Cội-Sinh 18:1 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּאֵלֹנֵי [trong-những-CÂY-ĐẠI-THỤ]H436 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 וְהוּא [cả-CHÍNH-ông]H1931 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל [cái-LỀU-RẠP]H168 כְּחֹם [như-ĐIỀU-TOẢ-NÓNG]H2527 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi ông trong những cây-đại-thụ của Mamre; cả chính-ông đang khiến cư-toạ lối-cửa của cái lều-rạp như điều-toả-nóng của cái ngày.}
Cội-Sinh 18:2 וַיִּשָּׂא [cả-ông-sẽ-NHẤC]H5375 עֵינָיו [những-ZIẾNG-MẮT-ông]H5869 וַיַּרְא [cả-ông-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 שְׁלשָׁה [BA]H7969 אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 נִצָּבִים [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עָלָיו [TRÊN-ông]H5921 וַיַּרְא [cả-ông-sẽ-THẤY]H7200 וַיָּרָץ [cả-ông-sẽ-CHẠY]H7323 לִקְרָאתָם [để-ĐỐI-ĐẦU-họ]H7125 מִפֶּתַח [từ-LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל [cái-LỀU-RẠP]H168 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-ông-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 ׃
{2 Cả ông sẽ nhấc những ziếng-mắt của ông, cả ông sẽ thấy cả a-kìa ba người-fàm đang bị/được trụ-đặt trên ông! Cả ông sẽ thấy, cả ông sẽ chạy để đối-đầu họ từ lối-cửa của cái lều-rạp, cả ông sẽ tự khiến lễ-bái hướng đất.}
Cội-Sinh 18:3 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָאתִי [tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Người]H5869 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 תַעֲבֹר [Người-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 ׃
{3 Cả ông sẽ nói-ra: “Hỡi đấng-Chúa-chủ, xin-nào, chừng-nếu tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Người thì xin-nào Người chẳng-nên sẽ tiến-ngang từ trên gã-nô-bộc của Người!”}
Cội-Sinh 18:4 יֻקַּח [sẽ-bị/được-gây-LẤY]H3947 נָא [XIN-NÀO]H4994 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְרַחֲצוּ [cả-các-người-hãy-GỘI-RỬA]H7364 רַגְלֵיכֶם [những-CHÂN-CƯỚC-các-người]H7272 וְהִשָּׁעֲנוּ [cả-các-người-hãy-bị/được-ZỰA-VÀO]H8172 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 ׃
{4 “Xin-nào, bé-ít nước sẽ bị/được gây lấy thì cả các-người hãy gội-rửa những chân-cước của các-người, cả các-người hãy bị/được zựa-vào zưới cái cây-gỗ!”}
Cội-Sinh 18:5 וְאֶקְחָה [cả-tôi-sẽ-LẤY]H3947 פַּת [MIẾNG]H6595 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וְסַעֲדוּ [cả-các-người-hãy-HỖ-TRỢ]H5582 לִבְּכֶם [TÂM-các-người]H3820 אַחַר [SÁT-SAU]H310 תַּעֲבֹרוּ [các-người-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עֲבַרְתֶּם [các-người-đã-TIẾN-NGANG]H5674 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדְּכֶם [GÃ-NÔ-BỘC-các-người]H5650 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תַּעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [ngươi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{5 “Cả tôi sẽ lấy miếng bánh-cơm thì cả các-người hãy hỗ-trợ tâm của các-người sát-sau các-người sẽ tiến-ngang: thực-rằng trên thế-ấy thì các-người đã tiến-ngang trên gã-nô-bộc của các-người.” Cả họ sẽ nói-ra: “Thế-ấy ngươi sẽ làm như mà ngươi đã khiến zẫn-đặt.”}
Cội-Sinh 18:6 וַיְמַהֵר[cả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 אֶל [Ở-NƠI]H413 שָׂרָה [SARAH]H8283 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מַהֲרִי [ngươi-hãy-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 שְׁלשׁ [BA]H7969 סְאִים [THƯNG]H5429 קֶמַח [BỘT]H7058 סֹלֶת [BỘT-MÌ-MỊN]H5560 לוּשִׁי [ngươi-hãy-NHỒI]H3888 וַעֲשִׂי [cả-ngươi-hãy-LÀM]H6213 עֻגוֹת [những-BÁNH-NƯỚNG]H5692 ׃
{6 Cả Abraham sẽ khiến tuôn-vội hướng cái lều-rạp ở-nơi Sarah, cả ông sẽ nói-ra: “Ngươi hãy khiến tuôn-vội ba thưng bột của bột-mì-mịn! Ngươi hãy nhồi cả ngươi hãy làm những bánh-nướng!”}
Cội-Sinh 18:7 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 רָץ [đã-CHẠY]H7323 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בָּקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 רַךְ [NHŨN-NHÃ]H7390 וָטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנַּעַר [cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיְמַהֵר [cả-gã-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃
{7 Cả ở-nơi cái đại-za-súc thì Abraham đã chạy, cả ông sẽ lấy con-trai của đại-za-súc nhũn-nhã cả tốt-lành, cả ông sẽ ban ở-nơi cái gã-niên-thiếu, cả gã sẽ khiến tuôn-vội để làm chính-nó.}
Cội-Sinh 18:8 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 חֶמְאָה [SỮA-ĐÔNG]H2529 וְחָלָב [cả-SỮA]H2461 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [ông-đã-LÀM]H6213 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 לִפְנֵיהֶם [nơi-MẶT-họ]H6440 וְהוּא [cả-CHÍNH-ông]H1931 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 וַיֹּאכֵלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 ׃
{8 Cả ông sẽ lấy sữa-đông cả sữa, cả con-trai của cái đại-za-súc mà ông đã làm, cả ông sẽ ban nơi mặt của họ; cả chính-ông đang khiến đứng-trụ trên họ zưới cái cây-gỗ, cả họ sẽ ăn.}
Cội-Sinh 18:9 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 שָׂרָה [SARAH]H8283 אִשְׁתֶּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 בָאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 ׃
{9 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Nơi-đâu là Sarah thân-nữ của ngươi?” Cả ông sẽ nói-ra: “A-kìa trong lều-rạp!”}
Cội-Sinh 18:10 וַיֹּאמֶר[cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 שׁוֹב [để-XOAY-LUI]H7725 אָשׁוּב [Ta-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 כָּעֵת [như-KÌ-LÚC]H6256 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 בֵן [CON-TRAI]H1121 לְשָׂרָה [nơi-SARAH]H8283 אִשְׁתֶּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 וְשָׂרָה [cả-SARAH]H8283 שֹׁמַעַת [đang-khiến-NGHE]H8085 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל [cái-LỀU-RẠP]H168 וְהוּא [cả-CHÍNH-nó]H1931 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-sứ]H310 ׃
{10 Cả sứ sẽ nói-ra: “Để xoay-lui thì Ta sẽ xoay-lui ở-nơi ngươi như kì-lúc của sự-sống động cả a-kìa con-trai nơi Sarah thân-nữ của ngươi!” Cả Sarah đang khiến nghe lối-cửa của cái lều-rạp, cả chính-nó là sát-sau sứ.}
Cội-Sinh 18:11 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 וְשָׂרָה [cả-SARAH]H8283 זְקֵנִים [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 בָּאִים [mà-khiến-ĐẾN]H935 בַּיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 חָדַל [đã-NGƯNG-BỎ]H2308 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לְשָׂרָה [nơi-SARAH]H8283 אֹרַח [LỐI]H734 כַּנָּשִׁים [như-những-THÂN-NỮ]H802 ׃
{11 Cả Abraham cả Sarah là những kẻ niên-trưởng mà khiến đến trong những ngày; lối như những thân-nữ thì đã ngưng-bỏ để xảy-nên nơi Sarah.}
Cội-Sinh 18:12 וַתִּצְחַק [cả-sẽ-NÔ-ĐÙA]H6711 שָׂרָה [SARAH]H8283 בְּקִרְבָּהּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-thị]H7130 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 בְלֹתִי [tôi-đã-MÒN-CŨ]H1086 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-tôi]עֶדְנָה [SỰ-THOẢ-THÍCH]H5730 וַאדֹנִי [cả-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 זָקֵן [đã-CÓ-TUỔI]H2204 ׃
{12 Cả Sarah sẽ nô-đùa trong fần-kín-kẽ của thị, để nói-ra: “Sát-sau tôi đã mòn-cũ thì sự-thoả-thích đã xảy-nên nơi tôi, cả lệnh chúa-chủ đã có-tuổi?”}
Cội-Sinh 18:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 צָחֲקָה [đã-NÔ-ĐÙA]H6711 שָׂרָה [SARAH]H8283 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הַאַף [chăng-HƠN-NỮA]H637 אֻמְנָם [QUẢ-THỰC]H552 אֵלֵד [tôi-sẽ-SINH]H3205 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 זָקַנְתִּי [đã-CÓ-TUỔI]H2204 ׃
{13 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Abraham: “Nơi zì-nào ấy thì Sarah đã nô-đùa, để nói-ra: ‘Chăng hơn-nữa quả-thực tôi sẽ sinh cả chính-tôi đã có-tuổi.’?”}
Cội-Sinh 18:14 הֲיִפָּלֵא [chăng-sẽ-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 לַמּוֹעֵד [nơi-ĐỊNH-KÌ]H4150 אָשׁוּב [Ta-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 כָּעֵת [như-KÌ-LÚC]H6256 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וּלְשָׂרָה [cả-nơi-SARAH]H8283 בֵן [CON-TRAI]H1121 ׃
{14 “Chăng ngôn-lời sẽ bị/được trỗi-biệt từ Yahweh? Nơi định-kì thì Ta sẽ xoay-lui ở-nơi ngươi như kì-lúc của sự-sống-động cả nơi Sarah là con-trai!”}
Cội-Sinh 18:15 וַתְּכַחֵשׁ [cả-sẽ-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 שָׂרָה [SARAH]H8283 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 צָחַקְתִּי [tôi-đã-NÔ-ĐÙA]H6711 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרֵאָה [thị-đã-KINH-SỢ]H3372 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צָחָקְתְּ [ngươi-đã-NÔ-ĐÙA]H6711 ׃
{15 Cả Sarah sẽ khiến zả-trá, để nói-ra: “Tôi chẳng đã nô-đùa.” (Thực-rằng thị đã kinh-sợ!) Cả Ngài sẽ nói-ra: “Chẳng: thực-rằng ngươi đã nô-đùa.”}
Cội-Sinh 18:16 וַיָּקֻמוּ [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 הָאֲנָשִׁים [cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 וַיַּשְׁקִפוּ [cả-họ-sẽ-gây-VÓI-RA]H8259 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּם [CÙNG-họ]H5973 לְשַׁלְּחָם [để-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 ׃
{16 Cả cái những người-fàm sẽ chỗi-zựng từ nơi-đó, cả họ sẽ gây vói-ra trên mặt của Sođom; cả Abraham đang khiến tiến-đi cùng họ để khiến sai-fái họ.}
Cội-Sinh 18:17 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 אָמָר [đã-NÓI-RA]H559 הַמֲכַסֶּה [chăng-kẻ-khiến-FỦ]H3680 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 מֵאַבְרָהָם [từ-ABRAHAM]H85 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 ׃
{17 Cả Yahweh đã nói-ra: “Chăng kẻ khiến fủ là chính-Ta từ Abraham điều mà chính-Ta đang khiến làm?”}
Cội-Sinh 18:18 וְאַבְרָהָם[cả-ABRAHAM]H85 הָיוֹ [để-XẢY-NÊN]H1961 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וְעָצוּם [cả-HÙNG-MẠNH]H6099 וְנִבְרְכוּ [cả-đã-bị/được-FÚC-FỤC]H1288 בוֹ [trong-y]כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיֵי [những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{18 “Cả để xảy-nên thì Abraham sẽ xảy-nên nơi tộc-zân lớn cả hùng-mạnh; cả đã bị/được fúc-fục trong y là tất-thảy những tộc-zân của cái đất.”}
Cội-Sinh 18:19 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְדַעְתִּיו [Ta-đã-BIẾT-y]H3045 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְצַוֶּה [y-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בָּנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בֵּיתוֹ [NHÀ-y]H1004 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-y]H310 וְשָׁמְרוּ [cả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 וּמִשְׁפָּט [cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 הָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 ׃
{19 “Thực-rằng Ta đã biết y: nơi ơn-cớ mà y sẽ khiến truyền-răn chính những con-trai của y cả chính nhà của y sát-sau y! Cả họ đã canh-zữ con-đường của Yahweh để làm sự-hợp-lẽ-đạo cả điều-fán-xét: nơi ơn-cớ lúc Yahweh để gây đến trên Abraham chính điều mà Ngài đã khiến zẫn-đặt trên y!”}
Cội-Sinh 18:20 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 זַעֲקַת [TIẾNG-KÊU-LÊN]H2201 סְדֹם [SOĐOM]H5467 וַעֲמֹרָה [cả-GOMORRAH]H6017 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 וְחַטָּאתָם [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָבְדָה [đã-TRĨU-TRỌNG]H3513 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{20 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Tiếng-kêu-lên của Sođom cả Gomorrah thực-rằng là lớn-nhiều, cả sự-lỗi-đạo của họ thực-rằng đã trĩu-trọng quá-lực.”}
Cội-Sinh 18:21 אֵרֲדָה [Ta-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 נָּא [XIN-NÀO]H4994 וְאֶרְאֶה [cả-Ta-sẽ-THẤY]H7200 הַכְּצַעֲקָתָהּ [chăng-như-SỰ-KÊU-THAN-nó]H6818 הַבָּאָה [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 אֵלַי [Ở-NƠI-Ta]H413 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 כָּלָה [SỰ-KẾT-THÚC]H3617 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵדָעָה [Ta-sẽ-BIẾT]H3045 ׃
{21 “Xin-nào, Ta sẽ tiến-xuống, cả Ta sẽ thấy! Chăng như sự-kêu-than của nó là cái mà khiến đến ở-nơi Ta thì chúng đã làm sự-kết-thúc? Cả chừng-nếu chẳng thì Ta sẽ biết!”}
Cội-Sinh 18:22 וַיִּפְנוּ [cả-sẽ-XOAY]H6437 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 סְדֹמָה [hướng-SOĐOM]H5467 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 עוֹדֶנּוּ [THÊM-NỮA-ông]H5750 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{22 Cả cái những người-fàm sẽ xoay từ nơi-đó, cả họ sẽ đi hướng Sođom; cả Abraham thêm-nữa ông đang khiến đứng-trụ nơi mặt của Yahweh.}
Cội-Sinh 18:23 וַיִּגַּשׁ [cả-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הַאַף [chăng-HƠN-NỮA]H637 תִּסְפֶּה [Chúa-sẽ-CẠO-QUÉT]H5595 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 עִם [CÙNG]H5973 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃
{23 Cả Abraham sẽ tiến-lại, cả ông sẽ nói-ra: “Chăng hơn-nữa Chúa sẽ cạo-quét kẻ hợp-lẽ-đạo cùng kẻ vô-lẽ-đạo?”}
Cội-Sinh 18:24 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 צַדִּיקִם [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַאַף [chăng-HƠN-NỮA]H637 תִּסְפֶּה [Chúa-sẽ-CẠO-QUÉT]H5595 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִשָּׂא [Chúa-sẽ-NHẤC]H5375 לַמָּקוֹם [nơi-CHỖ]H4725 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 הַצַּדִּיקִם [cái-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּקִרְבָּהּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 ׃
{24 “E-chừng sẽ có năm-chục những kẻ hợp-lẽ-đạo trong chính-zữa cái cư-thành thì chăng hơn-nữa Chúa sẽ cạo-quét? Cả Chúa chẳng sẽ nhấc nơi chỗ: nơi ơn-cớ năm-chục cái những kẻ hợp-lẽ-đạo mà trong fần-kín-kẽ của nó!”}
Cội-Sinh 18:25 חָלִלָה [ĐỪNG-HÒNG]H2486 לְּךָ [nơi-Chúa]מֵעֲשׂת [từ-để-LÀM]H6213 כַּדָּבָר [như-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְהָמִית [để-gây-CHẾT]H4191 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 עִם [CÙNG]H5973 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כַצַּדִּיק [như-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 כָּרָשָׁע [như-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 חָלִלָה [ĐỪNG-HÒNG]H2486 לָּךְ [nơi-Chúa]הֲשֹׁפֵט [chăng-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲשֶׂה [Ngài-sẽ-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃
{25 “Đừng-hòng nơi Chúa từ sự để làm như cái ngôn-lời ấy: để gây chết kẻ hợp-lẽ-đạo cùng kẻ vô-lẽ-đạo; cả nó đã xảy-nên như hợp-lẽ-đạo như vô-lẽ-đạo! Đừng-hòng nơi Chúa! Chăng kẻ khiến fán-xét tất-thảy cái đất thì Ngài chẳng sẽ làm điều-fán-xét?”}
Cội-Sinh 18:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶמְצָא [Ta-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 בִסְדֹם [trong-SOĐOM]H5467 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 צַדִּיקִם [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וְנָשָׂאתִי [cả-Ta-đã-NHẤC]H5375 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 בַּעֲבוּרָם [trong-NGUYÊN-CỚ-chúng]H5668 ׃
{26 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Chừng-nếu Ta sẽ gặp-thấy trong Sođom năm-chục những kẻ hợp-lẽ-đạo trong chính-zữa cái cư-thành thì cả Ta đã nhấc nơi tất-thảy cái chỗ trong nguyên-cớ của chúng.”}
Cội-Sinh 18:27 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 הוֹאַלְתִּי [tôi-đã-gây-MẶC-NHẬN]H2974 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136
וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-tôi]H595 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 וָאֵפֶר [cả-TRO]H665 ׃
{27 Cả Abraham sẽ đáp-tiếng, cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, a-kìa tôi đã gây mặc-nhận để khiến zẫn-đặt ở-nơi đấng-Chúa-chủ cả chính-tôi là bụi-đất cả tro:”}
Cội-Sinh 18:28 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יַחְסְרוּן [sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 הַצַּדִּיקִם [cái-những-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 חֲמִשָּׁה [NĂM]H2568 הֲתַשְׁחִית [chăng-Chúa-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אַשְׁחִית [Ta-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶמְצָא [Ta-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{28 “E-chừng năm-chục cái những hợp-lẽ-đạo sẽ thiếu-kém năm thì chăng Chúa sẽ gây fân-hoại trong năm chính tất-thảy cái cư-thành?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta chẳng sẽ gây fân-hoại chừng-nếu Ta sẽ gặp-thấy nơi-đó bốn-chục cả năm.”}
Cội-Sinh 18:29 וַיֹּסֶף [cả-ông-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-Ngài]H413 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יִמָּצְאוּן [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 הָאַרְבָּעִים [cái-BỐN-CHỤC]H705 ׃
{29 Cả ông sẽ gây za-thêm thêm-nữa để khiến zẫn-đặt ở-nơi Ngài, cả ông sẽ nói-ra: “E-chừng bốn-chục sẽ bị/được gặp-thấy nơi-đó?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta chẳng sẽ làm trong nguyên-cớ của cái bốn-chục.”}
Cội-Sinh 18:30 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 יִחַר[nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לַאדֹנָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וַאֲדַבֵּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יִמָּצְאוּן [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶמְצָא [Ta-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 ׃
{30 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, nó chẳng-nên sẽ nổi-fừng nơi đấng-Chúa-chủ, cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt: E-chừng ba-chục sẽ bị/được gặp-thấy nơi-đó?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta chẳng sẽ làm chừng-nếu Ta sẽ gặp-thấy nơi-đó ba-chục.”}
Cội-Sinh 18:31 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 הוֹאַלְתִּי [tôi-đã-gây-MẶC-NHẬN]H2974 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יִמָּצְאוּן [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אַשְׁחִית [Ta-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 הָעֶשְׂרִים [cái-HAI-CHỤC]H6242 ׃
{31 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, a-kìa tôi đã gây mặc-nhận để khiến zẫn-đặt ở-nơi đấng-Chúa-chủ: E-chừng hai-chục sẽ bị/được gặp-thấy nơi-đó?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta chẳng sẽ gây fân-hoại trong nguyên-cớ của cái hai-chục.”.}
Cội-Sinh 18:32 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 יִחַר[nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לַאדֹנָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וַאֲדַבְּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הַפַּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יִמָּצְאוּן [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עֲשָׂרָה [MƯỜI]H6235 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אַשְׁחִית [Ta-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 הָעֲשָׂרָה [cái-MƯỜI]H6235 ׃
{32 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, nó chẳng-nên sẽ nổi-fừng nơi đấng-Chúa-chủ, cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt: Chỉ-thật cái sự-động-thúc thì e-chừng mười sẽ bị/được gặp-thấy nơi-đó?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta chẳng sẽ gây fân-hoại trong nguyên-cớ của cái mười.”}
Cội-Sinh 18:33 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 כִּלָּה [Ngài-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 שָׁב [đã-XOAY-LUI]H7725 לִמְקֹמוֹ [nơi-CHỖ-ông]H4725 ׃
{33 Cả Yahweh sẽ tiến-đi như mà Ngài đã khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt ở-nơi Abraham, cả Abraham đã xoay-lui nơi chỗ của ông.}
© https://vietbible.co/ 2025