Cội-Sinh 28:1 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיְבָרֶךְ[cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וַיְצַוֵּהוּ [cả-ông-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]לֹא [CHẲNG]H3808 תִקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{1 Cả Isaac sẽ gọi ở-nơi Jacob, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính-y, cả ông sẽ khiến truyền-răn y, cả ông sẽ nói-ra nơi y: “Ngươi chẳng sẽ lấy thân-nữ từ những con-gái của Canaan!”}
Cội-Sinh 28:2 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 פַּדֶּנָה אֲרָם [hướng-PAĐAN-ARAM]H6307 בֵּיתָה [hướng-NHÀ]H1004 בְתוּאֵל [BETHUEL]H1328 אֲבִי [CHA]H1 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 וְקַח [cả-ngươi-hãy-LẤY]H3947 לְךָ[nơi-ngươi]מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 לָבָן [LABAN]H3837 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 ׃
{2 “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy tiến-đi hướng Pađan-Aram hướng nhà của Bethuel là cha của mẹ của ngươi, cả ngươi hãy lấy nơi ngươi từ nơi-đó thân-nữ từ những con-gái của Laban kẻ-anh-em của mẹ của ngươi!”}
Cội-Sinh 28:3 וְאֵל [cả-QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 יְבָרֵךְ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 וְיַפְרְךָ [cả-Ngài-sẽ-gây-SINH-BÔNG-TRÁI-ngươi]H6509 וְיַרְבֶּךָ [cả-Ngài-sẽ-gây-ZA-TĂNG-ngươi]H7235 וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִקְהַל [nơi-HỘI-TRIỆU]H6951 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{3 “Cả Quyền-thần đấng-Toàn-năng sẽ khiến fúc-fục chính-ngươi, cả Ngài sẽ gây ngươi sinh-bông-trái, cả Ngài sẽ gây za-tăng ngươi; cả ngươi đã xảy-nên nơi hội-triệu của những chúng-zân!”}
Cội-Sinh 28:4 וְיִתֶּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 בִּרְכַּת [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 לְרִשְׁתְּךָ [để-CHIẾM-HƯỞNG-ngươi]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מְגֻרֶיךָ [những-CHỖ-HOẢNG-ZẠT-ngươi]H4033 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 ׃
{4 “Cả Ngài sẽ ban nơi ngươi chính sự-fúc-fục của Abraham, nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi chính-nơi ngươi, lúc ngươi để chiếm-hưởng chính đất của những chỗ-hoảng-zạt của ngươi mà đấng-Chúa-thần đã ban nơi Abraham!”}
Cội-Sinh 28:5 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיֵּלֶךְ[cả-y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 פַּדֶּנָה אֲרָם [hướng-PAĐAN-ARAM]H6307 אֶל [Ở-NƠI]H413 לָבָן [LABAN]H3837 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בְּתוּאֵל [BETHUEL]H1328 הָאֲרַמִּי [cái-NGƯỜI-ARAM]H761 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אֵם [MẸ]H517 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְעֵשָׂו [cả-ESAU]H6215 ׃
{5 Cả Isaac sẽ sai-fái chính Jacob, cả y sẽ tiến-đi hướng Pađan-Aram ở-nơi Laban con-trai của Bethuel cái người-Aram kẻ-anh-em của Rebekah mẹ của Jacob cả Esau.}
Cội-Sinh 28:6 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 עֵשָׂו [ESAU]H6215 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בֵרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְשִׁלַּח [cả-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 פַּדֶּנָה אֲרָם [hướng-PAĐAN-ARAM]H6307 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y]מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 בְּבָרֲכוֹ [trong-để-khiến-FÚC-FỤC-ông]H1288 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וַיְצַו[cả-ông-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{6 Cả Esau sẽ thấy thực-rằng Isaac đã khiến fúc-fục chính Jacob cả đã khiến sai-fái chính-y hướng Pađan-Aram để lấy nơi y từ nơi-đó thân-nữ, trong lúc ông để khiến fúc-fục chính-y, cả ông sẽ khiến truyền-răn trên y, để nói-ra: “Ngươi chẳng sẽ lấy thân-nữ từ những con-gái của Canaan!”}
Cội-Sinh 28:7 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וַיֵּלֶךְ[cả-y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 פַּדֶּנָה אֲרָם ׃[hướng-PAĐAN-ARAM]H6307
{7 Cả Jacob sẽ nghe ở-nơi cha của y cả ở-nơi mẹ của y, cả y sẽ tiến-đi hướng Pađan-Aram.}
Cội-Sinh 28:8 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 עֵשָׂו [ESAU]H6215 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָעוֹת [những-ả-XẤU-ÁC]H7451 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אָבִיו[CHA-gã]H1 ׃
{8 Cả Esau sẽ thấy thực-rằng những con-gái của Canaan là những ả xấu-ác trong những ziếng-mắt của Isaac cha của gã.}
Cội-Sinh 28:9 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 וַיִּקַּח[cả-gã-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 מָחֲלַת [MAHALATH]H4258 בַּת [CON-GÁI]H1323 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 נְבָיוֹת [NEBAIOTH]H5032 עַל [TRÊN]H5921 נָשָׁיו [những-THÂN-NỮ-gã]H802 לוֹ [nơi-gã]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃
{9 Cả Esau sẽ tiến-đi ở-nơi Ishmael, cả gã sẽ lấy chính Mahalath (con-gái của Ishmael con-trai của Abraham, kẻ-chị-em của Nebaioth) trên những thân-nữ của gã, nơi gã, nơi thân-nữ.}
Cội-Sinh 28:10 וַיֵּצֵא [cả-y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִבְּאֵר שָׁבַע [từ-HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 וַיֵּלֶךְ[cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 חָרָנָה [hướng-CHARAN]H2771 ׃
{10 Cả Jacob sẽ đến-ra từ Hố-ziếng Sheba, cả y sẽ tiến-đi hướng Charan.}
Cội-Sinh 28:11 וַיִּפְגַּע [cả-y-sẽ-TIẾN-CHẠM]H6293 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 וַיָּלֶן [cả-y-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [đã-ĐẾN]H935 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 מֵאַבְנֵי [từ-những-ĐÁ-THỎI]H68 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 וַיָּשֶׂם[cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 מְרַאֲשֹׁתָיו [ĐỈNH-ĐẦU-y]H4763 וַיִּשְׁכַּב[cả-y-sẽ-NẰM]H7901 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃
{11 Cả y sẽ tiến-chạm trong chỗ, cả y sẽ tháo-bỏ nơi-đó: thực-rằng cái mặt-trời đã đến, cả y sẽ lấy đá-thỏi của cái chỗ, cả y sẽ đặt đỉnh-đầu của y, cả y sẽ nằm trong chỗ cái chính-nó.}
Cội-Sinh 28:12 וַיַּחֲלֹם [cả-y-sẽ-CHIÊM-BAO]H2492 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 סֻלָּם [THANG]H5551 מֻצָּב [đang-bị/được-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 וְרֹאשׁוֹ [cả-ĐẦU-nó]H7218 מַגִּיעַ [đang-gây-ĐỤNG]H5060 הַשָּׁמָיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 מַלְאֲכֵי [những-THÂN-SỨ]H4397 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עֹלִים [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 וְיֹרְדִים [cả-đang-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 בּוֹ [trong-nó]׃
{12 Cả y sẽ chiêm-bao cả a-kìa thang đang bị/được gây trụ-đặt hướng đất cả đầu của nó đang gây đụng hướng cái những trời, cả a-kìa những thân-sứ của đấng-Chúa-thần đang khiến tiến-lên cả đang khiến tiến-xuống trong nó!}
Cội-Sinh 28:13 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 וַיֹּאמַר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִצְחָק[ISAAC]H3327 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 שֹׁכֵב [đang-khiến-NẰM]H7901 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 לְךָ [nơi-ngươi] אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 וּלְזַרְעֶךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 ׃
{13 Cả a-kìa Yahweh đang bị/được trụ-đặt trên nó, cả Ngài sẽ nói-ra: “Chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của Abraham cha của ngươi, cả đấng-Chúa-thần của Isaac! Cái đất mà chính-ngươi đang khiến nằm trên nó thì Ta sẽ ban nó nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi!”}
Cội-Sinh 28:14 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 כַּעֲפַר [như-BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּפָרַצְתָּ [cả-ngươi-đã-BUNG-VỠ]H6555 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 וָקֵדְמָה [cả-hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וְצָפֹנָה [cả-hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 וָנֶגְבָּה [cả-hướng-FƯƠNG-NAM]H5045 וְנִבְרְכוּ [cả-đã-bị/được-FÚC-FỤC]H1288 בְךָ [trong-ngươi]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וּבְזַרְעֶךָ [cả-trong-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 ׃
{14 “Cả hạt-zống của ngươi đã xảy-nên như bụi-đất của cái đất, cả ngươi đã bung-vỡ hướng bể, cả hướng đằng-trước, cả hướng đằng-bắc, cả hướng fương-nam; cả tất-thảy những chi-tộc của cái đất-đai thì đã bị/được fúc-fục trong ngươi cả trong hạt-zống của ngươi.”}
Cội-Sinh 28:15 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וּשְׁמַרְתִּיךָ [cả-Ta-đã-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַהֲשִׁבֹתִיךָ [cả-Ta-đã-gây-XOAY-LUI-ngươi]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶעֱזָבְךָ [Ta-sẽ-BỎ-RỜI-ngươi]H5800 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עָשִׂיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{15 “Cả a-kìa chính-Ta là cùng ngươi, cả Ta đã canh-zữ ngươi trong tất-thảy mà ngươi sẽ tiến-đi, cả Ta đã gây ngươi xoay-lui ở-nơi cái đất-đai ấy! Thực-rằng Ta chẳng sẽ bỏ-rời ngươi cho-tới lúc mà chừng-nếu Ta đã làm chính điều mà Ta đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi!”}
Cội-Sinh 28:16 וַיִּיקַץ [cả-sẽ-TỈNH-ZẬY]H3364 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִשְּׁנָתוֹ [từ-ZẤC-NGỦ-y]H8142 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אָכֵן [CHẮC-LẬP]H403 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-tôi]H595 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדָעְתִּי [đã-BIẾT]H3045 ׃
{16 Cả Jacob sẽ tỉnh-zậy từ zấc-ngủ của y, cả y sẽ nói-ra: “Chắc-lập Yahweh sẽ có trong cái chỗ ấy, cả chính-tôi chẳng đã biết.”}
Cội-Sinh 28:17 וַיִּירָא [cả-y-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נּוֹרָא [mà-bị/được-KINH-SỢ]H3372 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 זֶה [ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בֵּית [NHÀ]H1004 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃
{17 Cả y sẽ kinh-sợ, cả y sẽ nói-ra: “Zì-nào mà bị/được kinh-sợ là cái chỗ ấy? Chẳng-hiện-hữu ấy: thực-rằng chừng-nếu nhà của đấng-Chúa-thần, cả ấy là cổng của cái những trời!”}
Cội-Sinh 28:18 וַיַּשְׁכֵּם [cả-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֶבֶן [cái-ĐÁ-THỎI]H68 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׂם [y-đã-ĐẶT]H7760 מְרַאֲשֹׁתָיו [ĐỈNH-ĐẦU-y]H4763 וַיָּשֶׂם[cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 וַיִּצֹק [cả-y-sẽ-ĐỔ-TỤ]H3332 שֶׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשָׁהּ [ĐẦU-nó]H7218 ׃
{18 Cả Jacob sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả y sẽ lấy chính cái đá-thỏi mà y đã đặt đỉnh-đầu của y, cả y sẽ đặt chính-nó làm trụ-đài, cả y sẽ đổ-tụ zầu-ô-liu trên đầu của nó.}
Cội-Sinh 28:19 וַיִּקְרָא [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 וְאוּלָם[cả-TUY-NHIÊN]H199 לוּז [LUZ]H3870 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 לָרִאשֹׁנָה [nơi-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃
{19 Cả họ sẽ gọi chính zanh-tên của cái chỗ cái chính-nó là ‘Nhà của Quyền-thần’; cả tuy-nhiên Luz là zanh-tên của cái cư-thành nơi trước-đầu.}
Cội-Sinh 28:20 וַיִּדַּר [cả-sẽ-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 וּשְׁמָרַנִי [cả-Ngài-đã-CANH-ZỮ-tôi]H8104 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 וְנָתַן[cả-Ngài-đã-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וּבֶגֶד [cả-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 לִלְבֹּשׁ [để-KHOÁC-MẶC]H3847 ׃
{20 Cả Jacob sẽ ước-nguyện điều-ước-nguyện, để nói-ra: “Chừng-nếu đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên nơi-cùng tôi cả Ngài đã canh-zữ tôi trong cái con-đường ấy mà chính-tôi đang khiến tiến-đi, cả Ngài đã ban nơi tôi bánh-cơm để ăn cả đồ-ziếm-fủ để khoác-mặc,”}
Cội-Sinh 28:21 וְשַׁבְתִּי [cả-tôi-đã-XOAY-LUI]H7725 בְשָׁלוֹם [trong-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 אָבִי [CHA-tôi]H1 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{21 “cả tôi đã xoay-lui trong điều-an-yên ở-nơi nhà của cha của tôi thì cả Yahweh đã xảy-nên nơi tôi nơi đấng-Chúa-thần,”}
Cội-Sinh 28:22 וְהָאֶבֶן [cả-cái-ĐÁ-THỎI]H68 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שַׂמְתִּי [tôi-đã-ĐẶT]H7760 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֵּית [NHÀ]H1004 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּתֶּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]עַשֵּׂר [để-khiến-TRÍCH-RỜI-FẦN-MƯỜI]H6237 אֲעַשְּׂרֶנּוּ [tôi-sẽ-khiến-TRÍCH-RỜI-FẦN-MƯỜI-nó]H6237 לָךְ [nơi-Chúa]׃
{22 “cả cái đá-thỏi ấy mà tôi đã đặt trụ-đài thì sẽ xảy-nên nhà của đấng-Chúa-thần; cả tất-thảy mà Chúa sẽ ban nơi tôi để khiến trích-rời-fần-mười thì tôi sẽ khiến trích-rời-fần-mười nó nơi Chúa.”}
© https://vietbible.co/ 2025