Tụng-Ca 065

0

Tụng-Ca 65:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 ׃(65:2) לְךָ [nơi-Chúa]דֻמִיָּה [SỰ-LẶNG-CHỜ]H1747 תְהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּצִיּוֹן[trong-ZION]H6726 וּלְךָ [cả-nơi-Chúa]יְשֻׁלַּם [sẽ-bị/được-khiến-AN-YÊN]H7999נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi đấng-Chúa-thần, nơi Chúa thì sự-tán-tụng sự-lặng-chờ trong Zion! Cả nơi Chúa thì điều-ước-nguyện sẽ bị/được khiến an-yên!}

Tụng-Ca 65:2(65:3) שֹׁמֵעַ[đấng-khiến-NGHE]H8085 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 עָדֶיךָ [CHO-TỚI-Chúa]H5704 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 ׃

{2 Hỡi đấng khiến nghe sự-cầu-nguyện, cho-tới Chúa thì tất-thảy xác-thịt sẽ đến!}

Tụng-Ca 65:3(65:4) דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 עֲו‍ֹנֹת [những-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 גָּבְרוּ [đã-TRỖI-MẠNH]H1396 מֶנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 פְּשָׁעֵינוּ [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-chúng-tôi]H6588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תְכַפְּרֵם [sẽ-khiến-FỦ-LẤP-chúng]H3722 ׃

{3 Những ngôn-lời của những điều-cong-vẹo đã trỗi-mạnh từ-nơi tôi: những điều-nghịch-luật của chúng-tôi thì chính-Chúa sẽ khiến fủ-lấp chúng.}

Tụng-Ca 65:4(65:5) אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 תִּבְחַר [Chúa-sẽ-CHỌN]H977 וּתְקָרֵב [cả-Chúa-sẽ-khiến-TIẾN-KỀ]H7126 יִשְׁכֹּן [y-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 חֲצֵרֶיךָ [những-SÂN-TRẠI-Chúa]H2691 נִשְׂבְּעָה [chúng-tôi-sẽ-NO-THOẢ]H7646 בְּטוּב [trong-ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 בֵּיתֶךָ [NHÀ-Chúa]H1004 קְדֹשׁ [THÁNH]H6918 הֵיכָלֶךָ [ĐỀN-ĐÀI-Chúa]H1964 ׃

{4 Trực-hạnh-thay Chúa sẽ chọn cả Chúa sẽ khiến tiến-kề thì y sẽ lưu-ngụ những sân-trại của Chúa! Chúng-tôi sẽ no-thoả trong điều-tốt-lành của nhà của Chúa đền-đài thánh của Chúa!}

Tụng-Ca 65:5(65:6) נוֹרָאוֹת [những-điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 בְּצֶדֶק [trong-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 תַּעֲנֵנוּ [Chúa-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-chúng-tôi]H6030 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׁעֵנוּ [ĐIỀU-CỨU-AN-chúng-tôi]H3468 מִבְטָח [CHỖ-CẬY-TRÔNG]H4009 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 קַצְוֵי [những-BỜ-CÕI]H7099 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וְיָם [cả-BỂ]H3220 רְחֹקִים [XA-CÁCH]H7350 ׃

{5 Những điều bị/được kinh-sợ thì Chúa sẽ đáp-tiếng chúng-tôi trong điều-hợp-lẽ-đạo, hỡi đấng-Chúa-thần của điều-cứu-an của chúng-tôi: chỗ-cậy-trông của tất-thảy những bờ-cõi của đất cả bể xa-cách!}

Tụng-Ca 65:6(65:7) מֵכִין [đấng-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 הָרִים [những-NÚI]H2022 בְּכֹחוֹ [trong-QUYỀN-FÉP-Ngài]H3581 נֶאְזָּר [mà-bị/được-NAI-NỊT]H247 בִּגְבוּרָה [trong-SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 ׃

{6 Đấng gây zựng-lập những núi trong quyền-fép của Ngài mà bị/được nai-nịt trong sự-mạnh-sức,}

Tụng-Ca 65:7(65:8) מַשְׁבִּיחַ [đấng-gây-TÁN-ZƯƠNG]H7623 שְׁאוֹן [ĐIỀU-VỠ-XOẢNG]H7588 יַמִּים [những-BỂ]H3220 שְׁאוֹן [ĐIỀU-VỠ-XOẢNG]H7588 גַּלֵּיהֶם [những-ĐỐNG-ÙN-chúng]H1530 וַהֲמוֹן [cả-ĐIỀU-UM-XÙM]H1995 לְאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 ׃

{7 đấng gây tán-zương điều-vỡ-xoảng của những bể, điều-vỡ-xoảng của những đống-ùn của chúng, cả điều-um-xùm của những quần-zân.}

Tụng-Ca 65:8(65:9) וַיִּירְאוּ [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 יֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 קְצָו‍ֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 מֵאוֹתֹתֶיךָ [từ-những-ZẤU-KÌ-Chúa]H226 מוֹצָאֵי [ĐIỀU-ĐẾN-RA]H4161 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וָעֶרֶב [cả-BUỔI-CHIỀU]H6153 תַּרְנִין [Chúa-sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 ׃

{8 Cả những kẻ khiến cư-toạ những bờ-cuối bèn sẽ kinh-sợ từ những zấu-kì của Chúa: điều-đến-ra của buổi-mai cả buổi-chiều thì Chúa sẽ khiến rung-réo.}

Tụng-Ca 65:9(65:10) פָּקַדְתָּ [Chúa-đã-ZÁM-MỤC]H6485 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַתְּשֹׁקְקֶיהָ [cả-Chúa-sẽ-khiến-TRÀN-TRỀ-nó]H7783 רַבַּת [LỚN-NHIỀU]H7227 תַּעְשְׁרֶנָּה [Chúa-sẽ-gây-ZÀU-CÓ-nó]H6238 פֶּלֶג [ZÒNG-TIA]H6388 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 מָיִם [NƯỚC]H4325 תָּכִין [Chúa-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 דְּגָנָם [NGŨ-CỐC-họ]H1715 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 תְּכִינֶהָ [Chúa-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP-nó]H3559 ׃

{9 Chúa đã zám-mục cái đất, cả Chúa sẽ khiến tràn-trề nó thì Chúa sẽ gây nó zàu-có lớn-nhiều: zòng-nước của đấng-Chúa-thần đã trọn-đầy nước thì Chúa sẽ gây zựng-lập ngũ-cốc của họ, thực-rằng thế-ấy Chúa sẽ gây zựng-lập nó.}

Tụng-Ca 65:10(65:11) תְּלָמֶיהָ [những-LUỐNG-CÀY-nó]H8525 רַוֵּה [để-khiến-UỐNG-NO]H7301 נַחֵת [để-khiến-TIẾN-ZÁNG]H5181 גְּדוּדֶיהָ [những-RÃNH-CÀY-nó]H1417 בִּרְבִיבִם [trong-những-CƠN-MƯA-TẦM-TÃ]H7241 תְּמֹגְגֶנָּה [Chúa-sẽ-khiến-TAN-CHẢY-nó]H4127 צִמְחָהּ [CHỒI-NẢY-MỌC-nó]H6780 תְּבָרֵךְ [Chúa-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 ׃

{10 Để khiến uống-no những luống-cày của nó để khiến tiến-záng những rãnh-cày của nó thì Chúa sẽ khiến tan-chảy nó trong những cơn-mưa-tầm-tã: Chúa sẽ khiến fúc-fục chồi-nảy-mọc của nó.}

Tụng-Ca 65:11(65:12) עִטַּרְתָּ [Chúa-đã-ĐỘI-MÃO-MIỆN]H5849 שְׁנַת [NIÊN]H8141 טוֹבָתֶךָ [SỰ-TỐT-LÀNH-Chúa]H2896 וּמַעְגָּלֶיךָ [cả-những-HÀO-LUỸ-Chúa]H4570 יִרְעֲפוּן [sẽ-TUÔN-RƠI]H7491 דָּשֶׁן [TRO-MỠ]H1880 ׃

{11 Chúa đã đội-mão-miện niên của sự-tốt-lành của Chúa thì cả những hào-luỹ của Chúa sẽ tuôn-rơi tro-mỡ.}

Tụng-Ca 65:12(65:13) יִרְעֲפוּ [sẽ-TUÔN-RƠI]H7491 נְאוֹת [những-SỰ-CƯ-NGỤ]H4999 מִדְבָּר [HOANG-ĐỊA]H4057 וְגִיל [cả-ĐIỀU-XAO-XOAY]H1524 גְּבָעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 תַּחְגֹּרְנָה [sẽ-THẮT]H2296 ׃

{12 Những sự-cư-ngụ của hoang-địa sẽ tuôn-rơi; cả điều-xao-xoay thì những gò-đồi sẽ thắt.}

Tụng-Ca 65:13(65:14) לָבְשׁוּ [đã-KHOÁC-MẶC]H3847 כָרִים [những-ĐIỀU-FÚNG-FÍNH]H3733 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וַעֲמָקִים [cả-những-TRŨNG]H6010 יַעַטְפוּ [sẽ-LƠI-LẤP]H5848 בָר [LƯƠNG-THỰC]H1250 יִתְרוֹעֲעוּ [họ-sẽ-tự-khiến-RỀN-VANG]H7321 אַף [HƠN-NỮA]H637 יָשִׁירוּ [họ-sẽ-HÁT-CA]H7891 ׃

{13 Những điều-fúng-fính đã khoác-mặc cái za-súc; cả những trũng sẽ lơi-lấp lương-thực thì họ sẽ tự khiến rền-vang: hơn-nữa họ sẽ hát-ca.}

© https://vietbible.co/ 2026