Tụng-Ca 81:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 הַגִּתִּית [cái-NHỊP-BẬP-BUNG]H1665 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 ׃(81:2) הַרְנִינוּ [các-người-hãy-gây-RUNG-RÉO]H7442 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עוּזֵּנוּ [SỨC-MẠNH-chúng-ta]H5797 הָרִיעוּ [các-người-hãy-gây-RỀN-VANG]H7321לֵאלֹהֵי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn trên cái nhịp-bập-bung nơi Asaf.] Các-người hãy gây rung-réo nơi đấng-Chúa-thần: sức-mạnh của chúng-ta! Các-người hãy gây rền-vang nơi đấng-Chúa-thần của Jacob!}
Tụng-Ca 81:2(81:3) שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 זִמְרָה [ĐIỆU-TỤNG-CA]H2172 וּתְנוּ [cả-các-người-hãy-BAN]H5414 תֹף [TRỐNG-CƠM]H8596 כִּנּוֹר [ĐÀN-TƯNG]H3658 נָעִים [ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 עִם[CÙNG]H5973 נָבֶל [BẦU-ZÂY]H5035 ׃
{2 Các-người hãy nhấc điều-tụng-ca, cả các-người hãy ban trống-cơm, đàn-tưng đầy-thú-vị cùng bầu-zây!}
Tụng-Ca 81:3(81:4) תִּקְעוּ [các-người-hãy-BẬP-BUNG]H8628 בַחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 שׁוֹפָר [TÙ-VÀ]H7782 בַּכֶּסֶה [trong-TRĂNG-RẰM]H3677 לְיוֹם [nơi-NGÀY]H3117 חַגֵּנוּ [LỄ-HỘI-chúng-ta]H2282 ׃
{3 Các-người hãy bập-bung tù-và trong tháng: trong trăng-rằm nơi ngày của lễ-hội của chúng-ta!}
Tụng-Ca 81:4(81:5) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 חֹק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לֵאלֹהֵי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{4 Thực-rằng điều-khắc-lập nơi Israel thì chính-nó là điều-fán-xét nơi đấng-Chúa-thần của Jacob!}
Tụng-Ca 81:5(81:6) עֵדוּת [SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בִּיהוֹסֵף [trong-JEHOSEF]H3084 שָׂמוֹ [Ngài-đã-ĐẶT-nó]H7760 בְּצֵאתוֹ [trong-để-ĐẾN-RA-y]H3318 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 לֹא[CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 אֶשְׁמָע [tôi-sẽ-NGHE]H8085 ׃
{5 Sự-tuyên-chứng trong Jehosef thì Ngài đã đặt nó trong lúc y để đến-ra trên đất Ai-cập: “Bờ-môi tôi chẳng đã biết thì tôi sẽ nghe!”}
Tụng-Ca 81:6(81:7) הֲסִירוֹתִי [Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 מִסֵּבֶל [từ-ĐIỀU-MANG-VÁC]H5447 שִׁכְמוֹ [VAI-y]H7926 כַּפָּיו [những-LÕM-y]H3709 מִדּוּד [từ-THÙNG]H1731 תַּעֲבֹרְנָה [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃
{6 “Ta đã gây ngả-ra vai của y từ điều-mang-vác: những lõm của y sẽ tiến-ngang từ thùng!”}
Tụng-Ca 81:7(81:8) בַּצָּרָה [trong-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 קָרָאתָ [ngươi-đã-GỌI]H7121 וָאֲחַלְּצֶךָּ [Ta-sẽ-khiến-THÁO-CỞI-ngươi]H2502 אֶעֶנְךָ [Ta-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-ngươi]H6030 בְּסֵתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 רַעַם [SẤM-GẦM]H7482 אֶבְחָנְךָ [Ta-sẽ-THỬ-NGHIỆM-ngươi]H974 עַל[TRÊN]H5921 מֵי [NƯỚC]H4325 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{7 “Ta đã gọi ngươi trong sự-nghịch-hãm, cả Ta sẽ khiến tháo-cởi ngươi! Ta sẽ đáp-tiếng ngươi sấm-gầm trong chỗ-kín-zấu: Ta sẽ thử-nghiệm ngươi trên Nước của Sự-tranh-cự!” (Selah!)}
Tụng-Ca 81:8(81:9) שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְאָעִידָה [cả-Ta-sẽ-khiến-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּךְ [trong-ngươi]יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּשְׁמַע [ngươi-sẽ–NGHE]H8085לִי [nơi-Ta]׃
{8 “Hỡi chúng-zân của Ta, ngươi hãy nghe thì cả Ta sẽ khiến buộc-chứng trong ngươi! Hỡi Israel chừng-nếu ngươi sẽ nghe nơi Ta!”}
Tụng-Ca 81:9(81:10) לֹא[CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְךָ [trong-ngươi]אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 זָר [XA-LẠ]H2114 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִשְׁתַּחֲוֶה [ngươi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 ׃
{9 “Chẳng sẽ xảy-nên trong ngươi quyền-thần xa-lạ, cả ngươi chẳng sẽ tự khiến lễ-bái nơi quyền-thần ngoại-bang!”}
Tụng-Ca 81:10(81:11) אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הַמַּעַלְךָ [cái-đấng-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 הַרְחֶב [ngươi-hãy-gây-MỞ-RỘNG]H7337 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 וַאֲמַלְאֵהוּ [cả-Ta-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY-nó]H4390 ׃
{10 “Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi là cái đấng gây ngươi tiến-lên từ đất Ai-cập: ngươi hãy gây mở-rộng miệng của ngươi thì cả Ta sẽ khiến trọn-đầy nó!”}
Tụng-Ca 81:11(81:12) וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 לְקוֹלִי [nơi-TIẾNG-Ta]H6963 וְיִשְׂרָאֵל[cả-ISRAEL]H3478 לֹא[CHẲNG]H3808 אָבָה [đã-BẰNG-LÒNG]H14לִי [nơi-Ta]׃
{11 “Cả chúng-zân của Ta chẳng đã nghe nơi tiếng của Ta; cả Israel chẳng đã bằng-lòng nơi Ta.”}
Tụng-Ca 81:12(81:13) וָאֲשַׁלְּחֵהוּ [cả-Ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 בִּשְׁרִירוּת [trong-SỰ-TRƠ-LÌ]H8307 לִבָּם[TÂM-chúng]H3820 יֵלְכוּ [chúng-sẽ-ĐI]H3212 בְּמוֹעֲצוֹתֵיהֶם [trong-những-SỰ-MƯU-ĐỊNH-chúng]H4156 ׃
{12 “Cả Ta sẽ khiến sai-fái tâm của chúng trong sự-trơ-lì: chúng sẽ đi trong những sự-mưu-định của chúng.”}
Tụng-Ca 81:13(81:14) לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בִּדְרָכַי [trong-những-CON-ĐƯỜNG-Ta]H1870 יְהַלֵּכוּ [chúng-sẽ-khiến-ĐI]H3212 ׃
{13 “Nếu-như chúng-zân của Ta là Israel đang khiến nghe nơi Ta thì chúng sẽ khiến đi trong những con-đường của Ta.”}
Tụng-Ca 81:14(81:15) כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 אוֹיְבֵיהֶם [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-chúng]H341 אַכְנִיעַ [Ta-sẽ-gây-HẠ-MÌNH]H3665 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צָרֵיהֶם [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-chúng]H6862 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 ׃
{14 “Như bé-ít thì Ta sẽ gây hạ-mình những kẻ-thù-địch của chúng; cả trên những kẻ nghịch-hãm của chúng thì Ta sẽ gây xoay-lui tay-quyền của Ta!”}
Tụng-Ca 81:15(81:16) מְשַׂנְאֵי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְכַחֲשׁוּ [sẽ-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 לוֹ [nơi-Ngài]וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִתָּם [KÌ-LÚC-chúng]H6256 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{15 Những kẻ khiến chán-ghét Yahweh bèn sẽ khiến zả-trá nơi Ngài: cả kì-lúc của chúng sẽ xảy-nên nơi đời-đời!”}
Tụng-Ca 81:16(81:17) וַיַּאֲכִילֵהוּ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĂN-nó]H398 מֵחֵלֶב [từ-MỠ]H2459 חִטָּה [LÚA-MÌ]H2406 וּמִצּוּר [cả-từ-ĐÁ-TẢNG]H6697 דְּבַשׁ [MẬT-ONG]H1706 אַשְׂבִּיעֶךָּ [Ta-sẽ-gây-NO-THOẢ-ngươi]H7646 ׃
{16 “Cả Ngài sẽ gây nó ăn từ mỡ của lúa-mì; cả từ đá-tảng của mật-ong thì Ta sẽ gây ngươi no-thoả!”}
© https://vietbible.co/ 2026