Tụng-Ca 25:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 ׃
{1 [Nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, tôi sẽ nhấc sinh-hồn của tôi ở-nơi Chúa!}
Tụng-Ca 25:2 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 בְּךָ [trong-Chúa] בָטַחְתִּי [tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 אֵבוֹשָׁה [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 יַעַלְצוּ [sẽ-NHẢY-MỪNG]H5970 אוֹיְבַי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341לִי [nơi-tôi]׃
{2 Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, tôi đã cậy-trông trong Chúa thì tôi chẳng-nên sẽ ngượng-ngừng! Những kẻ-thù-địch của tôi chẳng-nên sẽ nhảy-mừng nơi tôi!}
Tụng-Ca 25:3 גַּם [CŨNG]H1571 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 קוֶֹיךָ [những-kẻ-khiến-LƯU-ĐỢI-Chúa]H6960 לֹא[CHẲNG]H3808 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 הַבּוֹגְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 רֵיקָם [CÁCH-TRỐNG-RỖNG]H7387 ׃
{3 Cũng tất-thảy những kẻ khiến lưu-đợi Chúa thì chẳng sẽ ngượng-ngừng: cái những kẻ khiến ziếm-fủ cách-trống-rỗng thì sẽ ngượng-ngừng!}
Tụng-Ca 25:4 דְּרָכֶיךָ [những-CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוֹדִיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-BIẾT-tôi]H3045 אֹרְחוֹתֶיךָ [những-LỐI-Chúa]H734 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 ׃
{4 Hỡi Yahweh, những con-đường của Chúa thì Chúa hãy gây tôi biết! Những lối của Chúa thì Chúa hãy khiến tôi học-biết!}
Tụng-Ca 25:5 הַדְרִיכֵנִי [Chúa-hãy-gây-ZẪM-TIẾN-tôi]H1869 בַאֲמִתֶּךָ [trong-LẼ-THẬT-Chúa]H571 וְלַמְּדֵנִי [cả-Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 אוֹתְךָ [CHÍNH-Chúa]H853 קִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{5 Chúa hãy gây tôi zẫm-tiến trong lẽ-thật của Chúa, cả Chúa hãy khiến tôi học-biết! Thực-rằng chính-Chúa là đấng-Chúa-thần của điều-cứu-an của tôi: tôi đã khiến lưu-đợi chính-Chúa tất-thảy cái ngày!}
Tụng-Ca 25:6 זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַחֲסָדֶיךָ [cả-những-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{6 Hỡi Yahweh, Chúa hãy lưu-nhớ những điều-thương-cảm của Chúa cả những điều-bỉ-xót của Chúa: thực-rằng chính-chúng là từ đời-đời!}
Tụng-Ca 25:7 חַטֹּאות [những-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 נְעוּרַי [THỜI-TUỔI-TRẺ-tôi]H5271 וּפְשָׁעַי [cả-những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּזְכֹּר [Chúa-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 כְּחַסְדְּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 זְכָר [hãy-LƯU-NHỚ]H2142 לִי [nơi-tôi]אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 טוּבְךָ [ĐIỀU-TỐT-LÀNH-Chúa]H2898 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{7 Những sự-lỗi-đạo của thời-tuổi-trẻ của tôi cả những điều-nghịch-luật của tôi thì Chúa chẳng-nên sẽ lưu-nhớ! Như điều-bỉ-xót của Chúa thì chính-Chúa hãy lưu-nhớ nơi tôi: nơi ơn-cớ điều-tốt-lành của Chúa, hỡi Yahweh!}
Tụng-Ca 25:8טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יוֹרֶה [Ngài-sẽ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 חַטָּאִים [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃
{8 Tốt-lành cả bằng-thẳng là Yahweh! Trên thế-ấy thì Ngài sẽ gây fóng-hạ những kẻ đầy-lỗi-đạo trong con-đường.}
Tụng-Ca 25:9 יַדְרֵךְ [Ngài-sẽ-gây-ZẪM-TIẾN]H1869 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 בַּמִּשְׁפָּט [trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וִילַמֵּד [cả-Ngài-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 ׃
{9 Ngài sẽ gây zẫm-tiến những kẻ-khốn-hạ trong điều-fán-xét; cả Ngài sẽ khiến những kẻ-khốn-hạ học-biết con-đường của Ngài.}
Tụng-Ca 25:10כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 לְנֹצְרֵי [nơi-những-kẻ-khiến-CHĂM-ZỮ]H5341 בְרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 וְעֵדֹתָיו [cả-những-CHỨNG-CỚ-Ngài]H5713 ׃
{10 Tất-thảy những lối của Yahweh là điều-bỉ-xót cả lẽ-thật nơi những kẻ khiến chăm-zữ sự-zao-ước của Ngài cả những chứng-cớ của Ngài!}
Tụng-Ca 25:11לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לַעֲוֹנִי [nơi-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃
{11 Hỡi Yahweh, nơi ơn-cớ zanh-tên của Chúa thì cả Chúa đã khoan-thứ nơi điều-cong-vẹo của tôi: thực-rằng chính-nó là lớn!}
Tụng-Ca 25:12 מִי [KẺ-NÀO]H4310 זֶה [ẤY]H2088 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 יְרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יוֹרֶנּוּ [Ngài-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-y]H3384 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 יִבְחָר [Ngài-sẽ-CHỌN]H977 ׃
{12 Kẻ-nào ấy là cái thân-nam đầy-kinh-sợ Yahweh? Ngài sẽ gây fóng-hạ y trong con-đường Ngài sẽ chọn!}
Tụng-Ca 25:13נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 בְּטוֹב [trong-điều-TỐT-LÀNH]H2896 תָּלִין
[sẽ-THÁO-BỎ]H3885 וְזַרְעוֹ [cả-HẠT-ZỐNG-y]H2233 יִירַשׁ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{13 Sinh-hồn của y sẽ tháo-bỏ trong điều tốt-lành; cả hạt-zống của y sẽ chiếm-hưởng đất.}
Tụng-Ca 25:14 סוֹד [ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִירֵאָיו [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 וּבְרִיתוֹ [cả-SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 לְהוֹדִיעָם [để-gây-BIẾT-họ]H3045 ׃
{14 Điều-tín-lập của Yahweh là nơi những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài; cả sự-zao-ước của Ngài là để gây họ biết.}
Tụng-Ca 25:15 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יוֹצִיא [sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 מֵרֶשֶׁת [từ-TẤM-LƯỚI]H7568 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 ׃
{15 Những ziếng-mắt của tôi là thường-kì ở-nơi Yahweh: thực-rằng chính-Ngài sẽ gây đến-ra những chân-cước của tôi từ tấm-lưới.}
Tụng-Ca 25:16 פְּנֵה [Chúa-hãy-XOAY]H6437 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְחָנֵּנִי [cả-Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָחִיד [ĐƠN-MỘT]H3173 וְעָנִי [cả-KHỐN-HẠ]H6041 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃
{16 Chúa hãy xoay ở-nơi tôi, cả Chúa hãy thương-xót tôi: thực-rằng chính-tôi là đơn-một cả khốn-hạ!}
Tụng-Ca 25:17 צָרוֹת [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 הִרְחִיבוּ [đã-gây-MỞ-RỘNG]H7337 מִמְּצוּקוֹתַי [từ-những-SỰ-THÚC-BUỘC-tôi]H4691 הוֹצִיאֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐẾN-RA-tôi]H3318 ׃
{17 Những sự-nghịch-hãm đã gây mở-rộng tâm-khảm của tôi thì Chúa hãy gây tôi đến-ra từ những sự-thúc-buộc của tôi!}
Tụng-Ca 25:18 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 וַעֲמָלִי [cả-ĐIỀU-LAO-KHỔ-tôi]H5999 וְשָׂא [cả-Chúa-hãy-NHẤC]H5375 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאותָי [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 ׃
{18 Chúa hãy thấy điều-khốn-hãm của tôi cả điều-lao-khổ của tôi, cả Chúa hãy nhấc nơi tất-thảy những sự-lỗi-đạo của tôi!}
Tụng-Ca 25:19 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָבּוּ [chúng-đã-NHIỀU-LÊN]H7231 וְשִׂנְאַת [cả-SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 שְׂנֵאוּנִי [chúng-đã-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 ׃
{19 Chúa hãy thấy những kẻ khiến thù-địch tôi: thực-rằng chúng đã nhiều-lên; cả chúng đã chán-ghét tôi sự-chán-ghét cả điều-bạo-ngược.}
Tụng-Ca 25:20 שָׁמְרָה [Chúa-hãy-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וְהַצִּילֵנִי [cả-Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 אֵבוֹשׁ [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָסִיתִי [tôi-đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 בָךְ [trong-Chúa]׃
{20 Chúa hãy canh-zữ sinh-hồn của tôi, cả Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi! Tôi chẳng-nên sẽ ngượng-ngừng: thực-rằng tôi đã nương-náu trong Chúa!}
Tụng-Ca 25:21 תֹּם [ĐIỀU-TINH-TẤT]H8537 וָיֹשֶׁר [cả-SỰ-BẰNG-THẲNG]H3476 יִצְּרוּנִי [sẽ-CHĂM-ZỮ-tôi]H5341 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קִוִּיתִיךָ [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI-Chúa]H6960 ׃
{21 Điều-tinh-tất cả sự-bằng-thẳng sẽ chăm-zữ tôi: thực-rằng tôi đã khiến lưu-đợi Chúa!}
Tụng-Ca 25:22 פְּדֵה [Chúa-hãy-ZẢI-CHUỘC]H6299 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 צָרוֹתָיו [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM-nó]H6869 ׃
{22 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy zải-chuộc chính Israel từ tất-thảy sự-nghịch-hãm của nó!}
© https://vietbible.co/ 2026