Tụng-Ca 021

0

Tụng-Ca 21:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (21:2) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּעָזְּךָ [trong-SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וּבִישׁוּעָתְךָ [cả-trong-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּגֶל[y-sẽ-XAO-XOAY]H1523מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, trong sức-mạnh của Chúa thì vua sẽ sướng-vui; cả trong sự-cứu-an của Chúa thì zì-nào y sẽ xao-xoay quá-lực?}

Tụng-Ca 21:2(21:3) תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לּוֹ [nơi-y]וַאֲרֶשֶׁת [cả-SỰ-SỞ-CẦU]H782 שְֹפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 מָנַעְתָּ [Chúa-đã-NGĂN-CẢN]H4513 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃

{2 Sự-thèm-muốn của tâm của y thì Chúa đã ban nơi y; cả sự-sở-cầu của những bờ-môi của y thì Chúa chẳng-hề đã ngăn-cản! (Selah!)}

Tụng-Ca 21:3(21:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תְקַדְּמֶנּוּ [Chúa-sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN-y]H6923 בִּרְכוֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 תָּשִׁית [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לְרֹאשׁוֹ [nơi-ĐẦU-y]H7218 עֲטֶרֶת [MÃO-MIỆN]H5850 פָּז [VÀNG-RÒNG]H6337 ׃

{3 Thực-rằng Chúa sẽ khiến záp-tiến y những sự-fúc-fục của điều tốt-lành! Chúa sẽ đặt-định nơi đầu của y mão-miện vàng-ròng.}

Tụng-Ca 21:4(21:5) חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שָׁאַל [y-đã-VẤN-HỎI]H7592 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-Chúa]H4480 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לּוֹ [nơi-y]אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃

{4 Y đã vấn-hỏi những sống-động từ-nơi Chúa thì Chúa đã ban nơi y: bề-zài của những ngày của đời-đời cả mãi-mãi.}

Tụng-Ca 21:5(21:6) גָּדוֹל[LỚN]H1419 כְּבוֹדוֹ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-y]H3519 בִּישׁוּעָתֶךָ [trong-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 הוֹד [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM]H1935 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 תְּשַׁוֶּה [Chúa-sẽ-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{5 Lớn điều-trĩu-trọng của y trong sự-cứu-an của Chúa; điều-oai-nghiêm cả điều-uy-nghi thì Chúa sẽ khiến đối-sánh trên y.}

Tụng-Ca 21:6(21:7) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תְשִׁיתֵהוּ [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH-y]H7896 בְרָכוֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 תְּחַדֵּהוּ [Chúa-sẽ-khiến-VUI-VẺ-y]H2302 בְשִׂמְחָה [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 ׃

{6 Thực-rằng Chúa sẽ đặt-định y những sự-fúc-fục nơi mãi-mãi! Chúa sẽ khiến vui-vẻ y trong sự-sướng-vui chính-nơi mặt của Chúa.}

Tụng-Ca 21:7(21:8) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 בֹּטֵחַ [đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 וּבְחֶסֶד [cả-trong-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יִמּוֹט [sẽ-bị/được-LAY]H4131 ׃

{7 Thực-rằng cái vua đang khiến cậy-trông trong Yahweh; cả trong điều-bỉ-xót của chốn-cao-trên thì y chẳng-hề sẽ bị/được lay.}

Tụng-Ca 21:8(21:9) תִּמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H340 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 תִּמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 שׂנְאֶיךָ [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Chúa]H8130 ׃

{8 Tay-quyền của Chúa sẽ gặp-thấy nơi tất-thảy những kẻ khiến thù-địch Chúa: fía-fải của Chúa sẽ gặp-thấy những kẻ khiến chán-ghét Chúa.}

Tụng-Ca 21:9(21:10) תְּשִׁיתֵמוֹ [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH-chúng]H7896 כְּתַנּוּר [như-BẾP-LÒ]H8574 אֵשׁ [LỬA]H784 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאַפּוֹ [trong-MŨI-KHỊT-Ngài]H639 יְבַלְּעֵם [Ngài-sẽ-khiến-TIÊU-NUỐT-chúng]H1104 וְתֹאכְלֵם [cả-sẽ-ĂN-chúng]H398 אֵשׁ [LỬA]H784 ׃

{9 Chúa sẽ đặt-định chúng như bếp-lò của lửa nơi kì-lúc của mặt của Chúa! Yahweh trong mũi-khịt của Ngài thì Ngài sẽ khiến tiêu-nuốt chúng; cả lửa sẽ ăn chúng.}

Tụng-Ca 21:10(21:11) פִּרְיָמוֹ [BÔNG-TRÁI-chúng]H6529 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 תְּאַבֵּד [Chúa-sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 וְזַרְעָם [cả-HẠT-ZỐNG-chúng]H2233 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃

{10 Chúa sẽ khiến ziệt-mất bông-trái của chúng từ đất, cả hạt-zống của chúng từ những con-trai của con-người.}

Tụng-Ca 21:11(21:12) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נָטוּ [chúng-đã-ZUỖI-RA]H5186 עָלֶיךָ[TRÊN-Chúa]H5921 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 חָשְׁבוּ [chúng-đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 מְזִמָּה [SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יוּכָלוּ [chúng-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 ׃

{11 Thực-rằng chúng đã zuỗi-ra sự-xấu-ác trên Chúa: chúng đã lượng-zá sự-mưu-tính thì chúng chẳng-hề sẽ có-thể.}

Tụng-Ca 21:12(21:13) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תְשִׁיתֵמוֹ [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH-chúng]H7896 שֶׁכֶם [VAI]H7926 בְּמֵיתָרֶיךָ [trong-những-ZÂY-CHẠC-Chúa]H4340 תְכוֹנֵן [Chúa-sẽ-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-chúng]H6440 ׃

{12 Thực-rằng Chúa sẽ đặt-định chúng vai: trong những zây-chạc của Chúa thì Chúa sẽ khiến zựng-lập trên mặt của chúng.}

Tụng-Ca 21:13(21:14) רוּמָה [Chúa-hãy-NÂNG-CAO]H7311 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּעֻזֶּךָ [trong-SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 נָשִׁירָה [chúng-tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 וּנְזַמְּרָה [cả-chúng-tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 גְּבוּרָתֶךָ [SỰ-MẠNH-SỨC-Chúa]H1369 ׃

{13 Hỡi Yahweh, Chúa hãy nâng-cao trong sức-mạnh của Chúa thì chúng-tôi sẽ hát-ca, cả chúng-tôi sẽ khiến tụng-ca sự-mạnh-sức của Chúa!}

© https://vietbible.co/ 2026