Cội-Sinh 45

0

Cội-Sinh 45:1 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכֹל [đã-CÓ-THỂ]H3201 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 
לְהִתְאַפֵּק [để-tự-khiến-KIỀM-CHẾ]H662 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַנִּצָּבִים [cái-những-kẻ-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וַיִּקְרָא[cả-y-sẽ-GỌI]H7121 הוֹצִיאוּ [các-người-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מֵעָלָי [từ-TRÊN-ta]H5921 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 עָמַד [đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 בְּהִתְוַדַּע [trong-để-tự-khiến-BIẾT]H3045 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃

{1 Cả Josef chẳng đã có-thể để tự khiến kiềm-chế nơi tất-thảy cái những kẻ bị/được trụ-đặt trên y, cả y sẽ gọi: “Các-người hãy gây đến-ra tất-thảy thân-nam từ trên ta!” Cả thân-nam chẳng đã đứng-trụ chính-nơi y trong lúc Josef để tự khiến biết ở-nơi những kẻ-anh-em của y.}

Cội-Sinh 45:2 וַיִּתֵּן [cả-y-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 קֹלוֹ [TIẾNG-y]H6963 בִּבְכִי [trong-ĐIỀU-KHÓC-LÓC]H1065 וַיִּשְׁמְעוּ [cả-sẽ-NGHE]H8085 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 בֵּית [NHÀ]H1004 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃

{2 Cả y sẽ ban chính tiếng của y trong điều-khóc-lóc, cả Ai-cập sẽ nghe, cả nhà của Faraoh sẽ nghe.}

Cội-Sinh 45:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 הַעוֹד [chăng-THÊM-NỮA]H5750 אָבִי [CHA-tôi]H1 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [đã-CÓ-THỂ]H3201 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 לַעֲנוֹת [để-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִבְהֲלוּ [họ-đã-bị/được-CUỐNG-CUỒNG]H926 מִפָּנָיו [từ-MẶT-y]H6440 ׃

{3 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của y: “Chính-tôi Josef, chăng thêm-nữa cha của tôi sống-động?” Cả những kẻ-anh-em của y chẳng đã có-thể để đáp-tiếng chính-y: thực-rằng họ đã bị/được cuống-cuồng từ mặt của y.}

Cội-Sinh 45:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 גְּשׁוּ [các-người-hãy-TIẾN-LẠI]H5066 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 וַיִּגָּשׁוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 אֲשֶׁר[]H834 מְכַרְתֶּם [các-người-đã-BÁN]H4376 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 ׃

{4 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của y: “Xin-nào, các-người hãy tiến-lại ở-nơi tôi!” Cả họ sẽ tiến-lại, cả y sẽ nói-ra: “Chính-tôi Josef kẻ-anh-em của các-người mà các-người đã bán chính-tôi hướng Ai-cập.”}

Cội-Sinh 45:5 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּעָצְבוּ [các-người-sẽ-bị/được-TẠC-NẶN]H6087 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יִחַר[nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 בְּעֵינֵיכֶם [trong-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְכַרְתֶּם [các-người-đã-BÁN]H4376 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְמִחְיָה [nơi-SỰ-HỒI-SINH]H4241 שְׁלָחַנִי[đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 ׃

{5 “Cả bây-zờ các-người chẳng-nên sẽ bị/được tạc-nặn, cả nó chẳng-nên sẽ nổi-fừng trong những ziếng-mắt của các-người, thực-rằng các-người đã bán chính-tôi này-đây: thực-rằng nơi sự-hồi-sinh thì đấng-Chúa-thần đã sai-fái tôi nơi mặt của các-người!”}

Cội-Sinh 45:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זֶה [ẤY]H2088 שְׁנָתַיִם [hai-NIÊN]H8141 הָרָעָב [cái-NẠN-ĐÓI]H7458 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 אֲשֶׁר[]H834 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 חָרִישׁ [VỤ-CÀY-XỚI]H2758 וְקָצִיר [cả-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 ׃

{6 “Thực-rằng ấy hai niên thì cái nạn-đói trong fần-kín-kẽ của cái đất, cả thêm-nữa năm niên mà chẳng-hiện-hữu vụ-cày-xới cả vụ-cắt-gặt.”}

Cội-Sinh 45:7 וַיִּשְׁלָחֵנִי [cả-sẽ-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 לָשׂוּם [để-ĐẶT]H7760 לָכֶם [nơi-các-người]שְׁאֵרִית [FẦN-CÒN-LẠI]H7611 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וּלְהַחֲיוֹת [cả-để-gây-SỐNG]H2421 לָכֶם [nơi-các-người]לִפְלֵיטָה [nơi-SỰ-TRƯỢT-THOÁT]H6413 גְּדֹלָה [LỚN]H1419 ׃

{7 “Cả đấng-Chúa-thần sẽ sai-fái tôi nơi mặt của các-người để đặt nơi các-người fần-còn-lại trong đất cả để gây sống nơi các-người nơi sự-trượt-thoát lớn.”}

Cội-Sinh 45:8 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לֹא [CHẲNG]H3808 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 שְׁלַחְתֶּם [đã-SAI-FÁI]H7971 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיְשִׂימֵנִי [cả-Ngài-sẽ-ĐẶT-tôi]H7760 לְאָב [nơi-CHA]H1 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וּלְאָדוֹן [cả-nơi-CHÚA-CHỦ]H113 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בֵּיתוֹ[NHÀ-vua]H1004 וּמשֵׁל [cả-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{8 “Cả bây-zờ chính-các-người chẳng đã sai-fái chính-tôi này-đây, thực-rằng cái đấng-Chúa-thần thì; cả Ngài sẽ đặt tôi nơi cha nơi Faraoh, cả nơi chúa-chủ nơi tất-thảy nhà của vua cả kẻ khiến tể-trị trong tất-thảy đất Ai-cập.”}

Cội-Sinh 45:9 מַהֲרוּ [các-người-hãy-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 וַעֲלוּ [cả-các-người-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִי [CHA-tôi]H1 וַאֲמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 בִּנְךָ [CON-TRAI-Người]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 שָׂמַנִי [đã-ĐẶT-tôi]H7760 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְאָדוֹן [nơi-CHÚA-CHỦ]H113 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 רְדָה [Người-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲמֹד [Người-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{9 “Các-người hãy khiến tuôn-vội, cả các-người hãy tiến-lên ở-nơi cha của tôi: cả các-người đã nói-ra ở-nơi ông: ‘Như-thế Josef con-trai của Người đã nói-ra: ‘Đấng-Chúa-thần đã đặt tôi nơi chúa-chủ nơi tất-thảy Ai-cập; Người hãy tiến-xuống ở-nơi tôi, Người chẳng-nên sẽ đứng-trụ!’}

Cội-Sinh 45:10 וְיָשַׁבְתָּ [cả-Người-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 גּשֶׁן [GOSHEN]H1657 וְהָיִיתָ [cả-Người-đã-XẢY-NÊN]H1961 קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 אַתָּה [CHÍNH-Người]H859 וּבָנֶיךָ [cả-những-CON-TRAI-Người]H1121 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-Người]H1121 וְצֹאנְךָ [cả-ZA-SÚC-Người]H6629 וּבְקָרְךָ [cả-ĐẠI-ZA-SÚC-Người]H1241 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לָךְ [nơi-Người]׃

{10 ‘Cả Người đã cư-toạ trong đất Goshen, cả Người đã xảy-nên gần-kề ở-nơi tôi: chính-Người cả những con-trai của Người, cả những con-trai của những con-trai của Người, cả za-súc của Người, cả đại-za-súc của Người, cả tất-thảy mà nơi Người.’}

Cội-Sinh 45:11 וְכִלְכַּלְתִּי [cả-tôi-đã-khiến-ZUNG-ZỮ]H3557 אֹתְךָ [CHÍNH-Người]H853 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּוָּרֵשׁ [Người-sẽ-bị/được-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אַתָּה [CHÍNH-Người]H859 וּבֵיתְךָ [cả-NHÀ-Người]H1004 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לָךְ [nơi-Người]׃ 

{11 ‘Cả tôi đã khiến zung-zữ chính-Người nơi-đó, thực-rằng thêm-nữa năm niên của nạn-đói: kẻo-chừng Người sẽ bị/được chiếm-hưởng, chính-Người cả nhà của Người, cả tất-thảy mà nơi Người!’}

Cội-Sinh 45:12 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 רֹאוֹת [đang-khiến-THẤY]H7200 וְעֵינֵי [cả-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אָחִי [KẺ-ANH-EM-tôi]H251 בִנְיָמִין [BENJAMIN]H1144 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִי [MIỆNG-tôi]H6310 הַמְדַבֵּר [cái-mà-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 ׃

{12 “Cả a-kìa những ziếng-mắt của các-người đang khiến thấy, cả những ziếng-mắt của kẻ-anh-em của tôi Benjamin! Thực-rằng miệng của tôi cái mà khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người!”}

Cội-Sinh 45:13 וְהִגַּדְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְאָבִי [nơi-CHA-tôi]H1 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּבוֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-tôi]H3519 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 רְאִיתֶם [các-người-đã-THẤY]H7200 וּמִהַרְתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 וְהוֹרַדְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִי [CHA-tôi]H1 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 ׃

{13 “Cả các-người đã gây hở-lộ nơi cha của tôi chính tất-thảy điều-trĩu-trọng của tôi trong Ai-cập cả chính tất-thảy mà các-người đã thấy, cả các-người đã khiến tuôn-vội, cả các-người đã gây tiến-xuống chính cha của tôi này-đây.”}

Cội-Sinh 45:14 וַיִּפֹּל [cả-y-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל [TRÊN]H5921 צַוְּארֵי [những-GÁY-CỔ]H6677 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיֵּבְךְּ [cả-y-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 בָּכָה [đã-KHÓC-LÓC]H1058 עַל [TRÊN]H5921 צַוָּארָיו [những-GÁY-CỔ-y]H6677 ׃

{14 Cả y sẽ ngã-rơi trên những gáy-cổ của Benjamin kẻ-anh-em của y cả y sẽ khóc-lóc; cả Benjamin đã khóc-lóc trên những gáy-cổ của y.}

Cội-Sinh 45:15 וַיְנַשֵּׁק [cả-y-sẽ-khiến-HÔN-HẤP]H5401 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיֵּבְךְּ [cả-y-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 ׃

{15 Cả y sẽ khiến hôn-hấp nơi tất-thảy những kẻ-anh-em của y, cả y sẽ khóc-lóc trên họ; cả sát-sau thế-ấy thì những kẻ-anh-em của y đã khiến zẫn-đặt chính-nơi y.}

Cội-Sinh 45:16 וְהַקֹּל [cả-cái-TIẾNG]H6963 נִשְׁמַע[đã-bị/được-NGHE]H8085 בֵּית [NHÀ]H1004 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיִּיטַב [cả-nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וּבְעֵינֵי [cả-trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 ׃

{16 Cả cái tiếng đã bị/được nghe nhà của Faraoh, để nói-ra: “Những kẻ-anh-em của Josef đã đến!” Cả nó sẽ tốt-lành-lên trong những ziếng-mắt của Faraoh cả trong những ziếng-mắt của những gã-nô-bộc của vua.}

Cội-Sinh 45:17 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחֶיךָ [những-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 זֹאת [ẤY]H2063 עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 טַעֲנוּ [các-người-hãy-CHẤT-HÀNG-LÊN]H2943 אֶת [CHÍNH]H853 בְּעִירְכֶם [THÚ-GẶM-CỎ-các-người]H1165 וּלְכוּ [cả-các-người-hãy-ĐI]H3212 בֹאוּ [các-người-hãy-ĐẾN]H935 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃

{17 Cả Faraoh sẽ nói-ra ở-nơi Josef: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của ngươi: Ấy các-người hãy làm: các-người hãy chất-hàng-lên chính thú-gặm-cỏ của các-người, cả các-người hãy đi! Các-người hãy đến hướng đất Canaan!”}

Cội-Sinh 45:18 וּקְחוּ [cả-các-người-hãy-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בָּתֵּיכֶם [những-NHÀ-các-người]H1004 וּבֹאוּ [cả-các-người-hãy-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-ta]H413 וְאֶתְּנָה [cả-ta-sẽ-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 טוּב [ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וְאִכְלוּ [cả-các-người-hãy-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 חֵלֶב [MỠ]H2459 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{18 “Cả các-người hãy lấy chính cha của các-người cả chính những nhà của các-người cả các-người hãy đến ở-nơi ta thì cả ta sẽ ban nơi các-người chính điều-tốt-lành của đất Ai-cập, cả các-người hãy ăn chính mỡ của cái đất!”}

Cội-Sinh 45:19 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 צֻוֵּיתָה [đã-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 זֹאת [ẤY]H2063 עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người]מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עֲגָלוֹת [những-XE-CỘ]H5699 לְטַפְּכֶם [nơi-CON-TRẺ-các-người]H2945 וְלִנְשֵׁיכֶם [cả-nơi-những-THÂN-NỮ-các-người]H802 וּנְשָׂאתֶם [cả-các-người-đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 וּבָאתֶם [cả-các-người-đã-ĐẾN]H935 ׃

{19 “Cả chính-ngươi đã bị/được khiến truyền-răn: Ấy các-người hãy làm: các-người hãy lấy nơi các-người từ đất Ai-cập những xe-cộ nơi con-trẻ của các-người cả nơi những thân-nữ của các-người, cả các-người đã nhấc chính cha của các-người cả các-người đã đến!”}

Cội-Sinh 45:20 וְעֵינְכֶם[cả-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּחֹס [sẽ-TIẾC-RẺ]H2347 עַל [TRÊN]H5921 כְּלֵיכֶם[những-VẬT-ZỤNG-các-người]H3627 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוּב [ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לָכֶם [nơi-các-người]הוּא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{20 “Cả ziếng-mắt của các-người chẳng-nên sẽ tiếc-rẻ trên những vật-zụng của các-người: thực-rằng điều-tốt-lành của tất-thảy đất Ai-cập thì chính-nó nơi các-người!”}

Cội-Sinh 45:21 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּתֵּן[cả-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]יוֹסֵף [JOSEF]H3130 עֲגָלוֹת [những-XE-CỘ]H5699 עַל [TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַיִּתֵּן[cả-y-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]צֵדָה [THỰC-FẨM-ZỰ-TRỮ]H6720 לַדָּרֶךְ [nơi-CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃

{21 Cả những con-trai của Israel sẽ làm thế-ấy; cả Josef sẽ ban nơi họ những xe-cộ trên miệng của Faraoh, cả y sẽ ban nơi họ thực-fẩm-zự-trữ nơi con-đường.}

Cội-Sinh 45:22 לְכֻלָּם [nơi-TẤT-THẢY-họ]H3605 נָתַן[y-đã-BAN]H5414 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 חֲלִפוֹת [những-SỰ-TIẾN-QUA]H2487 שְׂמָלֹת [những-ÁO-FỦ]H8071 וּלְבִנְיָמִן [cả-nơi-BENJAMIN]H1144 נָתַן[y-đã-BAN]H5414 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 חֲלִפֹת [những-SỰ-TIẾN-QUA]H2487 שְׂמָלֹת [những-ÁO-FỦ]H8071 ׃

{22 Nơi tất-thảy họ thì y đã ban nơi mỗi thân-nam những sự-tiến-qua của những áo-fủ, cả nơi Benjamin thì y đã ban ba trăm bạc-thỏi cả năm sự-tiến-qua của những áo-fủ.}

Cội-Sinh 45:23 וּלְאָבִיו [cả-nơi-CHA-y]H1 שָׁלַח [y-đã-SAI-FÁI]H7971 כְּזֹאת [như-sự-ẤY]H2063 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 חֲמֹרִים [những-CON-LỪA]H2543 נֹשְׂאִים [mà-khiến-NHẤC]H5375 מִטּוּב [từ-ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְעֶשֶׂר [cả-MƯỜI]H6235 אֲתֹנֹת [những-CON-LỪA-CÁI]H860 נֹשְׂאֹת [mà-khiến-NHẤC]H5375 בָּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 וָלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 וּמָזוֹן [cả-ĐỒ-NUÔI-BÉO]H4202 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 לַדָּרֶךְ [nơi-CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃

{23 Cả nơi cha của y thì y đã sai-fái như sự ấy: mười con-lừa mà khiến nhấc từ điều-tốt-lành của Ai-cập, cả mười con-lừa-cái mà khiến nhấc lương-thực cả bánh-cơm cả đồ-nuôi-béo nơi cha của y nơi con-đường.}

Cội-Sinh 45:24 וַיְשַׁלַּח [cả-y-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיֵּלֵכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְגְּזוּ [các-người-sẽ-NỔI-XUNG]H7264 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃

{24 Cả y sẽ khiến sai-fái chính những kẻ-anh-em của y, cả họ sẽ đi; cả y sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người chẳng-nên sẽ nổi-xung trong con-đường!”}

Cội-Sinh 45:25 וַיַּעֲלוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 ׃

{25 Cả họ sẽ tiến-lên từ Ai-cập, cả họ sẽ đến đất Canaan ở-nơi Jacob, cha của họ.}

Cội-Sinh 45:26 וַיַּגִּדוּ [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-ông]לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 הוּא [CHÍNH-y]H1931 משֵׁל [đang-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַיָּפָג [cả-sẽ-THỜ-Ơ]H6313 לִבּוֹ [TÂM-ông]H3820 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 הֶאֱמִין [ông-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לָהֶם [nơi-họ]׃

{26 Cả họ sẽ gây hở-lộ nơi ông, để nói-ra: “Thêm-nữa Josef sống-động cả thực-rằng chính-y đang khiến tể-trị trong tất-thảy đất Ai-cập!” Cả tâm của ông sẽ thờ-ơ, thực-rằng ông chẳng đã gây tín-thác nơi họ.}

Cội-Sinh 45:27 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [y-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 וַיַּרְא [cả-ông-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֲגָלוֹת [cái-những-XE-CỘ]H5699 אֲשֶׁר[]H834 שָׁלַח [đã-SAI-FÁI]H7971 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 וַתְּחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 ׃

{27 Cả họ sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông chính tất-thảy những ngôn-lời của Josef mà y đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ; cả ông sẽ thấy chính cái những xe-cộ mà Josef đã sai-fái để nhấc chính-ông thì cả khí-linh của Jacob cha của họ sẽ sống.}

Cội-Sinh 45:28 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֵלְכָה [ta-sẽ-ĐI]H3212 וְאֶרְאֶנּוּ [cả-ta-sẽ-THẤY-y]H7200 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 אָמוּת [ta-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{28 Cả Israel sẽ nói-ra: “Lớn-nhiều! Thêm-nữa Josef con-trai của ta sống-động thì ta sẽ đi, cả ta sẽ thấy y trong lúc ta chưa sẽ chết.”}

© https://vietbible.co/ 2025