Cội-Sinh 42:1 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶשׁ [sẽ-CÓ]H3426 שֶׁבֶר [THÓC]H7668 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לְבָנָיו [nơi-những-CON-TRAI-ông]H1121 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תִּתְרָאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-THẤY]H7200 ׃
{1 Cả Jacob sẽ thấy thực-rằng sẽ có thóc trong Ai-cập, cả Jacob sẽ nói-ra nơi những con-trai của ông: “Nơi zì-nào các-người sẽ tự khiến thấy?”}
Cội-Sinh 42:2 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 שָׁמַעְתִּי[ta-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶשׁ [sẽ-CÓ]H3426 שֶׁבֶר [THÓC]H7668 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 רְדוּ [các-người-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְשִׁבְרוּ [cả-các-người-hãy-SẮM-MUA]H7666 לָנוּ [nơi-chúng-ta]מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 וְנִחְיֶה [cả-chúng-ta-sẽ-SỐNG]H2421 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נָמוּת [chúng-ta-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{2 Cả ông sẽ nói-ra: “A-kìa ta đã nghe thực-rằng sẽ có thóc trong Ai-cập! Các-người hãy tiến-xuống hướng nơi-đó, cả các-người hãy sắm-mua nơi chúng-ta từ nơi-đó thì cả chúng-ta sẽ sống, cả chúng-ta chẳng sẽ chết!”}
Cội-Sinh 42:3 וַיֵּרְדוּ [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 לִשְׁבֹּר [để-SẮM-MUA]H7666 בָּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{3 Cả mười kẻ-anh-em của Josef sẽ tiến-xuống để sắm-mua lương-thực từ Ai-cập.}
Cội-Sinh 42:4 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בִּנְיָמִין [BENJAMIN]H1144 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁלַח [đã-SAI-FÁI]H7971 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִקְרָאֶנּוּ [sẽ-ĐỐI-ĐẦU-y]H7122 אָסוֹן [ĐIỀU-TỔN-THẤT]H611 ׃
{4 Cả chính Benjamin kẻ-anh-em của Josef thì Jacob chẳng đã sai-fái chính-nơi những kẻ-anh-em của y: thực-rằng ông đã nói-ra: kẻo-chừng điều-tổn-thất sẽ đối-đầu y!}
Cội-Sinh 42:5 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִשְׁבֹּר [để-SẮM-MUA]H7666 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 הָרָעָב [cái-NẠN-ĐÓI]H7458 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{5 Cả những con-trai của Israel sẽ đến để sắm-mua trong chính-zữa cái những kẻ khiến đến: thực-rằng cái nạn-đói đã xảy-nên trong đất Canaan!}
Cội-Sinh 42:6 וְיוֹסֵף [cả-JOSEF]H3130 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הַשַּׁלִּיט [cái-kẻ-ĐẦY-QUYỀN-THẾ]H7989 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הַמַּשְׁבִּיר [cái-kẻ-gây-SẮM-MUA]H7666 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לוֹ [nơi-y]אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 ׃
{6 Cả Josef chính-y là cái kẻ đầy-quyền-thế trên cái đất: chính-y là cái kẻ gây sắm-mua nơi tất-thảy chúng-zân của cái đất; cả những kẻ-anh-em của Josef sẽ đến cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi y, những mũi-khịt hướng đất.}
Cội-Sinh 42:7 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶת [CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיַּכִּרֵם [cả-y-sẽ-gây-SĂM-SOI-họ]H5234 וַיִּתְנַכֵּר [cả-y-sẽ-tự-khiến-SĂM-SOI]H5234 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 וַיְדַבֵּר [cả-y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 קָשׁוֹת [những-điều-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מֵאַיִן [từ-ĐÂU]H370 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 לִשְׁבָּר [để-SẮM-MUA]H7666 אֹכֶל [VẬT-THỰC]H400 ׃
{7 Cả Josef sẽ thấy chính những kẻ-anh-em của y, cả y sẽ gây săm-soi họ, cả y sẽ tự khiến săm-soi ở-nơi họ; cả y sẽ khiến zẫn-đặt chính-nơi họ những điều đầy-trơ-ngạnh, cả y sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Từ-đâu các-người đã đến?” Cả họ sẽ nói-ra: “Từ đất Canaan để sắm-mua vật-thực.”}
Cội-Sinh 42:8 וַיַּכֵּר [cả-sẽ-gây-SĂM-SOI]H5234 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶת [CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 לֹא [CHẲNG]H3808 הִכִּרֻהוּ [đã-gây-SĂM-SOI-y]H5234 ׃
{8 Cả Josef sẽ gây săm-soi chính những kẻ-anh-em của y, cả chính-họ chẳng đã gây săm-soi y.}
Cội-Sinh 42:9 וַיִּזְכֹּר [cả-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֵת [CHÍNH]H853 הַחֲלֹמוֹת [cái-những-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 אֲשֶׁר[MÀ]H834 חָלַם [y-đã-CHIÊM-BAO]H2492 לָהֶם [nơi-họ]וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 עֶרְוַת[SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 ׃
{9 Cả Josef sẽ lưu-nhớ chính cái những zấc-chiêm-bao mà y đã chiêm-bao nơi họ, cả y sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-các-người là những kẻ khiến zò-zẫm để thấy chính sự-trần-truồng của cái đất thì các-người đã đến.“}
Cội-Sinh 42:10 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 וַעֲבָדֶיךָ [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 לִשְׁבָּר[để-SẮM-MUA]H7666 אֹכֶל [VẬT-THỰC]H400 ׃
{10 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi y: “Chẳng, hỡi lệnh chúa-chủ, cả những gã-nô-bộc của Người đã đến để sắm-mua vật-thực!”}
Cội-Sinh 42:11 כֻּלָּנוּ [TẤT-THẢY-chúng-tôi]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶחָד [MỘT]H259 נָחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H5168 כֵּנִים [những-kẻ-THẾ-ẤY]H3651 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 ׃
{11 “Tất-thảy chúng-tôi là những con-trai của một thân-nam, chúng-tôi là những kẻ thế-ấy: chính-chúng-tôi những gã-nô-bộc của Người thì chẳng đã xảy-nên những kẻ khiến zò-zẫm.”}
Cội-Sinh 42:12 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֶרְוַת[SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 ׃
{12 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chẳng: thực-rằng sự-trần-truồng của cái đất thì các-người đã đến để thấy.”}
Cội-Sinh 42:13 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶחָד [MỘT]H259 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַקָּטֹן [cái-kẻ-BÉ]H6996 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וְהָאֶחָד [cả-cái-MỘT-kẻ]H259 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 ׃
{13 Cả họ sẽ nói-ra: “Mươi hai gã-nô-bộc của Người là những kẻ-anh-em thì chính-chúng-tôi là những con-trai của một thân-nam trong đất Canaan! Cả a-kìa cái kẻ bé là chính-nơi cha của chúng-tôi cái ngày, cả cái một kẻ thì chẳng-hiện-hữu y!”}
Cội-Sinh 42:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי[ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 ׃
{14 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-nó mà ta đã khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người, để nói-ra: Chính-các-người là những kẻ khiến zò-zẫm.”}
Cội-Sinh 42:15 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 תִּבָּחֵנוּ [các-người-sẽ-bị/được-THỬ-NGHIỆM]H974 חֵי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תֵּצְאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּבוֹא [trong-để-ĐẾN]H935 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 הַקָּטֹן [cái-kẻ-BÉ]H6996 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 ׃
{15 “Trong điều ấy thì các-người sẽ bị/được thử-nghiệm: (ôi Faraoh sống-động!) chừng-nếu các-người sẽ đến-ra từ ấy: thực-rằng chừng-nếu trong lúc kẻ-anh-em của các-người là cái kẻ bé để đến này-đây!”}
Cội-Sinh 42:16 שִׁלְחוּ [các-người-hãy-SAI-FÁI]H7971 מִכֶּם [TỪ-NƠI-các-người]H4480 אֶחָד[MỘT]H259 וְיִקַּח [cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 הֵאָסְרוּ [hãy-bị/được-CẦM-BUỘC]H631 וְיִבָּחֲנוּ [cả-sẽ-bị/được-THỬ-NGHIỆM]H974 דִּבְרֵיכֶם [những-NGÔN-LỜI-các-người]H1697 הַאֱמֶת [cái-LẼ-THẬT]H571 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 חֵי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 ׃
{16 “Các-người hãy sai-fái từ-nơi các-người một kẻ, cả y sẽ lấy chính kẻ-anh-em của các-người, cả chính-các-người hãy bị/được cầm-buộc; cả những ngôn-lời của các-người sẽ bị/được thử-nghiệm cái lẽ-thật chính-nơi các-người; cả chừng-nếu chẳng (ôi Faraoh sống-động!) thì thực-rằng chính-các-người là những kẻ khiến zò-zẫm!”}
Cội-Sinh 42:17 וַיֶּאֱסֹף [cả-y-sẽ-GOM-ZỜI]H622 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִשְׁמָר [CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃
{17 Cả y sẽ gom-zời chính-họ ở-nơi chỗ-canh-zữ ba ngày.}
Cội-Sinh 42:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 זֹאת [ẤY]H2063 עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 וִחְיוּ [cả-các-người-hãy-SỐNG]H2421 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יָרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373׃
{18 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi họ trong ngày cái thứ-ba: “Ấy các-người hãy làm cả các-người hãy sống! Chính-ta đầy-kinh-sợ chính cái đấng-Chúa-thần.”}
Cội-Sinh 42:19 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כֵּנִים [những-kẻ-THẾ-ẤY]H3651 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 אֶחָד[MỘT]H259 יֵאָסֵר [sẽ-bị/được-CẦM-BUỘC]H631 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 מִשְׁמַרְכֶם [CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 לְכוּ [hãy-ĐI]H3212 הָבִיאוּ [các-người-hãy-gây-ĐẾN]H935 שֶׁבֶר [THÓC]H7668 רַעֲבוֹן [CƠN-THIẾU-ĐÓI]H7459 בָּתֵּיכֶם [những-NHÀ-các-người]H1004 ׃
{19 “Chừng-nếu chính-các-người là những kẻ thế-ấy thì một kẻ-anh-em của các-người sẽ bị/được cầm-buộc trong nhà của chỗ-canh-zữ; cả chính-các-người hãy đi! Các-người hãy gây đến thóc của cơn-thiếu-đói của những nhà của các-người!”}
Cội-Sinh 42:20 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 הַקָּטֹן [cái-kẻ-BÉ]H6996 תָּבִיאוּ[các-người-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 וְיֵאָמְנוּ [cả-sẽ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 דִבְרֵיכֶם [những-NGÔN-LỜI-các-người]H1697 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תָמוּתוּ [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{20 “Cả chính kẻ-anh-em của các-người là cái kẻ bé thì các-người sẽ gây đến ở-nơi ta; cả những ngôn-lời của các-người sẽ bị/được tín-thác, cả các-người chẳng sẽ chết!” Cả họ sẽ làm thế-ấy.}
Cội-Sinh 42:21 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 אֲבָל [THỰC-RA]H61 אֲשֵׁמִים [những-kẻ-ĐẦY-MẮC-LỖI]H818 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 עַל [TRÊN]H5921 אָחִינוּ [KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 אֲשֶׁר[MÀ]H834 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 צָרַת [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 בְּהִתְחַנְנוֹ [trong-để-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT-y]H2603 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמָעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בָּאָה [đang-khiến-ĐẾN]H935 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 הַצָּרָה [cái-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃
{21 Cả họ sẽ nói-ra mỗi thân-nam ở-nơi kẻ-anh-em của mình: “Thực-ra chính-chúng-tôi là những kẻ đầy-mắc-lỗi trên kẻ-anh-em của chúng-tôi mà chúng-tôi đã thấy sự-nghịch-hãm của sinh-hồn của y trong lúc y để tự khiến thương-xót ở-nơi chúng-tôi thì cả chúng-tôi chẳng đã nghe: trên thế-ấy thì cái sự-nghịch-hãm ấy đang khiến đến ở-nơi chúng-tôi!”}
Cội-Sinh 42:22 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּחֶטְאוּ [các-người-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 בַיֶּלֶד [trong-ĐỨA-TRẺ]H3206 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שְׁמַעְתֶּם[các-người-đã-NGHE]H8085 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 דָּמוֹ [MÁU-y]H1818 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נִדְרָשׁ [đã-bị/được-TRUY-CỨU]H1875 ׃
{22 Cả Reuben sẽ đáp-tiếng chính-họ, để nói-ra: “Chăng chẳng tôi đã nói-ra ở-nơi các-người, để nói-ra: ‘Các-người chẳng-nên sẽ lỗi-đạo trong đứa-trẻ!’ cả chẳng các-người đã nghe? Cả cũng máu của y, a-kìa đã bị/được truy-cứu!”}
Cội-Sinh 42:23 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַמֵּלִיץ [cái-KẺ-MÔI-ZỚI]H3945 בֵּינֹתָם [CHỖ-ZỮA-họ]H996 ׃
{23 Cả chính-họ chẳng đã biết thực-rằng Josef đang khiến nghe: thực-rằng cái kẻ môi-zới là chỗ-zữa họ!}
Cội-Sinh 42:24 וַיִּסֹּב [cả-y-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 מֵעֲלֵיהֶם [từ-TRÊN-họ]H5921 וַיֵּבְךְּ [cả-y-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 וַיָּשָׁב [cả-y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 וַיְדַבֵּר [cả-y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 מֵאִתָּם [từ-CHÍNH-họ]H853 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 וַיֶּאֱסֹר [cả-y-sẽ-CẦM-BUỘC]H631 אֹתוֹ [CHÍNH-gã]H853 לְעֵינֵיהֶם[nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 ׃
{24 Cả y sẽ bị/được tiến-quanh từ trên họ, cả y sẽ khóc-lóc; cả y sẽ xoay-lui ở-nơi họ, cả y sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ; cả y sẽ lấy từ chính-họ chính Simeon, cả y sẽ cầm-buộc chính-gã nơi những ziếng-mắt của họ.}
Cội-Sinh 42:25 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיְמַלְאוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 כְּלֵיהֶם [những-VẬT-ZỤNG-họ]H3627 בָּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 וּלְהָשִׁיב [cả-để-gây-XOAY-LUI]H7725 כַּסְפֵּיהֶם [những-BẠC-THỎI-họ]H3701 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 שַׂקּוֹ [BAO-BỐ-mình]H8242 וְלָתֵת [cả-để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]צֵדָה [THỰC-FẨM-ZỰ-TRỮ]H6720 לַדָּרֶךְ [nơi-CON-ĐƯỜNG]H1870 וַיַּעַשׂ[cả-y-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{25 Cả Josef sẽ khiến truyền-răn, cả chúng sẽ khiến trọn-đầy lương-thực chính những vật-zụng của họ, cả để gây xoay-lui những bạc-thỏi của họ, mỗi thân-nam ở-nơi bao-bố của mình, cả để ban nơi họ thực-fẩm-zự-trữ nơi con-đường; cả y sẽ làm nơi họ thế-ấy.}
Cội-Sinh 42:26 וַיִּשְׂאוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁבְרָם [THÓC-họ]H7668 עַל [TRÊN]H5921 חֲמֹרֵיהֶם [những-CON-LỪA-họ]H2543 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{26 Cả họ sẽ nhấc chính thóc của họ trên những con-lừa của họ, cả họ sẽ đi từ nơi-đó.}
Cội-Sinh 42:27 וַיִּפְתַּח [cả-sẽ-MỞ]H6605 הָאֶחָד[cái-MỘT-kẻ]H259 אֶת [CHÍNH]H853 שַׂקּוֹ [BAO-BỐ-y]H8242 לָתֵת[để-BAN]H5414 מִסְפּוֹא [CỎ-KHÔ]H4554 לַחֲמֹרוֹ [nơi-CON-LỪA-y]H2543 בַּמָּלוֹן [trong-KHÁCH-FÒNG]H4411 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כַּסְפּוֹ [BẠC-THỎI-y]H3701 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 בְּפִי [trong-MIỆNG]H6310 אַמְתַּחְתּוֹ [BAO-TẢI-y]H572 ׃
{27 Cả cái một kẻ sẽ mở chính bao-bố của y để ban cỏ-khô nơi con-lừa của y trong khách-fòng, cả y sẽ thấy chính bạc-thỏi của y cả a-kìa chính-nó là trong miệng của bao-tải của y!}
Cội-Sinh 42:28 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 הוּשַׁב [đã-bị/được-gây-XOAY-LUI]H7725 כַּסְפִּי [BẠC-THỎI-tôi]H3701 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 בְאַמְתַּחְתִּי [trong-BAO-TẢI-tôi]H572 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 וַיֶּחֶרְדוּ [cả-họ-sẽ-RÚNG-RUN]H2729 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{28 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của y: “Bạc-thỏi của tôi đã bị/được gây xoay-lui, cả cũng a-kìa trong bao-tải của tôi!” Cả tâm của họ sẽ đến-ra, cả họ sẽ rúng-run, mỗi thân-nam ở-nơi kẻ-anh-em của mình, để nói-ra: “Zì-nào ấy thì đấng-Chúa-thần đã làm nơi chúng-tôi?”}
Cội-Sinh 42:29 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 וַיַּגִּידוּ [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-ông]אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקֹּרֹת [cái-kẻ-khiến-TIẾN-ĐÓN]H7136 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{29 Cả họ sẽ đến ở-nơi Jacob cha của họ hướng đất Canaan, cả họ sẽ gây hở-lộ nơi ông chính tất-thảy cái kẻ khiến tiến-đón chính-họ, để nói-ra:}
Cội-Sinh 42:30 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲדֹנֵי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 קָשׁוֹת [những-điều-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 וַיִּתֵּן[cả-y-sẽ-BAN]H5414 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 כִּמְרַגְּלִים [như-những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{30 “Cái thân-nam là lệnh chúa-chủ của cái đất đã khiến zẫn-đặt chính-nơi chúng-tôi những điều đầy-trơ-ngạnh, cả y sẽ ban chính-chúng-tôi như những kẻ khiến zò-zẫm chính cái đất.”}
Cội-Sinh 42:31 וַנֹּאמֶר [cả-chúng-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 כֵּנִים [những-kẻ-THẾ-ẤY]H3651 אֲנָחְנוּ [CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיִינוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 ׃
{31 “Cả chúng-tôi sẽ nói-ra ở-nơi y: những kẻ thế-ấy chính-chúng-tôi thì chẳng đã xảy-nên những kẻ khiến zò-zẫm!”}
Cội-Sinh 42:32 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 הָאֶחָד[cái-MỘT-kẻ]H259 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 וְהַקָּטֹן [cả-cái-kẻ-BÉ]H6996 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{32 “Mươi hai những kẻ-anh-em chính-chúng-tôi là những con-trai của cha của chúng-tôi, cái một kẻ thì chẳng-hiện-hữu y, cả cái kẻ bé là cái ngày chính-nơi cha của chúng-tôi trong đất Canaan!”}
Cội-Sinh 42:33 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲדֹנֵי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 אֵדַע [ta-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֵנִים [những-kẻ-THẾ-ẤY]H3651 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 הַנִּיחוּ [các-người-hãy-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-ta]H854 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רַעֲבוֹן [CƠN-THIẾU-ĐÓI]H7459 בָּתֵּיכֶם [những-NHÀ-các-người]H1004 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 וָלֵכוּ [cả-các-người-hãy-ĐI]H3212 ׃
{33 “Cả cái thân-nam là lệnh chúa-chủ của cái đất sẽ nói-ra ở-nơi chúng-tôi: ‘Trong điều ấy ta sẽ biết thực-rằng chính-các-người là những kẻ thế-ấy: cái một kẻ-anh-em của các-người thì các-người hãy gây ngừng-nghỉ chính-nơi ta! Cả chính cơn-thiếu-đói của những nhà của các-người thì các-người hãy lấy cả các-người hãy đi!’”}
Cội-Sinh 42:34 וְהָבִיאוּ [cả-các-người-hãy-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 הַקָּטֹן [cái-kẻ-BÉ]H6996 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 וְאֵדְעָה [cả-ta-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 מְרַגְּלִים [những-kẻ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֵנִים [những-kẻ-THẾ-ẤY]H3651 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחִיכֶם [KẺ-ANH-EM-các-người]H251 אֶתֵּן [ta-sẽ-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 תִּסְחָרוּ [các-người-sẽ-KINH-ZOANH]H5503 ׃
{34 “‘Cả các-người hãy gây đến chính kẻ-anh-em của các-người là cái kẻ bé ở-nơi ta thì cả ta sẽ biết thực-rằng chính-các-người chẳng là những kẻ khiến zò-zẫm: thực-rằng chính-các-người là những kẻ thế-ấy thì ta sẽ ban chính kẻ-anh-em của các-người nơi các-người, cả chính cái đất thì các-người sẽ kinh-zoanh!’”}
Cội-Sinh 42:35 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 מְרִיקִים [đang-gây-TRÚT-RA]H7324 שַׂקֵּיהֶם [những-BAO-BỐ-họ]H8242 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 צְרוֹר [BỌC]H6872 כַּסְפּוֹ [BẠC-THỎI-mình]H3701 בְּשַׂקּוֹ [trong-BAO-BỐ-mình]H8242 וַיִּרְאוּ [cả-họ-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 צְרֹרוֹת [những-BỌC]H6872 כַּסְפֵּיהֶם [những-BẠC-THỎI-họ]H3701 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 וַאֲבִיהֶם [cả-CHA-họ]H1 וַיִּירָאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 ׃
{35 Cả chính-họ sẽ xảy-nên đang gây trút-ra những bao-bố của họ thì cả a-kìa mỗi thân-nam là bọc của bạc-thỏi của mình trong bao-bố của mình! Cả họ sẽ thấy chính những bọc của những bạc-thỏi của họ, chính-họ cả cha của họ, thì cả họ sẽ kinh-sợ.}
Cội-Sinh 42:36 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 שִׁכַּלְתֶּם [các-người-đã-khiến-BẠI-SINH]H7921 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 וְשִׁמְעוֹן [cả-SIMEON]H8095 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 תִּקָּחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 עָלַי [TRÊN-ta]H5921 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 כֻלָּנָה [TẤT-THẢY-chúng]H3605 ׃
{36 Cả Jacob cha của họ sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-ta thì các-người đã khiến bại-sinh: Josef thì chẳng-hiện-hữu y, cả Simeon thì chẳng-hiện-hữu y; cả chính Benjamin thì các-người sẽ lấy; trên ta thì tất-thảy chúng đã xảy-nên!”}
Cội-Sinh 42:37 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִיו[CHA-y]H1 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי [HAI]H8147 בָנַי [những-CON-TRAI-tôi]H1121 תָּמִית [Người-sẽ-gây-CHẾT]H4191 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲבִיאֶנּוּ [tôi-sẽ-gây-ĐẾN-y]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Người]H413 תְּנָה [Người-hãy-BAN]H5414 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 עַל [TRÊN]H5921 יָדִי [TAY-QUYỀN-tôi]H3027 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 אֲשִׁיבֶנּוּ [sẽ-gây-XOAY-LUI-y]H7725 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Người]H413 ׃
{37 Cả Reuben sẽ nói-ra ở-nơi cha của y, để nói-ra: “Chính hai con-trai của tôi thì Người sẽ gây chết chừng-nếu tôi chẳng sẽ gây y đến ở-nơi Người! Người hãy ban chính-y trên tay-quyền của tôi thì cả chính-tôi sẽ gây y xoay-lui ở-nơi Người!”}
Cội-Sinh 42:38 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרֵד [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 מֵת [đã-CHẾT]H4191 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-y]H905 נִשְׁאָר [đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 וּקְרָאָהוּ [cả-đã-ĐỐI-ĐẦU-y]H7122 אָסוֹן [ĐIỀU-TỔN-THẤT]H611 בַּדֶּרֶךְ
[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תֵּלְכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 בָהּ [trong-nó]וְהוֹרַדְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׂיבָתִי [những-SỰ-BẠC-TÓC-ta]H7872 בְּיָגוֹן [trong-ĐIỀU-ĐAU-BUỒN]H3015 שְׁאוֹלָה [hướng-ÂM-FỦ]H7585 ׃
{38 Cả ông sẽ nói-ra: “Con-trai của ta chẳng sẽ tiến-xuống cùng các-người: thực-rằng kẻ-anh-em của y đã chết, cả chính-y đã bị/được sót-lại nơi điều-tách-biệt của y; cả điều-tổn-thất đã đối-đầu y trong con-đường mà các-người sẽ đi trong nó, cả các-người đã gây tiến-xuống chính những sự-bạc-tóc của ta trong điều-đau-buồn hướng âm-fủ!”}
© https://vietbible.co/ 2025