H69 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מְחָת [đã-VỖ]H4223 לְצַלְמָא [nơi-cái-HÌNH-ẢNH]H6755 הֲוַת [đã-TRỞ-NÊN]H1934 לְטוּר [nơi-ĐÁ-TẢNG]H2906 רַב [LỚN-NHIỀU]H7229 וּמְלָאת [cả-nó-đã-TRỌN-ĐẦY]H4391 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 אַרְעָא [cái-ĐẤT]H772 ׃

{35 “Trong lúc-ấy chúng đã vỡ-vụn như một cái sắt-thỏi, cái đất-thỏi, cái đồng-thỏi, cái bạc-thỏi cả cái vàng-thỏi thì cả chúng đã trở-nên như trấu từ-nơi những sân-đập-lúa của mùa-hạ; cả cái khí-linh đã nhấc chính-chúng, cả tất-thảy zấu-vết chẳng đã tự khiến lãng-quên nơi chúng; cả cái đá-thỏi thế-mà đã vỡ-vụn nơi cái hình-ảnh thì đã trở-nên nơi đá-tảng lớn-nhiều, cả nó đã trọn-đầy tất-thảy cái đất.”}

Đaniel 2:36 דְּנָה [ẤY]H1836 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 וּפִשְׁרֵהּ [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-y]H6591 נֵאמַר [chúng-tôi-sẽ-NÓI-RA]H560 קֳדָם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6925 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 ׃

{36 “Ấy cái zấc-chiêm-bao; cả điều-đoán-zải của nó thì chúng-tôi sẽ nói-ra đằng-trước đức vua.”}

Đaniel 2:37 אַנְתְּ [CHÍNH-Người]H607 מַלְכָּא [đức-VUA]H4430 מֶלֶךְ [VUA]H4430 מַלְכַיָּא [cái-những-VUA]H4430 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 מַלְכוּתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 חִסְנָא [cái-LỰC-THÂU-TÓM]H2632 וְתָקְפָּא [cả-cái-THẾ-LỰC]H8632 וִיקָרָא [cả-cái-ĐIỀU-QUÝ-ZÁ]H3367 יְהַב [đã-FÓ-TRAO]H3052 לָךְ [nơi-Người]׃ 

{37 “Chính-Người, hỡi đức vua, vua của cái những vua: thế-mà Chúa-thần của cái những trời đã fó-trao nơi Người cái sự-trị-vì, cái lực-thâu-tóm, cả cái thế-lực cả cái điều-quý-zá!”}

Đaniel 2:38 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3606 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 דָיְרִין [đang-HỘI-TỤ]H1753 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1123 אֲנָשָׁא [cái-NGƯỜI-FÀM]H606 חֵיוַת [CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 בָּרָא [cái-LƯƠNG-THỰC]H1251 וְעוֹף [cả-CON-LƯỢN-BAY]H5776 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 יְהַב [Ngài-đã-FÓ-TRAO]H3052 בִּידָךְ [trong-TAY-QUYỀN-Người]H3028 וְהַשְׁלְטָךְ [cả-Ngài-đã-gây-THỐNG-TRỊ-Người]H7981 בְּכָלְּהוֹן [trong-TẤT-THẢY-chúng]H3606 אַנְתְּ [CHÍNH-Người]H607 הוּא [CHÍNH-mình]H1931 רֵאשָׁה [ĐẦU]H7217 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 דַהֲבָא [cái-VÀNG-THỎI]H1722 ׃

{38 “Cả trong tất-thảy thế-mà đang hội-tụ những con-trai của cái người-fàm, con-sống-động của cái lương-thực, cả con-lượn-bay của cái những trời thì Ngài đã fó-trao trong tay-quyền của Người; cả Ngài đã gây Người thống-trị trong tất-thảy chúng; chính-Người chính-mình đầu thế-mà của cái vàng-thỏi!”}

Đaniel 2:39 וּבַתְרָךְ [cả-trong-ZẤU-VẾT-Người]H870 תְּקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 מַלְכוּ [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 אָחֳרִי [KHÁC-KIA]H317 אֲרַע [ĐẤT]H772 מִנָּךְ [TỪ-NƠI-Người]H4481 וּמַלְכוּ [cả-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 תְלִיתָאָה [THỨ-BA]H8523 אָחֳרִי [KHÁC-KIA]H317 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נְחָשָׁא [cái-ĐỒNG-THỎI]H5174 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 תִשְׁלַט [sẽ-THỐNG-TRỊ]H7981 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3606 אַרְעָא [cái-ĐẤT]H772 ׃

{39 “Cả trong zấu-vết của Người thì sự-trị-vì khác-kia của đất sẽ chỗi-zựng từ-nơi Người; cả sự-trị-vì thứ-ba khác-kia thế-mà của đồng-thỏi thì thế-mà sẽ thống-trị trong tất-thảy cái đất!”}

Đaniel 2:40 וּמַלְכוּ [cả-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 רְבִיעָאָה [THỨ-TƯ]H7244 תֶּהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 תַקִּיפָה [ĐẦY-THẮNG-THẾ]H8624 כְּפַרְזְלָא [như-cái-SẮT-THỎI]H6523 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 מְהַדֵּק [đang-gây-VỠ-VỤN]H1855 וְחָשֵׁל [cả-đang-TIÊU-TÁN]H2827 כֹּלָּא [cái-TẤT-THẢY]H3606 וּכְפַרְזְלָא [cả-như-cái-SẮT-THỎI]H6523 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מְרָעַע [đang-XẤU-ÁC-LÊN]H7490 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 אִלֵּין [THỰC-NHỮNG-ẤY]H459 תַּדִּק [nó-sẽ-gây-VỠ-VỤN]H1855 וְתֵרֹעַ [cả-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7490 ׃

{40 “Cả sự-trị-vì thứ-tư sẽ trở-nên đầy-thắng-thế như cái sắt-thỏi; tất-thảy đối-tiếp thế-mà cái sắt-thỏi đang gây vỡ-vụn cả đang tiêu-tán cái tất-thảy; cả như cái sắt-thỏi thế-mà đang xấu-ác-lên tất-thảy thực-những-ấy thì nó sẽ gây vỡ-vụn cả sẽ xấu-ác-lên!”}

Đaniel 2:41 וְדִי [cả-THẾ-MÀ]H1768 חֲזַיְתָה [Người-đã-NGẮM-THẤY]H2370 רַגְלַיָּא [cái-những-CHÂN-CƯỚC]H7271 וְאֶצְבְּעָתָא [cả-cái-những-NGÓN]H677 מִנְּהֵן [TỪ-NƠI-chúng]H4481 חֲסַף [ĐẤT-THỎI]H2635 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פֶחָר [THỢ-GỐM]H6353 וּמִנְּהֵין [cả-TỪ-NƠI-chúng]H4480 פַּרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 מַלְכוּ [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 פְלִיגָה [đang-bị/được-CHIA-RA]H6386 תֶּהֱוֵה [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4481 נִצְבְּתָא [cái-SỰ-TRỤ-VỮNG]H5326 דִי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 בָּהּ [trong-nó] כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חֲזַיְתָה [Người-đã-NGẮM-THẤY]H2370 פַּרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 מְעָרַב [đang-khiến-HOÀ-LẪN]H6151 בַּחֲסַף [trong-ĐẤT-THỎI]H2635 טִינָא [cái-BÙN]H2917 ׃

{41 “Cả thế-mà Người đã ngắm-thấy cái những chân-cước cả cái những ngón, từ-nơi chúng đất-thỏi thế-mà của thợ-gốm, cả từ-nơi chúng sắt-thỏi thì sự-trị-vì sẽ trở-nên đang bị/được chia-ra; cả từ-nơi cái sự-trụ-vững thì thế-mà của cái sắt-thỏi sẽ trở-nên trong nó; tất-thảy đối-tiếp thế-mà Người đã ngắm-thấy cái sắt-thỏi đang khiến hoà-lẫn trong đất-thỏi của cái bùn.”}

Đaniel 2:42 וְאֶצְבְּעָת [cả-những-NGÓN]H677 רַגְלַיָּא [cái-những-CHÂN-CƯỚC]H7271 מִנְּהֵין [TỪ-NƠI-chúng]H4481 פַּרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 וּמִנְּהֵין [cả-TỪ-NƠI-chúng]H4480 חֲסַף [ĐẤT-THỎI]H2635 מִן[TỪ-NƠI]H4481 קְצָת [CHÓT-CUỐI]H7118 מַלְכוּתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 תֶּהֱוֵה [nó-sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 תַקִּיפָה [ĐẦY-THẮNG-THẾ]H8624 וּמִנָּהּ [cả-TỪ-NƠI-nó]H4481 תֶּהֱוֵה [nó-sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 תְבִירָה [đang-ZẬP-VỠ]H8406 ׃

{42 “Cả những ngón của cái những chân-cước thì từ-nơi chúng sắt-thỏi cả từ-nơi chúng đất-thỏi; từ-nơi chót-cuối của cái sự-trị-vì thì nó sẽ trở-nên đầy-thắng-thế, cả từ-nơi nó thì nó sẽ trở-nên đang zập-vỡ.”}

Đaniel 2:43 וְדִי [cả-THẾ-MÀ]H1768 חֲזַיְתָ [Người-đã-NGẮM-THẤY]H2370 פַּרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 מְעָרַב [đang-khiến-HOÀ-LẪN]H6151 בַּחֲסַף [trong-ĐẤT-THỎI]H2635 טִינָא [cái-BÙN]H2917 מִתְעָרְבִין [đang-tự-khiến-HOÀ-LẪN]H6151 לֶהֱו‍ֹן [họ-sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 בִּזְרַע [trong-HẠT-ZỐNG]H2234 אֲנָשָׁא [cái-NGƯỜI-FÀM]H606 וְלָא [cả-CHẲNG]H3809 לֶהֱו‍ֹן [họ-sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 דָּבְקִין [đang-ZÍNH-KẾT]H1693 דְּנָה [ẤY]H1836 עִם [CÙNG]H5974 דְּנָה [ẤY]H1836 הֵא [NÊN-KÌA]H1888 כְדִי [như-THẾ-MÀ]H1768 פַרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 לָא [CHẲNG]H3809 מִתְעָרַב [đang-tự-khiến-HOÀ-LẪN]H6151 עִם [CÙNG]H5974 חַסְפָּא [cái-ĐẤT-THỎI]H2635 ׃

{43 “Cả thế-mà Người đã ngắm-thấy cái sắt-thỏi đang khiến hoà-lẫn trong đất-thỏi của bùn; họ sẽ trở-nên đang tự khiến hoà-lẫn trong hạt-zống của cái người-fàm, cả họ chẳng sẽ trở-nên đang zính-kết ấy cùng ấy, nên-kìa như thế-mà cái sắt-thỏi thì chẳng đang tự khiến hoà-lẫn cùng cái đất-thỏi!”}

Đaniel 2:44 וּבְיוֹמֵיהוֹן [cả-trong-những-NGÀY-họ]H3118 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכַיָּא [cái-những-VUA]H4430 אִנּוּן [CHÍNH-họ]H581 יְקִים [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6966 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 מַלְכוּ [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לְעָלְמִין [nơi-những-ĐỜI-ĐỜI]H5957 לָא [CHẲNG]H3809 תִתְחַבַּל [sẽ-tự-khiến-QUẶN-BUỘC]H2255 וּמַלְכוּתָה [cả-cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5972 אָחֳרָן [KHÁC-KIA]H321 לָא [CHẲNG]H3809 תִשְׁתְּבִק [nó-sẽ-tự-khiến-BỎ-LẠI]H7662 תַּדִּק [nó-sẽ-gây-VỠ-VỤN]H1855 וְתָסֵף [cả-nó-sẽ-gây-KẾT-CUỐI]H5487 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 אִלֵּין [THỰC-NHỮNG-ẤY]H459 מַלְכְּוָתָא [cái-những-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1932 תְּקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 לְעָלְמַיָּא [nơi-cái-những-ĐỜI-ĐỜI]H5957 ׃

{44 “Cả trong những ngày của họ thế-mà của cái những vua chính-họ thì Chúa-thần của cái những trời sẽ gây chỗi-zựng sự-trị-vì thế-mà nơi những đời-đời thì chẳng sẽ tự khiến quặn-buộc! Cả cái sự-trị-vì nơi chúng-zân khác-kia thì chẳng sẽ tự khiến bỏ-lại: nó sẽ gây vỡ-vụn, cả nó sẽ gây kết-cuối tất-thảy thực-những-ấy cái những sự-trị-vì thì cả chính-nó sẽ chỗi-zựng nơi cái những đời-đời!”}

Đaniel 2:45 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 קֳבֵל [ĐỐI-TIẾP]H6903 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 חֲזַיְתָ [Người-đã-NGẮM-THẤY]H2370 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מִטּוּרָא [từ-cái-ĐÁ-TẢNG]H2906 אִתְגְּזֶרֶת [đã-tự-khiến-ĐOẠN-FÂN]H1505 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H69 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לָא [CHẲNG]H3809 בִידַיִן [trong-những-TAY-QUYỀN]H3028 וְהַדֶּקֶת [cả-nó-đã-gây-VỠ-VỤN]H1855 פַּרְזְלָא [cái-SẮT-THỎI]H6523 נְחָשָׁא [cái-ĐỒNG-THỎI]H5174 חַסְפָּא [cái-ĐẤT-THỎI]H2635 כַּסְפָּא [cái-BẠC-THỎI]H3702 וְדַהֲבָא [cả-cái-VÀNG-THỎI]H1722 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 רַב [LỚN-NHIỀU]H7229 הוֹדַע [đã-gây-BIẾT]H3046 לְמַלְכָּא [nơi-đức-VUA]H4430 מָה [ZÌ-NÀO]H4101 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לֶהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H311 דְנָה [ẤY]H1836 וְיַצִּיב [cả-CHẮC-THẬT]H3330 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 וּמְהֵימַן [cả-đang-gây-TÍN-THÁC]H540 פִּשְׁרֵהּ [ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI-nó]H6591 ׃

{45 “Tất-thảy đối-tiếp thế-mà Người đã ngắm-thấy thế-mà từ cái đá-tảng thì đá-thỏi đã tự khiến đoạn-fân thế-mà chẳng trong những tay-quyền, cả nó đã gây vỡ-vụn cái sắt-thỏi, cái đồng-thỏi, cái đất-thỏi, cái bạc-thỏi, cả cái vàng-thỏi; Chúa-thần lớn-nhiều đã gây biết nơi đức vua zì-nào thế-mà sẽ trở-nên sát-sau ấy; cả chắc-thật cái zấc-chiêm-bao, cả đang gây tín-thác điều-đoán-zải của nó.”}

Đaniel 2:46 בֵּאדַיִן [trong-LÚC-ẤY]H116 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 נְבוּכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5020 נְפַל [đã-NGÃ-RƠI]H5308 עַל [TRÊN]H5922 אַנְפּוֹהִי [những-MẶT-MŨI-mình]H600 וּלְדָנִיֵּאל [cả-nơi-ĐANIEL]H1841 סְגִד [đã-SỤP-LẠY]H5457 וּמִנְחָה [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4504 וְנִיחֹחִין [cả-những-ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5208 אֲמַר [vua-đã-NÓI-RA]H560 לְנַסָּכָה [để-khiến-RÓT-ZÂNG]H5260 ׃

{46 Trong lúc-ấy cái vua Nebuchađnezzar đã ngã-rơi trên những mặt-mũi của mình cả đã sụp-lạy nơi Đaniel; cả vua đã nói-ra để khiến rót-zâng sự-đem-zâng cả những điều-khuây-khoả.}

Đaniel 2:47 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 וְאָמַר [cả-vua-đã-NÓI-RA]H560 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קְשֹׁט [SỰ-CÔNG-BẰNG]H7187 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אֱלָהֲכוֹן [CHÚA-THẦN-các-người]H426 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 אֱלָהּ [CHÚA-THẦN]H426 אֱלָהִין [những-CHÚA-THẦN]H426 וּמָרֵא [cả-CHÚA-TỂ]H4756 מַלְכִין [những-VUA]H4430 וְגָלֵה [cả-đang-FÔ-TRẦN]H1541 רָזִין [những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 יְכֵלְתָּ [ngươi-đã-CÓ-THỂ]H3202 לְמִגְלֵא [để-FÔ-TRẦN]H1541 רָזָא [cái-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM]H7328 דְנָה [ẤY]H1836 ׃

{47 Cái vua đang đáp-tiếng nơi Đaniel cả vua đã nói-ra: “Từ-nơi sự-công-bằng thế-mà Chúa-thần của các-người chính-Ngài Chúa-thần của những-chúa-thần, cả chúa-tể của những vua, cả đang fô-trần những điều-bí-nhiệm thế-mà ngươi đã có-thể để fô-trần cái điều-bí-nhiệm ấy.”}

Đaniel 2:48 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 לְדָנִיֵּאל [nơi-ĐANIEL]H1841 רַבִּי [đã-khiến-ZA-TĂNG]H7236 וּמַתְּנָן [cả-những-TẶNG-VẬT]H4978 רַבְרְבָן [LỚN-LAO]H7260 שַׂגִּיאָן [LỚN-TRỖI]H7690 יְהַב [vua-đã-FÓ-TRAO]H3052 לֵהּ [nơi-ông]וְהַשְׁלְטֵהּ [vua-đã-gây-THỐNG-TRỊ-ông]H7981 עַל [TRÊN]H5922 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 מְדִינַת [VÙNG-ÁN-XÉT]H4083 בָּבֶל [BABYLON]H895 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7229 סִגְנִין [những-QUAN-LÃNH-BINH]H5460 עַל[TRÊN]H5922 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 חַכִּימֵי [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2445 בָבֶל [BABYLON]H895 ׃

{48 Lúc-ấy cái vua đã khiến za-tăng nơi Đaniel; cả những tặng-vật lớn-lao lớn-trỗi thì vua đã fó-trao nơi ông; cả vua đã gây ông thống-trị trên tất-thảy vùng-án-xét của Babylon, cả lớn-nhiều những quan-lãnh-binh trên tất-thảy những kẻ khôn-sáng của Babylon.}

Đaniel 2:49 וְדָנִיֵּאל [cả-ĐANIEL]H1841 בְּעָא [đã-SÔI-SỤC]H1156 מִן [TỪ-NƠI]H4481 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 וּמַנִּי [cả-vua-đã-khiến-LƯỢNG-TÍNH]H4483 עַל [TRÊN]H5922 עֲבִידְתָּא [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5673 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מְדִינַת [VÙNG-ÁN-XÉT]H4083 בָּבֶל [BABYLON]H895 לְשַׁדְרַךְ [nơi-SHAĐRACH]H7715 מֵישַׁךְ [MESHACH]H4336 וַעֲבֵד נְגוֹ [cả-ABEĐ-NEGO]H5665 וְדָנִיֵּאל [cả-ĐANIEL]H1841 בִּתְרַע [trong-CỔNG]H8651 מַלְכָּא [cái-VUA]H4430 ׃

{49 Cả Đaniel đã sôi-sục từ-nơi cái vua, cả vua đã khiến lượng-tính trên cái sự-fục-zịch thế-mà của vùng-án-xét của Babylon nơi Shađrach, Meshach, cả Abeđ-Nego; cả Đaniel trong cổng của cái vua.}

© https://vietbible.co/ 2024