Tụng-Ca 083

0

Tụng-Ca 83:1 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 ׃(83:2) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430אַל[CHẲNG-NÊN]H408 דֳּמִי [ĐIỀU-TRIỆT-BẶT]H1824 לָךְ [nơi-Chúa]אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּחֱרַשׁ [Chúa-sẽ-CÀY-LẶNG]H2790 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁקֹט [Chúa-sẽ-NGƠI-LẶNG]H8252אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 ׃

{1 [Bài-ca, bài-tụng-ca nơi Asaf.] Hỡi đấng-Chúa-thần, chẳng-nên điều-triệt-bặt nơi Chúa: Chúa chẳng-nên sẽ cày-lặng, cả Chúa chẳng-nên sẽ ngơi-lặng, hỡi Quyền-thần!}

Tụng-Ca 83:2(83:3) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אוֹיְבֶיךָ [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H341 יֶהֱמָיוּן [sẽ-RÌ-RẦM]H1993 וּמְשַׂנְאֶיךָ [cả-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Chúa]H8130 נָשְׂאוּ [đã-NHẤC]H5375 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 ׃

{2 Thực-rằng a-kìa, những kẻ-thù-địch của Chúa bèn sẽ rì-rầm; cả những kẻ khiến chán-ghét Chúa bèn đã nhấc đầu!}

Tụng-Ca 83:3(83:4) עַל[TRÊN]H5921 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יַעֲרִימוּ [chúng-sẽ-gây-TỎ-SÀNH-SÕI]H6191 סוֹד [ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 וְיִתְיָעֲצוּ [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-MƯU-ĐỊNH]H3289 עַל[TRÊN]H5921 צְפוּנֶיךָ [những-điều-bị/được-khiến-ZẤU-Chúa]H6845 ׃

{3 Chúng sẽ gây tỏ-sành-sỏi điều-tín-lập trên chúng-zân của Chúa; cả chúng sẽ tự khiến mưu-định trên những điều bị/được khiến zấu của Chúa.}

Tụng-Ca 83:4(83:5) אָמְרוּ [chúng-đã-NÓI-RA]H559 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 וְנַכְחִידֵם [cả-chúng-ta-sẽ-gây-CẤT-ZẤU-chúng]H3582 מִגּוֹי [từ-TỘC-ZÂN]H1471 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִזָּכֵר [sẽ-bị/được-LƯU-NHỚ]H2142 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃

{4 Chúng đã nói-ra: “Các-người hãy đi, cả chúng-ta sẽ gây cất-zấu chúng từ tộc-zân thì cả zanh-tên của Israel chẳng sẽ bị/được lưu-nhớ thêm-nữa!”}

Tụng-Ca 83:5(83:6) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נוֹעֲצוּ [chúng-đã-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 לֵב [TÂM]H3820 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 עָלֶיךָ[TRÊN-Chúa]H5921 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יִכְרֹתוּ [chúng-sẽ-CẮT]H3772 ׃

{5 Thực-rằng chúng đã bị/được mưu-định tâm cùng-nhau: chúng sẽ cắt sự-zao-ước trên Chúa.}

Tụng-Ca 83:6(83:7) אָהֳלֵי [những-LỀU-RẠP]H168 אֱדוֹם[EĐOM]H123 וְיִשְׁמְעֵאלִים [cả-những-NGƯỜI-ISHMAEL]H3459 מוֹאָב[MOAB]H4124 וְהַגְרִים [cả-những-NGƯỜI-HAGAR]H1905 ׃

{6 Những lều-rạp của Eđom cả những người-Ishmael; Moab cả những người-Hagar;}

Tụng-Ca 83:7(83:8) גְּבָל [GEBAL]H1381 וְעַמּוֹן [cả-ZÂN-AMMON]H5983 וַעֲמָלֵק [cả-AMALEK]H6002 פְּלֶשֶׁת [FILISTIA]H6429 עִם[CÙNG]H5973 יֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 צוֹר [TYRE]H6865 ׃

{7 Gebal, cả zân-Ammon, cả Amalek; Filistia cùng những kẻ khiến cư-toạ Tyre;}

Tụng-Ca 83:8(83:9) גַּם [CŨNG]H1571 אַשּׁוּר[ASSHUR]H804 נִלְוָה [đã-bị/được-MƯỢN-KẾT]H3867 עִמָּם [CÙNG-chúng]H5973 הָיוּ [chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 זְרוֹעַ [CÁNH-TAY]H2220 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 לוֹט [LOT]H3876 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{8 cũng Asshur đã bị/được mượn-kết cùng chúng: chúng đã xảy-nên cánh-tay nơi những con-trai của Lot! (Selah!)}

Tụng-Ca 83:9(83:10) עֲשֵׂה [Chúa-hãy-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-chúng]כְּמִדְיָן [như-MIĐIAN]H4080 כְּסִיסְרָא [như-SISERA]H5516 כְיָבִין [như-JABIN]H2985 בְּנַחַל [trong-LẠCH-TRŨNG]H5158 קִישׁוֹן [KISHON]H7028 ׃

{9 Chúa hãy làm nơi chúng như Miđian, như Sisera, như Jabin trong lạch-trũng Kishon!}

Tụng-Ca 83:10(83:11) נִשְׁמְדוּ [chúng-đã-bị/được-HUỶ-ZIỆT]H8045 בְעֵין [trong-ZIẾNG-MẮT]H5869דֹּאר [ĐOR]H5874 הָיוּ [chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 דֹּמֶן [BÃ-FÂN]H1828 לַאֲדָמָה [nơi-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{10 Chúng đã bị/được huỷ-ziệt trong ziếng-mắt Đor: chúng đã xảy-nên bã-fân nơi đất-đai!}

Tụng-Ca 83:11(83:12) שִׁיתֵמוֹ [Chúa-hãy-ĐẶT-ĐỊNH-chúng]H7896 נְדִיבֵמוֹ [những-kẻ-HÀO-HIỆP-chúng]H5081 כְּעֹרֵב [như-OREB]H6159 וְכִזְאֵב [cả-như-ZEEB]H2062 וּכְזֶבַח [cả-như-ZEBAH]H2078 וּכְצַלְמֻנָּע [cả-như-ZALMUNNA]H6759 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְסִיכֵמוֹ [HÌNH-RÓT-ZÂNG-chúng]H5257 ׃

{11 Chúa hãy đặt-định chúng, những kẻ hào-hiệp của chúng, như Oreb, cả như Zeeb, cả như Zebah, cả như Zalmunna: tất-thảy hình-rót-zâng của chúng;}

Tụng-Ca 83:12(83:13) אֲשֶׁר[]H834 אָמְרוּ [chúng-đã-NÓI-RA]H559 נִירְשָׁה [chúng-ta-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 לָּנוּ [nơi-chúng-ta]אֵת [CHÍNH]H853 נְאוֹת [những-SỰ-CƯ-NGỤ]H4999 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{12 mà chúng đã nói-ra: “Chúng-ta sẽ chiếm-hưởng nơi chúng-ta chính những sự-cư-ngụ của đấng-Chúa-thần!”}

Tụng-Ca 83:13(83:14) אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 שִׁיתֵמוֹ [Chúa-hãy-ĐẶT-ĐỊNH-chúng]H7896 כַגַּלְגַּל [như-VÒNG-LĂN]H1534 כְּקַשׁ [như-RẠ]H7179 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 ׃

{13 Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy đặt-định chúng như vòng-lăn, như rạ, nơi mặt của khí-linh!}

Tụng-Ca 83:14(83:15) כְּאֵשׁ [như-LỬA]H784 תִּבְעַר [sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 יָעַר [RỪNG]H3293 וּכְלֶהָבָה [cả-như-NGỌN-HỰC]H3852 תְּלַהֵט [sẽ-khiến-HỰC-CHÁY]H3857 הָרִים [những-NÚI]H2022 ׃

{14 Như lửa sẽ tiêu-ngốn rừng, cả như ngọn-hực sẽ khiến hực-cháy những núi:}

Tụng-Ca 83:15(83:16) כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תִּרְדְּפֵם [Chúa-sẽ-SĂN-ĐUỔI-chúng]H7291 בְּסַעֲרֶךָ [trong-CƠN-CHỖI-THỐC-Chúa]H5591 וּבְסוּפָתְךָ [cả-trong-ZÓ-CUỐN-Chúa]H5492 תְבַהֲלֵם [Chúa-sẽ-khiến-CUỐNG-CUỒNG-chúng]H926 ׃

{15 thế-ấy Chúa sẽ săn-đuổi chúng trong cơn-chỗi-thốc của Chúa; cả trong zó-cuốn của Chúa thì Chúa sẽ khiến cuống-cuồng chúng.}

Tụng-Ca 83:16(83:17) מַלֵּא [Chúa-hãy-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 פְנֵיהֶם [MẶT-chúng]H6440 קָלוֹן [ĐIỀU-KHINH-THƯỜNG]H7036 וִיבַקְשׁוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TÌM]H1245 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{16 Chúa hãy khiến trọn-đầy mặt của chúng điều-khinh-thường thì cả chúng sẽ khiến tìm zanh-tên của Chúa Yahweh!}

Tụng-Ca 83:17(83:18) יֵבֹשׁוּ [chúng-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְיִבָּהֲלוּ [cả-chúng-sẽ-bị/được-CUỐNG-CUỒNG]H926 עֲדֵי [CHO-TỚI]H5704 עַד [MÃI-MÃI]H5703 וְיַחְפְּרוּ [cả-chúng-sẽ-XẤU-HỔ]H2659 וְיֹאבֵדוּ [chúng-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 ׃

{17 Chúng sẽ ngượng-ngừng, cả chúng sẽ bị/được cuống-cuồng cho-tới mãi-mãi; cả chúng sẽ xấu-hổ, cả chúng sẽ ziệt-mất!}

Tụng-Ca 83:18(83:19) וְיֵדְעוּ [cả-chúng-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 עַל[TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{18 Cả chúng sẽ biết thực-rằng chính-Chúa thì zanh-tên của Chúa Yahweh nơi điều-tách-biệt của Chúa: chốn-cao-trên trên tất-thảy cái đất!}

© https://vietbible.co/ 2026