Cội-Sinh 19:1 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 שְׁנֵי [HAI]H8147 הַמַּלְאָכִים [cái-những-THÂN-SỨ]H4397 סְדֹמָה [hướng-SOĐOM]H5467 בָּעֶרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְלוֹט [cả-LOT]H3876 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּשַׁעַר [trong-CỔNG]H8179 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 לוֹט [LOT]H3876 וַיָּקָם [cả-y-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לִקְרָאתָם [để-ĐỐI-ĐẦU-họ]H7125 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-y-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 ׃
{1 Cả hai cái những thân-sứ sẽ đến hướng Sođom trong buổi-chiều, cả Lot đang khiến cư-toạ trong cổng của Sođom; cả Lot sẽ thấy, cả y sẽ chỗi-zựng để đối-đầu họ, cả y sẽ tự khiến lễ-bái, những mũi-khịt hướng đất.}
Cội-Sinh 19:2 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֶּה [A-KÌA]H2009 נָּא [XIN-NÀO]H4994 אֲדֹנַי [những-CHÚA-CHỦ-tôi]H113 סוּרוּ [các-người-hãy-NGẢ-RA]H5493 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּכֶם [GÃ-NÔ-BỘC-các-người]H5650 וְלִינוּ [cả-các-người-hãy-THÁO-BỎ]H3885 וְרַחֲצוּ [cả-các-người-hãy-GỘI-RỬA]H7364 רַגְלֵיכֶם [những-CHÂN-CƯỚC-các-người]H7272 וְהִשְׁכַּמְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-ZẬY-SỚM]H7925 וַהֲלַכְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐI]H3212 לְדַרְכְּכֶם [nơi-CON-ĐƯỜNG-các-người]H1870 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹּא [CHẲNG]H3808 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָרְחוֹב [trong-KHOẢNG-RỘNG]H7339 נָלִין [chúng-tôi-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 ׃
{2 Cả y sẽ nói-ra: “Xin-nào, a-kìa hỡi những chúa-chủ của tôi, xin-nào, các-người hãy ngả-ra ở-nơi nhà của gã-nô-bộc của các-người, cả các-người hãy tháo-bỏ, cả các-người hãy gội-rửa những chân-cước của các-người! Cả các-người đã gây zậy-sớm cả các-người đã đi nơi con-đường của các-người.” Cả họ sẽ nói-ra: “Chẳng: thực-rằng trong khoảng-rộng thì chúng-tôi sẽ tháo-bỏ.”}
Cội-Sinh 19:3 וַיִּפְצַר [cả-y-sẽ-THÚC-ÉP]H6484 בָּם [trong-họ]מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיָּסֻרוּ [cả-họ-sẽ-NGẢ-RA]H5493 אֵלָיו [Ở-NƠI-y]H413 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּיתוֹ [NHÀ-y]H1004 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]מִשְׁתֶּה [TIỆC-UỐNG]H4960 וּמַצּוֹת [cả-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אָפָה [y-đã-NUNG]H644 וַיֹּאכֵלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 ׃
{3 Cả y sẽ thúc-ép trong họ quá-lực; cả họ sẽ ngả-ra ở-nơi y, cả họ sẽ đến ở-nơi nhà của y; cả y sẽ làm nơi họ tiệc-uống, cả y đã nung những món-không-men; cả họ sẽ ăn.}
Cội-Sinh 19:4 טֶרֶם [CHƯA]H2962 יִשְׁכָּבוּ [họ-sẽ-NẰM]H7901 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 סְדֹם [SOĐOM]H5467 נָסַבּוּ [đã-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 עַל [TRÊN]H5921 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 מִנַּעַר [từ-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 זָקֵן [kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִקָּצֶה [từ-CHÓP-CUỐI]H7097׃
{4 Họ chưa sẽ nằm, cả những người-fàm của cái cư-thành, những người-fàm của Sođom thì đã bị/được tiến-quanh trên cái nhà, từ gã-niên-thiếu cả cho-tới kẻ niên-trưởng: tất-thảy cái chúng-zân từ chóp-cuối!}
Cội-Sinh 19:5 וַיִּקְרְאוּ [cả-chúng-sẽ-GỌI]H7121 אֶל [Ở-NƠI]H413 לוֹט [LOT]H3876 וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 הוֹצִיאֵם [ngươi-hãy-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 וְנֵדְעָה [cả-chúng-tôi-sẽ-BIẾT]H3045 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 ׃
{5 Cả chúng sẽ gọi ở-nơi Lot, cả chúng sẽ nói-ra nơi y: “Nơi-đâu là cái những người-fàm mà đã đến ở-nơi ngươi cái ban-đêm? Ngươi hãy gây họ đến-ra ở-nơi chúng-tôi thì cả chúng-tôi sẽ biết chính-họ!”}
Cội-Sinh 19:6 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-chúng]H413 לוֹט [LOT]H3876 הַפֶּתְחָה [hướng-cái-LỐI-CỬA]H6607 וְהַדֶּלֶת [cả-cái-CÁNH-CỬA]H1817 סָגַר [đã-ĐÓNG]H5462 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-y]H310 ׃
{6 Cả Lot sẽ đến-ra ở-nơi chúng hướng cái lối-cửa, cả cái cánh-cửa đã đóng sát-sau y.}
Cội-Sinh 19:7 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 אַחַי [những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 תָּרֵעוּ [các-người-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 ׃
{7 Cả y sẽ nói-ra: “Xin-nào, hỡi những kẻ-anh-em của tôi, các-người chẳng-nên sẽ gây xấu-ác-lên!”}
Cội-Sinh 19:8 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 לִי [nơi-tôi]שְׁתֵּי [HAI]H8147 בָנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אוֹצִיאָה [tôi-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 נָּא [XIN-NÀO]H4994 אֶתְהֶן [CHÍNH-chúng]H853 אֲלֵיכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 וַעֲשׂוּ [cả-các-người-hãy-LÀM]H6213 לָהֶן [nơi-CHÍNH-chúng]H2004כַּטּוֹב [như-TỐT-LÀNH]H2896 בְּעֵינֵיכֶם [trong-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 לָאֲנָשִׁים [nơi-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 בְּצֵל [trong-BÓNG]H6738 קֹרָתִי [XÀ-RẦM-tôi]H6982 ׃
{8 “Xin-nào, a-kìa nơi tôi là hai con-gái mà chẳng đã biết thân-nam, xin-nào, tôi sẽ gây đến-ra chính-chúng ở-nơi các-người thì cả các-người hãy làm nơi chính-chúng như tốt-lành trong những ziếng-mắt của các-người! Zuy-chỉ nơi những người-fàm ấy thì các-người chẳng-nên sẽ làm ngôn-lời: thực-rằng trên thế-ấy thì họ đã đến trong bóng xà-rầm của tôi.”}
Cội-Sinh 19:9 וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 גֶּשׁ [ngươi-hãy-TIẾN-LẠI]H5066 הָלְאָה [XA-KHỎI]H1973 וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 בָּא [đã-ĐẾN]H935 לָגוּר [để-HOẢNG-ZẠT]H1481 וַיִּשְׁפֹּט [cả-y-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 שָׁפוֹט [để-FÁN-XÉT]H8199 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 נָרַע [chúng-ta-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לְךָ [nơi-ngươi]מֵהֶם [từ-họ] וַיִּפְצְרוּ [cả-chúng-sẽ-THÚC-ÉP]H6484 בָאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 בְּלוֹט [trong-LOT]H3876 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּגְּשׁוּ [cả-chúng-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 לִשְׁבֹּר [để-ZẬP-VỠ]H7665 הַדָּלֶת [cái-CÁNH-CỬA]H1817 ׃
{9 Cả chúng sẽ nói-ra: “Ngươi hãy tiến-lại xa-khỏi!” Cả chúng sẽ nói-ra: “Cái một kẻ đã đến để hoảng-zạt, cả y sẽ fán-xét để fán-xét. Bây-zờ chúng-ta sẽ gây xấu-ác-lên nơi ngươi hơn từ họ.” Cả chúng sẽ thúc-ép trong thân-nam là trong Lot quá-lực, cả chúng sẽ tiến-lại để zập-vỡ cái cánh-cửa.}
Cội-Sinh 19:10 וַיִּשְׁלְחוּ [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 הַבָּיְתָה [hướng-cái-NHÀ]H1004 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַדֶּלֶת [cái-CÁNH-CỬA]H1817 סָגָרוּ [họ-đã-ĐÓNG]H5462 ׃
{10 Cả cái những người-fàm sẽ sai-fái chính tay-quyền của họ, cả họ sẽ gây chính Lot đến ở-nơi họ hướng cái nhà, cả họ đã đóng chính cái cánh-cửa.}
Cội-Sinh 19:11 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הִכּוּ [họ-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בַּסַּנְוֵרִים[trong-những-ĐIỀU-MÙ-MẮT]H5575 מִקָּטֹן [từ-BÉ]H6996 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וַיִּלְאוּ [cả-chúng-sẽ-RÃ-RỜI]H3811 לִמְצֹא [để-GẶP-THẤY]H4672 הַפָּתַח [cái-LỐI-CỬA]H6607 ׃
{11 Cả chính cái những người-fàm mà lối-cửa của cái nhà thì họ đã gây thương-tổn trong những điều-mù-mắt, từ bé cả cho-tới lớn, cả chúng sẽ rã-rời để gặp-thấy cái lối-cửa.}
Cội-Sinh 19:12 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֶל [Ở-NƠI]H413 לוֹט [LOT]H3876 עֹד [THÊM-NỮA]H5750 מִי [KẺ-NÀO]H4310 לְךָ [nơi-ngươi]פֹה [Ở-ĐÂY]H6311 חָתָן [CHÀNG-RỂ]H2860 וּבָנֶיךָ [cả-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וּבְנֹתֶיךָ [cả-những-CON-GÁI-ngươi]H1323 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְךָ [nơi-ngươi]בָּעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 הוֹצֵא [ngươi-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 ׃
{12 Cả cái những người-fàm sẽ nói-ra ở-nơi Lot: “Thêm-nữa kẻ-nào nơi ngươi là ở-đây? Chàng-rể cả những con-trai của ngươi cả những con-gái của ngươi cả tất-thảy mà nơi ngươi trong cư-thành thì ngươi hãy gây đến-ra từ-nơi cái chỗ!”}
Cội-Sinh 19:13 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַשְׁחִתִים [những-kẻ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 אֲנַחְנוּ [CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדְלָה [đã-NÊN-LỚN]H1431 צַעֲקָתָם [SỰ-KÊU-THAN-họ]H6818 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיְשַׁלְּחֵנוּ [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI-chúng-tôi]H7971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְשַׁחֲתָהּ [để-khiến-FÂN-HOẠI-nó]H7843 ׃
{13 “Thực-rằng chính-chúng-tôi là những kẻ gây fân-hoại chính cái chỗ ấy: thực-rằng sự-kêu-than của họ đã nên-lớn chính-nơi mặt của Yahweh, cả Yahweh sẽ khiến sai-fái chúng-tôi để khiến fân-hoại nó!”}
Cội-Sinh 19:14 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לוֹט [LOT]H3876 וַיְדַבֵּר [cả-y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 חֲתָנָיו [những-CHÀNG-RỂ-y]H2860 לֹקְחֵי [mà-khiến-LẤY]H3947 בְנֹתָיו [những-CON-GÁI-y]H1323 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 קוּמוּ [các-người-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 צְּאוּ [các-người-hãy-ĐẾN-RA]H3318 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַשְׁחִית [đang-gây-FÂN-HOẠI]H7843 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִמְצַחֵק [như-kẻ-khiến-NÔ-ĐÙA]H6711 בְּעֵינֵי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 חֲתָנָיו [những-CHÀNG-RỂ-y]H2860 ׃
{14 Cả Lot sẽ đến-ra, cả y sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi những chàng-rể của y mà khiến lấy những con-gái của y, cả y sẽ nói-ra: “Các-người hãy chỗi-zựng! Các-người hãy đến-ra từ-nơi cái chỗ ấy: thực-rằng Yahweh đang gây fân-hoại chính cái cư-thành.” Cả y sẽ xảy-nên như kẻ khiến nô-đùa trong những ziếng-mắt của những chàng-rể của y.}
Cội-Sinh 19:15 וּכְמוֹ [cả-NHƯ]H3644 הַשַּׁחַר [cái-BÌNH-MINH]H7837 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 וַיָּאִיצוּ [cả-sẽ-gây-HỐI-THÚC]H213 הַמַּלְאָכִים [cái-những-THÂN-SỨ]H4397 בְּלוֹט [trong-LOT]H3876 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 בְנֹתֶיךָ [những-CON-GÁI-ngươi]H1323 הַנִּמְצָאֹת [cái-những-mà-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּסָּפֶה [ngươi-sẽ-bị/được-CẠO-QUÉT]H5595 בַּעֲוֹן [trong-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 ׃
{15 Cả như cái bình-minh đã tiến-lên cả cái những thân-sứ sẽ gây hối-thúc trong Lot, để nói-ra: “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy lấy chính thân-nữ của ngươi cả chính hai con-gái của ngươi là cái những mà bị/được gặp-thấy: kẻo-chừng ngươi sẽ bị/được cạo-quét trong điều-cong-vẹo của cái cư-thành!”}
Cội-Sinh 19:16 וַיִּתְמַהְמָהּ [cả-y-sẽ-tự-gây-LẦN-LỮA]H4102 וַיַּחֲזִיקוּ [cả-sẽ-gây-TRÌ-LỰC]H2388 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 בְּיָדוֹ [trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 וּבְיַד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 וּבְיַד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 שְׁתֵּי [HAI]H8147 בְנֹתָיו [những-CON-GÁI-y]H1323 בְּחֶמְלַת [trong-SỰ-THƯƠNG-TIẾC]H2551 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 וַיֹּצִאֻהוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN-RA-y]H3318 וַיַּנִּחֻהוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-y]H5117 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר [nơi-CƯ-THÀNH]H5892 ׃
{16 Cả y sẽ tự gây lần-lữa, cả cái những người-fàm sẽ gây trì-lực trong tay-quyền của y cả trong tay-quyền của thân-nữ của y cả trong tay-quyền của hai con-gái của y trong sự-thương-tiếc của Yahweh trên y, cả họ sẽ gây y đến-ra cả họ sẽ gây y ngừng-nghỉ từ fía-ngoài nơi cư-thành.}
Cội-Sinh 19:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְהוֹצִיאָם [như-để-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 הַחוּצָה [hướng-cái-FÍA-NGOÀI]H2351 וַיֹּאמֶר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 הִמָּלֵט [ngươi-hãy-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 עַל [TRÊN]H5921 נַפְשֶׁךָ [SINH-HỒN-ngươi]H5315 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּבִּיט [ngươi-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲמֹד [ngươi-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 הִמָּלֵט [ngươi-hãy-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּסָּפֶה [ngươi-sẽ-bị/được-CẠO-QUÉT]H5595 ׃
{17 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc họ để gây đến-ra chính-chúng hướng cái fía-ngoài thì cả sứ sẽ nói-ra: “Ngươi hãy bị/được cứu-trượt trên sinh-hồn của ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ gây chú-mục sát-sau ngươi, cả ngươi chẳng-nên sẽ đứng-trụ trong tất-thảy cái vòng-lượng! Ngươi hãy bị/được cứu-trượt hướng cái núi: kẻo-chừng ngươi sẽ bị/được cạo-quét!”}
Cội-Sinh 19:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹט [LOT]H3876 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 ׃
{18 Cả Lot sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Xin-nào, chẳng-nên, hỡi đấng-Chúa-chủ!“}
Cội-Sinh 19:19 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Người]H5869 וַתַּגְדֵּל [cả-Người-sẽ-gây-NÊN-LỚN]H1431 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Người]H2617 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשִׂיתָ [Người-đã-LÀM]H6213 עִמָּדִי [NƠI-CÙNG-tôi]H5978 לְהַחֲיוֹת [để-gây-SỐNG]H2421 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-tôi]H595 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לְהִמָּלֵט [để-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּדְבָּקַנִי [sẽ-ZÍNH-KẾT-tôi]H1692 הָרָעָה [cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וָמַתִּי [cả-tôi-đã-CHẾT]H4191 ׃
{19 “Xin-nào, a-kìa gã-nô-bộc của Người đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Người, cả Người sẽ gây nên-lớn điều-bỉ-xót của Người mà Người đã làm nơi-cùng tôi để gây sống chính sinh-hồn của tôi! Cả chính-tôi chẳng sẽ có-thể để bị/được cứu-trượt hướng cái núi: kẻo-chừng cái sự-xấu-ác sẽ zính-kết tôi thì cả tôi đã chết!”}
Cội-Sinh 19:20 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 קְרֹבָה [GẦN-KỀ]H7138 לָנוּס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְהִוא [cả-CHÍNH-nó]H1931 מִצְעָר [ĐIỀU-KÉM-HƠN]H4705 אִמָּלְטָה [tôi-sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 נָא [XIN-NÀO]H4994 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 מִצְעָר [ĐIỀU-KÉM-HƠN]H4705 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וּתְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{20 “Xin-nào, a-kìa cái cư-thành ấy là gần-kề để trốn-lánh hướng nơi-đó, cả chính-nó là điều-kém-hơn! Xin-nào, tôi sẽ bị/được cứu-trượt hướng nơi-đó, (chăng chẳng chính-nó là điều-kém-hơn?) thì cả sinh-hồn của tôi sẽ sống!”}
Cội-Sinh 19:21 וַיֹּאמֶר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-y]H413 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָשָׂאתִי [ta-đã-NHẤC]H5375 פָנֶיךָ [MẶT-ngươi]H6440 גַּם [CŨNG]H1571 לַדָּבָר [nơi-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הָפְכִּי [để-XOAY-LẬT-ta]H2015 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [ngươi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{21 Cả sứ sẽ nói-ra ở-nơi y: “A-kìa ta đã nhấc mặt của ngươi cũng nơi cái ngôn-lời ấy: nơi chẳng-tính lúc ta để xoay-lật chính cái cư-thành mà ngươi đã khiến zẫn-đặt!”}
Cội-Sinh 19:22 מַהֵר [ngươi-hãy-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 הִמָּלֵט [ngươi-hãy-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [ta-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאֲךָ [để-ĐẾN-ngươi]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 צוֹעַר [ZOAR]H6820 ׃
{22 “Ngươi hãy khiến tuôn-vội! Ngươi hãy bị/được cứu-trượt hướng nơi-đó: thực-rằng ta chẳng sẽ có-thể để làm ngôn-lời cho-tới lúc ngươi để đến hướng nơi-đó.” Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của cái cư-thành là Zoar.}
Cội-Sinh 19:23 הַשֶּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְלוֹט [cả-LOT]H3876 בָּא [đã-ĐẾN]H935 צֹעֲרָה [hướng-ZOAR]H6820 ׃
{23 Cái mặt-trời đã đến-ra trên cái đất, cả Lot đã đến hướng Zoar.}
Cội-Sinh 19:24 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 הִמְטִיר [đã-gây-MƯA-TUÔN]H4305 עַל [TRÊN]H5921 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 עֲמֹרָה [GOMORRAH]H6017 גָּפְרִית [ZIÊM-SINH]H1614 וָאֵשׁ [cả-LỬA]H784 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃
{24 Cả Yahweh đã gây mưa-tuôn trên Sođom cả trên Gomorrah ziêm-sinh cả lửa: từ chính Yahweh từ-nơi cái những trời!}
Cội-Sinh 19:25 וַיַּהֲפֹךְ [cả-Ngài-sẽ-XOAY-LẬT]H2015 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאֵל [cái-NHỮNG-ẤY]H411 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 וְצֶמַח [cả-CHỒI-NẢY-MỌC]H6780 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃
{25 Cả Ngài sẽ xoay-lật chính cái những cư-thành ấy cả chính tất-thảy cái vòng-lượng cả chính tất-thảy những kẻ khiến cư-toạ cái những cư-thành cả chồi-nảy-mọc của cái đất-đai.}
Cội-Sinh 19:26 וַתַּבֵּט [cả-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 מֵאַחֲרָיו [từ-SÁT-SAU-y]H310 וַתְּהִי [cả-ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נְצִיב [ĐÀI-TRỤ]H5333 מֶלַח [MUỐI]H4417 ׃
{26 Cả thân-nữ của y sẽ gây chú-mục từ sát-sau y; cả ả sẽ xảy-nên đài-trụ của muối.}
Cội-Sinh 19:27 וַיַּשְׁכֵּם [cả-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בַּבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָמַד [ông-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{27 Cả Abraham sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai: ở-nơi cái chỗ mà ông đã đứng-trụ nơi-đó chính-nơi mặt của Yahweh!}
Cội-Sinh 19:28 וַיַּשְׁקֵף [cả-ông-sẽ-gây-VÓI-RA]H8259 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 וַיַּרְא [cả-ông-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 קִיטֹר [HƠI-KHÓI]H7008 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּקִיטֹר [như-HƠI-KHÓI]H7008 הַכִּבְשָׁן [cái-LÒ-ĐUN]H3536 ׃
{28 Cả ông sẽ gây vói-ra trên mặt của Sođom cả Gomorrah cả trên tất-thảy mặt của đất của cái vòng-lượng, cả ông sẽ thấy cả a-kìa hơi-khói của cái đất đã tiến-lên như hơi-khói của cái lò-đun!}
Cội-Sinh 19:29 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּשַׁחֵת [trong-để-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 וַיִּזְכֹּר [cả-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וַיְשַׁלַּח [cả-Ngài-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 מִתּוֹךְ [từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַהֲפֵכָה [cái-SỰ-XOAY-LẬT]H2018 בַּהֲפֹךְ [trong-để-XOAY-LẬT]H2015 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָשַׁב [đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004 לוֹט [LOT]H3876 ׃
{29 Cả nó sẽ xảy-nên đấng-Chúa-thần trong lúc để khiến fân-hoại chính những cư-thành của cái vòng-lượng thì cả đấng-Chúa-thần sẽ lưu-nhớ chính Abraham, cả Ngài sẽ khiến sai-fái chính Lot từ chính-zữa cái sự-xoay-lật trong lúc để xoay-lật chính cái những cư-thành mà Lot đã cư-toạ trong chính-chúng.}
Cội-Sinh 19:30 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לוֹט [LOT]H3876 מִצּוֹעַר [từ-ZOAR]H6820 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 בְנֹתָיו [những-CON-GÁI-y]H1323 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרֵא [y-đã-KINH-SỢ]H3372 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 בְּצוֹעַר [trong-ZOAR]H6820 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בַּמְּעָרָה [trong-HANG]H4631 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 בְנֹתָיו [những-CON-GÁI-y]H1323 ׃
{30 Cả Lot sẽ tiến-lên từ Zoar, cả y sẽ cư-toạ trong núi; cả hai con-gái của y là cùng y: thực-rằng y đã kinh-sợ để cư-toạ trong Zoar; cả y sẽ cư-toạ trong hang: chính-y cả hai con-gái của y.}
Cội-Sinh 19:31 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַבְּכִירָה [cái-Ả-ĐẦU-LÒNG]H1067 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַצְּעִירָה [cái-KÉM-HƠN]H6810 אָבִינוּ [CHA-chúng-ta]H1 זָקֵן [đã-CÓ-TUỔI]H2204 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-ta]H5921 כְּדֶרֶךְ [như-CON-ĐƯỜNG]H1870 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{31 Cả cái ả-đầu-lòng sẽ nói-ra ở-nơi cái kém-hơn: “Cha của chúng-ta đã có-tuổi, cả thân-nam chẳng-hiện-hữu trong đất để đến trên chúng-ta như con-đường của tất-thảy cái đất.”}
Cội-Sinh 19:32 לְכָה [hãy-ĐI]H3212 נַשְׁקֶה [chúng-ta-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִינוּ [CHA-chúng-ta]H1 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 וְנִשְׁכְּבָה [cả-chúng-ta-sẽ-NẰM]H7901 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 וּנְחַיֶּה [cả-chúng-ta-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 מֵאָבִינוּ [từ-CHA-chúng-ta]H1 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 ׃
{32 “Hãy đi! Chúng-ta sẽ gây uống-ngập chính cha của chúng-ta rượu-nho cả chúng-ta sẽ nằm cùng ông, cả chúng-ta sẽ khiến sống hạt-zống từ cha của chúng-ta!”}
Cội-Sinh 19:33 וַתַּשְׁקֶיןָ [cả-chúng-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיהֶן [CHA-chúng]H1 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וַתָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הַבְּכִירָה [cái-Ả-ĐẦU-LÒNG]H1067 וַתִּשְׁכַּב [cả-ả-sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָדַע [y-đã-BIẾT]H3045 בְּשִׁכְבָהּ [trong-để-NẰM-ả]H7901 וּבְקוּמָהּ [cả-trong-để-CHỖI-ZỰNG-ả]H6965 ׃
{33 Cả chúng sẽ gây uống-ngập chính cha của chúng rượu-nho trong ban-đêm chính-nó; cả cái ả-đầu-lòng sẽ đến, cả ả sẽ nằm chính-nơi cha của ả; cả y chẳng đã biết trong lúc ả để nằm cả trong lúc ả để chỗi-zựng.}
Cội-Sinh 19:34 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַבְּכִירָה [cái-Ả-ĐẦU-LÒNG]H1067 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַצְּעִירָה [cái-KÉM-HƠN]H6810 הֵן [KÌA]H2005 שָׁכַבְתִּי [ta-đã-NẰM]H7901 אֶמֶשׁ [HÔM-QUA]H570 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אָבִי [CHA-ta]H1 נַשְׁקֶנּוּ [chúng-ta-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-ông]H8248 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 גַּם [CŨNG]H1571 הַלַּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וּבֹאִי [cả-ngươi-hãy–ĐẾN]H935 שִׁכְבִי [ngươi-hãy-NẰM]H7901 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 וּנְחַיֶּה [cả-chúng-ta-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 מֵאָבִינוּ [từ-CHA-chúng-ta]H1 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 ׃
{34 Cả nó sẽ xảy-nên từ ngày-hôm-sau thì cả cái ả-đầu-lòng sẽ nói-ra ở-nơi cái kém-hơn: “Kìa-ta đã nằm hôm-qua chính-nơi cha của ta! Chúng-ta sẽ gây ông uống-ngập rượu-nho cũng cái ban-đêm, cả ngươi hãy đến! Ngươi hãy nằm cùng ông thì cả chúng-ta sẽ khiến sống hạt-zống từ cha của chúng-ta!”}
Cội-Sinh 19:35 וַתַּשְׁקֶיןָ [cả-chúng-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 גַּם [CŨNG]H1571 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיהֶן [CHA-chúng]H1 יָיִן [RƯỢU-NHO]H3196 וַתָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 הַצְּעִירָה [cái-KÉM-HƠN]H6810 וַתִּשְׁכַּב [cả-ả-sẽ-NẰM]H7901 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָדַע [y-đã-BIẾT]H3045 בְּשִׁכְבָהּ [trong-để-NẰM-ả]H7901 וּבְקֻמָהּ [cả-trong-để-CHỖI-ZỰNG-ả]H6965 ׃
{35 Cả cũng trong ban-đêm cái chính-nó thì chúng sẽ gây chính cha của chúng uống-ngập rượu-nho, cả cái kém-hơn sẽ chỗi-zựng, cả ả sẽ nằm cùng y; cả y chẳng đã biết trong lúc ả để nằm cả trong lúc ả để chỗi-zựng.}
Cội-Sinh 19:36 וַתַּהֲרֶיןָ [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 שְׁתֵּי [HAI]H8147 בְנוֹת [CON-GÁI]H1323 לוֹט [LOT]H3876 מֵאֲבִיהֶן [từ-CHA-chúng]H1 ׃
{36 Cả hai con-gái của Lot sẽ mang-thai từ cha của chúng.}
Cội-Sinh 19:37 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 הַבְּכִירָה [cái-Ả-ĐẦU-LÒNG]H1067 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 מוֹאָב[MOAB]H4124 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אֲבִי [CHA]H1 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃
{37 Cả cái ả-đầu-lòng sẽ sinh con-trai cả ả sẽ gọi zanh-tên của y là Moab: chính-y là cha của Moab cho-tới cái ngày!}
Cội-Sinh 19:38 וְהַצְּעִירָה [cả-cái-KÉM-HƠN]H6810 גַם [CŨNG]H1571 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 יָלְדָה [đã-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 בֶּן עַמִּי [BEN-AMMI]H1151 הוּא [CHÍNH-y]H1931 אֲבִי [CHA]H1 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַמּוֹן[ZÂN-AMMON]H5983 עַד
[CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃
{38 Cả cái kém-hơn thì cũng chính-ả đã sinh con-trai, cả ả sẽ gọi zanh-tên của y là Con-trai của Ammi: chính-y là cha của những con-trai của zân-Ammon cho-tới cái ngày!}
© https://vietbible.co/ 2025